1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài lũy thừa giải tích 12 (4)

18 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 901,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ VỚI LỚP 12A... * Lũy thừa với số mũ nguyên cĩ t/c tương tự với t/c của lũy thừa với số mũ nguyên dương... 5 Lũy thừa với số mũ vô tỉ:Cho số thực dươn

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO

VỀ DỰ GIỜ VỚI LỚP 12A

Trang 3

1) Tính:

2

a (1,5)

5

1 d.

2

 

KIỂM TRA BÀI CŨ :

 4

c 2

 3

b  3       3  3  3

   1,5 1,5

     

      

     

2 2 2 2

1 32

 

2,25

27

 

4

Trang 4

* Với m, n là số

nguyên dương;

a, b là số thực

2) Hoàn thành các công thức sau:

m

n

a

b /

a 

 n

m

 n

d / a.b 

n

a

e /

b

  

 

 

m n

m n

a  (a 0, m > n)

m.n

a

a b

n

n

a

b (b 0)

KIỂM TRA BÀI CŨ :

TÍNH CHẤT

Trang 5

I- KHÁI NIỆM LUỸ THỪA:

1 Luỹ thừa với số mũ nguyên:

Cho n là một số nguyên dương

Với a là số thực tuỳ ý, luỹ thừa bậc n của a là tích

của n thừa số a:

0

n

n

1 a

a

a  0

Với

Chú ý: 0

0 0n

* và không có nghĩa

* Lũy thừa với số mũ nguyên cĩ t/c tương tự với t/c của lũy thừa với số mũ nguyên dương

Trang 6

Ví du 1ï: Tính giá trị của biểu thức

  

 

3 4

.

2

 

 

 

 

1 1 19

.8

     

3

27 32

    3 8 11

I- KHÁI NIỆM LUỸ THỪA:

0

n

n

1 a

a

1 1 19

.8

0

n

n

1 a

a

Trang 7

2 Phương trình xn  b :

Bài toán: Cho nN* Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x n = b (1)

) bằng số giao điểm của đồ thị 1

Số nghiệm của (

-Chú ý:

hàm số y = x n và đt y= b

- Đồ thị hàm y = x n tương tự đồ thị hàm số y=x 3 nếu n lẻ

và tương tự đồ thị hàm số y = x 4 nếu n chẵn

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8 10

x

y

 3

y b

4

2

-2

y

4

y = x

y b

Trang 8

Số nghiệm của phương trình xn  b (1)

nhất

* n chẵn:

Với b < 0, pt (1) vô nghiệm

Với b = 0, pt (1) có 1 nghiệm x = 0

Với b > 0, pt (1) có 2 nghiệm đối nhau

2 Phương trình xn  b :

Trang 9

Vấn đề: Cho n  N* phương trình: a n = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:

Biết a, tính b

Biết b, tính a

Bài toán tính lũy thừa của một số

Bài toán lấy căn bậc n của một số

a Khái niệm:

Cho bR, nN* (n2).

3 Căn bậc n:

Trang 10

3 Căn bậc n:

3 là căn bậc 2 của 9, 32  9

-3 là căn bậc 2 của 9,    3 2  9

-2 là căn bậc 3 của – 8 ,    2 3   8

là căn bậc 5 của

1

5

3

  

 

 

Ví dụ2:

Trang 11

Dựa vào số nghiệm của phương trình xn  b

* n lẻ và :Có duy nhất 1 căn bậc n của b,KH:

* n chẵn và

b < 0: Không tồn tại căn bậc n của số b

b = 0: Có 1 căn bậc n của số b là số 0

b > 0: Có 2 căn bậc n của số b trái dấu

n b.

n b  n b

kí hiệu: Giá trị dương là , giá trị âm là

3 Căn bậc n:

Trang 12

b) Tính chất của căn bậc n:

n a bn  n a.b n n

n

b

b 

m n a  m.n a

Trang 13

Ví dụ3: Rút gọn các biểu thức

5 5

a)  8 4

5

5  8 4  5 32     5

5 2

   3 3 

4

   3 3       3 

b) Tính chất của căn bậc n:

 4

     3 3

2

 

Trang 14

4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

Cho a R ; r=

m

n

VD 4: Rút gọn biểu thức:

a a a

B

a a a

a a a a

a a a a

2

a a

a 1

a(1 a)

a

a 1

Ta có: (a>0, n n n  2)

a

1

Trang 15

5) Lũy thừa với số mũ vô tỉ:

Cho số thực dương a và số vô tỉ a Ta thừa nhận luôn có dãy số hữu tỉ rn) có giới hạn là a

và dãy số tương ứng có giới hạn không phụ thuộc vào việc chọn dãy số (rn)

Khi đó: aa  với a  r n



xlim



xlim

Trang 16

II- TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:

Lũy thừa với số mũ thực có các t/c tương tự lũy thừa với số mũ nguyên dương

Cho a, b là các số thực dương; a, b là các số thực tùy ý Ta có:

• a > 1 thì a a > a b a > b

• 0<a< 1 thì a a > a b a < b

Trang 17

II- TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:

VD 5: Rút gọn biểu thức: (a > 0)

5 4 3 5

1 3 1 3

.

)

(

a a

a F

5 4 3 5

1 3 1 3

.

)

(

a a

a F

Giải:  ( 5331)(4351)

a

a

a a

a

 2

VD 6: So sánh và

8

4

3

4

3

Giải:

Ta có: và cơ số 1

4

3 <

8 9

3  >

Suy ra: >

8

4

3

4

3

Trang 18

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 55, 56 sgk

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w