Bài 5: Dấu của tam thức bậc haiI.. Định lý về dấu của tam thức bậc hai 1.
Trang 1Tiết 42 :
dấu của tam thức bậc hai
Trường: THPT Nguyễn Trung Trực Đại Số Lớp : 10C4
Giáo viên: Cao Thị Kim Sa Tổ: Toán-Tin
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
-Xét dấu của biểu thức sau: f(x)=(x+1)(6-2x).
Vậy:
f(x)=(x+1)(6-2x)=-2x2+4x+6 gọi là một tam thức bậc hai.
( ) 0 ( 1; 3) ( ) 0 ( ; 1) (3; ) ( ) 0 1 ; 3
Trang 3 ) y ax 2 bx c,a 0
) ax2 bx c 0,a 0
Hãy gọi tên các đối tượng sau:
Là hàm số bậc hai
Là phương trình bậc hai
Xét biểu thức:
) f(x) ax 2 bx c,a 0 Là tam thức bậc hai
Trang 4Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai
I Định lý về dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
4 5x
x f(x) 2
b)Ví dụ :
4 x
g(x) 2
2 2x 3x
h(x)
2
5x f(x)
f(x) = 2x-5
a) Định nghĩa:
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng
0
a trong đó a,b,c là những số đã cho,
0 a
0, c
bx
ax2
c) Chú ý: Nghiệm của phương trình:
0 a
c, bx
ax f(x) 2
cũng được gọi là nghiệm của tam thức
Trang 5y O
x
y
O
y
x
y O
2a
b
y
x
x2
O x1
<0
=0
Dấu f(x)
>0
x
y
O
x
y
với a, x R
x
y
O
2a
b
x
y
O
2a
b
x
y O
2a
b
f(x) cùng dấu với a,
2a
b
x
với
y
x
x 2
y
x
O x 2
* f(x) cùng dấu với a,
;
;
x ( x )1 (x2 )
* f(x) trái dấu với a,
) x , (x
x 1 2
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 62 Dấu của tam thức bậc hai
a) Định lý:(SGK)
4ac b
0), (a
c, bx
ax
b) Bảng xét dấu:
) 0 : pt
2 1 2
1
) 0, f(x) = 0 cã 2 nghiÖm x
b nghiêm kép x
2 a
f
Dấu của tam thức bậc hai phụ thuộc vào yếu tố nào?
Suy ra cỏc bước
xét dấu tam thức
bậc hai?
x f(x) Trái dấu a Cùng dấu a
0
Cùng dấu a 0
x
f(x)
2a
b
Cùng dấu a 0 Cùng dấu a
Cùng dấu a
f(x) x
Trang 73 áp dụng
Ví dụ1: Xét dấu các tam thức bậc hai sau
a) f(x) x 4x 5
0
1
ó nghiêm kép x= ên
2
Ta cã f(x) 0 c vµ a = -4 < 0 n
2
c) f(x) x 5x 6
( ) 0
f x
Ta cã
Ta lập bảng xét dấu x
f(x)
0 0
;
f(x) 0 víi x (- 2) (3; )
(2;3) x
víi 0
vµ a = 1 > 0
f(x) > 0, x R
f
1 f(x) < 0, x
2 1 (x) = 0 khi x =
2
2
2, x 3
1
cã hai nghiÖm x
vµ a = 1 > 0
f(x) = 0 víi x = 2 ; x = 3
;
f(x) 0 víi x (- 2) (3; )
(2;3) x
víi 0
Trang 8Ví dụ 2: Lập bảng xét dấu các tam thức
x
f(x)
3 áp dụng
g(x) x
0 0
f(x) = 0 víi x = -2 ; x = 2
;
f(x) 0 víi x (- 2) (2; )
f(x) 0 víi x (-2; 2)
f(x) = 0 víi x = -4 ; x = 1
; 4
f(x) < 0 víi x (- ) (1; )
f(x) > 0 víi x (-4;1)
0
x = 1
Trang 9Ví dụ 3: Xét dấu các biểu thức
5) 4x
)(x x
(4
2 x
2, x
0 x
4 : cã
5 x
1, x
0 5
4x
Lập bảng xét dấu:
x
2
x
4
5 4x
x2
f(x)
0 0
3 áp dụng
f(x) = 0 víi x = -5 ; x = -2 ; x = 1 ; x = 2
-2;1
; 5
f(x) < 0 víi x (- ) (2;)
1;2 (-5; -2)
f(x) > 0 víi x
Trang 103x x
4) 1)(2x
3x 3x
(
2
2
2 x
0 4
2x
0 x
-3, x
0 3x
x2
Lập bảng xét dấu
0 0
0
x
g(x)
1 3x 3x2
4 2x
3x
x2
0
0 ;2
ô n g x d k h i x 3 ; 0
; 3 (-3; 0 )
x
f(x ) = 0 v í i x = 2
f(x ) k h
f(x ) > 0 v í i x (- )
f(x ) < 0 v í i x (2 ; )
Trang 11Bài tập trắc nghiệm
2
-2x f(x)
thøc Tam
: 1
Hãy chọn đáp án đúng
a)Luôn
dương
b)Luôn âm c)không dương d)không âm
3
x2 f(x)
thøc Tam
: 2 C¢U
a sè hÖ víi dÊu
cïng 3x
x f(x)
thøc Tam
: 3
) 3 3
( x
0, b)f(x) ;
R x
0, c)f(x)
R x
0,
R x
a)
3
x
b)
) 3
; 0 (
x c)
)
; 3 ( )
0
;
x d)
c)không dương
R x
0,
d) x
)
; 3 ( )
3
; (
x 0,
a)f(x)
) 3;
(
;1) (
x
a)
) (1;
;-3) (
x
c) d) x ( 3;1)
a sè hÖ víi dÊu
tr¸i 6
4x
2 -2x f(x)
thøc Tam
: 4
1;3) (
x b)
3;1) (
x d)
Trang 12CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Củng cố: - Định lý về dấu của tam thức bậc hai
* Bµi tËp vÒ nhµ: - Bµi 1; 2 (105)
- Các bước xét dấu của tam thức bậc hai
Trang 13THANK YOU