Hãy nêu các vị trí tương đối của a và b trong mặt phẳng?Với mỗi trường hợp cho biết số điểm chung?. Hai đường thẳng song song Hai đường thẳng cắt nhau a b a a b Không có điểm
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHAN BỘI CHÂU
TỔ : TOÁN – LÝ -TIN
CHÀO MỪNG TẤT CẢ QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
ĐẠI CƯỜNG 11/2012
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Cho 2 đường thẳng a và b Hãy nêu các vị trí tương đối của a và
b trong mặt phẳng?Với mỗi trường hợp cho biết số điểm
chung ?
Hai đường thẳng
song song
Hai đường thẳng cắt nhau
a
b
a
a
b
Không có điểm
chung
Có 1 điểm chung Có vô số điểm
chung
A
Hai đường thẳng trùng nhau
b
Trang 3Giữa đường thẳng và đường trịn cĩ nhiều nhất bao nhiêu điểm chung ?
TIẾT 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Trang 5TIẾT 25 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Trang 6§4.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn
a)Đường thẳng cắt đường tròn
-số điểm chung : 2
-Đường thẳng a gọi là
cát tuyến của (O)
;
-Số điểm chung : 1
-Điểm C gọi là tiếp điểm
OH=R
HA HB R OH
-Định lí: ( SGK )
c)Đường thẳng và đường tròn
không giao nhau :
-Số điểm chung : 0
OH > R
o
A
a H .B
a
o
B
A
R
H
a
o
H
b)Đường thẳng tiếp xúc đường tròn
H
-Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của (O)
o
a
C
TIẾT 25 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
●
A
●
O
a
*
*
*
Trang 7§4.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
- số điểm chung : 2
-Đường thẳng a gọi là cát tuyến
của (O)
;
OH R
-Số điểm chung : 1
-Điểm C gọi là tiếp điểm
OH=R
- Định lí: ( SGK )
không giao nhau :
-Số điểm chung : 0
OH > R
1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn
B
a
o
A
R
H
a
o
H
-Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của (O)
H
o
a
C
TIẾT 25 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
*
*
*
Đặt OH =d
2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng
và bán kính của đường tròn
Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau =
Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau < = >
Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau < => d >R
d=R
Trang 8Vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn
Số điểm chung
Hệ thức giữa
d và R
Đường thẳng và đường tròn cắt
1
0
d < R
d = R
d > R
Điền vào chỗ còn trống trong bảng sau :
Bài tập 1
Đường thẳng và đường tròn
tiếp xúc nhau Đường thẳng và đường tròn
không giao nhau
Trang 9R d
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
5 cm
6 cm
3 cm
……
7 cm
……
Tiếp xúc nhau
6 cm
Cắt nhau
Không giao nhau
Điền vào chỗ trống (…) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng)
Bài tập 2
0 < R < 7 cm
Trang 10a
B
O
3 5
C
H
Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3 cm
a)Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5 cm.Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O)? vìsao?
b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O) Tính độ dài BC
Giải Bài tập 3
a) Đường thẳng a cắt đường tròn (O) vì d < R (3 < 5) b) Kẻ OH vuơng gĩc với BC
Ta có : OC2 = OH2 + HC2
cm
(Pytago)
Vậy BC = 8 (cm) Suy ra
c)Tính bán kính R của đường tròn (O) khi :
c1 ) Đường thẳng a tiếp xúc với đường tròn (O)
c2 ) Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau
Trang 11§4.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN 1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
a)Đường thẳng cắt đường tròn
- số điểm chung : 2
-Đường thẳng a gọi là cát tuyến của (O)
-Số điểm chung : 1
-Điểm C gọi là tiếp điểm
* OH=R
;
HA HB R OH
Định lí: ( SGK )
c)Đường thẳng và đường tròn không giao nhau :
-Số điểm chung : 0
* OH > R
a
o
B
A
R
H
a
o
H
b)Đường thẳng tiếp xúc đường tròn
-Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của (O)
H
o
a
C
TIẾT 25 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
*
2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng
và bán kính của đường tròn
-Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau
Đặt OH =d
-Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau
-Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau
=
d=R
= >
<
=> d >R
<
Trang 12HDBT 20/110 SGK
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Nắm vững 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
-Nắm vững hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
-BTVN:18,19,20/110 SGK
Ta có:AB là tiếp tuyến của (O)
Nên AB OB
10 cm 6cm A
B
OAB vuông tại B
AB ( theo định lý Pitago )