ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ ừa làm... Năm 1990 cây lương thực cây công nghiệp cây khác cây lương thực cây công nghiệp cây khác Năm 2002... ện Tích Gieo ỏ ,xong ngày càng tăng..
Trang 1Bài 10 :Th c Hành ực Hành
V Và Phân Tích Bi u Đ V S ẽ Và Phân Tích Biểu Đồ Về Sự ểu Đồ Về Sự ồ Về Sự ề Sự ực Hành Thay Đ i C C u Di n Tích Gieo ổi Cơ Cấu Diện Tích Gieo ơ Cấu Diện Tích Gieo ấu Diện Tích Gieo ện Tích Gieo
Trang 2Bài 10 :Th c Hành ực Hành
V và phân tích ẽ và phân tích
bi u đ s thay đ i c ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ ự thay đổi cơ ổi cơ ơ
c u di n tích gieo tr ng ấu diện tích gieo trồng ện tích gieo trồng ồ sự thay đổi cơ
ph thu c vào nhóm cây : ụ thuộc vào nhóm cây : ộc vào nhóm cây :
V bi u đ và phân ẽ và phân tích ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ
tích s tăng tr ự thay đổi cơ ưởng của ng c a ủa
gia súc ,gia c m : ầm :
Bài 1:
Bài 2 :
Trang 3Bài 10 :Th c Hành ực Hành
V và phân ẽ và phân tích
tích bi u đ s ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ ự thay đổi cơ
thay đ i c c u ổi cơ ơ ấu diện tích gieo trồng
di n tích gieo ện tích gieo trồng
tr ng ph ồ sự thay đổi cơ ụ thuộc vào nhóm cây :
thu c vào nhóm ộc vào nhóm cây :
cây :
I: Các b ước làm một c làm m t ộc vào nhóm cây : bài v và phân tích ẽ và phân tích
bi u đ : ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ
* B1: X lý s li u và ử lý số liệu và ố liệu và ện tích gieo trồng thành l p b ng s li u ập bảng số liệu ảng số liệu ố liệu và ện tích gieo trồng
m i (theo yêu c u đ ra) ớc làm một ầm : ề ra) *B2: V bi u đ ẽ và phân tích ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ
*B3: Nêu nh n xét v ập bảng số liệu ề ra).
bi u đ v a làm ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ ừa làm
đ i trên ổi cơ
Bài 1:
Trang 4Bài 10 :Th c Hành ực Hành
II: Các công th c s d ng bài 1: ức sử dụng ở bài 1: ử dụng ở bài 1: ụng ở bài 1: ởng Đàn Gia Súc ,
_Công th c : ức sử dụng ở bài 1: x lí ra % ử dụng ở bài 1:
[ (di n tích 1 lo i cây tr ng x 100)/t ng di n tích năm ện Tích Gieo ại Cây , ồ Về Sự ổi Cơ Cấu Diện Tích Gieo ện Tích Gieo đó]
Vd: 6474,6
% di n tích cây l ng th c = x 100 =71,6 (%) ện Tích Gieo ươ Cấu Diện Tích Gieo ực Hành
9040
Trang 5Bài 10 :Th c Hành ực Hành
V và phân tích ẽ và phân tích
bi u đ s thay đ i ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ ự thay đổi cơ ổi cơ
c c u di n tích gieo ơ ấu diện tích gieo trồng ện tích gieo trồng
tr ng ph thu c vào ồ sự thay đổi cơ ụ thuộc vào nhóm cây : ộc vào nhóm cây :
nhóm cây :
III : Gi i bài t p 1: ảng số liệu ập bảng số liệu
1.X lý s li u và ử lý số liệu và ố liệu và ện tích gieo trồng
thành l p b ng s li u ập bảng số liệu ảng số liệu ố liệu và ện tích gieo trồng
m i (d a theo b ng ớc làm một ự thay đổi cơ ảng số liệu
SGK):
T ng ổi Cơ Cấu Diện Tích Gieo
s (%)ố(%)
Cây Công Nghi pện Tích Gieo (%)
Cây
l ng ươ Cấu Diện Tích Gieo
th c(%)ực Hành
Cây Khác (%)
Trang 6Bài 10 :Th c Hành ực Hành
2 V Bi u Đ (tròn): ẽ và phân tích ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ
_ Tên bi u đ :s thay đ i ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ ự thay đổi cơ ổi cơ
c c u ,di n tích gieo tr ng ơ ấu diện tích gieo trồng ện tích gieo trồng ồ sự thay đổi cơ
theo nhóm cây (%).
Năm 1990
cây lương thực
cây công nghiệp cây khác
cây lương thực
cây công nghiệp cây khác
Năm 2002
Trang 7Bài 10 :Th c Hành ực Hành
3 Nêu nh n xét: ập bảng số liệu
_Cây l ng th c chi m di n tích l n nh t ,xong ươ Cấu Diện Tích Gieo ực Hành ếm diện tích lớn nhất ,xong ện Tích Gieo ớn nhất ,xong ấu Diện Tích Gieo ngày càng gi m d n t T 71,6% xu ng 64,9% ảm dần từ Từ 71,6% xuống 64,9% ầm ừ Từ 71,6% xuống 64,9% ừ Từ 71,6% xuống 64,9% ố(%)
_Cây công nghi p ,cây ăn qu và cây khác chi m ện Tích Gieo ảm dần từ Từ 71,6% xuống 64,9% ếm diện tích lớn nhất ,xong
di n tích nh ,xong ngày càng tăng ện Tích Gieo ỏ ,xong ngày càng tăng.
4.Gi i thích : ảng số liệu
_Do phá th đ c canh cây lúa (cây l ng th c )và ếm diện tích lớn nhất ,xong ọc canh cây lúa (cây lương thực )và ươ Cấu Diện Tích Gieo ực Hành
đa d ng các loài cây khác ại Cây ,
Trang 8Bài 10 :Th c Hành ực Hành
V bi u đ ẽ và phân tích ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ
và phân tích s ự thay đổi cơ
tăng tr ưởng của ng c a ủa
gia súc ,gia c m : ầm :
1.Thành L p B ng S ập bảng số liệu ảng số liệu ố liệu và
Li u M i: ện tích gieo trồng ớc làm một
Bài 2 :
(%)
Bò (%)
L n ợn (%)
Gia
C m(% ầm : )
1995 103,8 116,7 133,0 132,3
2000 101,5 132,4 164,7 182,6
2002 98,6 130,4 189,0 217,2
Trang 9Bài 10 :Th c Hành ực Hành
2 V Bi u Đ : ẽ và phân tích ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ
0
5 0
1 0 0
1 5 0
2 0 0
2 5 0
1 9 9 0 1 9 9 5 2 0 0 0 2 0 0 2
T r â u
B ò
L ợ n
G i a C ầ m
Bi u đ th hi n s tăng tr ểu đồ sự thay đổi cơ ồ sự thay đổi cơ ểu đồ sự thay đổi cơ ện tích gieo trồng ự thay đổi cơ ưởng của ng c a gia súc ,gia c m ủa ầm : qua các năm
Trang 10Bài 10 :Th c Hành ực Hành
3.Nh n Xét: ập bảng số liệu
_S l ng bò ,l n ,gia c m tăng nhanh qua các năm ố(%) ượng bò ,lợn ,gia cầm tăng nhanh qua các năm ợng bò ,lợn ,gia cầm tăng nhanh qua các năm ầm
_S l ng trâu gi m m nh.ố(%) ượng bò ,lợn ,gia cầm tăng nhanh qua các năm ảm dần từ Từ 71,6% xuống 64,9% ại Cây ,
4.Gi i thích : ảng số liệu
_Th tr ng phát tri n ,nhu c u tiêu th tăng d n đ n l ng ị trường phát triển ,nhu cầu tiêu thụ tăng dẫn đến lượng ường phát triển ,nhu cầu tiêu thụ tăng dẫn đến lượng ểu Đồ Về Sự ầm ụng ở bài 1: ẫn đến lượng ếm diện tích lớn nhất ,xong ượng bò ,lợn ,gia cầm tăng nhanh qua các năm
th c ph m (các s n ph m t chăn nuôi bò ,l n và gia c m) ực Hành ẩm (các sản phẩm từ chăn nuôi bò ,lợn và gia cầm) ảm dần từ Từ 71,6% xuống 64,9% ẩm (các sản phẩm từ chăn nuôi bò ,lợn và gia cầm) ừ Từ 71,6% xuống 64,9% ợng bò ,lợn ,gia cầm tăng nhanh qua các năm ầm
tăng
_Trong công cu c hi n đ i hóa ,công nghi p hóa đ t ộc hiện đại hóa ,công nghiệp hóa đất ện Tích Gieo ại Cây , ện Tích Gieo ấu Diện Tích Gieo
n c ,m i đi u ki n đ phát tri n nông nghi p tăng nh ướn nhất ,xong ọc canh cây lúa (cây lương thực )và ề Sự ện Tích Gieo ểu Đồ Về Sự ểu Đồ Về Sự ện Tích Gieo ư
không c n đ n s c kéo c a trâu n a ,thay vào đó là các thi t ầm ếm diện tích lớn nhất ,xong ức sử dụng ở bài 1: ủa trâu nữa ,thay vào đó là các thiết ữa ,thay vào đó là các thiết ếm diện tích lớn nhất ,xong
b hi n đ i nh máy móc , đi n t Vì th s n l ng trâu b ị trường phát triển ,nhu cầu tiêu thụ tăng dẫn đến lượng ện Tích Gieo ại Cây , ư ện Tích Gieo ử dụng ở bài 1: ếm diện tích lớn nhất ,xong ảm dần từ Từ 71,6% xuống 64,9% ượng bò ,lợn ,gia cầm tăng nhanh qua các năm ị trường phát triển ,nhu cầu tiêu thụ tăng dẫn đến lượng
gi m sút.ảm dần từ Từ 71,6% xuống 64,9%
Trang 11D n dò ặn dò
_H c các b c làm bài bi u đ + Gi i ọc canh cây lúa (cây lương thực )và ướn nhất ,xong ểu Đồ Về Sự ồ Về Sự ảm dần từ Từ 71,6% xuống 64,9%
_So n bài 11 ại Cây , Nh h c ớn nhất ,xong ọc canh cây lúa (cây lương thực )và
bài nhé các em.!