1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài hàm số lũy thừa giải tích 12 (3)

8 250 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 558,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuù theồ, -Vụựi nguyeõn dửụng, taọp xaực ủũnh laứ -Vụựi nguyeõn aõm hoaởc baống 0, taọp xaực ủũnh laứ \{0} -Vụựi khoõng nguyeõn, taọp xaực ủũnh laứ0;+.

Trang 1

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

Trang 2

Đ2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

 

:

KHAÙI NIEÄM

Haứm soỏ y x vụựi ủửụùc goùilaứ haứm soỏ luừy thửứa

1

3

1 aực haứm soỏ y=x , y= , y=x ,y=x ,y=x

x

C

Ví dụ :

là các hàm lũy thừa.

Hoạt động 1: Vẽ trờn cựng hệ trục tọa độ đồ thị cỏc hàm số sau và nờu nhận xột về tập xỏc định của

chỳng:

x

I – Khỏi niệm:

Hàm số y = xα,

với α là số thực,

gọi là hàm lũy

thừa

I – Khỏi niệm:

Hàm số y = xα,

với α là số thực,

gọi là hàm lũy

thừa

 

2

1 2 -1

cuỷa haứm soỏ y=x laứ: D=

cuỷa haứm soỏ y=x laứ: D= 0;+

cuỷa haứm soỏ y=x laứ: D= \ 0

Tập xác định

Tập xác định

Tập xác định

CHUÙ YÙ: Taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ luừy thửứa y=x tuứy thuoọc vaứo giaự trũ cuỷa Cuù theồ,

-Vụựi nguyeõn dửụng, taọp xaực ủũnh laứ

-Vụựi nguyeõn aõm hoaởc baống 0, taọp xaực ủũnh

laứ \{0}

-Vụựi khoõng nguyeõn, taọp xaực ủũnh laứ(0;+ )

Trang 3

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

II - ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA

Cho biết đạo hàm các hàm số:

n y= x ( n , n 1)và y= x

 

 

/

1 1 1 /

2 2

x

  x /   x 1,   x 0,  

Tỉng qu¸t :

Trang 4

3 4

1) y x  2) y x

1 / 4

4

x

GIẢI

( )' '

Chúý Đạohàmcủahàmsố hợpcủahàmsố lũythừalà

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

I – Khái niệm:

Hàm số y = xα,

với α là số thực, gọi

là hàm lũy thừa

II – Đạo hàm của

hàm số lũy thừa:

Ví dụ 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:

2) y  3 x  ( x  0 )

  x /   x 1,   x 0,  

Trang 5

 2

2 3

1

yx

 

1

/

2

3

GIẢI

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

I – Khái niệm:

Hàm số y = xα,

với α là số thực, gọi

là hàm lũy thừa

II – Đạo hàm của

hàm số lũy thừa:

Ví dụ 2: Tính đạo hàm của hàm số sau:

  x /   x 1,   x 0,  

Trang 6

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

Dạng: y = x với  , x >0

nguyên dương :

D =

nguyên âm hoặc

bằng 0 :

D = \{0}

không nguyên :

D = (0; +) Đạo hàm: y’ = x α-1

Đạo hàm hàm hợp:

    1

Trang 7

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Tìm tập xác định và đạo hàm của các hàm số sau:

yx

 

\ 0

, 4

5

yx

6

y   x

5 , 2 7

7

yx

 2

yx x

0; 

Trang 8

Dặn dị:

+> Xem trước dạng đồ thị và bảng tóm tắt hàm lũy thừa y=xα

+> Về nhà làm bài tập1;2 tr 60-61 (SGK)

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

Ngày đăng: 01/01/2016, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm