a.Cộng đồng các dân tộc Việt NamCác dân tộc Việt Nam Sự phân bố các dân tộc -Việt Nam có 54 dân tộc -Mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng thể hiện ở Ngôn ngữ,trang phục,quần cư,… -Người Vi
Trang 1ĐỊA LÝ DÂN CƯ
Trang 2a.Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Các dân tộc
Việt Nam
Sự phân bố
các dân tộc
-Việt Nam có 54 dân tộc -Mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng thể hiện ở Ngôn ngữ,trang phục,quần cư,…
-Người Việt định cư ở nước ngoài là bộ phận của cộng đồng dân tộc Việt Nam
-Dân tộc Việt(Kinh) chiếm 86,2% dân số(ở đồng bằng,ven biển ,trung du)
-Các dân tộc ít người:13,8%(Ở trung du
,miền núi)
ĐỊA LÝ DÂN CƯ
Trang 3Bản đồ phân bố dân cư
Trang 5b.Số dân và gia tăng dân số
Số dân:
Gia tăng
dân số
Cơ cấu
dân số
Việt Nam là nước đông dân
-Nhìn chung dân số tăng
nhanh,tốc độ tăng gần đây chậm lại -Tỉ lệ gia tâưng dân số có xu hướng giảm
Trung bình cả nước:1,43%(1999)
-Nước ta có cơ cấu dân số trẻ song đang có xu hướng già hoá
-Tỉ số giới tính đang tiến tới cân bằng
ĐỊA LÝ DÂN CƯ
Trang 6Biểu đồ biến đổi dân số của nước ta
Trang 7Tháp dân số Việt Nam năm 1989 và 1999
Trang 8Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta năm 1999
Dưới độ tuổi LĐ
33,5%
Trong độ tuổi LĐ
58,4%
Ngoài độ tuổi LĐ
8,1%
Bảng phân biệt các nước có dân số trẻ và dân số già
Nhóm tuổi
0-14 15-59
60 trở lên
Dân số già(%)
<25 60
>15
Dân số trẻ(%)
>35 55
<10
Trang 9c.Mật độ dân số và phân bố dân cư
Mật độ và
phân bố dân cư
Loại hình
dân cư
Đô thị hoá
-Mật độ thuộc loại cao nhất trên thế giới
246 người/km2(2003) -Phân bố dân cư không đều giữa các vùng,miền:Đồng bằng,đô thị,ven biển:dân đông-Miền núi:Thưa dân
Dân thành thị ít(26%)-Dân nông thôn nhiều:74%
-Quần cư nông thôn rộng khắp,quy mô tên gọi khác nhau.Kinh tế:Nông-Lâm-Ngư nghiệp
-Quần cư thành thị:Nhà cửa san sát.Kinh tế:CN-Dvụ-Trung tâm ktế,KHKT
-Tố độ đô thị hoá cao -Trình độ đô thị hoá còn thấp
ĐỊA LÝ DÂN CƯ
Trang 10Bản đồ phân bố dân cư
vào:
-Lịch sử định cư -Trình độ phát triển kinh tế xã hội
-Điều kiện tự nhiên thuân lợi hay khó
Khăn(Nơi có điều kiện thuận lợi thì mật
độ dân số cao và ngược lại)
+Di dân từ đồng bằng lên miền núi
+Đẩy nhanh tốc độ công nghiệp hoá
+Phát triển đa dạng ngành nghề
Trang 11d.Lao động,việc làm và chất lượng cuộc
sống
Nguồn lao động
và sử dụng
lao động
Vấn đề
việc làm
Chất lượng
cuộc sống
-LĐ dồi dào:65% LĐ nông thôn -LĐ qua đào tạo còn ít,tỉ lệ lao động thành thị thấp -LĐ còn hạn chế về trình độ và thể lực
-Tỉ lệ LĐ Nông-Lâm-Ngư giảm,LĐ trong Công nghiệp xây dựng và dịch vụ tăng
-Là vấn đề gay gắt (Mới sử dụng 77,7% thời gain lao động
ở nông thôn) -Thành thị tỉ lệ thất nghiệp 6%
-Đang được cải thiện -Thu nhập bình quân đầu người tăng -Tuổi thọ trung bình tăng(Nam 67,4,Nữ 74) -Các dịch vụ xã hội ngày càng tốt
ĐỊA LÝ DÂN CƯ
Trang 12Theo bộ lao động TBXH:Năm 1998
cả nước có 9,4 triệu người thiếu việc làm,856 nghìn người thất nghiệp.
Thiếu việc làm ở nông thôn:28,2%,thất
nghiệp ở thành thị 6,8%
Trang 13Biểu đồ cơ cấu sử dụng lao động theo
ngành năm 1989 và 2003(%)
Trang 14PHẦN BÀI TẬP
Trang 15Bài 1:Sắp xếp các dân tộc sauthành 3 nhóm theo địa bàn sinh sống chủ yếu:
Mường,Thái, Ê đê,Gia rai,Nùng,Căm,Hoa,Tày,Khơ me,Dao,Xơ đăng,Bana
Vùng núi T.DuB.Bộ T.Sơn-T.Nguyên N.T.Bộ-N.Bộ
Dao Nùng Tày Thái Mường
Ê đê
Hoa
Trang 16Bài 2:Nối ô bên phải với ô bên trái sao cho phù hợp
Dân tộc Việt
(1)
Các dân tộc
ít người
cây công nghiệp,chăn nuôi,nghề thủ công
nước,nhiều nghề thủ công tinh xảo
du
Và Duyên hải
nguyên
Trang 17Bài 3:Điền nội dung phù hợpvào sơ đồ
sau:
Cơ cấu dân
số trẻ:
Thuận lợi:
Biện pháp:
Nguồn lao động dồi dào, nguồn bổ sung lớn
giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên +Giảm tỉ lệ sinh
+Nâng cao dân trí
Trang 18Bài 4:Dựa vào bảng số liệu sau(B.21.SGK-T8)
a.Vẽ biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số TN ở các
vùng
b.Nhận xét và giải thích
Trang 19Bài 5:Dựa v ào bảng số liệu:B4.1(SGK-T17)
a.Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu LĐ từ
1985-1995 và 2002
b.Nhận xét và giải thích
Trang 20Bài học đến đây là kết thúc.
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô cùng các em học sinh đã tham dự tiết học này