1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài hàm số lũy thừa giải tích 12 (6)

10 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kính chúc sức khỏe các thầy, cô giáo.. Chúc các em học sinh luôn say mê Toán học !.

Trang 2

Từ định nghĩa an, em hãy cho biết điều kiện của cơ số a trong các trường hợp sau:

N *

Z

Q

R

R

a

0

a

0

a

0

a

KIỂM TRA BÀI CŨ:

an

Trang 3

x

Điều kiện Tập xác định

n Nguyên dương Nguyên âm hoặc bằng 0 Không nguyên

R

x

0

x

0

x

R

} {

\ 0

R

)

; ( 0 

Ví dụ 1: Hàm số   2

1 

x

Ví dụ 2: Hàm số  2 có tập xác định là:

3 2

4 x

A

B

D = [-2; 2]

D = R \ {-2;2}

C

D = (-  ; -2)  (2; +  )

Trang 4

Ví dụ 1: Hàm số

A

C

B

D

D = R

D = (1; +)

  2

1 

x

y có tập xác định là:

D = R \ {0}

D = R \ {1}

Trang 5

Ví dụ 2: Hàm số

A

C

B

D

D = [-2; 2]

D = (-2; 2)

 4 x2 2

y   có tập xác định là:

D = R \ {-2;2}

D = (-; -2)  (2; +)

Trang 6

O x

y

1

1

n > 1

n = 1

0 < n < 1

n = 0

 < 0

Đi qua điểm (1;1)

Đi qua điểm (1;1)

Đồ thị

Tiệm cận ngang: Ox Tiệm cận đứng: Oy Không có

Tiệm cận

Hàm số luôn nghịch biến Hàm số luôn đồng biến

Chiều biến thiên

Đạo hàm

n< 0

n > 0

1

n nx

nx

y,

Trang 7

Ví dụ 4: So sánh các cặp số sau:

a) (2,5)3,4 và (2,6)3,4

b) (2,5)0,4 và (2,6)0,4

c) (2,5)-3 và (2,6)-3

d) (2,5)-3 và 1

Giải

a) Xét hàm số yx3,4 trên khoảng ( 0 ;  )

Vì n = 3,4 > 0 nên hàm số đồng biến trên

Ta có:

d) Xét hàm số yx3 trên khoảng ( 0 ;  )

Vì n = -3 < 0 nên hàm số nghịch biến

Ta có:

)

;

)

;

1 5

2

1 5

2 1

5 2

3

3 3

) , (

) , ( ,

4 3 4

3

6 2 5

2 6

2 5

2 ,,( , ) ,( , ) ,

Trang 8

TỔNG KẾT BÀI HỌC

Xét hàm số lũy thừa yxn

* Tập xác định:

D = R nếu n là số nguyên dương

D = R \ {0} nếu n là số nguyên âm hoặc bằng 0

D = (0; +) nếu n không nguyên

* Đạo hàm:  n1

nx

y,

* Sự biến thiên:

n > 0: Hàm số đồng biến

n < 0: Hàm số nghịch biến

trên khoảng (0; +)

Trang 9

BÀI TẬP VỀ NHÀ

+) Bài tập số 1,2,4,5/60,61 SGK

+) Bài tập làm thêm:

So sánh các cặp số sau:

200 300

200 300

1 1 99

8

1 5

1

8 5

1 1 9

0

và c

và b

và a

)

)

) , ( )

, (

Trang 10

Kính chúc sức khỏe các thầy, cô giáo Chúc các em học sinh luôn say mê Toán học !

Ngày đăng: 01/01/2016, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị - Bài giảng bài hàm số lũy thừa giải tích 12 (6)
th ị (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm