Lê Quang NhậtĐánh bắt trên sông Mê KôngĐ BSCL Tiết 02 10... Lê Quang Nhật Đ BSCL Tiết 02 11• - Sông Mêkông khá điều hoà, đặc biệt là hai hệ thống sông lớn của khu vực là sông Tiền và sôn
Trang 1ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG (tt)
Trang 2Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 2
• 2 Vấn đề lương thực thực phẩm:
• a/ Nguồn lực:
• * Thuận lợi:
Trang 3Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 3
Trang 4Lê Quang NhậtChâu Đốc, in the Mekong River DeltaĐ BSCL (Tiết 02) 4
Trang 5Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 5
• - Diện tích đất nông nghiệp là 2,6 triệu ha và đất hoang hoá còn rộng (67vạn ha)
• - Nhìn chung đất đai khá màu mỡ được phù sa bồi đắp thường xuyên, đất trồng lúa nhiều gấp 3 lần
sông Hồng
Trang 6Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 6
• - Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tương đối ổn định, tính chất cận xích đạo, có một mùa nắng và một
mùa mưa rõ rệt
Trang 7Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 7
Trang 8Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 8
• - Có 35 vạn ha diện tích mặt nước để nuôi trồng
thuỷ sản, có 10 vạn ha nuôi tôm (lợ)
• - Nguồn cá biển rất dồi dào chiếm 42% cả nước
Trang 9Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 9
Trang 10Lê Quang NhậtĐánh bắt trên sông Mê KôngĐ BSCL (Tiết 02) 10
Trang 11Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 11
• - Sông Mêkông khá điều hoà, đặc biệt là hai hệ
thống sông lớn của khu vực là sông Tiền và sông Hậu cung cấp lượng nước dồi dào
Trang 12Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 12
Trang 13Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 13
• - Dân số chiếm gần 22% cả nước trong đó có 80% hoạt động trong nông nghiệp
• - Nông dân nhạy bén trong tiếp thu khoa học thích ứng với nền nông nghiệp hàng hoá nhanh chóng
Trang 14Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 14
Trang 15Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 15
• - Ưùng dựng khoa học kỹ thuật thâm canh trong nông nghiệp
• - Cơ sở vật chất kỹ thuật được mở rộng, mạng lưới giao thông, thuỷ lợi, điện phát triển…
Trang 16Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 16
• - Có nhiều vùng chuyên canh trong sản xuất
• - Mạng lưới dịch vụ nông nghiệp, cơ sở lai tạo
giống… ngày càng phát triển
• - Nhà nước đầu tư và có chính sách đổi mới trong nông nghiệp
Trang 17Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 17
• - Tuy nhiên, điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội cũng có những khó khăn cho sự phát triển ngành
nông nghiệp
Trang 18Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 18
• * Khó khăn:
•
Trang 19Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 19
Trang 20Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 20
Trang 21Lê Quang Nhật Trình độ cơ giới hóa thấpĐ BSCL (Tiết 02) 21
Trang 22Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 22
• - Thiếu nước vào mùa khô( do tính chất theo mùa của khí hậu)
• - Lũ lụt, bão vào mùa mưa
• - Diện tích đất nhiễm phèn, mặn rộng
• - Về kinh tế xã hội tình trạng phát triển của các
ngành còn chậm, kết cấu hạ tầng thấp kém
Trang 23Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 23
• b/ Tình hình sản xuất lương thực thực phẩm:
• * Trồng trọt
• Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa lớn nhất
nước:
Trang 24Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 24
Trang 25Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 25
• + Cây lúa: Giữ ưu thế tuyệt đối trong nông nghiệp
• - Diện tích gieo trồng 4 triệu ha chiếm 99% diện
tích và 99,7% sản lượng lương thực của vùng
• - Chiếm 52% diện tích lúa của cả nước (1999),
nhiều nhất là, An Giang, Cần Thơ, Long An, Đồng Tháp, …
Trang 26Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 26
Trang 27Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 27
• - Năng suất trung bình so cả nước đạt 40,3 tạ/ha, so với 38,8 tạ/ ha (1995 – 1999)
• - Sản lượng gần 16,3 triệu tấn (1999), chiếm 52,8% sản lượng cả nước
• - Bình quân lương thực theo đầu người đạt 1012,3 kg/ nguời gấp 2,3 lần so với cả nước
Trang 28Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 28
• - Hoa màu và cây ăn quả tạo thành vùng chuyên
canh như: Vĩnh Long, Tiền Giang, Sóc Trăng, Bến Tre,…
Trang 29Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 29
Trang 30Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 30
• * Chăn nuôi:
• - Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển
Trang 31Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 31
Trang 32Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 32
Trang 33Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 33
Trang 34Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 34
Trang 35Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 35
• - Nuôi bò khoảng 18 vạn con
• + Nhiều nhất là ở Châu Đốc – Long Xuyên, Vĩnh Long, Trà Vinh
• - Lợn có ở khắp nơi và có gần 2,8 triệu, xuất khẩu hàng vạn tấn thịt lợn trong một năm
Trang 36Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 36
• - Đàn vịt rất đông đúc được chăn thả sau vụ mùa
thu hoạch lúa
• + Phân bố rộng khắp
Trang 37Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 37
• * Thuỷ sản:
• - Cung cấp thực phẩm quan trọng cho đồng bằng, ngoài ra còn cung cấp cho các vùng khác và xuất khẩu sản lượng khoảng 10 vạn tấn tôm, cá
• + Phân bố rộng khắp trong vùng
Trang 38Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 38
Trang 39Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 39
• c / Những định hướng lớn về sản xuất lương thực
thực phẩm:
• Những phương hướng về phát triển sản xuất lương thực thực phẩm ĐBSCL ?
Trang 40Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 40
• - Biến vùng đồng bằng sông Cửu Long thành vùng lương thực thực phẩm hàng hoá lớn hơn nữa dựa
trên:
• +Thâm canh tăng vụ: tăng diện tích lúa 2 -3 vụ
Trang 41Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 41
• + Mở rộng diện tích: hoang hoá, nhất là các bãi bồi và diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ hải sản
• + Đẩy mạnh công nghiệp chế biến nông thuỷ sản
• + Phá những khu vườn tạp chuyển sang chuyên
canh cây ăn quả
• + Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá rộng khắp
Trang 42Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 42
• a-Phân tích được điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp.?
• b- Hiện trạng sản xuất lương thực thực phẩm
•
• -Soạn các câu hỏi sách giao khoa vùng kinh tế
Đồng bằng duyên hải Làm bài tập 4 SGK
• - Học bài Đồng Bằng Sông Cửu Long
Trang 43Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 43
• Trồng trọt:
• - Lúa:………
• - Dt:………
• - Sản lượng:………
• + Phân bố:………
• - Năng suất trung bình:………
• - Bình quân lương thực:………
Hoa màu
Giữ vai trò tuyệt đối Chiếm 99% dt cây lương thực của vùng (4 triệu ha), 52% cả nước
Chiếm 99.7% sản lượng lg thực của vùng và 52,8% cả nước 16,3 triệu tấn (1999)
An giang, Cần Thơ, Đồng Tháp,…
1012,3kg/ng, cả nước 448kg/ng 40,3 tạ/ha (vả nước 38,8tạ/ha)
Trang 44Lê Quang Nhật Đ BSCL (Tiết 02) 44
An Giang, CT, Đồng Tháp….
2,8 triệu con
18 vạn con
Đông đúc đặc biệt là thủy cầm
Tôm Sú, cá biển,….
Tra, Ba sa,…