Formatted: Font color: Black, PortugueseBrazil Formatted: Level 1, Line spacing: 1.5 lines "1 Formatted: Line spacing: 1.5 llnes Formatted: Font: Itallc, Font color: Black, Portuguese Br
Trang 1Formatted: Font color: Black, Portuguese
(Brazil)
Formatted: Level 1, Line spacing: 1.5 lines
"1
Formatted: Line spacing: 1.5 llnes
Formatted: Font: Itallc, Font color: Black,
Portuguese (Brazil)
NGHIÊN
'Aỉliiimsatm n L) VẢ củ GỪNG (limiber oỊíịcịnale RoscOSGi-^DỎI VỚI VI
KHUẨN ỉeromonas hvdrophyla GÂY BÊNH ĐỎM Dỏ TRẼN CẢ GHÉ
TRƯỜNG ĐAI HOC VINH
VŨ THI THU HỔNG
:ửu KHẢ NĂNG KHÁNG KHUẨN CỦA DICII ÉP củ TỎI
(Baganus rutihis N€fl& Kottela tOTTK LAT , 2000)
Mã số: 60.42.30
JÂN VÀN THAC SĨ KHOA HOC SINH HOC
Người hướng dẫn khoa hoe:
TS TRÂN NGOC HÙNG
style Definition: TOC 1:
Swedish (Svveden),Condensed by 0.2 pt, Justified, Tab stops:
\ I Formatted: Font: VnAvantH,
Font color: Black
\ Formatted: Font: Formatted: Top: (Custom, Auto, 18 ptLine
width, Margin: 1 pt Border spacing: ), Bottorn:
(Custom, Auto, 18 pt Line width, Margin: 1 ptBorder spacing: ), Left:
Formatted: Font color: BlackFormatted: Line spacing: Multiple 1.3 li
I Formatted: Line spaclng: 1.5 lines
Formatted: Font: 16 pt, Condensed by 0.4 pt
ĩ
{{ Formatted: Font: 16 pt, Condensed by 0.4 pt ~)
Formatted:
Font: 16 pt, Italic, Condensed byFormatted
Font: 16 pt, Condensed by 0.4 pt j
Chuyên ngành: SSinh hoc thưc nghiêm
Formatted:
by 0.4 ptFont: 16 pt, Not Italic, Condensed' [ Formatted: Font: 16 pt,
Condensed by 0.4 pt j
\ ( Formatted: Font: 16 pt ]
f Formatted: Font: 16 pt, Condensed by 0.4 pt )
,( Formatted: Condensed by 0.4 pt J'1 Formatted: Font: 16 pt, Condensed by 0.4 pt )' ( Formatted: Condensed
by 0.4 pt j Formatted: Font: 16 pt,
Condensed by 0.4 ptFormatted: Font: NotBold
•{ Formatted: Font: 18 pt
~{ Formatted: Font: 7 pt
I
Nghé An - 2013LỜI CẢM ƠN!
trong suốt thòi gian tôi thực hiện đề tài tốt nghiệp.
Đồng thời tôi xin chân thành cảm on ThS Trương Thị học qua.
Cuối cùng, tôi xin cảm 07? tói gia đình, bạn bè, tập thê lóp CH19-
SHTN đã quan tâm, động viên trong suốt quá trình học tập và
V-inhN shê An, tháng 10 năm
2013
Formatted: Font color:
Black, Portuguese(Brazil)
i Formatted: Line spacing: 1.5 linesFormatted: Centered, Indent: Left: 2.5", Line
Vũ Thị Thu Hồng
Trang 32.4.7 Thời gian và đĩa điếm nghiên cứu 363
Chương 3 KỂT ỌUẢ NGHIÊN cứu VÀ THẢO LUÂN 373
3.1 Kết quả phân lâp và đinh danh vi khuân A.hvdrovhvìa gâv bênh đốm
đỏ trên
3.2 Tính mẫn cảm kháng sinh của loài vi khuân Ahvdrovhvla 393
3.3 Khả năng kháng vi khuân Aeromonas ỈTvdrovhvla của dich ép
(Aỉlium sativum L), củ Gùng (Zinzibei' Oiỉìànaỉe Rosc) và hỗn hơp dich
6 CNNTTS Công nghê nuôi trồng thủy sản
7 NN&PTNTNông nghiên và nhát triển nông thôn
1.1.Vi khuần Aeromonas lĩydroyhyla 53
1.1.1 Vitrí phân loai 53
1.1.2 Đăc điểm sinh hoc 53
1.2. Cá Ghé (Basarius mtilus Ng&Kottelat 20001 9-5 1.2.1 ■ Vi trí phân loai 9-5
1.2.2 Đăc điẻm hình thái cấu tao 9-5
1.2.3 Đăc điẻm phân bố và sinh trưởng 107
1.3.Tinh hình nghiên cứu và sử dưng thảo dươc trong phòng
thưỷ sản 1744
1.3.1 Trên thể giới 1744
1.3.2 Ỏ ViêtNam 204?
1.3.4 Tỏi (Alliiưn sativum L.l 2524
1.3.5 Củ
2.4.6. Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiêt đô bảo quán và
năng kháng khuân A.hydrovhyla của củ Tỏi củ Gùng và + củ Gừng 5044
3.5.1 Đối với dich ép củ Tỏi 5044
3.5.2 Đối với dich ép củ Gừng 5246
3.5.3 Đối với hỗn hơp dich ép củ Tỏi + củ Gừng 5548
DANH MUC VIÉT TẮT { Formatted: Left, Indent: Left: 0" ]
Trang 4DANH MUC CÁC BẢNG
Báng 1.1 So sánh đỏ nhay cảm của các loai kháng sinh đồ đối với vi khuẩn
Pseudomonas sp và Aeromonas sp phân lâp đươc trên cá Tra bibênh xuất huyết 17-h3Bàng 3.1 Mỏt số đăc diêm và dấu hiêu nhân biết của vi khuân A
hydrophyla3732Bàng 3.2 Đăc diêm sinh hỏa của vi khuần Aeromonas hydrophyla
gây bênh ở
cá Ghé 3833Bàng 3.3 Kết quà thử kháng sinh đồ của mót sổ loai kháng sinh đối với vi
khuẩnAeromonas hydrophyla 3934Bảng 3.4 Đường kính vòng kháng khuân của dich ép các loai tháo
dươc 403#Bảng3.5 Khả năng kháng khuẩn của dich éptửcủTỏi đối với
A.hydrophyla.433&Bàng 3.6 Khả năng kháng khuần của dich ép tử củ Gừng đối với vi
khuầnA.hydrophyla .4640Bàng 3.7 Khá năng kháng khuân của dich ép từ hỗn hơp củ Tỏi + củ Gừng
đốivói Ahydrophyla 4943Bàng 3.8 Khả năng kháng vi khuẩn A.hydrophyla của dich ép củ Tỏi ở các
Trang 5Hình 1 ■ 1 ■ Cá Ghé (Bagarius rutilus Ng&Kottelat
2000)
1.2
Biêu hiên bênh li của cá
Hình 1.3 Biéu hiên bênh lí của cá
Hỉnh 1.4 Biêu hiên bênh lí của cá
Hỉnh 1.5 Củ tỏi ta
Hình 2.1 Các bước pha loãng nồng đô vi khuân
Hỉnh 2.2 Sơ đồ khối nôi dung nghiên cứu
Hỉnh3.1 Vòng vỏ khuân của củ Tỏi và thuốc kháng sinh
A Ọ 2 2 27
Hình 3.2 Đường kinh vòng kháng khuân của dip ép củ Tỏi ở các
nhau đối với chủng A hydrophyla 39 Hỉnh 3.3 Vòng vô khuần của dich ép củ Tỏi 41 Hỉnh 3.4 Đường kinh vòng vô khuân của dịch ép củ Gùng đối với chủng A
hydrophyla 42 Hình 3.5 Vòng kháng khuân của củ Gùng 43 Hỉnh 3.6 Đường kính vòng vỏ khuẩn của hỗn hơp dich ép củ Tỏi + củ Gùng
Trang 6MỎ ĐẦU
0 Chương 1 TỔNG OUAN TẢĨ LIÊU 4
1.1 Vi lvliuân Aeromonas hvdrophvỉa 4
1.1.1 Vi tr-í-nhân loai 1
1.12 Đăc điêm sinh hoe 1
1.2 Cá Ghé (Bagarius mtihis Ng&Kottelat, 20001 6
1.2.1 Vi frí phân loai 6
1.2.2 Đăc diêm hình thái, câu tao 6
-1.2.3-ĐăG-điêffl-ĩ>h âì-bo-và-sinh-tetEỏng 8
1.2.4.Mỏt số nghiên cứu vồ bênh vi khuân trên cá Ghé 8
1 7 5 Tình hình nghiên em tính mẫn cám kháng sinh 11 -1^—44nh4Hnh-nffhiê-n-ei«3-và-fưr-dnnff4hảơ-dươ<^trơng-nhờng4n4rênh-ở-đông-vât ỂĩUỶ-sán 15
1.3.1 Trên thế giới 15
1.3.2 0 Viêt Nam 18
1.3.4 TỎI (Aỉlmm satỉvum-hx) 22
1.3.5 Củ Gìmg (Zinọiber Officinale Rose) 23
Chương 2 ĐÓI TƯƠNG VẤT LIÊU NÔI DUNG VẢ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN-GỨU 25
2-1—Đối-tương nghiên-cứu 25
2.2 Vât liêư dưng oư và hỏa chất nghiên cửu 25
2.3 Nôi dưng nghiên cứu 25
2-4-Phương-pháp-nghtên-eứư - 26
2T4-Ĩ—Phương-pháp-nghiên-eứn-bênh-do-vi khưan 26
2.4.2 Phương pháp xác đinh mât đô vi khuân 26
2.4.3 Phương pháp thư dich ép từ thảo dươc 2-7 2T4r4T-Phương-pháp-thử-lAáng-ttinh-ểồ 28
Formatted: Font color:
Black, Portuguese (Brazil)
Formatted: Centered, Indent: Left: 2.5", Line
Formatted: Font
color: Black, Portuguese
Trang 7Notat 0.67"
I Formatted: Line spacing: 1.5lines
ị Formatted: Line spacing: 1.5 lines _
I Formatted: Font: Not Bold, Pont color: Auto
2.4.5. Phueng - pháp - bo Irí - thí - nghiêm
3.4.1. Khả năng kháng vi khuần A.hvdrophyla của dich ép củ Tòi ở các nong đ ê pha loãng khác nhau . 3 9
3.4.2. K h á- iĩăng - kh á iĩ ^v i - khuâiì rGr/ ^/ Q^^v/a củ a củ Gìmg ở các nồn ^ ểẻ - di e h
ép pha loãng khác nhau . 44 T4T-3T-K hả - năng - kháng - vi 4&uàĩ - , 4r /Wr(9p/7v/g -€ ua - h(>n - hop - di e h - ép -e ủ - ĩèi - + -eủ
- ^O%^O% ^- o - eác - nong - đẻ - ĩ)ha40ãng - khác - nhau 4 3 3.5 Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiêt đô bảo quán và thời gian bào quản củ Gừng 45
— Đối véi - dioh -é p củ Tỏi 45
3.5.2 Đối vói dioh ép củ Gừng 47
3.5.3 Đối vói hỗn hon dich ép củ Tỏi + củ Gừng 4 9
KẾT LUẢN VẢ KIẾN NGHI 52 TẢĨ LIẼU THAM KHẢO 5 4
■ -'íFormatted : Font color: Black
MỎ ĐẦU 1
Ghuong - l ^- TỒNG - GU - AN - TẢI L IÊU 3
Trang 8Formatted: Line spacing: 1.5 lines, Tab stops:
Notat 0.67"
I Formatted: Line spacing: 1.5lines
Formatted: Font: Not Bold, Font color: Black
t Formatted: Justifìed, Line spacing: 1.5 lines
1 Formatted: Justifìed, Line spacing:1.5 lines
1 Formatted: Line spacing: 1.5 lines
{ Formatted: Font color: Black
1 Formatted: Line spacing: 1.5lines ]
T
'1 Formatted: Line
spacing:
\ Formatted:
1.
5
li ))
2 €T¥ Cộng tác viên
4 KHCNKhoa học công nghệ Formatted: Line spacing:1.5 lines )
5 MAÍTÍt Nutrìen Aga Formatted: Line spacing:1.5 lines )
é CNNCNTTSCông nphê nnôi trông thiiv sản _1 Formatted: Line spacing:1.5 lines ì
7- NN&P-T-NTNông-nghiệp-và-phát-tr-ién-nông-thẻn 1 Formatted: Line spacing:1.5 lines )
«■ NXB Nhả xuất bản 1 Formatted: Line spacing:1.5 lines )
9 NTTS Nnôi-tfồng-thủy-sản 1 Formatted: Line spacing:1.5 lines )
44 TW Trung ương Formatted: Line spacing:1.5 lines
"I Formatted: Line spacing:1.5 lines ì
Formatted: Font:
Bold Formatted: TOC 1, Left, None, Line spacing:
singleFormatted: Font:
NotBold
1 1 Mỏt so-éăe-ểiêm-và-éathhiêu-nhân-biếTeủa-vi-khuần- Formatted: Indent: Left: 0", Line spacing: l.b linesHanging: 0.78",
Formatted: Line spacing: 1.5 lines, Tab stops:
Notat 6.21"
Formatted: Line spacing: 1.5 lines, Tab stops:
Notat 6.22"
Formatted: Line spacing:1.5 lines, Tab stops:
Notat 5.6"
Formatted: Line spacing:1.5 lines, Tab stops:
Notat 5.82"
Formatted: Line spacing:1.5 lines, Tab stops:
Notat 6.22"
Formatted: Line spacing:1.5 lines, Tab stops:
Notat 6.26"
DANH MUC CÁC HÌNH
Hình 1.1 ■ Cá Ghé (Bagarius rutilus Ng&Kottelal 2000) >.
Hình 1.2 Biêu hiên bênh lí của cá - 9
hhnh-O-B icu-hiên-bcnh-lí- củữ-cá - lộ Hình-l-r4—Biếu-lũên-bênh-h-eủữ-cé - lớ Hình 1.5 Củ tỏi ta - 22
Hỉnh 2.1 Các buớc pha loãng nồng đỏ vi khuẩn - 22
Hình 2.2 Sơ đồ khối nôi dung nghiên cửu - 28
yAng-vÃ-khi-1-Ăn-củn củ Tỏi VÀ thiift6-kháng-ftmh A8 Hình 4.2 Đưòng kính vòng kháng khuẩn của din én củ Tỏi ả các nông đô khác nhau đỏi với chủng A hvdrophvla 19 hhnh-^T^-Vèng-vê-klĩuân-eủa-ểi&h-ép-cu-Tèi 44
Hình 3.4 Đường kính vòng vô khuẩn của dich ép củ Gùng đối -véi chủng AT 1.1. Vi khuẩn Aeromonas hvdrophỵilla 3
1.1.1. Vifrí phân loai
- ì rr h - 2 — Đă e- đ i ểm -si nh hoc -3
1.2. Cá Gghé (Bagarius ruíiìus Ng&Kottelat 20001 56
1.2.1. Vi trí phân loai 56
1.2.2. Dăc điôm hình thái, câu tao 5 7 1.2.3 Dăo điôm phân bổ và s inh trưởng 7 £
1.2.4. Mỏt 60 nghiên cứu về bênh vi khuân trẽn cá Gghé 7 9 1.2.5. Tình 4 mh - nghiẽn cửu túilì mẫn canN k háttg - sinh 101 3
1.3. Tinh hình nghiên cứu và s ử dung thao dưao trong phòng tri bênh ở đỏng vát thuỳ s ản 1 4 15
1.3.1. Trẽn thế giới 1 4 1 -5
1.3.2. Ỏ ViẽtNam 1718
1 ^74A ĩ - ỏi - (A - ỉỉ - m - m -s- atỉ - viim - L 1 2122
ị -AA- Qv í- Qims c i -ĩr insib e r - Qệíì e maìe Rose) 2223
Chương 2 ĐỒI TƯƠNG VẤT LIÊU NÔI DUNG VẢ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2 4 25
2.1. Đổi tương nghiên oứu 2 4 25
2.2. Vâl liêu, dung cu và hóa chắt nghiên cứu 2 4 25
2.3. Nôi dung nghiên cứu 2125
2.4. Phương phán nghicn cứu 252 6
2.4.1. Phương phán nghiên cứu bênh do vi khuân 252 6
2.4.2. Phương pháp xác đinh mât đỏ vi khuân 252 6
2.4.3. Phương pháp thư dioh ép từ thao dươo 2627
-2T4r4^hương^E>háp thử kháng sữih đồ 272 8
3.1.Tính mẫn càm kháng sinh của loài vi khuân AJn’cỊropỉn>Ja 3 433
3.2 Khá năng kháng vi khuẩn Aeromonas ÌTvdropỉmla của dich ép củ T ét
(Aỉỉinm sativnm L) I củ Gừng (Zinziber Offiancd e Roscl và hỗn hop dich ép củ Tỏi + củ Gùng 3533 Khá năng kháng vi khuân A.hvcỉroyhvỉa của cú Ttỏi, củ Ggìmg và hỗn hơ n Ttỏi I Ggìmg ở các nồng đỏ dich cp pha loãng khác nhau 373 3
3.3.1. Khà năng kháng vi khuân A.hydroyhvìa của củ Ttòi ở các nồng đô ph a loãng khác nhau 373 3
3.3.2. Kha năng kháng vi khuân A.ìĩ\' - droi>hvla của cu Ggìmg ở các nồng đỏ ph a loãng kháo nhau 4 037
3.3.3. Khả năng kháng vi khuẩn A.hvdmyhvla của hỗn hơn củ Ttỏi ± củ Ggùng ở oác nồng đỏ pha loãng khác nhau 4 23 &
3.4.Nghiên cứu ành hưởng của nhiêt đỏ bảo quán và thòi gian bào quản đến kh á n ã ng - kháiĩg -k huân - ^ T M ^ /m^y/a - eúa -e ủ - Ttoi - eủ - Ggìmg -v à - hỗn - hop -e ủ - Ttéi -t-
Ggàng' 4 3 40
3.4.1 Đối với củ Ttỏi 4 3 40
2 — Đối - vé he ủ - Ggùng 4 5 4 1 3.4.3 Đối vói hỗn hon củ Ttỏi + củ Ggửng 4 7 4 3 KẾT LUÂN VẢ KIẾN NGHI 5015
TẢI LIÊU THAM KHẢO .52 16 D ANHMUC Vĩ ÉT TẮT Báng 1.3 So sánh đô nhay cảm của các loai kháng sinh đồ đối với vi khuân Pseudomonas sp và Aeromonas sp phân láp đươc trê n cá T ra bi bênh xuất huyết iA
Bảttg - T4 — Ket Quá - feử - kh^ĩg - fiữìh - ểồ -e ủ - a - môt -s ỗ4eai - klĩáng -6 Ình - dối vói - vi - khuân Aeromonas hydrophyìa 35
Bảng 3 2 Đư ờng kính vòng kháng khuẩn của dich ép các loai tháo dươ c . 3 ệr
Bảng 3.3 Khả năng kháng khuẩn của dich ép tử củ Tỏi đối với A
Bảng 3.5 Khà năng kháng khuần của dịch ép từ hỗn họp củ Tỏi + củ Gừng đốr với A hydrophyìa 41
Báng 3.6 Khá năng kháng vi khuân Ahvdrophvla của dich ép củ Tỏi ở các điể u -ki ê naThi ê t - dẻ - báe - auản - và - thời ■ gian - bàe-qnản - kháe - nban . 4S
Bảng 3.7 Khá năng kháng vi khuân A.hydrophyla oủa dioh ép oủ Gừng ở cá e điều kiên nhiêt đỏ báo quản và thời gian bảo quản kháo nhau M
Bảng - ^ - Khả - năng - kháng - vi - khuâi - A r hvdronhvl - a - eủa - hỗn - heín - dioh én -e ủ - ĩéi -^
eủ - Gùng - é - eáođiểu - k - iên - nhiêt - dê - bảo - quản - và thời gian - báe - auản - kháe nhau 49
Bảng 1.1 So sánh đô nhay cảm của các loai kháng sinh đồ đối với vi khuầ n*
-P s eud o m o n as-s p - v à ^er - em o n as-s p^h â n - lâp - đue e- trên cá Tra bi
bênh xuất huyết 1 4 Formatted: Line spacing: 1.5 lines, Tab stops: Notat 6.22" { Formatted: Line spacing: 1.5 lines Bảng 3.3 Kết quả thử kháng sinh đồ của môt số loai kháng sinh đối vói vi khuần Aeromona s hydrophyla 35
Báng 3 4 Đuòng kứih vòng kháng khuân của dich ép các loai thảo duoc
T é - Khá - năng - kháng - khuẩn - eủa - dieh -é p - tù - eủ - ĩỏi - dỗi - véi A T hydrephyla 3 9 3.6 Khá năng kháng khuẩn của dich ép tử củ Gừng đối với vi khuẩ n A.hydrophyla 4 1 Bảng 3.7 Khả năng kháng khuán của dich ép từ hỗn hop củ Tỏi + củ Gừng d ối
với Ahvdrophvla 4 4 Bảng 3.8 Khả năng kháng vi khuần Ahydrophyla của dịch ép củ Tỏi ở các điều kiên nhiêt đô báo quàn và thời Ịgia n báo q uảudeháeiì hau
Bảng 3.9 Khá năng khảng vi khuân A.hydrophyla của dich ép củ Gùng ỏ các
điều kiên nhiêt đỏ bảo quăn và thời gian báo quản khác nhau 4 7 Bảng 3.10 Khả năng kháng vi khuẩn A.hydrophyla của hỗn hơp
+ củ Gùng ở các điều kiên nhiêt đô bảo quản vả thời gian
Trang 9Hình—^Tế-Vèng-kháng-khuấn-eủa-6ủ-€rtmg 44
Hình-hh-Huhng kính-vhng \4-khuân-eủa-hỗn-hfyn-<iÌGh-én-6ủ-Tỏi + sủ-Hùng đối
vói vi khuần A hvdronhvla - 44
Hình 3.7 Đường kính vòng kháng khuân của dich ép củ Tỏi ở các nhiêt đô bảo
ở cac nhiet đo bào quản va thời gian báo quản khac nhau
-———50
7Hmh-G2-Biêtt-hién-bênh4v-€tta-eá - 9
Ilinh 1 3 Biêu hicn bênh lí của cá 10
Hình 3.3 Vòng vỏ khuân của dich én củ Tòi 44
Hình 3.4 Đường kính vòng vô khuân của dich ép củ Gừng
ciuàn và thòi gian hào nuàn khác nhau 46
Hình 3 8 Đưòmg kính vòng kháng khuân của dich én củ Gừng ả các
nhiêt đô hảo
cniẳn và thài gian háo onần khác nhan 48Hình 3 9 Đưòrng kính vòng kháng khuẩn của hỗn hon dich én củ Tỏi +
củ Gừng
ở cáo nhiêt đỏ báo quản và thời gian báo quản kháo nhau 50
Formatted: Font: Not Bold Formatted: Font: Not Italic Formatted: TOC 1, Left, None, Line spacing:
single Formatted: Left, None, Line spacing: single Formatted: Font: Not
Line spacing: 1.5 lines
( Formatted: Line
quản và thời gian bào quản khác nhau 46 Hỉnh 3.8 Đư ờ n g kí nh - vèn ^ l& é n &-k huần c ủa dich - ép -e ủ - Gùn g ở
các nhiêt - ể ẻ-háequản và ứiời gian bảo quản khác nhau 48
Hình 3.9 Đường kính vòng kháng khuẩn của hỗn hơp dich ép củ Tỏi + củ Gừng
- l - Gá fe- btrée - ftha - loãflg - nỗng - ểô - vi khuân 2 3 Hỉnh 2.2 Sơ đồ khối nôi dung nghiên cửu 2 8
Trang 10Hình 1.1 Cá Chó (Bagarius rutilus Ng&Kottelat, 2000)
Hình 1.2 Biêu hiên bênh lfv của cá
68« 89 Hình 1.3 Biếu hiên bcnh lí của cá 910
Hình 2.1 Các hmrc nha loãng nồng đô vi khuân
Dình-2-2—SfF-dô4rhôị-nôi-dnn«-n<ĩhiôn cún
Hình3-1 Vòng vô khuân của củ Ttỏi và thuôc kháng sinh
Hình 3.2 Đnừng kính vòng kháng khuẩn củiì din ón củ Ttỏi ử các nồng dô khác nhau đỏi vói chủng A hvdrophvla
Hình4.3-VÀng-vft khuân-eria-dieh-ển-eri Ttni
Hình 3.4 Du‘òng kính vòng vô khuân ciía dich ổn CIÍ Cgìmg đôi vói chung hvdrophvla
Hình 3.6 Dtròng kính vòng vô khuân của hôn hor> dich éfí củ Ttỏi + GgiVnp-dôi-vdi-viddniân-A—hvdynnhvla
Hình-3r-7-DHỳmff-kmh-VfVna-khán«-kh»ân-^FFa-fh<-h-ẻF>-<-FÌ^Ptdi-fy-pá<-nhị^t-ftf> bào-auán-và t-hòi-gian-báoauán-khác-nhau
Hình^8-ĐưfVng-kính-vòng-kháng-khuân-ena-diehén củ Gừng-g-eác-ĩi đô háo auán và thòi gian háo auán khác nhau
Hình 3.9 DmYm* kính vòng kháng khuân của hon hon dich én củ Tỏi + củ ở các nhict đô báo quán và thời gian báo quán khác nhau
Formatted: Centered, Line spacing: single Formatted: Centered, Indent: Left: 0", First line: 0", Line spacing: *- I Formatted: Justifìed( Line spacing: 1.5 lines I *- I Formatted: Left, None, Line spacing: single *■ 'f Formatted: None, Line spacing: singleD ng4T^S o -s á nh-dẻ-nh av Hr ả TO-en a Hr á eTo a Tk-h á n g ^ndĩ- dồ đ ốTv éị-vi-khu 4 n P s eudomona s s p và Acromona s s p phân lâp đuoc trên cá Tra bi bênh xuấ t huvốt 131 4 Báng 3.1 Ivet quá thù kháng sinh do ciia môt so loai kháng sinh doi vói vi khuân Aeromonas hydrophyla 3 4 33
Báng 3.2 Đuửng kính vòng ldiáng khuân của dich én các l oai tháo duưc.35 d4
Bảng 3.3 Khả năng kháng khuân eủa dieh C D từ cù Ttỏ i đỏi vói A.hvdronhv l a3 %35
Cgừng đối với A.hydronhyla 4 239
Bang 3.6 Khá năng kháng vi khuẩn A.hydrophvla cùa dich ép cù Tòi ử cá € điều kicn nhỉcl đỏ bảo quản và thòi gian bảo quản khác nhau 444 0
Báng 3.7 Kha năng kháng vi khuân A.hydrophyla cùa dich ép cù Cừng ở Bàng 3.8 Khá năng kháng vi khuẩn A hvdrophv l a của hỗn hor> dich ép c u Tòi + cù Gừng ó’ các điều kiên nhiôt đỏ báo quán và thòi gian báo quán khác nhau .4743
DANH MUC CÁC HÌNH irmh 1.4 Biốu hiên bênh lí cùa cá .914)
Hình 1.5 Củ tòi ta .2122
Formatted: TOC 1, Line spacing:
single, Tab stops: Notat 1.01" _
Formatted: TOC 1, Centered,
Line spacing:
single _
Formatted: Centered, Indent: Left: 0", First
Trang 11Formatted: Centered, Indent: Left: 0", Firstline: 0", Line spacing:
Trang 12color: Black
A .A A ị Formatted: Centered
Trang Formatted: Deíault Paragraph Pont, Font:Formatted: TOC 1, Centered,
Formatted: TOC 1, Line
spacing: single, Tab
Trang 13DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Trang 14Cá Ghé (Bagarius mtilus Ng & Kottelat, 2000) là một ừong sô các loài
cá quý hiếm, có giá trị kinh tế cao được xếp vào dạng “ngũ quý”
cùng với cá
Lăng chấm, cá Bỗng, cá Anh vũ, cá Rầm xanh Loài cá Ghé/Bagatius rutilus {Formatted: Vietnamese , j Formatted: Font color:
Black, VietnameseNg&Kottelat, 2000) là loài cá da trơn bản địa thường phân bô tự nhiên ở .Formatted: Vietnamese
quả thu thập được từ các nghiên cứu thì loài Bagarins rutilus hiện đang là một
trong những loài có nguy cơ tuyệt chủng cao bởi nạn đánh bắt có tính chất
hủy diệt (kích điện, te điện, mìn, ) đang diễn ra khá phổ biến Trong những
năm gần đây, ở một số địa phương, người dân đã thử nghiệm nuôi loài cá này
từ việc sử dụng nguồn giống khai thác từ tự nhiên bằng hình thức nuôi lồng
trên sông (Cấm Thủy, Thạch Thành, Quan Hóa -Thanh Hóa; Quỳ Châu, Anh
Sơn -Nghệ An, ), nuôi lồng bè trên hồ chứa (Bãi Thượng - Thanh Hóa, Hồ
Thủy điện Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình ) Bệnh xuất huyết đốm đỏ gần đây
xuất hiện ở một số địa phương và được mô tả ban đầu bởi nhóm nghiên cứu
của Khoa Nông Lâm ngư Đại học Vinh nhưng hiện vẫn chưa có những biện
pháp phòng và chữa trị hiệu quả
Hiện nay, bệnh xuất huyết đốm đỏ do vi khuẩn Aeromonas hydrophỵtla „1 Formatted:
Trang 15Trước tình hình đó việc nghiên cứu sử dụng các loại thảo
Condensed byFormatted: Font color: Black, Vietnamese, Not
Lxpanded by / Condensed Formatted: Vietnamese, Not Expanded by /
Condensed byFormatted: Font: Not Bold, Vietnamese, NotExpanded by /
\ 1 bxpanded by / Condensed by
Formatted: Font color:
Black, Vietnamese, Not
,\ Expanded by / Condensed
byFormatted: Font color:
Black, Vietnamese )
Trang 16w w \ I Formatted: Pont color: Black
5Chương 1 TỎNG QUAN TÀI LIỆU1.1 Vi khuẩn Aeromonas
hydropìĩỵịUa
1.1.2vl Vị trí phân loại
Theo hệ thống phân loại của Bergeỵ (1974), loài vi khuấn A I Formatted: Font color:
Black, Vietnamese
hydrophyỉa thuộc nhóm phân loại như sau:
I Formatted: Font color:
Formatted: Font: Italic, Font
Họ: AeromonadaceaeGiống: AeromonasLoài: Aeromonas lĩydrophỵiUa
Loài A hỵdrophỵla là vi khuân có khả năng di động nhờ có 1 tiên mao.*
Vi khuân Gram âm dạng hình que ngắn, hai đầu tròn, kích thước 0,5 X 1,0-1,5
àm Vi khuân yếm khí tuỳ tiện, Cytochrom oxidase dương tính, khử nitrate,
không mẫn cảm với thuốc thử Vibriostat 0/129 Tỷ lệ Guanin + Cytozin
trong ADN là 57 - 63 mol%
Adiydrophỵtla có khả năng sinh trưởng tốt ở nhiều môi trường
Liều gây nhiễm tối thiêu là 103CFU/ml, các chủng A.-hydrophyla phân lập
gây chết 50% cá sau khi ngâm từ 6-20 ngày, gây nhiễm cá bằng
cách tiêm vi
khuẩn vào phúc mạc, cá không chết và không có biểu hiện bệnhr[6] Formatted: Vietnamese J
Formatted: Font color: Black
Đã có nhiều nghiên cứu về bệnh do vi khuẩn Ạ hydroplĩyla^ gây ra trên* Formatted: Font coior: Black, Vietnamese
các đôi tượng động vật thủy san, (trăm cỏ, ech, cá tra, ) '>= =====
Ị Formatted: Font color: Black, Vietnamese
Trang 17Trên thế giới đã có hàng loạt các nghiên cứu khác nhau
Tra (Pangasius sutchí) [24], cá Chép (Cyprinus carpio) trên bộ
thận của cá bị bệnh [32] Tại Bangladet, Mitchell và Plumb
chính gây bệnh xuất huyết cho cá Tra (Pangasius sutchi) [25].
Tại Philippin, năm 2001 khi cá Trê nuôi ở đây bị mắc phải
19%A sobria, 29% A.caviae [33].
Tại New zealand, theo Diggles và et.al (2002) khi cá Tra xuất
hiện
- Formatted: Font color: Black, Vietnamese,Condensed by 0.1 pt _Formatted: Font color: Black, Vietnamese,
Condensed by 0.1 pt
I Formatted: Font color: Black, Vietnamese
Trang 18hydrophyla trong ao nuôi cá tra công nghiệp bị bệnh đốm trắng với tần số bắt
gặp là 16% [20] Lý Thi Thanh Loan (2006) đã phân lập được vi khuẩn
Aeromonas sp trên cá Tra bị bệnh xuất huyết với tần số bắt gặp như
Khi gây bệnh trên động vật thủy sản chúng thường có các
điển*-hình như: Cá có hiện tượng kém ăn hoặc bỏ ăn, nổi lờ đò trên mặt
thường đôi màu tối không có ánh bạc, cá mất nhớt, khô ráp Cá
-•Ị Formatted: VietnameseFormatted: Font color: Black, VietnameseFormatted: Indent: rirst line: 0",Line
I Formatted: Line spacing: 1.5 lines
Formatted:
VietnameseFont: Bold, Font color: Black,
hydrophyla
I Formatted: Centered, Line spacing: 1.5 lines
Ắ
Formatted: Font color: Black
Aer&m&nasdĩydr&phyỉaêu nhân biêt
Bắt màu Gram (-)
1 Đăc diẻin-vLkbuản
• A Â.
j3ẳt màu hồn^với thuốc
Trăng sữaHình tròn, bề mặt lồi,
rìaxung quanh nhẵn
I Formatted: Line spacing: 1.5 lines] Formatted: Font color: Black, Vietnamese
Ị Formatted: Font color: Black
I Formatted: Font color: Black, Formatted: Font color: Black
I Formatted: Font color: Black,
Vietnamese
I Formatted: Font color:
Black, Vietnamese11
I Formatted
Font color: BlackFont color: Black, Vietnamese
I Formatted: Line spacing:
I Formatted: Level 1, Line spacing: 1.5lines
Bảng 1.2 Đăc điểm sinh hỏa của yỉ khuẩn Aeromonas hydrophyla gâyFormatted: Font: Bold,
Fontcolor: Black,
Trang 19Formatted: Font color: Black, Vietnamese
I Formatted: Line spacing: 1.5 lines
1.5 lines I
1 Formatted: Linespacing:
1.5 lines ){ Formatted: Linespacing:
1.5 lines )( Formatted: Linespacing:
1.2. Cá Gghé ịBagarins rutilus Ng&Kottelat, 2000)
1.2.1. Vỉ trí phân loại
Loài cá Gghé (Bagarius nitilus) CÓ hê thống phân
loại như sau:
Giới: Aniinalia
Ngành: Chordata
phan ủng-QF i Formatted: Font
color: Black, Vietnamese'v '1 Formatted: Line
\ \ Formatted: Font color: Black, Vietnamese,
\ \ Condensed by 0.4 pt
\ I Formatted: Centered, Line spacing: 1.5lines( Formatted: Line spacing: 1.5 lines
Lóp: Actinopterygii
Bộ: SiluriíormesHọ: SisoridaePhân họ:SisorinaeChi: Bagarius
JLoài: Bagarins rutilus Ng&Kottelat,
2000
1.2.2. Đặc điêm hình thái, cẩu tạo
Cá Ghé có đặc diêm là da trần, không vảy, đầu dẹp bằng và
dưới rộng, hình bán nguyệt, nằm trên mặt phang nghiêng Hàm
ra Răng hàm nhỏ sắc Mắt nhỏ, hình bầu dục, có nếp da che phủ,
Formatted: Font color: Black,
Svvedish(Svveden)Formatted: Font: Italic, Font color: Black,
Svvedish (Sweden)Formatted: Font color: Black,
Swedish
Trang 2010ngắn, có khởi điểm trước hoặc đối xứng với khởi điểm vây hậu môn Vây
ngực lất phát triến có gai cứng ngọn mềm và phía sau có gai răng
đuôi Mặt lưng của thân và đầu có màu nâu đỏ và nhạt dần xuống bụng Mặt
bụng của thân và đầu có màu trắng Lưng, hông và các vây có vân hoặc dải
nâu thẫm hoặc các chấm đen Các nốt sừng màu nâu vàng [28],[27], [34]
Loài Bagarius nitiliis phân biệt với một số loài khác trong
giống
sống và phát triên tốt ở vùng có độ pH dao động từ 6,5 -ỉ- 8, hàm lượng
DO từ
3mg/l trở lên [28]
Trang 21Formatted: Font color: Black,
bnglish (U.S.),Formatted: Font color: Black, bnglish (U.S.),
Condensed by 0.4 pt
Theo Nguyễn Văn Hảo (2005), loài Bagarius rụtilụs tăng trọng nhanh Formatted: Font coior: Black, Engiish (U.S.) ) trong những năm đầu Có thể dùng lát cắt của vây ngực và đốt sống để xác
định tuổi cá
Còn theo Phạm Báu và ctv (2000), loài cùng giống với
tăng trưởng khá nhanh Cá đực và cá cái tăng trưởng chênh lệch
có xu hướng 3 năm đau cá đục tăng trưởng nhanh hơn sau đó cá
cái lớn nhanh hơn
Cá tầng chiều dài chủ yếu từ năm thứ nhất đến năm thứ tư từ-14,2 -ỉ-17,6 cm, sau Pormatted: Condensed by
0.4
pt
rolnr: Rlark Fnn
đó chậm dâi đêu, năm thứ 8 đên năm ứiứ 13 từ 75 đên 82 cm
Cá tăng khối lượng từ sau năm thứ 3, từ 3 -r-7 tuối trung bình đạt
Formatted: Font color:
Black, English (U.S.),Condensed by 0.4 ptFormatted: Font color: Black, English (U.S.),
1 Formatted: Font color: Black
Cá bênh xuất hiện đốm đỏ trên da cá, tập trung nhiều ở gốc
Ị Formatted: Line spacing: 1.5 lines
Ị Formatted: Not vvegian (Bokmâl)
Formatted: Font color: Black
1 Formatted:
Font color: Black
I Formatted:
Ị Formatted: Font color: Black
Ị Formatted: Font color: Black
Trang 22{ Formatted: Font: Bold, Font color: Black
'{ Formatted: Level 1, Line spacing: 1.5 lines )
{ Formatted: Font color: Black
1 Formatted: Line spacing: 1.5lines )
Formatted: Font coloi: Black, Condensed by
+ Bệnh do vi khuẩn Shewanelỉa gelidimarina Bovvman et aỉ 1997
Cá bị bệnh có biêu hiện kém ăn, bơi lờ đờ trên tầng mặt, da
Font color:
Black
Formatted: Font: Bold,
Fontcolor: BlackFormatted: Level 1, Line spacing: 1.5 linesFormatted: Font color:
Formatted: Font color: BlackFormatted: Font color: BlackFormatted: Font
Formatted: Font: Bold, Fontcolor: BlackFormatted: Level 1, Line spacing: 1.5 linesFormatted: Font color:
]1
j
33
13rách Một số cá thể bị bệnh có hiện tuụng trướng bụng, khi giải phẫu nội
tạngthường quan sát thấy các hiện tượng như xuất huyết, xoang bụng
color: Black
I Formatted: Font color: Black
I Formatted: Font color: Black/// -I Formatted: Font
coloi: Black
]
J
Hình 1.4 Biếu hiện bênh lí của cá
JHai lọại vi khuẩn Streptococcus spp và Stạphylọcọccụs spp
với nhau đê thành chuỗi Song điếm khác nhau cơ bản giữa chúng là
Staphyỉococcus spp phản ứng dương tính với Catalase, còn
trồng thủy sản thế giới Ước tính thiệt hại hằng năm khoảng 150 triệu
. ị Formatted: Font color: Black, Vietnamese
Trang 23Ị Formatted: Font (
\ I Formatted: Font color: Black, Vietnamese I
Đê xác định được loài kháng sinh chữa bệnh do 1 vi khuân gây ra ta- \ị Formatted: Levei 1
và đồng thời cũng đê thay thế các loại thuốc đã cấm sử dụng
mẫn cảm với Tetracylin và Kanamycin [36]
Ở Ân Độ, D Saha và et.al (2002) đã thử nghiệm tính mẫn
khuân Psendomonas sp và Aeromonas sp đối với một số loài
15Kanamycin 62,5%, Chloramphenicol 68,75%, Noríloxacin 75%,
steptomycin56,25%, Penicilinl2,5%, Gentamyciii 62,5%, Erothomycin 6,25%, Co-
Trimoxazole 43,75%, Amoxycylin 50%, Ampicillin 6,25% Đồng
đối với Amicycillin
ờ Ba Lan (2004), Leszek Gus và Alicja Kozinska đã phân lập
loài Aeromonas hydrophyỉa và Aeromonas sobria trên cá Trê bị
đó đã tiến hành thử nghiệm tính mẫn cảm của 2 vi khuẩn này đối
Formatted: Font color: Black, Vietnamese,
Condensed by 0.4 pt
Trang 24“7_ Độ nhạy (%) các loại kháng sinh khảo sát
Do
xy Flor Flu Norf Enro AmoxNăm 2006(n=104) 78,22 81,1 65,3 65,12 72,22 22,5
23 57,7 52,9 38,5 42,3 Tháng 1 - 3/2008 (n=87) 54,
năng điều trị được bệnh đốm trắng ở cá Tra [16]
Theo Nguyễn Đức Hiền (2008), tiến hành so sánh tính nhạy cảm của
kháng sinh đối vói vi khuấn gây bệnh cho cá Tra kết quả như sau:
Bảng 1 13F So sánh đô nhay cảm của các loai kháng sinh đồ
khuân Pseudomonas sp và Aeromottas sp phân lập được trên
Formatted: Pont: Bold, Fontcolor: Black,
VietnameseFormatted: Font: Bold, Fontcolor: Black,
VietnameseFormatted: Centered, Level 1, Line spacing:
1.5 lines
Trang 25Ị Formatted: Font color:
Black, Vietnamese( Formatted: Font color:
Black
I Formatted: Line spacing:
1.5 linesFormatted Table )
I Formatted: Line spacing: 1.5 lines
Ị Formatted: Line spacing: 1.5 lines
1 Formatted: Line spacing: 1.5lines
)
I Formatted: Line spacing: 1.5llnes
1.3. Tình hình nghiên cứu và sử dụng thảo dược trong
xuất khâu đảm bảo đáp ứng nhu cầu thị truờng Thế giới Trong đông y, một
phương thuốc có thế sử dụng kết hợp l ất nhiều vị thuốc khác
Trong đó phải kê đến nhũng nước có ngành nuôi trồng thủy sản tương đối*Ớ Trung Quốc: Khuê Lập Trung (1985) đã đưa ra 22 loài thảo dược,
chủ yếu phòng trị bệnh nhiễm khuấn, ngoại ký sinh và bệnh
đường ruột cho
Formatted: Font color: BlackFormatted: Font coloi: Black, Vietnamese
Trang 2619tôm, cá, nhuyễn thể Các loài thảo dược bao gồm: Xuyên tâm liên, Địa niên
thảo, Lưu Xổ tử, Quản họng, Ngũ Bội tử, Tiền thảo Nghiên cứu về tính
miễn dịch đặc hiệu trên cá Rô phi đã được thử nghiệm đối với 2 loại thảo
dược cây Hoàng kỳ (Ạstralagus radix) và rễ cây Hoàng cầm
thêm thí nghiệm đế tìm ra nồng độ và thời gian cho ăn thích họp [30J
Cũng một nghiên cứu khác tại Trung Quốc về tính miễn dịch trên cá
thấy hỗn hợp thảo dược giúp tính miễn dịch của cá tăng lên đáng kế [30]
Một nghiên cứu khác của các nhà nghiên cứu người Trung
I Formatted: Font color: Black, Vietnamese,| Formatted: Font color: Black
.{ Formatted: Font color: Black,
Vietnamese{
D
Formatted: Font color: Black-í Formatted: Font color: Black, Vietnamese j
1 Formatted: Font color: Black J
1 Formatted: Font color: Black,
Vietnamese
I Formatted: Font color: Black
I Formatted: Font color:
Formatted: Font
color:
Condensed
Black, Vietnamese,Formatted: Font
color:
0.1 pt
Black, Condensed byFormatted: Font
color:
Condensed
Black, Vietnamese,Formatted: Font
color:
0.1 pt
Black, Condensed byFormatted: Font
color:
Condensed
Black, Vietnamese,Formatted: Font color:
0.1 ptBlack, Condensed byFormatted: Font coloi:
Condensed Black, Vietnamese,Formatted: Font coloi:
0.1 ptBlack, Condensed byFormatted: Font
[ Formatted: Font color:
Font color: Black, VietnameseFont color: Black
Formatted: Font color: Black,
VietnameseFormatted: Font color:
Formatted: Font color: Black, Vietnamese
I Formatted: Font color: Black
Trang 27Fragaria Kết quả này cho thấy có thể tiếp tục nghiên cứu các loại
I Formatted: Font color: Black
Formatted: Font color: Black, Vietnamese
■{ Formatted: Font color: Black
Formatted: Font color:
] Formatted: Font color: Black, Vietnamese
Formatted: Font color: Black, English (U.S.),Condensed by 0.2 pt
spacing: 1.5lines )
Font color: BlackViệc sư dụng các loài cây quen thuộc trong vườn dê trị các bệnh thông
\ị Fofmatted;Linespadng:
15Nnes 1
Trang 2821Theo y học cô truyền, phần lớn những cây thuốc có tác
Từ thê kỷ XIV, Đại y thiên sư Tuệ Tĩnh đã sử dụng nhiêu thảo mộc như
tỏi, hẹ, tô mộc, hạt cải, trầu không để trị một số bệnh viêm nhiễm 1 Formatted: Font color:
Black, Vietnamese )
Từ giữa thế kỉ XX, theo kết quả nghiên cứu của Phạm Văn Ngữ (1956)
trên 500 loài cây thuốc, đã khăng định rằng nhiều cây có tác dụng kháng
khuân rất lớn Theo kết quả nghiên cứu của Nguyễn Văn Hưởng và cộng sự
(1959), trên 1000 cây thuốc, chỉ ra rằng kháng sinh thực vật sử dụng rất an
toàn, có tác dụng mạnh, nhóm nghiên cứu đã đưa ra chế phấm cây tô mộc trị
Trang 29phương pháp phòng bệnh bằng thức ăn bồ trợ có tác dụng tăng cường sức
động vật thuỷ sản nói riêng
Từ những nghiên cứu thử nghiệm trên, đã có một số loại
Trang 3023đầu cho kết quả tốt Ở Quảng Ninh và Nam Đinh, cá trắm cỏ cho ăn thuốc
phòng đã không nhiễm bệnh trong khi đó ở các lô đối chứng vẫn
chưa được thực hiện trên diện rộng nên chưa khăng đinh được
các dược thảo này đồng thời chưa được áp dụng rộng rãi [19]
Năm 2007, Nguyễn Ngọc Phước và ctv đã tiến hành nghiên
ethanol đối với họ nấm Saproleginaceae và nấm Achlya spj3 là 2.500ppm; Pormatted: Vietnamese )
Black
1.250ppm đôi vói chủng Aphanomyces piscicida ơ nông độ cao nhât
lO.OOOppm, dịch chiết lá trầu có thế tiêu diệt được 5 chủng nấm
Aphanomyces piscicida (Phước; Lan; Linh; Hatai.K, 2006) Cũng tại đại
học Huế mọt nhóm tác giả khác có nghiên cứu và cho kết luận
trầu không là hai loại thảo dược có khả năng diệt khuân lất tốt đối
Trang 31Formatted: Font: VnTime, Not Bold, Font
Streptococcns sp gây bệnh trướng bụng, xuât huyêt trên cá rô phi nuôi với
lượng sử dụng 250pl/khoanh, trầu không có tính kháng vi khuân
Aeromonas hydrophỵììa và Streptococcus sp nhưng Ở mức độ kém với đường kính vòng Formatted:Fontcolor:
Edxvardsiella ictaluri, Edwardsiella tarda và Aeromonas
cho thấy các cây thuốc này đều có khả năng kháng khuân (MIC=16-
2048jxg/ml) Hoạt phố mạnh trên cả 3 loại vi khuân thử nghiệm là
nghiên cứu cho thấy tiềm năng của cây thuốc nam có thế thay thế
Formatted: Font color: Black
Formatted: Font color: BlackFormatted: Font color: Black, Vietnamese
i
Formatted: Font color: Black, VietnameseFormatted: Font color: Black
I Formatted: Font color: Black
I Formatted: Font color: Black,
Vietnamese
I Formatted: Font
I Formatted: Font color: Black, Vietnamese
1 Formatted: Font color: Black, Vletnamese
Formatted: Font color: Black
1 Formatted: Font color: Black,
Vietnamese
I Formatted: Font color:
BlackFormatted: Font color: Black Formatted: Font color: Black, VietnameseFormatted: Font color: Black
Ị Formatted: Font color: Black,
Vietnamese
1 Formatted: Font color:
'I Formatted: Font color: Black,
Vietnamese
I Foimatted: Vietnamese
25spp, tỷ lệ sống đạt lần lượt là 83,33% và 86,67% Dùng liều lượng 300ml/kgthức ăn có thể trị khỏi bệnh sau 7 ngày nuôi, tỷ lệ sống đạt 50% [Trần Ngọc 1 Formatted:
Vietnamese
kont color: Black
Black
Từ lâu đời, tỏi được nhân dân xem là một loại dược liệu có vị cay, hôi, \;:| Formatted; Font:
thước trung bình từ 2 +6 cm, có màu trắng, mỗi củ có từ 12-K20
tép
- Thành phần hóa học
Trong củ tỏi có chứa 0,1-0,36% tinh dầu,
trong đó hơn 90% chứa các hợp chất lưu huỳnh
(S) Thành phần kháng thuốc chủ yếu là chất
alicin (CỐHIOOS2) CÓ khả năng diệt
vi khuấn gây thối rữa [14]
Data (1948) đã phân lập từ Tỏi một chất gọi là allistalin, có
giống như allicin; Machado (1948) cũng phân lập từ Tỏi chất
Trang 32Formatted: Indent: Firstline: 0",Line
spacing: 1.5 lines
{ Formatted: Font color: Black
1 Formatted: Line spacing: 1.5 lines
Formatted: Indent: First line: 0", Line
spacing: 1.5lines
1 Formatted: Line spacing: Multiple 1.45 II
26 nhiễm khuấn Shigella hoặc do các bệnh ký sinh trùng như giun kim, giun
Đã có nhiều nghiên cứu về sử dụng tỏi trong phòng trị bênh
Ị Formatted: Font color: Black, Vietnamese j
Formatted: Font color:
Black, Vietnamese,Condensed
Formatted: Font color: Black, Condensed by
0.1 ptFormatted: Font color: Black,
Vietnamese,Condensed by 0.1 ptFormatted: Font color: Black, Condensed by
0.1 ptFormatted: Font color: Black, Vietnamese,
Condensed by 0.1 ptFormatted: Font color: Black, Condensed by
0.1 ptFormatted: Font color: Black, Vietnamese,
Condensed by 0.1 ptFormatted: Font color: Black, Condensed by
0.1 ptFormatted: Font color: Black, Vietnamese,
Condensed by 0.1 ptFormatted: Font color: Black, Condensed by
0.1 ptFormatted: Font color: Black, Vietnamese,
Condensed by 0.1 ptFormatted: Font color: Black, Condensed by
0.1 ptFormatted: Font color: Black, Vietnamese,
Condensed by 0.1 ptFormatted: Font: Italic, l ont color: Black
Ị Formatted: Level 1, Line spacing: 1.5 lines I
\ I Formatted: Font color: Black D( Formatted: Font: Not Italic, Font coloi: Black )Formatted: Font color: Black
gìmg có trên 400 chất khác nliau, bao gồm 'ỳ2-3% tinh dầu (Zingiberen, D-camphen), 3-
\ \5% chất nhựa cay như ãngeron, zingerol, \
shogaola(trong quá trình làm khô, chấtgingerol biến thành shogaol), chất béo, các
Formatted: Font: Italic, l ont
Formatted: Font color:
Formatted:
spacing: 1.5 ị Formatted: VietnameseIndent: Firstllne: 0",LineFormatted: Pont color: BlackFormatted: Line spacing:
Formatted: Font Formatted:
spacing: 1.5Formatted: Font color: BlackIndent: First line: 0.5",Line
Ị Formatted: VietnameseFormatted: Pont color: Black{ Formatted: Font color: BlackFormatted: Font color: Black
I Formatted: Font color: Black, Vietnamese
biến như một gia vị, hoặc dùng để tạo hương cho các loại trà
quan quản lý dược phâm và thực phầm Hoa Kỳ) gừng được dùng
Formatted: Font color: Black
•*- { Formatted: Line spacing: 1.5 lines
I Formatted: Pont color:
Black, Vietnamese.1 Formatted: Pont color:
Black
I Formatted: Level 1, Line spacing: 1.5lines