1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài phương trình tích đại số 8 (8)

13 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 805,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình trên là phương trình tích Ví dụ: Giải phương trình... Các bước giải phương trình tích  Bước 1: Đưa phương trình đã cho về dạng phương trình tích.. Ta chuyển các hạng tử s

Trang 2

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

2

P xx   xx

2

P xx   xx

(x 1)(x 1) (x 1)(x 2)

(x 1)(x 1 x 2)

(x 1)(2x 3)

Giải

Trang 4

?2, trang 15, sgk:

Trong môt tích, nếu có một thừa

số bằng 0 thì ; ngược

lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất

một trong các thừa số của tích

tích bằng 0

bằng 0

Trang 5

Phương trình trên là phương trình tích

Ví dụ: Giải phương trình (2x – 3)(x +1) = 0

Trang 6

 Định nghĩa

- Phương trình tích là phương trình có dạng

A(x).B(x) = 0

 Cách giải

+) Giải 2 phương trình A(x)=0 và B(x)=0 rồi lấy tất

cả các nghiệm thu được

 )A(x).B(x) 0 A(x) = 0 hoặc B(x)=0

Trang 7

VD 2: Giải phương trình:

(3x-2)(x2 + 1) = 0

Giải

x2 =-1( phương trình vô nghiệm)

3x-2=0 (1) hoặc x2 + 1= 0 (2)

1) 3x – 2 = 0  x = 2/3

2) x2 + 1=0 

Vậy phương trình có 1 nghiệm x=2/3

(3x-2)(x2 + 1) = 0

Trang 8

2 Áp dụng:

Ví dụ 2: Giải phương trình

(x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x)

Trang 9

Các bước giải phương trình tích

 Bước 1: Đưa phương trình đã cho về dạng phương trình tích

Ta chuyển các hạng tử sang vế trái

 rút gọn (nếu cần)

 rồi phân tích đa thức thu được ở vế trái

thành nhân tử (vế phải bằng 0).

 Bước 2: Giải phương trình tích rồi kết luận

Trang 10

?3, trang 16, sgk:

Giả phương trình

(x – 1)(x2 +3x – 2) – (x3 – 1) = 0

Trang 11

Giải phương trình:

3 2

2x  x  2x  1

0 1

2

2 3  2   

0 )

1 (

) 2 2

( 3   2  

0 )

1 (

) 1 (

2 2   2  

0 )

1 2

)(

1 ( 2   

0 )

1 2

)(

1 )(

1

1 0

1 )

1 x    x  

1 0

1 )

2 x    x

2

1 0

1 2

)

3 x    x

0

1 

x (1) hoặc x 1  0(2) hoặc 2x  1  0(3)

  1 ; 1 ; 0 , 5

S

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Trang 12

Hoạt động nhóm

Giải các phương trình sau:

(x  x ) (x   x)  0

Nhóm 1

(2x 5)    (x 2)  0

Nhóm 2

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w