Bài 3BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN... Cho bất phương trình:mx mm+1 Đây có là bpt bậc nhất một ẩn không?. Việc tìm tập nghiệm của bpt tùy theo các giá trị của
Trang 1Bài 3
BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Trang 2Nhắc lại dạng của bất phương trình bậc nhất một ẩn
?
Là bất phương trình có một trong các dạng:
ax + b < 0 ax + b > 0
Trong đó a, b là số cho trước, a khác 0
Trang 3Cho bất phương trình:
mx m(m+1) Đây có là bpt bậc nhất một ẩn không?
Việc tìm tập nghiệm của bpt tùy theo các giá trị của
tham số gọi là giải và biện luận bpt
Trang 41 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax + b < 0
Hãy trình bày bài toán giải và biện luận bpt:
ax +b < 0 (1)
Trang 51 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax + b < 0
Kết luận về nghiệm của bpt ax +b < 0 (1)
* Nếu a>0 thì tập nghiệm của (1) là b
S=(- ; - )
a
* Nếu a<0 thì tập nghiệm của (1) là
S=
* Nếu a=0 thì:
+ Tập nghiệm của (1) là nếu
b S=(- ; )
a
0
b
+ Tập nghiệm của (1) là S=R nếu b<0
Trang 6Giải và biện luận các bpt sau:
1) mx + 1 2 x
2) m(x 3) m(x 4) 6
2 3) (mx + 1) m 1
2 4) m x 1 m x
Trang 7Cho bpt ax + b < 0 Hãy tìm điều kiện để tập nghiệm S của bpt đó thỏa mãn:
1) S
2) S 3) S chứa khoảng ( ; )
4) S chứa đoạn [ ; ]
Trang 8Kết luận về nghiệm của bpt ax +b < 0 (1)
* Nếu a>0
thì
* Nếu a<0
thì
S=
* Nếu a=0 thì:
b S=(- ; )
a
0
b
+ S=R nếu b<0
)
b -a
( )
b S=( ;- )
a
(
b -a
( )
+ nếu
Trang 9Ví dụ: Cho bpt: mx + 1 > x + m2 (*)
Tìm điều kiện của m để bpt (*) thỏa mãn với mọi
x thuộc khoảng (1; 3)
Trang 10mx + 1 > x + m (*)
- Nếu m = 1 thì (*) vô nghiệm,
2
(*) (m 1)x m 1
- Nếu m > 1 thì tập nghiệm của (*)
là:
S (m 1; )
- Nếu m < 1 thì tập nghiệm của (*)
là:
S ( ;m 1)
1
( )
3 (
m+1
)
m+1
1
( )
Trang 11mx + 1 > x + m (*)
- Nếu m = 1 thì (*) vô nghiệm, m = 1 không thỏa mãn
2
(*) (m 1)x m 1
- Nếu m > 1 thì tập nghiệm của (*)
là:
S (m 1; )
Để (*) thỏa mãn thì x (1;3) m 1 1 m 0
- Nếu m < 1 thì tập nghiệm của (*)
là:
S ( ;m 1)
Để (*) thỏa mãn thì x (1;3) m 1 3 m 2
Đáp số: Không có giá trị nào của m thỏa mãn
Trang 12Bất phương trình dạng: ax+b<0
* Nếu a>0 thì tập nghiệm của (1) là b
S=(- ; - )
a
* Nếu a<0 thì tập nghiệm của (1) là
S=
* Nếu a=0 thì:
b S=(- ; )
a
0
b
+ Tập nghiệm của (1) là S=R nếu b<0
+ Tập nghiệm của (1) là nếu
Trang 13Bất phương trình dạng: ax+b<0
Điều kiện Tương đương Tập nghiệm S Biều diễn
a>0
b tùy ý
ax < -b
x < - a/b a<0
b tùy ý
ax < -b
x > - a/b
a = 0
b 0
ax < -b
0x < - b
a = 0
b < 0
ax < -b
0x < - b
b S=(- ; - )
a
b S=(- ; )
a
S
)
b -a
(
b -a
x x x x
Trang 141) 3x +m m(x 3)
Bài tập 1: Giải và biện luận các bpt:
2
Bài tập 2: Tìm m để bpt sau vô nghiệm
Đáp số: m=1
Trang 151) 3x +m m(x 3)
Bài tập 1: Giải và biện luận các bpt:
2
Bài tập 2: Tìm m để bpt sau vô nghiệm
Đáp số: m=1
Trang 16BTVN: Tìm m để hai bpt sau tương đương
2
2
Trang 17Xin chân thành
cảm ơn Xin chân thành
cảm ơn