Tiết 38: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT tiếp theo... Sự biến thiên và đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit... Sự biến thiên và đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit... Sự biến thiên và đồ thị hàm số mũ, hà
Trang 1Tiết 38: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT (tiếp theo)
Trang 2Tiết 38: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT (tiếp theo)
4 Sự biến thiên và đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit
4.1 Một số giới hạn của hàm số mũ và hàm số logarit
x
xlim a
0
x
(log )
lim
0
x a x
(log )
x
0
x
x
(log )
lim
0
x a x
(log )
x
a>1
0< a<1
Trang 34 2 Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = a x
Tiết 38: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT (tiếp theo)
4 Sự biến thiên và đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit
Vẽ đồ thị
Chú ý : Hàm số y= a x (0<a≠1):
+ Có tập xác định là R, tập giá trị là khoảng (0; )
+ Đồng biến trên R khi a>1, nghịch biến trên R khi 0<a<1
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số y=a x , (0<a≠1)
b Đồ thị hàm số y= a x (0<a≠1)
Trang 4Tiết 38: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT (tiếp theo)
4 Sự biến thiên và đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit
4.3 Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= loga x, (0<a≠1)
y= loga x, (0< a <1)
Tập xác định: D=(0; )
Hàm số nghịch biến trên (0; )
Bảng biến thiên:
x
y= loga x,
(0< a <1)
(log )
lim a x
x
(log )
lim
0
x
a x
; ln
1 '
a x
y
Giới hạn:
Có :
0
y= loga x, (a>1)
Tập xác định: D=(0; )
Hàm số đồng biến trên (0; )
Bảng biến thiên:
x
y= loga x, (a>1)
(log )
lim a x
x
(log )
lim
x
D x
y a x
y ; ' 0 ,
ln
1 '
Giới hạn:
Có :
0
Bảng tóm tắt
Hàm số không có cực trị Hàm số không có cực trị
y’ <0, xD
Trang 5Chú ý: Hàm số y= log a x , (0< a ≠ 1):
Có tập xác định là khoảng (0; ), tập giá trị là R
Đồng biến trên (0; ) khi a>1, nghịch biến trên (0; )khi 0<a<1
Tiết 38: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT (tiếp theo)
4 Sự biến thiên và đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit
4.3 Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= loga x
Trang 6Tiết 38: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT (tiếp theo)
4 Sự biến thiên và đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit
4.3 Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= loga x
Đồ thị hàm số y= loga x, (0<a<1) Đồ thị hàm số y= loga x, (a>1)
O
y
x
1
O
y
x
1
Nhận xét về đồ thị hàm số y= loga x
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị hàm số y= loga x, (0<a≠1) :
luôn đi qua điểm (1;0)
Nằm bên phải trục Oy
Nhận Oy làm tiệm cận đứng
Trang 7Tiết 38: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT (tiếp theo)
Bài tập
Bài 1: Xét tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:
; 3 )
x y
3 2
e
Bài 2: So sánh các cặp số sau:
y=log x;
b) y= (0,5) x + (0,8)x , y= 5x + log5 x ; y 4x2
(0,3)- 4 và (0,3)- 3 log0,4 5 và log0,4 6
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số sau:
a y= ln x trên đoạn: [1; e], b y=(0,5) x trên đoạn [-4; 0]
c) vẽ đồ thị hàm số sau: x
y 2
Trang 8Hướng dẫn học bài ở nhà:
Xem lại các kiến thức về hàm số mũ và logarit:
Khái niệm, một số giới hạn, công thức tính đạo hàm
Cách xét sự biến thiên của hàm số mũ và hàm số
logarit dựa vào đạo hàm và dựa vào việc so sánh cơ số a
với 1
Dạng đồ thị
Trang 9Bài tập về nhà:
1 Các bài tập: 51, 56 (SGK- trang 112, 113)
2 Xét sự biến thiên của các hàm số:
y= 23x + 3x ; y=log x + 8x; y= 4x 3-2x
y= log2 x + log3 x; y= log3 x2