1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài hàm số mũ hàm số logarit giải tích 12 (11)

10 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 607,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM SỐ LOGARIT 1/ Định nghĩa: Hàm số ngược của hàm số y = ax được gọi là hàm số logarit cơ số a và được kí hiệu là y = logax... III/ Các tính chất của logarit:1/ Tập xác định là R* + Đồ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Tìm x, biết:

2 x = 8

2 x = 32

2x = 7

Trang 3

HÀM SỐ LOGARIT

1/ Định nghĩa: Hàm số ngược của hàm số y = ax được gọi là hàm số logarit cơ số a và được kí hiệu là y = logax (lôgarit cơ số a của x)

2/ Cách tìm logarit cơ số a của một số:

• Đặt logax = y  ay = x (theo định nghĩa)

• Biến đổi về dạng ay = at  y = t

Ví dụ:

log28 = 3 vì 23 = 8

log232 = 5 vì 25 = 32

Nghiệm của phương trình 2x = 7 được viết theo định nghĩa là x = log27

y = logax  x = ay

Trang 4

II/ Sự biến thiên và đồ thị:

1/ Bảng biến thiên

a >1

x 0 1 a + 

y = logax

-

+

0

1

0 < a < 1

x 0 a 1 + 

y = logax

+

-

1

0

Trang 5

Trong hệ toạ độ Oxy: Đồ thị hàm số y = logax đối xứng với đồ thị

hàm số y = ax qua đường phân giác thứ nhất (y = x)

y

x

y

x

1

y = ax

1

y = logax

1

y = ax

a

y = logax

1 a

Trang 6

III/ Các tính chất của logarit:

1/ Tập xác định là R*

+ (Đồ thị luôn nằm bên phải trục tung)

2/ Tập giá trị là R= (; +)

3/ loga1 = 0 và logaa = 1

4/ Hàm số đồng biến khi a > 1 và nghịch biến khi 0 < a < 1 5/ Nếu logax1 = logax2 thì x1 = x2, với x1 và x2 dương

6/ Nếu a > 1 thì logax > 0 khi x > 1; logax < 0 khi 0 < x < 1 Nếu 0 < a < 1 thì logax > 0 khi 0 < x < 1; logax < 0 khi x > 1 7/ Hàm số y= logax liên tục trên R*

+

(Với a > 0 và a  1)

Dựa vào bảng biến thiên và đồ thị của hàm số logarit,

hãy chỉ ra các tính chất của hàm số logarit?

Trang 7

2 12

3 Hàm số y = logcó tập xác định là (2; +) 2(x – 2) 13 Hàm số y = logcó tập xác định là (1; +) 3(x – 1)

4 log28 = 3 14 log39 = 2

5 log20062006 = 1 15 log1,717 = 1

6 log0,011 = 0 16 log0,31 = 0

log0,40,9 > log0,42

8 log3(x - 2) = log33  x = 5, (x > 2) 18 log5(x - 1) = log525  x = 26, (x>1)

10

log25 > 0

20 log0,20,8 < 0

1

log

2

1

2

log

4

1

2 

2

1

3

log 

2

1

2 , 0 2

,

) 0 x ( 2 x log

log

2

1 x

1

2

1 2

1

log

3

1

3 

2

log

9

1

3 

) 0 x ( 8 x log

log

4

1 x

2

3 , 0 3

,

2

1

4

log 

4

3 5

3

2

5 4

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Đ

Đ

Đ

Đ

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

S

Đ

Trang 8

• Định nghĩa logarit và các tìm logarit của

một số theo định nghĩa

• Sự biến thiên và đồ thị của hàm số logarit

• Các tính chất của logarit

Củng cố bài:

Trang 9

• Nắm vững lý thuyết

• Xem lại các ví dụ và bài tập minh hoạ

• Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (Tr 168, 169)

• Đọc phần 4 và 5 của bài Hàm số logarit

Ngày đăng: 01/01/2016, 10:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1/ Bảng biến thiên - Bài giảng bài hàm số mũ   hàm số logarit giải tích 12 (11)
1 Bảng biến thiên (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w