Nơi có độ ẩm và nhiệt độ thấp Nơi có độ ẩm và nhiệt độ caoĐặc điểm Thường có Lông màu trằng, Lớp mỡ dưoi lông dày to hơn vùng nóng Nơi cư trú :nơi co t thấp :Bắc cực và nam cực Đặc diem
Trang 4Nơi có độ ẩm và nhiệt độ thấp Nơi có độ ẩm và nhiệt độ cao
Đặc điểm Thường có Lông màu trằng,
Lớp mỡ dưoi lông dày to hơn vùng nóng
Nơi cư trú :nơi co t thấp
:Bắc cực và nam cực
Đặc diem:Thương co màu sắc sặc sỡ kick thước nhỏ hơn Sống ở nơi có t cao như hoang mạc
Sa mạc các vùng nhiệt đới
Trang 5Rắn sa mạc:
Đặc diểm :Da có vảy khô, chịu khát tốt Cách sinh tồn :-di chuyển bằng trươn ngang-giảm tiếp xúc với cát
-lấy nước qua viêc tiêu hoá con mồi -sống vùi trong cát
Lạc đà Đặc Điểm:có bướu trữ nước và chất dinh dưỡng-khả năng chịu khát cao
Sông ở nhiều vùng hoang,sa mạc
Chuột nhảy mê hi cô:có chân sau dài hơn chân trươc-phù hợp với khả năng nhảy xa(5-6m)_tránh tiếp xúc với cát bỏng
Sông ở các hoang mạc khô cằn
Trang 6Loài bò cạp xa ha ra:sống dưới các hốc đá nhờ các đặc điểm tiến hoá mà đã tồn tại đến tân bây giờ-có nọc rất dôc
Khả năng thay đổi màu sắc cơ thể -giảm được sự hấp thu nhiệt
lương
Loài hươu sa mac :có khả năng lấy nuoc tứ các cây cỏ mà nó an
được
Khả năng có thể dò ra mạch nước
Trang 7Cây bụi gai Cây yucca
Khả năng chứa nươc tich nươc ở trong thân cây
Trang 8Cỏ rễ dài :có rễ dài có thể sâu tới 50 -60 m dưới lòng đất
Trang 9Cây bao báp :k co lá ,rễ rất to sâu
Trang 10Cây thông :rễ trồi khỏi mật đất để lay sương
Trang 11Nhiệt độ thấp độ ẩm thấp
Đặc điểm có lơp mỡ dưới da dày Lông có màu trắng hấp thu dươc nhiệt lượng từ mật trời
Trang 12Hải cẩu Lợn biển
Cá heo
Trang 13Cây súng:sống dưới nước nên phải co lá to nhẹ
Trang 14Phong lan:lá to dày dài
Trang 15Rêu : thoát hơi nước liên tục
Trang 16Bèo lục binh Diếp cá
Lá sẫm màu ,lá dày to thân thấp mọc nơi ẩm thấp
Cây lá Lốt
Dương xỉ bèo
Trang 17Nguyễn Trung đức
lớp 9D Trường thcs cổ nhuế
học sinh