NGUỒN GỐC• Do yêu cầu của cuộc sống cụ thể là yêu cầu của kỹ thuật và sản xuất trở thành động lực và nguồn gốc sâu xa dẫn đến cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần I & II.. • Những thành
Trang 2CỪU DOLLY
Trang 3Câu 1
Dấu hiệu đầu tiên đánh dấu sự xói mòn của trật tự 2 cực Ianta là :
a Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc
b Sự lớn mạnh về kinh tế của các nước tư bản Châu Aâu
c .Sự phát triển và thắng lợi của phong trào GPDT những năm
50, 60 của thế kỉ XIX
d Sự phát triển thần kì của Nhật Bản.
e Cả a,b,c,d đều đúng.
Trang 4Câu 2
Trật tự hai cực Ianta sụp đổ , biểu hiện như thế nào
a.Khối Đông Aâu tan vỡ.
b Khối NATO giải thể
c Liên Xô & Mĩ rút lui khỏi nhiều vùng quan trọng trên thế giới
d Cả a và c
Trang 5BÀI 5
Trang 6Đến nay loài người đã trải qua 2 lần cách mạng khoa học kỹ thuật.
Lần 1: Vào thế kỷ XVIII khởi đầu nước Anh
(CMCN thiên về kỹ thuật, chưa áp dụng khoa học)
Lần 2: Thập niên 40 thế kỷ XX khởi đầu ở Mỹ rồi sang thế giới
Trang 7I NGUỒN GỐC
• Do yêu cầu của cuộc sống cụ thể là yêu cầu của kỹ thuật và sản xuất trở thành động lực và nguồn gốc sâu xa
dẫn đến cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần I & II.
• Sự bùng nổ dân số và nhu cầu sinh hoạt của con người ngày càng cao trong khi tài nguyên thiên nhiên vơi cạn dần.
• Do yêu cầu phục vụ chiến tranh TG II, các cường quốc đều muốn có những phát minh mới nhất để chiến thắng.
• Những thành tựu của khoa học kỹ thuật cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX tạo tiền đề thúc đẩy sự phát triển của
Trang 8PHUÏC VUÏ CHIEÁN TRANH
Trang 9PHUÏC VUÏ CHIEÁN TRANH
Trang 10PHUÏC VUÏ CHIEÁN TRANH
Trang 11PHUÏC VUÏ CHIEÁN TRANH
Trang 12TÊN LỬA TOMAHAWK
Trang 13VŨ KHÍ HIỆN ĐẠI
Trang 16THÀNH TỰU CỦACUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC KỸ THUẬTCUỐI TK XIX ĐẦU TK XX
Trang 17II NỘI DUNG VÀ THÀNH TỰU
• 1 Nội dung:
• Rất phong phú,rộng lớn,mọi ngành, mọi lãnh vực.
• Về KH cơ bản (toán, lí, hoá, sinh …) tạo cơ sở lý thuyết và nền móng tri thức cho tất cả các ngành và các lĩnh vực.
• Phát minh nhiều ngành KH mới : KH vũ trụ, KH du hành vũ trụ
• Kết hợp KH tự nhiên với kĩ thuật mới -> điều khiển học.
• Tự động hoá cao độ
• Tìm những nguồn lương thực thực phẩm, năng lượng mới, vật liệu mới , công cụ sản xuất mới, cách mạng xanh …
Trang 18KHOA HỌC CƠ BẢN
ĐÈN LAZER
MÁY CHỤP BẰNG TIA X
Trang 19KHOA HỌC VŨ TRỤ
Trang 20KHOA HỌC VŨ TRỤ
Trang 21KHOA HỌC ĐIỀU KHIỂN
Phần II
Trang 22CÔNG CỤ SẢN XUẤT
Phần II
Trang 23NĂNG LƯỢNG
Trang 24NGUYÊN VẬT LIỆU
Trang 25•A KH cơ bản:
•Thu nhiều thành tựu to lớn đánh dấu bước phát triển nhảy vọt trong các ngành Toán, Lý, Hóa, Sinh …
•+ Toán : nhiều phát minh, phát triển nhiều ngành
riêng biệt, ứng dụng rộng rãi & thâm nhập vào các
ngành KH khác tạo ra quá trình toán học hóa.
•+ Hoá: Tạo ra “vật liệu hoá học” ưu việt hơn vật liệu tự nhiên.
•+ Vật lí : Lí thuyết hạt nhân, sóng điện từ, trưòng
điện từ, hiện tượng phóng xạ, vật lí chất rắn, bán dẫn… ứng dụng trong giao thông liên lạc.
•+ Sinh : CM xanh, phỏng sinh học,công nghệ sinh
hoá, vi sinh
2 Thành tựu:
Trang 262 Thành tựu:
• 2 Phát minh m i v công c s n 2 Phát minh m i v công c s n ớ ề ớ ề ụ ả ụ ả
xu t: máy tính, máy tự động, người máy ấ
xu t: máy tính, máy tự động, người máy ấ
3 Tìm ra và s d ng ngu n n ng ử ụ ồ ă
3 Tìm ra và s d ng ngu n n ng ử ụ ồ ă
l ượ ng m i: N ng l ớ ă ượ ng nguyên t , ử
l ượ ng m i: N ng l ớ ă ượ ng nguyên t , ử
Trang 272 Thành tựu:
• 5.Cuộc cách mạng xanh trong nông
nghiệp : cơ khí hoá, điện khí hoá, hoá học hoá, thuỷ lơi hóa, tạo nhiều giống mới.
• 6.Giao thông vận tải – thông tin liên
lạc : phương tiện vận tải hiện đại, máy
bay siêu âm, tàu siêu tốc, tàu biển 1 triệu tấn, phát sóng truyền hình thông qua vệ tinh
• 7 Thành tựu chinh phục vũ trụ: Tàu
vũ trụ, tàu con thoi,…
Trang 28VIỆT NAM DỰ ĐỊNH PHÓNG VỆ TINH VINASAT VÀO NĂM 2005
Trang 29KH – KT Thành tựu
1 KH cơ bản Đạt thành tựu to lớn,phát triển nhảy vọt
trong các ngành toán,lí,hoá,sinh …
2 C.C SX mới Máy tính, máy tự động , người máy.
3.N.L mới Nguyên tử, nhiệt hạch, mặt trời, thuỷ
triều … 4.Vật liệu mới Thực phẩm chế tạo từ rong biển – chất
6.GTVT-TTLL Máy bay siêu âm, tàu siêu tốc, truyền hình
thu qua vệ tinh 7.Vũ trụ – Du Thám hiểm mặt trăng, sao hoả, sao kim
Trang 30Củng cố
Câu 1 Động lực & nguồn gốc sâu xa của cuộc CMCN TK XVIII – XIX & CMKHKT lần II là :
a, Sự bùng nổ dân số & nhu cầu sinh hoạt của con người.
b Yêu cầu của cuộc CTTG II.
c Do yêu cầu của cuộc sống, cụ thể là yêu cầu của KT & SX.
d Do yêu cầu của việc lợi dụng những thuận lợi khắc phục những hạn chế của thiên nhiên gây
ra
Trang 31Trả lời
Câu 1 Động lực & nguồn gốc sâu xa của cuộc CMCN TK XVIII – XIX & CMKHKT lần II là :
a, Sự bùng nổ dân số & nhu cầu sinh hoạt của con người.
b Yêu cầu của cuộc CTTG II.
c Do yêu cầu của cuộc sống, cụ thể là yêu cầu của KT & SX.
d Do yêu cầu của việc lợi dụng những thuận lợi khắc phục những hạn chế của thiên nhiên gây
ra
Trang 32Củng cố
Câu 2 : Hãy nối sự kiện cột B phù hợp với niên đại cột A
A B
1, 1957 a Máy điện tử ra đời.
2 1946 b LX chế tạo bom nguyên tử
3 1949 c XD nhà máy điện nguyên tử ïđầu tiên 4.1954 d.Bom nguyên tử ra đời
5.1945 e.Con ngươiø đặt chân thám hiểm MT
6 1969 f.Phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên
7 1961 g Con người bay vào vũ trụ
Trang 33Trả lời
Câu 2: Nối sự kiện cột B với niên đại cột A
A B
1, 1957 a Máy điện tử ra đời.
2 1946 b LX chế tạo bom nguyên tử
3 1949 c XD nhà máy điện nguyên tử ïđầu tiên 4.1954 d.Bom nguyên tử ra đời
5.1945 e.Con ngươiø đặt chân thám hiểm MT
6 1969 f.Phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên
7 1961 g Con người bay vào vũ trụ
Trang 34Củng cố
Câu 3 :
Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian a.Nhà máy điện nguyên tử đầu tiên trên TG ra đời
b.Lần đầu tiên con người bay vào vũ trụ.
c.Con người đặt chân thám hiểm mặt trăng.
d.Máy tính điện tử ra đời đầu tiên ở Mĩ
e.Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
Phần II
Trang 35Trả lời
Câu 3 :
Xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian
d.Máy tính điện tử ra đời đầu tiên ở Mĩ ( 1946 )
e.Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)
a.Nhà máy điện nguyên tử đầu tiên trên TG ra đời (
1954 )
b.Lần đầu tiên con người bay vào vũ trụ.( 1961 )
c.Con người đặt chân thám hiểm mặt trăng.( 1969)
Phần II
Trang 36VIỆT NAM DỰ ĐỊNH PHÓNG VỆ TINH
HẾT TIẾT 1
Phần II
Trang 37BÀI 5
Trang 38III.Đặc điểm
+ Khoa học – kĩ thuật trở thành lực
Kĩ thuật gắn liền )
+ Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng & đổi mới công nghệ càng rút ngắn
+ Hiệu quả kinh tế cao
Trang 39
CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC
KỸ THUẬT
Trang 40THAY ĐỔI ĐỜI SỐNG VẬT
CHẤT TINH THẦN
Điện Thoại ( liên lạc trên toàn thế giới rất nhanh)
Phần III
Trang 41THÔNG TIN LIÊN LẠCPhần II
Trang 44NỀN VĂN MINH LẤY VI TÍNH
ĐIỆN TỬ LÀM CƠ SỞ
ĐIỆN TỬ LÀM CƠ SỞ
Phần III
Trang 45KHOA HỌC CƠ BẢN
ĐÈN LAZER
Phần II
MÁY CHỤP
Trang 46KHOA HỌC CƠ BẢN
MÁY CHIẾU LAZER
MÁY CHIẾU TIA X
Phần II 2
Trang 47THAY ĐỔI ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT
TINH THẦN
ROBOT(thay thế con người làm việc chính xác , tiết kiệm thời gian)
Phần III
Trang 48THAY ĐỔI ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT
Trang 49THAY ĐỔI ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT
TINH THẦN
Tàu Siêu Tốc (con người có thể di chuyển từ khu vực này sang khu vực khác nhanh nhất)
Phần III
Trang 50GIAO L Ư Ư U KINH T VĂN HĨA U KINH T VĂN HĨA Ế Ế
Phần III
Vệ Tinh thu phát tín hiệu trao đổi thông tin trong thời gian rất ngắn
2
Trang 51GIAO L Ư Ư U KINH T VĂN HĨA U KINH T VĂN HĨA Ế Ế
Vệ Tinh thu phát tín hiệu trao đổi
Trang 52THAY ĐỔI ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT
TINH THẦN
Phần III
Ti Vi có thể giúp con người giải trí sau khi làm việc căng thẳng
Trang 53IV VỊ TRÍ – Ý NGHĨA
• Thay đổi các nhân tố sản xuất,trong đó công cụ & công nghệ có
ý nghĩa then chốt và con người tạo ra lực lượng sản xuất nhiều hơn & đồ sộ hơn các thế hệ trước cộng lại( làm thay đổi đời sống vật chất, tinh thần của con người).
• Đưa loài người bước sang một nền văn minh mới lấy vi tính điện tử làm cơ sở, (nền văn minh thứ 3 – nền văn minh hậu CN - nền văn minh trí tuệ)
• Kinh tế thế giới ngày càng quốc tế hoá cao, thị trường thế giới hình thành gồm nhiều nước với chế độ xã hội khác nhau vừa đấu tranh vừa hợp tác trong cùng tồn tại hoà bình
• Những hậu quả tiêu cực mà con người chưa khắc phục được như
vũ khí hủy diệt, tài nguyên cạn kiệt, ô nhiểm môi trường, tai nạn lao động, Gắn liền với kỹ thuật mới (như đột quỵ, stress)
nguồn tài nguyên và dùng thành tựu KHKT vào mục đích hòa bình, nhân đạo của cuộc sống.
Trang 54VŨ KHÍ HỦY DIỆT
BOM NGUYÊN TỬ
Phần III 2
Trang 55VŨ KHÍ HỦY DIỆT
VŨ KHÍ HẠNG NẶNG(sức tàn phá lớn)
Phần III
Trang 56TÀI NGUYÊN CẠN KIỆT
Phần III
Trang 57Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
KHÓI THẢI TỪ CÁC NHÀ MÁY GÂY Ô NHIỄM
Phần III 2
Trang 58Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
RÁC THẢI GÂY Ô NHIỄM
Phần III
Trang 59TAI NẠN LAO ĐỘNG
Phần III
STRESS
3
Trang 60TAI NẠN LAO ĐỘNG
ĐÔT QUỊ
Phần III
Trang 61TAI NẠN LAO ĐỘNG
Chấn thương khi lao động
Phần III
Trang 62Củng cố
Câu 1 : Điền kí hiệu A thể hiện nội dung, kí hiệu B thể hiện đặc điểm vào bảng dưới đây:
Phần II
CMKHKH kết hợp chặt chẽ thành
KHKT Diễn ra mọi ngành, mọi lãnh vực
Thời gian nhanh chóng Khoa học cơ bản,- nhiều ngành KH
mới Hiệu quả kinh tế cao Khoa học mới kết hợp Khoa học tự
nhiên với Kĩ thuật mới Bùng nổ thông tin Giải quyết những vấn đề cấp bách …
Trang 63học tự nhiên với Kĩ thuật mới
bách …
Trang 64Củng cố
Câu 2 :
Điền vào ô trống các câu dưới đây : kí hiệu A thể hiện tác động đúng với ý muốn ban đầu Kí hiệu B tác động ngoài ý muốn ban đầu Kí hiệu C tác động tiêu cực
Phần II
Đã làm thay đổi các yếu tố sản xuất ………
Đưa loài người sang nền văn minh mới
Làm cho sự giao lưu kinh tế – văn hoá – khoa học kĩ thuật ngày
càng quốc tế hoá cao
Tạo cơ may cho sự phát triển của nhiều dân tộc.
Tài nguyên kiệt quệ, môi trường bị ô nhiễm, bệnh tật, tai nạn gắn
liền với kĩ thuật hiện đại.
Trang 65Trả lời
Câu 2 :
Điền vào ô trống các câu dưới đây : kí hiệu A thể hiện tác động đúng với ý muốn ban đầu Kí hiệu B tác động ngoài ý muốn ban đầu Kí hiệu C tác động tiêu cực
Đưa loài người sang nền văn minh mới
Làm cho sự giao lưu kinh tế – văn hoá – khoa học kĩ
thuật ngày càng quốc tế hoá cao
Tạo cơ may cho sự phát triển của nhiều dân tộc.
Tài nguyên kiệt quệ, môi trường bị ô nhiễm, bệnh tật,
Trang 66HẾT BÀI
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
MÔN SỬ
Trang 70CỪU DOLLY
Trang 77Năng lượng mặt trời
Trang 786 Giao thông vận tải , thông tin liên lạc