ADN thuộc loại đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit thuộc 4 loại: A, T, G, X.. Câu 2: Trong phân tử ADN, nguyên tắc bổ sung thể hiện ở: A Liên kết
Trang 1Text
ỌC 9
ỌC 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Tươi TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM
NĂM HỌC 2010-2011
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy nêu đặc điểm hóa học của phân tử ADN
Vì sao ADN có cấu tạo đặc thù và đa dạng?
- Phân tử ADN được cấu tạo từ các nguyên tố
C, H, O, N và P ADN thuộc loại đại phân tử được
cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là
nuclêôtit thuộc 4 loại: A, T, G, X.
- ADN có cấu tạo đặc thù là bởi thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp các nuclêôtit.
- Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit tạo nên tính đa dạng
Trang 3Câu 2: Trong phân tử ADN, nguyên tắc bổ sung thể hiện ở:
A) Liên kết giữa A và T trên cùng một mạch.
B) Liên kết giữa G và X trên cùng một mạch.
C) Liên kết giữa A và T và giữa G và X trên cùng một mạch.
D) Liên kết giữa Avà T và giữa G và X trên cùng hai mạch.
Trang 4Câu 3: Mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN
Hệ quả của nguyên tắc bổ sung thể hiện ở những điểm nào?
ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều quanh 1 trục theo chiều từ trái sang phải Các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo
NTBS : A liên kết với T, G liên kết với X
Hệ quả:
- Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong mạch đơn này,
có thể suy ra trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong
mạch còn lại.
- Về mặt số lượng, tỉ lệ các loại đơn phân trong ADN:
A = T , G = X A + G = T + X
Tỉ số : ( A+T) / ( G + X)
Trang 6I /- NGUYÊN TẮC NHÂN ĐÔI CỦA ADN:
* Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu và ở
kì nào của chu kì tế bào?
* Quá trình nhân đôi của ADN trong nhân tế bào, tại các NST ở kì trung gian.
* Hoạt động đầu tiên của ADN khi bắt đầu nhân đôi
là gì?
+ Nhờ enzim phân tử ADN tháo xoắn, hai mạch đơn tách nhau
+ Mỗi mạch đơn ADN trở thành mạch khuôn.
Trang 7Nguyễn Thị Tươi
A
T T X G G
A A G X T X
ADN mẹ
X
A A G X T
T T X G A G
ADN con
ADN con
A
T T X G G
A A G X T X
A
T T X G G
A A G X T X
QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN
Trang 8A A G X A G X
T T X G T X A G
X
T T G T X A G
T
A A G X A G X
T
A A G X A G X
X
T T G T X A G
X
G
G
T
A G
X X
T
A A
A X
G
G
X
T
T T
G X
SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI
CỦA PHÂN TỬ ADN
ADN mẹ
ADN con
ADN con
- Quá trình nhân đôi diễn ra trên mấy mạch ADN?
-Quá trình tự nhân đôi các nu nào liên kết với nhau thành từng cặp?
- Sự hình thành mạch mới 2 ADN con diễn ra như thế nào?
- Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con và ADN mẹ?
Trang 9I/- NGUYÊN TẮC NHÂN ĐÔI CỦA ADN:
* Quá trình nhân đôi của ADN trong nhân tế bào, tại các NST
ở kì trung gian.
+ Nhờ enzim phân tử ADN tháo xoắn, hai mạch đơn tách nhau
+ Mỗi mạch đơn ADN trở thành mạch khuôn.
Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit
trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T, G liên kết với X (hay ngược lại)
+ Hai mạch mới của ADN con đang dần được hình thành
dựa trên 2 mạch khuôn ADN mẹ và ngược chiều nhau.
+ Kết quả: Hai phân tử ADN con được hình thành giống
nhau và giống ADN mẹ.
* Nguyên tắc nhân đôi ADN:
Trình bày các nguyên tắc nhân đôi ADN.
+ Mạch khuôn: Dựa trên 2 mạch đơn ADN mẹ
+ Nguyên tắc bổ sung:A liên kết T; G liên kết X và ngược lại + Nguyên tắc giữ lại một nửa.
H c SGK ọc SGK
Trang 10 II/ BẢN CHẤT CỦA GEN:
A G X T T A X G A A T G A T G
B
NST
Một đoạn ADN
thuộc gen B
Mạch
mang
thông
tin DT
của
GEN MANG THÔNG TIN QUI ĐỊNH
CẤU TRÚC PRÔTÊIN
Trang 11 II/ BẢN CHẤT CỦA GEN:
- Bản chất hoá học của gen là ADN.
- Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng
DT xác định.
- Mỗi gen cấu trúc là một đoạn mạch của phân tử
ADN, lưu giữ thông tin cấu trúc một loại prôtêin.
- Ngày nay người ta đã xác lập được bản đồ gen
ở 1 số loài Có ý nghĩa rất lớn trong y học, DT và chọn giống
III/ CHỨC NĂNG CỦA ADN:
- Chức năng của ADN ?
- Lưu giữ thông tin DT.
- Truyền đạt thông tin DT.
- Tại sao nói ADN có chức năng lưu giữ thông tin
DT và truyền đạt thông tin DT?
Trang 12CỦNG CỐ
* Câu 2/50 SGK: Giải thích vì sao 2 ADN con được tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ?
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo NTBS, mạch khuôn, giữ lại một nửa Đặc biệt là hình thành mạch mới của 2 ADN con dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ nên phân tử ADN con đựơc tạo ra qua cơ
chế nhân đôi lại giống ADN mẹ.
Trang 13* Câu 4/50 SGK: Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau: Mạch 1: _ A _ G _ T _ X _ X _ T _
Mạch 2: _ T _ X _ A_ G _ G _ A _
A _ G _ T _ X _ X _ T
T _ X _ A _ G _ G _ A
A _ G _ T _ X _ X _ T T_ X _ A _ G _G _ A
M 1: A_G_T_X_ X_ T
M 2: T_X_ A_G_G_ A
Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con được tạo thành sau khi đoạn mạch AND mẹ nói trên kết thúc quá
trình nhân đôi.
Trang 14CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Hãy chọn câu trả lời đúng nhất sau:
Câu 1: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân
tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
A) 9 B) 6 C) 7 D) 8
Câu 2: Một đoạn mang thông tin cấu trúc prôtêin có nghĩa là:
A) Gen.
B) Mạch của ADN.
C) Nhiễm sắc thể.
D) Crômatit.
Trang 15Câu 3: Quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở :
A) Bên ngoài tế bào.
B) Bên ngoài nhân.
C) Trong nhân tế bào.
D) Trên màng tế bào.
Câu 4: Sự nhân đôi ADN xảy ra vào kì nào của chu kì
tế bào nào?
A) Kì trung gian.
B) Kì đầu.
C) Kì giữa.
D) Kì sau và kì cuối.
Trang 16Nguyễn Thị Tươi
1
2
3
4
5
9 9 14 10 5
Từ khóa
? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ?
I
1 Có 9 chữ cái: Tên gọi chung của các đơn phân cấu
tạo nên phân tử ADN?
2 Có 9 chữ cái: Đây là đặc điểm của hai phân tử ADN
con có được sau khi kết thúc quá trình nhân đôi từ một phân tử ADN ?
3 Có 14 chữ cái: Đây là thuật ngữ Menden đã dùng
mà sau này được gọi là “gen” ?
4 Có 10 chữ cái: Nguyên tắc để tạo ra mỗi phân tử ADN
con có 1 mạch đơn cũ của phân tử ADN mẹ và 1 mạch mới được tổng hợp ?
5 Có 5 chữ cái: Loại liên kết giữa các nuclêôtit ở hai
mạch đơn của phân tử ADN?
G Ơ
N H N Ơ
T D I T
B A
B A O
T A
O
H I Đ R Ơ
Trang 17- Học bài chú ý: Nguyên tắc nhân đôi ADN
và chức năng của ADN
- Vẽ hình sơ đồ nhân đôi ADN.
- Xem bài mới: Mối quan hệ giữa gen và ARN, chú ý so sánh với ADN
DẶN DÒ
Trang 18Chúc các em học giỏi
Kính chúc sức khỏe qúi thầy cô
Trân trọng kính chào