www.themegallery.com Company Logo Giới Thiệu Chung về CMMi Sự ra đời •CMM được tạo ra để giúp đỡ cho việc quản lí các tổ chức phát triển phần mềm.. www.themegallery.com Company Logo Giới
Trang 1LOGO CMMi Overview
www.themegallery.com
Company Logo
CMMi
Mục Tiêu (G) và Luyện Tập (P) (Tiep) Mục Tiêu (G) và Luyện Tập (P) Maturity Level và Process Area CMMi Model Representations
Giới thiệu chung CMMi
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
- CMM model ??
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
Model = Process ??
Model được xem như là một tập hợp nguyên tắc chỉ đạo dựa trên các hoạt động thực tiễn cũng như dựa trên việc nghiên cứu, đúc rút kinh nghiệm từ các mô hình của các tổ chức đã thành công và được quản lí tốt
Model đơn giản chỉ ra điều gì là nên làm…
www.themegallery.com
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
ISO (International Standards
Organization): tổ chức chuẩn quốc tế
cho ISO 9000/9001 tạo ra một loạt các
tiêu chuẩn cơ sở trong khung quản lí
ISO được phát triển ở Brussels,
Belgium, và bắt nguồn từ lĩnh vực sản
xuất công nghiệp
www.themegallery.com
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
ISO 9001 được sử dụng để đảm bảo chất lượng của hệ thống được duy trì, củng cố thường xuyên trong từng bước chế tạo sản phẩm (thiết kế, phát triển, sản xuất, cài đặt và bảo quản)
Trang 2Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
Cuối năm 1990, Viện công nghệ
phần mềm (SEI) đại học Carnegie
Mellon công bố mô hình CMM
(Capability Maturity Model).
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
•CMM được tạo ra để giúp đỡ cho việc quản lí các tổ chức phát triển phần mềm
•CMM đã được tạo ra thông qua việc phân tích hoạt động của các tổ chức sản xuất phần mềm được quản lí tốt.
•CMM gồm 316 nguyên tắc hoạt động,
316 nguyên tắc này lại được nhóm lại thành 18 hạng mức khác nhau.
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
• CMM chỉ tập trung chủ
yếu vào góc độ phần mềm
của dự án, và nó không
nhìn nhận một cách toàn
diện về một tổ chức
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
• Sự mở rộng về phạm vi
của CMM từ việc chỉ tập trung vào phần mềm đến
CMMI
www.theme gallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Sự ra đời
CMMi bao gồm:
• SW-CMM (Capability Maturity Model for
Software ) v2.0 draft C Kĩ nghệ phần mềm
• EIA/IS(Electronic Industries Alliance
Interim Standard) 731 Kiến trúc hệ thống.
• IPD-CMM( Integrated Product
Development Capability Maturity Model) v0.98 Sản phẩm
Trang 3Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Lợi ích
1.Về mặt quản lý:
-Giảm thiểu thời gian và chi phí để
đạt đến chất lượng cao.
-Gia tăng triển vọng thành công
của dự án và tổ chức.
-Gia tăng sự hợp tác và kết hợp giữa các
chức năng sản xuất.
-Gia tăng khả năng theo dõi điều khiển
tổng hợp các dự án.
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Lợi ích
2.Lợi ích về mặt kỹ thuật:
Gia tăng sự tập trung và tính chất nhất quán (consistency) trong công việc:
-Triển khai và quản lý nhu cầu của cơ quan và người sử dụng.
-Thiết kế và triển khai hệ thống.
-Kết hợp hệ thống.
-Quản lý rủi ro.
-Đo lường và phân tích.
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Lợi ích
3.Lợi ích về mặt nhân sự:
-Trao đổi thông tin dễ dàng hơn, qua việc sử dụng
thuật ngữ chung đã được định nghĩa rõ rệt.
-Nâng cao tinh thần các đội ngũ triển khai và sản
xuất:
+Tạo môi trường làm việc ổn định, ít xáo
trộn bởi những trường hợp khủng hoảng hay
xảy ra thường xuyên.
+Giảm bớt gánh nặng của công việc tại cơ
quan.
+Giảm bớt số lượng chuyên viên xin nghỉ việc
phải thay thế.
-Đối tượng/Khách hàng sẽ được hài lòng hơn
www.themegallery.com
Company Logo
Giới Thiệu Chung về CMMi
Lợi ích
4 Lợi ích cho toàn công ty:
-Kết hợp quy trình sản xuất với các quy trình nâng cao chất lượng
-Kết hợp chặt chẽ các ngành khác nhau trong
cơ quan / tổ chức
www.theme gallery.com
CMMi
Mục Tiêu (G) và Luyện Tập (P) (Tiep)
Mục Tiêu (G) và Luyện Tập (P)
Maturity Level và Process Area
CMMi Model Representations
Giới thiệu chung CMMi
www.themegallery.com
Các thể hiện của CMMI
Staged Representation
(biểu diễn giai đoạn)
CMMI
Continuous Representation
(biểu diễn liên tục)
Trang 4Company Logo
Cấu trúc của CMMi
1 Mức độ:
- Mức độ trưởng thành (Maturity Level trong staged
representation)
- Mức độ nỗ lực (Capability Levels trong continuous
representation)
2 Miền quy trình (Process Areas - PA)
3 Mục tiêu (Goals): bao gồm Mục tiêu tổng quan và
Mục tiêu cụ thể.
4 Các đặc tính thông dụng (Common Features)
5 Các bài Luyện tập(Practices): bao gồm Luyện tập tổng
quan và Luyện tập cụ thể (Practices Generic and Practices
Specific)
www.themegallery.com
Company Logo
Staged
www.theme gallery.com
Company Logo
Continuous
www.themegallery.com
Company Logo
Level Descriptions
www.theme gallery.com
Company Logo
Staged và Continuous
www.themegallery.com
Company Logo
Các thể hiện của CMMI
Staged Representation
Sử dụng cái nào
Continuous Representation
?
Tốt cho việc đánh giá
Biến đổi tiếp cận cái tiến tiến trình
Trang 5www.theme gallery.com
Company Logo
Staged và Continuous
www.themegallery.com
Company Logo
CMMi
Mục Tiêu (G) và Luyện Tập (P) (Tiep) Mục Tiêu (G) và Luyện Tập (P)
Maturity Level và Process Area
CMMi Model Representations Giới thiệu chung CMMi
www.theme gallery.com
Company Logo
Các thể hiện của CMMI
Staged
Representation
(biểu diễn giai đoạn)
CMMI
Continuous Representation
(biểu diễn liên tục)
www.themegallery.com
Company Logo
Staged Representation
Các mức độ
kỳ hạn
Mức 4
Mức 3
Mức 2
Mức 1
Mức 5
Đầu vào
Quản lý
Định nghĩa
Quản lý chất lượng
Tối ưu hóa
www.themegallery.com
Mức 1: Đầu vào
Tổ chức không có tiến trình cấu trúc
Phát triển hỗn độn
Chất lượng sản phẩm không biết trước
Giai đoạn không tốt
Staged Representation
www.themegallery.com
Mức 2: Quản lý
Gắn vào các chính sách quản lý
Thực hiện theo kế hoạch và mô tả tiến trình
Phù hợp quỹ và tài nguyên
Duy trì, đảm bảo về trách nhiệm và bản quyền
Đào tạo con người
Quản lý cấu hình
Staged Representation
Trang 6Company Logo
Mức 2: Quản lý (tiếp)
Kiểm tra và điểu khiển các quá trình
Xem lại các tiến trình, ghi lại điều không
phù hợp
Kiểm tra các hoạt động và thực hiện các
hành động chuẩn xác
Xác định và hợp tác với người liên quan
Bắt đầu việc luyện tập
cơ bản và tiếp tục
tăng độ phức tạp
Staged Representation
www.themegallery.com
Company Logo
Mức 3: Định nghĩa
Mục đích
Đầu vào
Tiêu chuẩn đầu vào
Các hoạt động
Vai trò
Ước lượng đánh giá
Các bước thẩm định
Staged Representation
Các đặc trưng
www.themegallery.com
Company Logo
Để đạt được mức 3 cần:
Thỏa mãn mức 2
Thiết lập các đặc tả định nghĩa các tiến trình
Thiết lập các kế hoạch
Thực hiện theo kế hoạch
Tập hợp công việc tạo sản phẩm, ước
lượng và cải tiến thông tin
Thực hiện tiến trình hỗ trợ tương lai và cải
tiến quá trình quản lý
Tiếp tục định nghĩa
một tổ chức lớn mạnh
Staged Representation
www.themegallery.com
Company Logo
Mức 4: Quản lý chất lượng
Thỏa mãn mức 2 và 3
Thiết lập mục đích định lượng đối với chất lượng sản phẩm, chất lượng phục vụ và thực hiện các quy trình
Thiết lập thực hiện tiến trình dự đoán trước
và thống kê ổn định
Thiết lập các thống kê để biết khi nào thì một tiến trình đạt được các mục đích tại mức hiện tại
Staged Representation
www.themegallery.com
Company Logo
Mức 5: Tối ưu hóa
Thỏa mãn các mức 2, 3 và 4
Thiết lập mục đích cải tiến chất lượng quá
trình
Nhận dạng và ngăn chặn các lỗi chung
Nhận dạng và bắt đầu quá trình phát triển
và sáng tạo các cải tiến kỹ thuật
Staged Representation
www.themegallery.com
Company Logo
Continuous Representation
Mức 0 Chưa hoàn thành
Mức 1 Thực hiện
Mức 2 Quản lý
Mức 3 Định nghĩa
Mức 4 Quản lý định lượng
Mức 5 Tối ưu
Trang 7www.theme gallery.com
Company Logo
Continuous Representation
Mức 0 Chưa hoàn thành
Các tiến trình chưa hoàn thành không được cài
đặt toàn bộ các thông lệ chung mức capability 1.
Điều này tương đương với mức 1 theo hướng
giai đoạn.
www.themegallery.com
Company Logo
Continuous Representation
Các tiến trình chưa hoàn thành không được cài đặt toàn bộ các thông lệ chung mức capability 1.
Điều này tương đương với mức 1 theo hướng giai đoạn.
Mức 1 Thực hiện
www.theme gallery.com
Company Logo
Continuous Representation
Lập kế hoạch, thực hiện, giám sát và điểu khiển
các dự án, các nhóm, các tiến trình đơn độc lập
để có thể thực hiện được nhiệm vụ cho trước.
Mức 2 Quản lý
www.themegallery.com
Company Logo
Continuous Representation
Tiến trình được xác định là tiến trình được quản
lý từ tập hợp các tiến trình chuẩn của tổ chức.
Độ lệch được cho phép bởi các hướng dẫn được chứng minh, hợp lý và được chấp nhận.
Cách tổ chức thực hiện công việc khác xa so với các cách tổ chức với công ty bạn thực hiện nó.
Mức 3 Định nghĩa
www.theme gallery.com
Continuous Representation
Sử dụng các kỹ thuật thống kê và ước lượng.
Chất lượng sản phẩm, phục vụ, thực hiện tiến
trình và các mục đích thương mại khác đều
được hiểu qua thống kê và được xem xét trong
suốt vòng đời sống.
Mức 4 Quản lý định lượng
www.themegallery.com
Continuous Representation
Phát triển từ tiến trình quản lý chất lượng, dựa trên những nguyên nhân chung cố hữu của tiến trình Nó tập trung làm cho tiến trình vừa lớn lên
và sáng tạo.
Mức 5 Tối ưu
Trang 8Company Logo
Process Area
Maturity Levels
Process Area 1 Process Area 2 Process Area 3
Specific Goals GenericGoals
Commitment
to Perform
Commitment
to Perform
Commitment
to Perform
Commitment
to Perform
Generic Practices
Specific
Practices
Common Features
www.themegallery.com
Company Logo
Process Area
Một miền quy trình (PA) là một nhóm các bài luyện tập hay các hành động được thực thi chung để hoàn thành một mục đích xác định
Một PA là một loạt các việc thực hiện có liên quan tới nhau trong một lĩnh vực mà khi được thực hiện đồng thời thì nó sẽ thỏa mãn một tập hợp các mục tiêu Các mục tiêu này được cho là quan trọng trong việc cải tiến lĩnh vực đó
www.themegallery.com
Company Logo
Process Areas
Hỗ trợ Quản lí qui trình
Quản lí dự án Qui trình kĩ nghệ
.Quản lí cấu hình Đảm bảo chất lượng sp và qui trình Độ đo và phân tích
Lập kế hoạch DA
Giám sát và điều
hành dự án
Quản lí hợp đồng
Quản lí yêu cầu
.Tích hợp môi trường làm việc Phân tích qui định
và giải pháp
Đào tạo tổ chức Định nghĩa qúa trình ở mức tổ chức Trọng tâm quá trình ở mức tổ chức
Quản lí rủi ro
Dự án tích hợp
Tích hợp nhóm làm
việc
.Quản lí triển khai
nhà cung cấp
Phát triển yêu cầu
GP công nghệ
Tích hợp sản phẩm
Xác minh
Thẩm định
Sự thực thi tiến trình giữa các tổ chức Quản lí dự án
Phân tích nguyên nhân và giải pháp Sự triển khai và
phát triển tổ chức
2
3
4
5
www.themegallery.com
Company Logo
CMMi
Mục Tiêu (G) và Luyện Tập (P) (Tiep)
Mục Tiêu (G) và Luyện Tập (P)
Maturity Level và Process Area CMMi Model Representations Giới thiệu chung CMMi
www.themegallery.com
Company Logo
Specific Goals and Generic Goals
Maturity Levels
Process Area 1 Process Area 2 Process Area 3
Specific Goals GenericGoals
Commitment
to Perform
Commitment
to Perform
Commitment
to Perform
Commitment
to Perform
Generic Practices
Specific
Practices
Common Features
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
G có hai loại
Specify Goal – SG
- Là các hành động cho PA xác định trong quá trình nghiên cứu phát triển.
Generic Goal- GG
- Là mục tiêu chung cho nhiều PA trong toàn bộ
mô hình Chúng giúp xác định cho việc PA là chuẩn của Oganization.
Trang 9Company Logo
G and P
Quan hệ giữa G và P
- Các PA có một vài G phải được đáp ứng Bởi
các G này ở mức cao do đó mỗi G phải kết hợp
với các P Các P xác định các nhiệm vụ cụ thể
sẽ được thực thi trong PA nhằm hoàn thành G.
- Các SG và SP liên quan tới một PA nhất định
và chỉ thực hiên các nhiệm vụ trong PA đó.
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Quan hệ giữa G và P
- Các GG và GP liên quan tới nhiều PA
- Ở mức 2 + Thiết lập các chính sách + Lên kế hoạch cho quy trình + Huấn luyện nhân viên
- Ở mức 3 + Thực hiện tất cả các hành động ở mức 2 + Định nghĩa quy trình
+ Thu thập thông tin cho việc cải tiến quy trình
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Quan hệ giữa G và P
- Mỗi một mức chỉ có một GG và mỗi GP chỉ ánh
xạ duy nhất một GG.
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Quan hệ giữa G và P
- Trọng tâm của CMMi là sự thể chế hóa Các G không thể đạt được mà không có sự thể chế hóa quy trình Các GG và GP cung cấp sự thể chế hóa và nâng cao tính tinh tế cho các PA Còn G
và P cung cấp sự thực hiên cho các PA.
www.themegallery.com
G and P
PA mức 2
- Tập chung vào hiệu quả quản lý ảnh hưởng tới
thói quen công việc hàng ngày.
www.themegallery.com
G and P
PA mức 2
- Mục đích là quản lý yêu cầu về sẩn phẩm của
dự án và các thành phần của sản phẩm, nhân biết mâu thuẫn giữa yêu cầu, kế hoạch của dự
án và sản phẩm.
- Các G và GG cho PA mức 2 + Hiểu yêu cầu
+ Chuyển giao yêu cầu + Quản lý thay đổi của yêu cầu
Trang 10Company Logo
G and P
PA mức 2
- Các G và GG cho PA mức 2
+ Maintain bidirectional traceability of requirements
[Nhu cầu giữ lại khả truy nguyên hai chiều]
+ Xác định mâu thuẫn giữa công việc của dự án và
yêu cầu
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
PA mức 2
- Quản lý yêu cầu là yêu cầu có sẵn đó là các yêu cầu khách hàng đưa ra đã được văn bản hóa, đã sẵn sàng thực thi hoặc đang được thực thi.
+ Nắm bắt và quản lý trong phạm vi của dự án + Quản lý những thay đổi của yêu cầu
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
PA mức 2
- Đây là mức đầu tiên của CMMi làm nền tảng
cho các mức cao hơn do đó người ta không đưa
ra Requirement Development – RD.
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Tracing
Traceability được thực hiện sớm hơn ngay ở mức 2.
- Không thể quản lý các thay đổi của yêu cầu nếu không có cách Tracing bằng nhiều phương
Traceability Matrix RTM để quản lý.
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Tracing
- Trong CMMi thì RTM chỉ là một P Đây là một
khía cạnh trong PA để đánh giá sự trưởng thành
đáng kể của tổ chức trong CMMi.
+ Trace đến mức nào?
+ Trace càng nhiều càng tốt vì mỗi khi xuất
hiện lỗi trong lúc test, để sửa lỗi cần xác định lại yêu
cầu, phần thiết kế, phần phát triển
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Tracing
- Mục đích là tìm ra lỗi và nhanh chóng sửa lỗi.
Trang 11Company Logo
G and P
Lập kế hoạch cho dự án
- Mục đích là thiết lập và duy trì kế hoạch.
+ Thiết lập và duy trì kế hoạch không phải là khởi tạo
mới và điều hành mà phải định ra kế hoạch, văn bản
hóa kế hoạch, dùng kế hoạch để giám sát những gì
sẩy ra khi thực hiện kế hoạch và đánh giá kết
quả
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Lập kế hoạch cho dự án
- Xác định và xây dựng văn bản về phạm vi của dự án, ước lượng kích cỡ và độ phức tạp của dự án, ước lượng công việc, năng lực, giá thành, vòng đời của dự án, xác định ngân sách và lập lịch, xác định và làm tài liệu rủi ro
về dự án, lập kế hoạch mở rộng để giao nhiệm vụ cho các
cá nhân đảm bảo sự thành công của dự án, lập kế hoạch quản lý thông tin, nhân viên, tài nguyên phần cứng, lập
kế hoạch cho việc đào tạo thành viên tham gia dự án
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Lập kế hoạch cho dự án
- Lập kế hoạch cho dự án không chỉ dừng lại ở
phần mêm mà còn bao gồm kế hoạch thiết kế
và chuyển giao sản phẩm.
www.themegallery.com
Company Logo
G and P
Lập kế hoạch cho dự án (GG)
- SG1 giám sát dự án và đối chiếu với kế hoạch + SP1 giám sát giới hạn kế hoạch là giới hạn cho kế hoạch như: giá cả, kích thước, thực tế, đánh giá + SP2 giám sát chuyển giao
+ SP3 giám sát rủi ro + SP4 giám sát việc quản lý dữ liệu + SP5 giám sát việc giao trách nhiệm cho cá nhân + SP6 và SP7 kiểm soát hoạt động review tiến triển
và đếm mốc quan trọng Để đảm bảo dự án đang tiến triển
www.themegallery.com
G and P
Lập kế hoạch cho dự án (GG)
- SG2 quản lý hoạt động sửa lỗi
+ SP1 phân tích hậu quả để đánh giá trước được rủi
ro
+ SP2 đưa ra hoạt động sửa lỗi nhằm tăng tính hiệu
quả của dự án
+ SP3 quản lý hoạt động sửa lỗi nhằm làm giảm nhẹ
lỗi tiềm tàng và tránh các lỗi đã xẩy ra
www.themegallery.com
G and P
Hoạt động xét duyệt Event-Drivent
- Hoạt động xét duyệt cần phải được tiến hành thường xuyên.
+ Bao nhiêu lần thì đủ?
+ Phụ thuộc vào mỗi tổ chức, độ lớn của mỗi dự án,
độ phức tạp … + Việc xem xét, phê duyệt nên được lập lich trong kế hoạch của dự án và ghi lại bằng văn bản để rễ thực thi hơn