1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng địa lý 9 phân bố dân cư và các loại hình quần cư (1)

30 558 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 5,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát bảng dưới đây em có nhận xét gì về mật dộ dân số của Việt Nam so với các nước khác và thế giới 2009.. THÀNH THỊTHÀNH THỊ NÔNG THÔN MIỀN NÚI NÔNG THÔN MIỀN ĐỒNG BẰNG... Các yếu t

Trang 2

Tiết 3 - Bài 3

Trang 4

Quan sát bảng dưới đây em có nhận xét gì về mật dộ dân số của Việt Nam so với các nước khác và thế giới (2009)

Quốc gia Dân số Diện tích (km²) (người/km²) Mật độ Thế giới

Trang 7

Bảng 3.2 Mật độ dân số của các vùng lãnh thổ (người/km2)

Năm Các vùng

246

115

67 141

1192

202

194

84 476 425

Quan sát bảng 3.2 hãy nhận xét về sự phân bố dân cư

giữa các vùng của nước ta.

Trang 10

Năm Thành thị % Nông thôn %

Trang 12

THÀNH THỊ

THÀNH THỊ NÔNG THÔN MIỀN NÚI

NÔNG THÔN MIỀN ĐỒNG BẰNG

Trang 13

Các yếu tố Quần cư nông thôn Quần cư đô thị

Hình thức tổ chức

Cuộc sống Mật độ DS Hoạt động KT Lối sống

- Nhóm 1,2 : Tìm hiểu kiểu quần cư nông thôn

- Nhóm 3, 4 : Tìm hiểu kiểu quần cư đô thị

THẢO LUẬN NHÓM

Trang 14

- Mật độ dân số thấp, thường phân bố trải rộng theo lãnh thổ.

Trang 15

NHÀ CỬA, ĐƯỜNG SÁ - Kiến trúc nhà ở đơn giản.

Trang 16

HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

- Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp.

Trang 18

NÔNG THÔN ĐỔI MỚI

Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông thôn hiện nay?

Trang 19

NÔNG THÔN ĐỔI MỚI

Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông thôn hiện nay?

Trang 21

QUẦN CƯ ĐÔ THỊ

Trang 22

Quan sát hình 3.1 hãy nêu nhận xét về sự phân bố các đô thị của nước ta Giải thích

Các đô thị của nước ta

Phân bố không đều, chủ yếu tập trung 2 đồng bằng lớn và ven biển ; lợi thế về

vị trí, ĐKTN, KT-XH

Trang 23

Các yếu tố Quần cư nông

thôn Quần cư đô thị

Hình thức

tổ chức cuộc sống Nhà cửa xen lẫn ruộng đồng, tập

hợp thành làng ,xóm, bản, mường

Nhà cửa, đường xá đông đúc, xây thành phố phường

Hoạt động kinh tế SX nông, lâm, ngư

nghiệp SX công nghiệp, dịch vụ

Trang 25

Năm Tiêu chí

Bảng 3.1 Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1990 - 2007

-Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?

- Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô

thị hóa ở nước ta như thế nào?

Trang 26

ĐÔ THỊ HÓA

Trang 28

THỦ ĐÔ HÀ NỘI MỞ RỘNG DT: 3.32492 Km2 DS 6.448837 người

VỚI 5 TP VỆ TINH:

HÒA LẠC, SƠN TÂY, XUÂN MAI, PHÚ XUYÊN-PHÚ MINH, SÓC SƠN

Trang 29

Quan sát những hình ảnh sau và nêu một số vấn đề cấp bách của đô thị hóa ở Việt Nam

Ngày đăng: 31/12/2015, 07:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ chức - Bài giảng địa lý 9 phân bố dân cư và các loại hình quần cư (1)
Hình th ức tổ chức (Trang 13)
Hình thức - Bài giảng địa lý 9 phân bố dân cư và các loại hình quần cư (1)
Hình th ức (Trang 23)
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1990 - 2007 - Bài giảng địa lý 9 phân bố dân cư và các loại hình quần cư (1)
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1990 - 2007 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm