1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng vật lý 6 bài 3 đo thể tích chất lỏng (24)

17 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì em có thể dùng những dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng?... Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích C4: Trong phòng thí nghi

Trang 1

V Â T L Ý 6

TRƯỜNG THCS CÁT HANH

GD

PHÙ CÁT

Trang 2

* Thờ́ nào là GHĐ, ĐCNN?

Cõu 1

Cõu 2

Giới hạn đo (GHĐ) của thước là độ dài lớn nhất ghi

trờn thước

Độ chia nhỏ nhất ( ĐCNN ) của thước là độ dài giữa

2 vạch chia liờn tiếp trờn thước

* Nờu quy tắc đo đụ̣ dài?

Khi đo độ dài cần:

a Ước lượng cần đo.

b Chọn thước có và có thích hợp.

c Đặt thước độ dài cần đo sao cho một đầu của

vật vạch số 0 của thước.

d Đặt mắt nhìn theo hướng với cạnh của thước và đầu kia của vật

e Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia với đầu kia của vật

độ dài

d c theo ọ ngang b ng v i ằ ớ

vuụng gúc

g n nh t ầ ấ

+ ẹoỏi vụựi chaỏt loỷng, vớ duù nhử ta mu n xaực ố

ủũnh theồ tớch cuỷa lửụùng nửụực trong aỏm hay trong bỡnh

(SGK) V y ta coự theồ ậ

duứng caựch ủo nhử treõn khoõng? Vỡ sao?

Trang 4

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối ( m 3 ) và lit ( l )

1 lit = 1 dm 3 ; 1ml = 1 cm 3 ( 1cc )

1m 3 = ( 1 ) dm 3 = ( 2 ) cm 3

1m 3 = ( 3 ) lit = ( 4 ) ml = ( 5 ) cc

1000

1000000 1000

1000000 1000000

C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây :

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

Nước mắm

1 lit

1/2 lit

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C2: Quan sát hình vẽ

sau cho biết tên dụng cụ

đo , GHĐ và ĐCNN của

những dụng cụ đó:

Trang 5

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối ( m 3 ) và lit ( l )

1 lit = 1 dm 3 ; 1ml = 1 cm 3 ( 1cc )

1m 3 = ( 1 ) dm 3 = ( 2 ) cm 3

1m 3 = ( 3 ) lit = ( 4 ) ml = ( 5 ) cc

1000

1000000 1000

1000000 1000000

C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây :

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

Nước mắm

1 lit

1/2 lit

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C3: Ở nhà ,nếu không

có ca đong thì em có thể

dùng những dụng cụ

nào để đo thể tích chất

lỏng?

Trang 6

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối ( m 3 ) và lit ( l )

1 lit = 1 dm 3 ; 1ml = 1 cm 3 ( 1cc )

1m 3 = ( 1 ) dm 3 = ( 2 ) cm 3

1m 3 = ( 3 ) lit = ( 4 ) ml = ( 5 ) cc

1000

1000000 1000

1000000 1000000

C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây :

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C4: Trong phòng thí nghiệm,

người ta thường dùng bình chia độ

để đo thể tích chất lỏng( như hình

vẽ ) Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN

của từng bình chia độ này?

Trang 7

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối ( m 3 ) và lit ( l )

1 lit = 1 dm 3 ; 1ml = 1 cm 3 ( 1cc )

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

a)

b)

c)

100 (ml) 2 (ml)

250 (ml) 50 (ml)

300 (ml) 50 (ml)

C5: Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm

……… Chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dung tích bình chia độ, bơm tiêm

Trang 8

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối ( m 3 ) và lit ( l )

1 lit = 1 dm 3 ; 1ml = 1 cm 3 ( 1cc )

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng :

C6: Hãy cho biết cách

đặt bình chia độ nào

cho phép đo thể tích

chất lỏng chính xác ?

Trang 9

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối ( m 3 ) và lit ( l )

1 lit = 1 dm 3 ; 1ml = 1 cm 3 ( 1cc )

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng :

C7: Hãy cho biết cách đặt

mắt nào cho phép đọc đúng

thể tích cần đo ?

Trang 10

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối ( m 3 ) và lit ( l )

1 lit = 1 dm 3 ; 1ml = 1 cm 3 ( 1cc )

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng :

C8: Hãy đọc thể tích đo

theo các vị trí mũi tên

chỉ bên ngoài bình chia

độ như hình vẽ ?

Trang 11

•C9: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình

chia độ cần :

•a ) Ước lượng ( 1 )………… cần đo

•b ) Chọn bình chia độ có ( 2 )……… và

có ( 3 )……… thích hợp

c) Đặt bình chia độ ( 4 )…………

d) Đặt mắt nhìn ( 5 ) ……… Với độ cao

mực chất lỏng trong bình

e )Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia

( 6 ) ……… với mực chất lỏng

-ĐCNN -thể tích -GHĐ -thẳng đứng -ngang

-gần nhất

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

3 Rút ra kết luận :

Trang 12

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối ( m 3 ) và lit ( l )

1 lit = 1 dm 3 ; 1ml = 1 cm 3 ( 1cc )

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng :

3 Rút ra kết luận : Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia

độ cần :Ước lượng thể tích cần đo Chọn bình chia độ có GHĐ

và có ĐCNN thích hợp Đặt bình chia độ thẳng đứng Đặt mắt nhìn vuông góc với độ cao mực chất lỏng trong bình Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

4 Thực hành đo: Các nhóm tiến hành đo thể tích chất lỏng trên đồ dùng và ghi kết quả lên bản nhóm (5 phút)

Trang 13

Tiết 2:

3 Rút ra kết luận : Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần :Ước lượng thể tích cần đo Chọn bình chia độ có GHĐ và có ĐCNN thích hợp Đặt bình chia

độ thẳng đứng Đặt mắt nhìn

vuông góc với độ cao mực chất lỏng trong bình Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

Trang 14

I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

Tiết 2:

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

3 Rút ra kết luận : Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia

độ cần :Ước lượng thể tích cần đo Chọn bình chia độ cĩ GHĐ

và cĩ ĐCNN thích hợp Đặt bình chia độ thẳng đứng Đặt mắt nhìn vuơng góc với độ cao mực chất lỏng trong bình Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

4 Thực hành đo: Các nhóm tiến hành đo thể tích chất lỏng trên đờ dùng và ghi kết quả trong bảng 3.1 (5 phút)

Vật cần đo thể

tích

Dụng cụ đo Thể tích ước

lượng ( lít ) Thể tích đo được ( cm 3 ) GHĐ ĐCNN

Nước trong bình 1

Nước trong bình 2

3 9

12

6 HẾT GIỜ

Trang 15

12/31/15 nguyenmenlethanhtong.vio

Trang 16

DẶN DÒ

Ghi nhớ nội dung chính của bài

Làm đầy đủ các bài tập

§äc kü c¸c néi dung trong bµi h«m nay

Đọc trước nội dung bài 4 Đo thể tích vật rắn khơng thấm nước

Nhìn hình vẽ 4.2 để trả lời C1 và Hình 4.3 để trả

Trang 17

TRƯỜNG THCS CÁT HANH

Hãy học lại cách yêu thương

(bằng những cử chỉ âu yếm).

Tình yêu là liều thuốc an thần

tốt nhất.

Ngày đăng: 31/12/2015, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w