Biểu đồ mật độ dân số Việt Nam qua các năm... Biều đồ các tỉnh có mật độ dân số cao nhất cả n ớcH ng Yên Thái Bình Hải Phòng Tiền GIang Vính Long Ng ời/km2 Năm... Hà Giang Cao Bằng Gia L
Trang 1PHÒNG GD BUÔN ĐÔN TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
PHÒNG GD BUÔN ĐÔN TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ ĐỊA 9
TIẾT 3 - Bài 3 :
Tổ : Xã hội Người biên soạn : Hồ Thị Loan
Trang 2Bµi gi¶ng : M¤N §ÞA LÝ LíP 9.
Bµi 3
Tæ : X· héi
Ng êi d¹y : Hå ThÞ Loan
Trang 3Đọc SGK, quan sát hình ảnh, bản đồ h y cho biết :ãy cho biết :
- So sánh mật độ dân số của n ớc ta với mật độ dân số
thế giới, các n ớc ở khu vực châu á, khu vực đông Nam á?
- Đặc điểm mật độ dân số n ớc ta?
Trang 4Mật độ dân số Việt Nam trong khu vực Châu á
Trang 5Mật độ dân số và phân bố dân c
L ợc đồ phân bố dân c
và đô thị Việt Nam, 1999
Trang 6Biểu đồ mật độ dân số Việt Nam qua các năm
Trang 7Biều đồ các tỉnh có mật độ dân số cao nhất cả n ớc
H ng Yên
Thái Bình
Hải Phòng
Tiền GIang
Vính Long
Ng ời/km2
Năm
Trang 8Hà Giang Cao Bằng Gia Lai Bắc Kạn Kon Tum
Biều đồ các tỉnh có mật độ dân số thấp nhất cả n ớc
Ng ời/km2
Năm
Trang 9Đọc SGK, quan sát hình ảnh, bản đồ h y cho biết :ãy cho biết :
- So sánh mật độ dân số của n ớc ta với mật độ dân số
thế giới, các n ớc ở khu vực châu á, khu vực đông Nam á?
- Đặc điểm mật độ dân số n ớc ta?
Trang 10 Miền núi và Tây nguyên dân c th a thớt Kon Tum:32
ng ời/km2, Cao Bằng: 72 ng ời/km2.
Phần lớn dân c n ớc ta sống ở nông thôn ( 76% số dân )
I Mật độ dân số và phân bố dân c
Trang 11Nguyên nhân:
Thuận lợi về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Lịch sử định c và khai thác lãy cho biết :nh thổ.
Cơ cấu kinh tế và trình độ phát triển kinh tế xãy cho biết : hội.
Trang 12II Các loại hình quần c
Đọc SGK, quan sát tranh hình và sự hiểu biết hay cho biết :
-H y cho biết sự khác nhau giữa kiểu quần c nông thôn ãy cho biết :
các vùng(quy mô, tên gọi)
-H y nêu những thay đổi hiện nay của quần c ãy cho biết :
nông thôn mà em biết (điện, đ ờng, tr ờng, trạm,
nhà cửa, lối sống )
Trang 13Quan s¸t h×nh ¶nh
Trang 141 Quần c nông thôn
- Là điểm dân c ở nông thôn với quy mô dân số, tên gọi khác nhau Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp
2 Quần c thành thị
Thảo luận nhóm
Nhóm 1: Dựa vào vốn hiểu biết, sách giáo khoa, hình ảnh nêu đặc
điểm của quân c thành thị.
Nhóm 2: Cho biết sự khác nhau về hoạt động kinh tế và cách thức
bố trí nhà giữa thành thị và nông thôn.
Nhóm 3,4: Quan sát l ợc đồ, SGK hãy cho biết :y nêu nhận xét về sự phân bố các đô thị của n ớc ta? giải thích?.
Trang 15Nhµ BiÖt thù
Trang 16Nhµ chung c
Trang 17Nhµ chung c ®ang ® îc x©y dùng
Trang 18KiÓu nhµ èng
Trang 19KiÓu nhµ v ên
Trang 20Mật độ dân số và phân bố dân c
L ợc đồ phân bố dân c
và đô thị Việt Nam, 1999
Trang 21- Các đô thị của n ớc ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ, có chức
năng chính là hoạt động công nghiệp dịch vụ Là trung tâm kinh
tế, chính trị, văn hoá khoa học kỹ thuật.
- Phân bố tập trung đồng bằng, ven biển.
Trang 22Biểu đồ dân số thành thị Việt Nam qua các năm
Trang 23Biểu đồ tỉ lệ dân số thành thị Việt Nam qua các năm
Số dân thành thị và tỉ lệ dân đô thị tăng liên tục.
Trình độ đô thị hoá thấp.
Trang 24L ợc đồ tỉ lệ dân số thành thị Việt Nam, 1999
Trang 25Củng cố toàn bài
-Mật độ dân số n ớc ta thuộc vào loại cao trên Thế Giới.
-Dân c phân bố không đều: Giữa đồng bằng và
niền núi, giữa thành thị và nông thôn
-Có 2 loại hình quần c : Quần c nông thôn và quần
c đô thị.
-Quá trình đô thị hóa diễn ra với tốc độ ngày càng
và nhỏ.
Trang 26Bài giảng đến đây là kết thúc Chúng tôi xin thân thành cảm ơn ! Rất mong được sự góp ý của đồng nghiệp.
TẠM BIỆT !