1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai đại số 9 (6)

23 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật chơi ngôi sao, ẩn sau mỗi ngôi sao là một phần quà may mắn tương ứng với một câu hỏi.. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì được quà, nếu trả lời sai không được quà.. Thời gian suy nghĩ và

Trang 1

TRƯỜNG THCS MỸ HỘI ĐÔNG

Trang 3

13

Trang 4

(với ).

(với ).

(với ).

(với ).

Công thức cần nhớ:

2 1). A A

3). A A

BB

5). A AB

BB

2

4). A BA B

(với

6).

A B C A

B C

B C

 0;  0

 0

B

  0; 0

0;

2). A B. A B. A 0; B 0).

7).

A B C A

B C

B C

(với ) B 0,C 0,B C

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài tập 1: Rút gọn các biểu thức sau:

48 2 75

a

b

b-c2

Trang 5

(với ).

(với ).

(với ).

(với ).

2 1). A A

3). A A

BB

5). A AB

BB

2

4). A BA B

(với

6).

A B C A

B C

B C

 0;  0

 0

B

  0; 0

0;

2). A B. A B. A 0; B 0).

7).

A B C A

B C

B C

(với ) B 0,C 0,B C

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài tập 1: Rút gọn các biểu thức sau:

48 2 75

a

Giải:

   

 

2

48 2 75 3 1

16.3 2 25.3 3

.4 3 2.5 3 3 3.2

3.2

2 3 10 3 3 3

3 (2 10 1 2) 3

3

).

7

a

Trang 6

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài tập 1: Rút gọn các biểu thức sau:

48 2 75

a

b

Giải:

(3 7 2 3) 7 2 21 3.7 2 21 2

21 1

)

2

b

(với ).

(với ).

(với ).

(với ).

Công thức cần nhớ:

2 1). A A

3). A A

BB

5). A AB

BB

2

4). A BA B

(với

6).

A B C A

B C

B C

 0;  0

 0

B

  0; 0

0;

2). A B. A B. A 0; B 0).

7).

A B C A

B C

B C

(với ) B 0,C 0,B C c2

Trang 7

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài tập 1: Rút gọn các biểu thức sau:

b

Giải: (Cách khác)

   

( 28 2 3 7) 7 84

28 7 2 3 7 7 7 4.21 4.7.7 2 3.7 7 2 21

2.7 2 21 7 2

.

21 1

)

2

b

(với ).

(với ).

(với ).

(với ).

2 1). A A

3). A A

BB

5). A AB

BB

2

4). A BA B

(với

6).

A B C A

B C

B C

 0;  0

 0

B

  0; 0

0;

2). A B. A B. A 0; B 0).

7).

A B C A

B C

B C

(với ) B 0,C 0,B C

Trang 8

 

2 2

( 2)

4

.

4

b b

Bài tập 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a

 

2 2

( 2)

4

.

4

b b  

.

1

)

0

1 1

.

, )

ab

ab

ab a ab

ab

b

ab a ab

ab vì b a b

b

b a

a b

a

a

b ab b

với b  2

với b  2

2

2

2

).

2

b b

b b

b

b

b b

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

(với ).

(với ).

(với ).

(với ).

Công thức cần nhớ:  2 1). A A 3). A A BB 5). A AB BB 2 4). A BA B (với      2 6). A B C A B C B C  0;  0 A B  0 B   0; 0 A B B   2 0; B B C  2). A B. A B. A 0; B 0).      7). A B C A B C B C (với

)

 0,  0, 

B C B C

Trang 9

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức:

Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức sau:

  

(2 ) (1 )

1

2 3

a

1

VT

a

a a

VP a

Giải:

với a  0

(đpcm)

c2

(với ).

(với ).

(với ).

(với ).

2 1). A A

3). A A

BB

5). A AB

BB

2

4). A BA B

(với

6).

A B C A

B C

B C

 0;  0

 0

B

  0; 0

0;

2). A B. A B. A 0; B 0).

7).

A B C A

B C

B C

(với ) B 0,C 0,B C

Trang 10

VP a

Giải: (Cách khác)

Trang 11

Dạng 3: Tìm x:

Bài tập 4: Tìm x, biết:

1

Giải:

     

1

4 4 9 9 4 1 6

5

(với ).

(với ).

(với ).

(với ).

2 1). A A

3). A A

BB

5). A AB

BB

2

4). A BA B

(với

6).

A B C A

B C

B C

 0;  0

 0

B

  0; 0

0;

2). A B. A B. A 0; B 0).

7).

A B C A

B C

B C

(với ) B 0,C 0,B C

   (1 3 4) x  1 6

 1 4(   1) 9(   1) 4   1 6

 1.2   1 3   1 4   1 6

 2 x    1 6 x   1 3

    x 1 9 x 10

Trang 12

Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức:

Bài tập 5: Tính giá trị của biểu thức sau:

Giải: SGK

(với ).

(với ).

(với ).

(với ).

Công thức cần nhớ:

2 1). A A

3). A A

BB

5). A AB

BB

2

4). A BA B

(với

6).

A B C A

B C

B C

 0;  0

 0

B

  0; 0

0;

2). A B. A B. A 0; B 0).

7).

A B C A

B C

B C

(với ) B 0,C 0,B C

Trang 14

Luật chơi

ngôi sao, ẩn sau mỗi ngôi sao là một phần quà may mắn tương ứng với một câu hỏi Nếu trả lời đúng câu hỏi thì được quà, nếu trả lời sai không được quà Thời gian suy nghĩ và trả lời câu hỏi là 15 giây

Trang 15

Nhanh lên các bạn ơi !

Cố lên…cố lê ê…

+ + -

Chọn: B

Phần quà là Điểm 10 và

1 quyển tập

Trang 16

2 quyển tập

Trang 18

y x

x y C

x y

+ + - + -

vớix y x y

x y > > ¹ -

Nhanh lên các bạn ơi !

Trang 19

3 4  4 9  5 16

A) 14

Nhanh lên các bạn ơi !

Trang 20

- -

B) 3 - 1

Nhanh lên các bạn ơi !

Trang 21

- Chuẩn bị Tiết sau Luyện tập (TT)

- Xem lại các công thức, các phép biến đổi đã học

- Xem lại ví dụ và bài tập đã sửa trên lớp

- Làm bài tập 4&5; 62b,d; 63b; 64 trang 33;

Trang 22

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY

CÔ CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HOC SINH !

Trang 23

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY

CÔ CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HOC SINH !

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w