Kiểm tra kiến thức cũ: 1... aNếu n lẻ PT có nghiệm duy nhất với mọi số thực b b Nếu n chẵn: + Với b0 PT có hai nghiệm đối nhau... Bài toán tính lũy thừa của một số Bài toán lấy căn bậ
Trang 2A Kiểm tra kiến thức cũ:
1 Nêu định nghĩa an với, nN* và nêu các tính chất của nó?
2 Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
ĐN
m
n n
n n n
n
a,b R; n N*, ta có :
a 1) a a a ; 2) a
a
3) a a
4) ab a b 5) b 0
Giải:
1.Định nghĩa an với, nN*:
n
n thua so
a a.a a
* Các tính chất:
2 Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
5
3
3
; 3
2
27
8 3
2 3
2 3
2 3
2 )
3
a b) 3 5 3 3 3 3 3 9 3
Trang 3I KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
Cho nN*, khi đó:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
* Với a 0, ta có:
n
n thua so
a a.a a
0
n
n
1 a
a
* Với aR, ta có:
Chú ý: * 00 và 0-n không có nghĩa, còn
* Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương
1 1
a
a
a là cơ số
n là lũy thừa
Trang 4I KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
VD1: Tính giá trị của biểu thức:
4 2
7 1
3
16
25 2
,
0 3
1 243 32
2
A
1 16 5 3 5 1 1 7 1 4 2 2
5 5
3 3
2
4 4
7 5
15 16
5 5 3
3 2
12 1
9 2
5 3
21 2 0
Trang 5a)Nếu n lẻ PT có nghiệm duy nhất với mọi số thực b
b) Nếu n chẵn:
+ Với b<0: PT vô nghiệm;
+ Với b = 0 : PT có 1 nghiệm x = 0;
+ Với b>0 PT có hai nghiệm đối nhau
2) Phương trình x n = b:
Trang 6Vấn đề: Cho n N* phương trình: a n = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:
3) Căn bậc n:
Biết a, tính b
Biết b, tính a
Bài toán tính lũy thừa của một số
Bài toán lấy căn bậc n của một số
a Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2)
Trang 73) Căn bậc n:
a Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2).
* Khi n – lẻ và b R: Tồn tại duy nhất căn
bậc n của b, KH: n b
* Khi n – chẵn và
b<0:không tồn tại căn bậc n của b
b>0:có 2 căn bậc n trái dấu
n
n
b=0:có 1 căn bậc n của b là số 0
Trang 8Tính chất của căn bậc n:
n n
n
n n
n
b
a b
a
b a b
a
k n
n k
n n
n m
m n
a a
a
a a
a a
.
Ví dụ: Tính 5 5
27
9 5 9.(27) 5 243
5 5
Với n lẻ Với n chẵn
Trang 94) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
Cho a R ; r=
n ; trong đó: mZ, nN và n2
m
n
Ví dụ 1: Tính
1
125
1
5
1 125
1
2
3
9
1 9
1
27 1
Trang 10n
a
1
n
a (Với a>0,n 0)
*Ví dụ 2: rút gọn biểu thức
4
1 4
3 4
1
3
2 3
1 3
4
a a
a
a a
a
A
4
1 4
1 4
3 4
1
3
2 3
4 3
1 3
4
.
.
.
a a
a a
a a
a a
4
1 4
1 4
3 4 1
3
2 3
4 3
1 3
4
a a
a a
a a
a a
a
a a
1
) 1
( 1
2
Trang 11Củng cố
n
n thua so
a a.a a
*Lũy thừa với
Số mũ nguyên
*Lũy thừa với
Số mũ hữu tỉ
* Với aR, n N*
Ta có:
m
n
Cho a R ; r=
n ; trong đó:
mZ, nN
và n2
Trang 12HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 55, 56 sgk
2/ Đọc và ghi vào vở phần còn lại của bài học 3/ Chuẩn bị bài kết tiếp