1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng vật lý 6 tham khảo bài khối lượng riêng, trọng lượng riêng (8)

13 667 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

m D V = D là khối lượng riêng kg/m3 m là khối lượng kg V là thể tích m3 { Trả lời câu 2: Công thức tính khối lượng riêng: Câu 2: Viết công thức tính khối lượng riêng theo khối lượng, nê

Trang 2

m D

V

=

D là khối lượng riêng (kg/m3)

m là khối lượng (kg)

V là thể tích (m3)

{

Trả lời câu 2:

Công thức tính khối lượng riêng:

Câu 2: Viết công thức tính khối lượng riêng theo khối lượng, nêu rõ tên và đơn

vị của các đại lượng trong công thức

.

m DV=

m là khối lượng (kg)

D là khối lượng riêng (kg/m3)

V là thể tích (m3)

{

Trả lời câu 1:

Công thức tính khối lượng theo khối lượng riêng:

Trang 3

I TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

1 Khái niệm (SGK)

?1 Dựa vào bảng khối lượng riêng của một số chất trong SGK, hoàn thành nội dung còn thiếu trong bảng sau

CHẤT THỂ

TÍCH LƯỢNGKHỐI TRỌNG LƯỢNG Chì 1m3 11300kg

Sắt 1m3

Nhôm 1m3

113000N

7800kg

27000N

78000N

2700kg

?2 Trọng lượng của 1m3 các chất khác nhau

có bằng nhau hay không?

Trang 4

I TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

1 Khái niệm (SGK)

2 Đơn vị N/m3

?1 Dựa vào bảng khối lượng riêng của một số chất trong SGK, hoàn thành nội dung còn thiếu trong bảng sau

CHẤT THỂ

TÍCH LƯỢNGKHỐI TRỌNG LƯỢNG Chì 1m3 11300kg

Sắt 1m3

Nhôm 1m3

113000N

7800kg

27000N

78000N

2700kg

?4 Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3 ?

Số liệu đó cho biết điều gì về nước

?3 1m3 chì có trọng lượng 113000N nên trọng lượng riêng của chì là 113000N/m3 Trọng lượng riêng của nhôm là bao nhiêu?

Trang 5

I TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

1 Khái niệm (SGK)

2 Đơn vị N/m3

3 Công thức

P d

V

=

d là ………

P là ………

V là ………

{

C4 Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống:

- trọng lượng (N)

- thể tích (m3)

- trọng lượng riêng (N/m3)

Trang 6

I TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

1 Khái niệm (SGK)

2 Đơn vị N/m3

3 Công thức

C4) Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống:

d là trọng lượng riêng (N/m3)

P là trọng lượng (N)

V là thể tích (m3)

{

P d

V

=

Trang 7

I TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

1 Khái niệm (SGK)

2 Đơn vị N/m3

3 Công thức

d là trọng lượng riêng (N/m3)

P là trọng lượng (N)

V là thể tích (m3)

{

P d

V

=

?5 Chứng minh rằng d = 10D

Ta có: d P

V

V

1)

2) d = 10D

Trang 8

I TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

P

V { d là trọng lượng riêng (N/m 3 )

P là trọng lượng (N)

V là thể tích (m 3 )

2) d =10D

II BÀI TẬP

BÀI TẬP TỰ LUẬN

V = 40dm3

Tóm tắt:

D = 7800kg/m3

Bài làm Khối lượng của chiếc dầm sắt là

Bài 1(Câu C6 - Sgk, tr 38)

Tính khối lượng và trọng lượng của một chiếc dầm sắt có thể tích 40dm3

m = D.V = 7800.0,04 = 312(kg) Trọng lượng của chiếc dầm sắt là

P = 10m = 10.312 = 3120(N)

Bài 1

m =? P =?

ĐS: 312kg, 3120N Đổi V = 40dm3 = 0,04m3

Trang 9

V { d là trọng lượng riêng (N/m 3 )

P là trọng lượng (N)

V là thể tích (m 3 )

2) d =10D

II BÀI TẬP

V = 40dm3 , D = 7800kg/m3, m =? P =?

Khối lượng của chiếc dầm sắt là

a) Tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng của cát

b) Tính trọng lượng của 6m3 cát

Trọng lượng của chiếc dầm sắt là

Bài 1:

m = D.V = 7800.0,04 = 312(kg)

P = 10m = 10.312 = 3120(N)

ĐS: 312kg, 3120N

Đổi V = 40dm3 = 0,04m3

Bài 2: V = 10l = 0,01m3, m = 15kg a) D =? d =? b) V’ = 6m3, P =?

Bài làm a) Khối lượng riêng của cát là

3 15

1500 /

0, 01

m

V

Trọng lượng riêng của cát là

d = 10D = 10.1500 = 15000 (N/m3) b) Trọng lượng của 6m3 cát là

P = d.V’ = 15000.6 = 90000(N) a) 1500kg/m3, 15000N/m3 b) 90000N

Trang 10

V { d là trọng lượng riêng (N/m 3 )

P là trọng lượng (N)

V là thể tích (m 3 )

2) d =10D

V = 40dm3 , D = 7800kg/m3, m =? P =?

II BÀI TẬP

Khối lượng của chiếc dầm sắt là

Trọng lượng của chiếc dầm sắt là

Bài 1:

m = D.V = 7800.0,04 = 312(kg)

P = 10m = 10.312 = 3120(N)

ĐS: 312kg, 3120N

Đổi V = 40dm3 = 0,04m3

Bài 2: V = 10l = 0,01m3, m = 15kg a) D =? d =? b) V’ = 6m3, P =?

a) Khối lượng riêng của cát là

3 15

0, 01

m

V

Trọng lượng riêng của cát là

d = 10D = 10.1500 = 15000(N/m3) b) Trọng lượng của 6m3 cát là

P = d.V’ = 15000.6 = 90000N

- Mỗi câu hỏi có 20 giây suy nghĩ và trả lời

- Trả lời đúng và nhanh nhất được

10 điểm!

Bài làm

Trang 11

V { d là trọng lượng riêng (N/m 3 )

P là trọng lượng (N)

V là thể tích (m 3 )

2) d =10D

II BÀI TẬP

V = 40dm3 , D = 7800kg/m3, m =? P =?

Khối lượng của chiếc dầm sắt là

GHI NHỚ: (Sgk – Tr38.)

Trọng lượng của chiếc dầm sắt là

Bài 1:

m = D.V = 7800.0,04 = 312(kg)

P = 10m = 10.312 = 3120(N)

ĐS: 312kg, 3120N

Đổi V = 40dm3 = 0,04m3

Bài 2: V = 10l = 0,01m3, m = 15kg a) D =? d =? b) V’ = 6m3, P =?

Bài làm a) Khối lượng riêng của cát là

3 15

1500 /

0, 01

m

V

Trọng lượng riêng của cát là

d = 10D = 10.1500 = 15000(N/m3) b) Trọng lượng của 6m3 cát là

P = d.V’ = 15000.6 = 90000(N)

a) 1500kg/m3, 15000N/m3 b) 90000N

Trang 12

V { d là trọng lượng riêng (N/m 3 )

P là trọng lượng (N)

V là thể tích (m 3 )

2) d =10D

II BÀI TẬP

V = 40dm3 , D = 7800kg/m3, m =? P =?

Khối lượng của chiếc dầm sắt là

VỀ NHÀ

- Xem lại bài, học thuộc ghi nhớ và làm bài tập 11.3 + 11.5 trong Sbt –Tr 38

- Xem trước bài 12, chuẩn bị mẫu báo cáo tiết sau thực hành

Trọng lượng của chiếc dầm sắt là

Bài 1:

m = D.V = 7800.0,04 = 312(kg)

P = 10m = 10.312 = 3120(N)

ĐS: 312kg, 3120N

Đổi V = 40dm3 = 0,04m3

Bài 2:

a) Khối lượng riêng của cát là

3 15

1500 /

0, 01

m

V

Trọng lượng riêng của cát là

d = 10D = 10.1500 = 15000(N/m3) b) Trọng lượng của 6m3 cát là

P = d.V’ = 15000.6 = 90000(N)

a) 1500kg/m3, 15000N/m3 b) 90000N

Ngày đăng: 31/12/2015, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm