1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài lũy thừa giải tích 12 (3)

13 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 601,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra kiến thức cũ: 1... aNếu n lẻ PT có nghiệm duy nhất với mọi số thực b b Nếu n chẵn: + Với b0 PT có hai nghiệm đối nhau... Bài toán tính lũy thừa của một số Bài toán lấy căn bậ

Trang 2

A Kiểm tra kiến thức cũ:

1 Nêu định nghĩa an với, nN* và nêu các tính chất của nó?

2 Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:

ĐN

 

 

 

m

n n

n n n

n

a,b R; n N*, ta có :

a 1) a a a ; 2) a

a

3) a a

4) ab a b 5) b 0

Giải:

1.Định nghĩa an với, nN*:

n

n thua so

a a.a a

* Các tính chất:

2 Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:

 5

3

3

; 3

2

 

27

8 3

2 3

2 3

2 3

2 )

3









a b) 3 5  3 3 3 3 3  9 3

Trang 3

I KHÁI NIỆM LŨY THỪA:

Cho nN*, khi đó:

1) Lũy thừa với số mũ nguyên:

* Với a  0, ta có:

n

n thua so

a a.a a

0

 n 

n

1 a

a

* Với aR, ta có:

Chú ý: * 00 và 0-n không có nghĩa, còn

* Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương

 1  1

a

a

a là cơ số

n là lũy thừa

Trang 4

I KHÁI NIỆM LŨY THỪA:

VD1: Tính giá trị của biểu thức:

  4 2

7 1

3

16

25 2

,

0 3

1 243 32

2

A

           1 16 5 3 5 1 1 7 1 4 2 2

5 5

3 3

2

4 4

7 5

15 16

5 5 3

3 2

12 1

9 2

5 3

21  2  0    

Trang 5

a)Nếu n lẻ PT có nghiệm duy nhất với mọi số thực b

b) Nếu n chẵn:

+ Với b<0: PT vô nghiệm;

+ Với b = 0 : PT có 1 nghiệm x = 0;

+ Với b>0 PT có hai nghiệm đối nhau

2) Phương trình x n = b:

Trang 6

Vấn đề: Cho n  N* phương trình: a n = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:

3) Căn bậc n:

Biết a, tính b

Biết b, tính a

Bài toán tính lũy thừa của một số

Bài toán lấy căn bậc n của một số

a Khái niệm:

Cho bR, nN* (n2)

Trang 7

3) Căn bậc n:

a Khái niệm:

Cho bR, nN* (n2).

* Khi n – lẻ và b  R: Tồn tại duy nhất căn

bậc n của b, KH: n b

* Khi n – chẵn và

b<0:không tồn tại căn bậc n của b

b>0:có 2 căn bậc n trái dấu  



n

n

b=0:có 1 căn bậc n của b là số 0

Trang 8

Tính chất của căn bậc n:

n n

n

n n

n

b

a b

a

b a b

a

k n

n k

n n

n m

m n

a a

a

a a

a a

.

Ví dụ: Tính 5 5  

27

9 5 9.(27)  5  243

5  5  

Với n lẻ Với n chẵn

Trang 9

4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

Cho a R ; r=

n ; trong đó: mZ, nN và n2

m

n

Ví dụ 1: Tính

1

125

1

5

1 125

1

2

3

9

1 9

1

27 1

Trang 10

n

a

1

n

a (Với a>0,n 0)

*Ví dụ 2: rút gọn biểu thức





4

1 4

3 4

1

3

2 3

1 3

4

a a

a

a a

a

A

4

1 4

1 4

3 4

1

3

2 3

4 3

1 3

4

.

.

.

a a

a a

a a

a a

 

 

4

1 4

1 4

3 4 1

3

2 3

4 3

1 3

4

a a

a a

a a

a a

a

a a

1

) 1

( 1

2

Trang 11

Củng cố

n

n thua so

a a.a a

*Lũy thừa với

Số mũ nguyên

*Lũy thừa với

Số mũ hữu tỉ

* Với aR, n N*

Ta có:

m

n

Cho a R ; r=

n ; trong đó:

mZ, nN

và n2

Trang 12

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 55, 56 sgk

2/ Đọc và ghi vào vở phần còn lại của bài học 3/ Chuẩn bị bài kết tiếp

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w