1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài số trung bình cộng số trung vị mốt đại số 10 (3)

13 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Điểm trung bình của cả nhóm là x  5,9 Nhận xét gì về điểm thi và số trung bình ?Hầu hết học sinh có số điểm thi vượt điểm trung bình.. Như vậy, điểm trung bình không đại diện được t

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10

Trang 2

I.Số trung bình cộng (Hay số trung bình)

Ví dụ 1:

158 152 156 158 168 160 170 166 161 160

172 173 150 167 165 163 158 162 169 159

163 164 161 160 164 159 163 155 163 165

154 161 164 151 164 152

Bảng 3: Chiều cao của 36 học sinh (Đơn vị: cm)

? Em hãy tính chiều cao trung bình của 36 HS ở bảng trênTrả lời: Chiều cao trung bình của 36 HS ở bảng trên là

161

xcm

Ngoài cách tính trên ta còn có thể tính chiều cao trung bình của 36 HS bằng cách sử dụng bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp

Trang 3

Cách 1: Sử dụng bảng phân bố tần số ghép

lớp:

Nhân giá trị

đại diện của

mỗi lớp với

tần số tương

ứng rồi cộng

các kết quả

lại chia cho 36

153 6 159 12 165 13 171 5

162( )

Ta được:

Kết quả này có nghĩa là chiều cao trung bình của 36

HS ở bảng trên là x  162cm

Ta cũng nói 162 cm là số trung bình cộng của bảng 4

Lớp chiều cao (cm)

Giá trị đại

diện

Tần số

[150;156) [156;162) [162;168) [168;172)

153 159 165 171

6 12 13 5

Bảng 4

Trang 4

Cách 2: Sử dụng bảng phân bố tần suất

ghép lớp:

Lớp chiều cao (cm)

Giá trị đại

diện

Tần suất (%)

[150;156) [156;162) [162;168) [168;172)

153 159 165 171

16,7 33,3 36,1 13,9

Nhân giá trị

đại diện của

mỗi lớp với

tần suất của

lớp đó rồi

cộng các kết

quả lại

Ta được:

16, 7 33, 3 36,1 13, 9

Trang 5

1 1 2 2

1 1 2 2

1

k k

k k

n

 Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất (không ghép lớp)

 Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

1

n

Như vậy, ta có thể tính số trung bình theo các công thức sau:

Trong đó ni, fi lần lượt là tần số, tần suất của giá trị xi

và n là số các số liệu thống kê (n1 + n2 +….+ nk = n )

Trong đó ci, ni, fi lần lượt là gi á trị đại diện, tần số, tần suất của

l ớp thứ i và n là số các số liệu thống kê (n1 + n2 +….+ nk = n )

Trang 6

HĐ1: Cho bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp sau:

Nhiệt độ trung bình của tháng 2 và tháng 12 tại thành phố Vinh từ 1961 đến 1990 (30 năm)

Lớp nhiệt

độ (0C)

Tần số

Tần suất (%)

[12;14) [14;16) [16;18) [18;20) [20;22]

1 3 12 9 5

3,33 10,00 40,00 30,00 16,67

a) Hãy tính số trung bình cộng của hai bảng trên?

b) Nhận xét gì về nhiệt độ ở thàng phố Vinh trong tháng 2 và tháng 12 (c ủa 30 năm được khảo sát)

Lớp nhiệt

độ (0C)

Tần suất (%)

[15;17)

[17;19)

[19;21)

[21;23]

16,7 43,3 36,7 3,3

Bảng 6 (Tháng 12) (Tháng 2) Bảng 8

Trang 7

Lớp nhiệt

độ (0C)

Tần số

Tần suất (%)

[12;14) [14;16) [16;18) [18;20) [20;22)

1 3 12 9 5

3,33 10,00 40,00 30,00 16,67

Lớp nhiệt

độ (0C)

Tần suất (%)

[15;17)

[17;19)

[19;21)

[21;23]

16,7 43,3 36,7 3,3

Bảng 6 (Tháng 12) (Tháng 2) Bảng 8

C

x1  18 , 50

C

x2  17 , 90

Nhận xét: Vì nên tại thành phố Vinh trong 30

năm được khảo sát, nhiệt độ trung bình của tháng 12 cao

hơn nhiệt độ trung bình của tháng 2.

2

1 x

x 

Trang 8

Điểm thi môn toán cuối năm của một nhóm 9 học sinh lớp 6:

1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9;10.

• Điểm trung bình của cả nhóm là x  5,9

Nhận xét gì về

điểm thi và số

trung bình ?Hầu hết học sinh có số điểm thi vượt điểm trung bình Như vậy, điểm trung bình không đại diện được trình độ học lực của các

em trong nhóm

Có số đặc trưng nào đại diện thích hợp

hơn??

SỐ TRUNG VỊ

Trang 9

II Số trung vị

Định nghĩa:

Sắp thứ tự các số liệu thống kê thành dãy không

giảm (hoặc không tăng) Số trung vị (của các số liệu

thống kê đã cho) kí hiệu Me là số đứng giữa dãy nếu số

phần tử là lẻ và là trung bình cộng của hai số đứng giữa

dãy nếu số phần tử là chẵn

V í dụ: Điểm thi môn toán cuối năm của một nhóm 9 học sinh lớp 6:

1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9;10.

Dãy không giảm và có số phần tử là 9

Ta có: Me = 7

Ví dụ: Điểm thi môn toán của sáu học sinh lớp 6:

1, 5, 3, 6, 4, 9.

Dãy có được sắp không tăng (không giảm) chưa?

Xếp dãy thành dãy không giảm: 1, 3, 4, 5, 6, 9và dãy có số

2

5 4

e

M

Trang 10

HĐ2: Bảng phân bố tần số:

Số áo bán được trong một quý ở một

cửa hàng bán áo sơ mi nam

Tần số (số

áo bán

được)

Tìm số trung vị?

Dãy được sắp thứ tự không giảm, gồm có 465 số liệu

Do đó số liệu đứng giữa dãy là số đứng thứ (465 + 1):2 = 233

Số trung vị là Me = 39

Cỡ áo nào bán nhiều nhất và bán được bao

nhiêu áo?

Bảng 9

Trang 11

III Mốt

Định nghĩa:

Mốt của một bảng phân bố tần số là giá trị có tần số lớn nhất Kí hiệu: M0.

Chú ý: Nếu trong bảng phân bố tần số có hai giá trị có tần số bằng nhau và lớn hơn tần số của các giá trị khác

thì ta coi rằng có hai mốt

Ví dụ: Trong bảng 9, có hai giá trị là 38 và 40 cùng có

tần số lớn nhất là 126, có hai mốt là:

40

38

) 2 ( 0

) 1 ( 0

M M

Trang 12

Bài tập về nhà

TIẾT NGÀY HÔM NAY

 LÀM CÁC BÀI TẬP 1, 2 (sgk_T122)

Trang 13

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc

Chúc các em học giỏi!

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3: Chiều cao của 36 học sinh (Đơn vị: cm) - Bài giảng bài số trung bình cộng  số trung vị  mốt đại số 10 (3)
Bảng 3 Chiều cao của 36 học sinh (Đơn vị: cm) (Trang 2)
Bảng 6 Bảng 8 - Bài giảng bài số trung bình cộng  số trung vị  mốt đại số 10 (3)
Bảng 6 Bảng 8 (Trang 6)
HĐ2: Bảng phân bố tần số: - Bài giảng bài số trung bình cộng  số trung vị  mốt đại số 10 (3)
2 Bảng phân bố tần số: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w