1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đảng bộ tỉnh thanh hóa lãnh đạo công tác xóa đói giảm nghèo 1991 2005

118 337 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ và Sầm Sơ... Xâ dự một số vườ ươm câ ố... tổ số ộ cả ước.

Trang 1

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

Chương 1 Đ L Đ Đ M NGHÈO (1991- 2000) 7

1.1 - 7

1.1.1 - 7

1.1.2 1991 12

1.2

(1991-2000) 19

1.2.1 19

1.2.2

26

Chương 2 Đ L Đ Đ M NGHÈO (2001- 2005) 55

2.1 55

2.2

60

2.2.1 60

2.2.2 66

2.2.3 80

Chương 3 M M 91

3.1 91

3.1.1 91

3.1.2 95

3.2 104

3.2.1

y â ặ ẽ

y ừ

y 104

Trang 2

3.2.2 P ây

â ở

ầ ú 105

3.2.3 ờ y y y

ọ ờ â 106

3.2.4 y ợ â

y ể y y

108

3.2.5 ờ y ể ú

110

Ế LU 112

D MỤC L U M 114

Trang 3

QUY ƯỚC Ế Ắ

BCH: B

B : B

CCB:

B : ặ

B: ể D: ồ â â KH- : - ầ

L B-XH: L - X

MTTQ: ặ

NNPTNT: ể

THCS: ọ ở TW:

UBND: Ủy â â X G : X

Trang 4

MỞ ĐẦU

1

là một vấ ề m tí c ất t à cầu, tồ tạ p ổ b ế trê t ế ớ Đ là một lực cả lớ c sự p át tr ể k tế, một

â tố dẫ ế bất ổ về c í trị và xã ộ củ mỗ quốc D vậ tấ cô , ả qu ết vấ ề luô là mố qu tâm à ầu củ các quốc , dâ tộc trê t ế ớ , ất là các ước c ậm p át tr ể và p át tr ể

Ở V t N m, Đả và N à Nước t luô qu tâm ế vấ ề x á ảm nghè , xem là một tr ữ c ủ trươ lớ , một qu ết sác lớ và ất quá

p át tr ể k tế - xã ộ vừ cấp bác trước mắt, vừ cơ bả lâu dà Từ ăm 1998,

x á ảm ược xác ị là một tr các c ươ trì mục t êu quốc

vớ à l ạt các vă bả củ Đả và N à ước ưu t ê ả qu ết ằm t ực mục t êu tă trưở k tế ắ l ề vớ t ế bộ và cô bằ xã ộ mà Đả t ã khái quát là: “Dâ àu, ước mạ , xã ộ cô bằ , dâ c ủ và vă m ”

Dướ sự lã ạ củ Đả , sự p ố ợp ạt ộ củ các b à , à

t ể, cô tác x á ảm ã ược tr ể k êm túc, tíc cực và u quả Tr vò 13 ăm (1992 - 2005) tỷ l ộ ở ước t ã ảm 3/4, từ 30% ăm 1992 xuố cò 7% và ăm 2005, về trước một ăm s vớ kế ạc ề

r và về cơ bả k ô cò ộ Tr bá cá p át tr ể V t N m ăm 2004

cộ ồ quốc tế ã k ẳ ị : “ t à tựu t t ự

ả è à ột t âu uy t à ô ất t p át

Trang 5

t ể k tế” [1, tr.1] Đ ều à lê ữ ỗ lực củ Đả và N à ước t

tr v c t ực cô tác XĐGN

Làm ê ữ t à cô à là sự ỗ lực củ t à dâ tr p ả kể tớ

â tố qu trọ là ườ lố lã ạ củ Đả Cộ sả V t N m vớ c ế lược p át tr ể k tế ắ vớ t ế bộ và cô bằ xã ộ ; là sự úp ỡ củ

Đô rất lạ , mù Hè có gió Tâ k ô , c ịu ều ả ưở củ bã ; mặt

k ác c ư ă ộ tr p át tr ể k tế c ê s vớ cả ước vẫ là một

tr ữ tỉ Đứ trước t ực trạ củ tỉ T , tră trở trước b ịc lí củ cả , từ Đ ĐB lầ t ứ XIII ăm 1991

Là một ườ c s r , lớ lê và ng công tác tạ tỉ T , tôi

c ọ : “Đảng bộ Thanh Hoá lãnh đạo xoá đói giảm nghèo những năm 1991- 2005” làm ề tà luậ vă t ạc sĩ c u ê à Lịc sử Đả Cộ sả V t N m,

Trang 6

ều cơ qu , ều ườ qu tâm ê cứu và ã c rất ều cô trì ược

xuất bả ư: Đ è ở t ” củ N u ễ T ị ằ và N u ễ Vă T ều (Nxb Bộ LĐTB-XH - 1993); “Vấ ề á ả è ở ô t ô ướ t nay ” củ N u ễ T ị ằ (Nxb C í trị quốc à Nộ - 1997); “ t ưở

k tế ô ã ộ à ấ ề á ả è ở t Nam” c ủ b ê GS, PTS Vũ T ị N ọc P ù (Nxb C í trị quốc ia Hà Nộ - 1999); “Đ è ở

t ” c ủ b ê : C u T ế Qu (Nxb Nô p à Nộ - 2001); “Một số

í sá quố ề à à á ả è ” củ Lê Qu ết (Nxb Lao

ộ , à Nộ - 2002); “Đá á ươ t ì Mụ t êu quố ề á ả nghèo và C ươ t ì 135” củ Bộ LĐTB-XH và UNDP - 2004

N ều s v ê , ọc v ê và ê cứu s c ọ ề tà x á ảm làm ề tà ê cứu dướ ều c ộ k ác u ư: Trầ T ị T (2007) vớ

ề tà : “Quả ý ã ộ ề ô tá á ả è ở uy Mườ Lát tỉ Thanh Hoá” (K á luậ tốt p Quả lý xã ộ - ọc v Báo chí Hà Nộ ) Ngu ễ T ị T uý ạ (2008) vớ ề tà “Đả ộ uyê Qu ã ạ ô tá

n ư c ư c ề tà k ọc à ê cứu sâu và ầ ủ về sự lã ạ củ

ả bộ T á tr cô tác x á ảm

N ì c u các cô trì ê cứu trê ã êu lê ược:

- K u lý t u ết về , ; xác ị c uẩ

Trang 7

- C ủ trươ , c í sác củ Đả và N à ước t về x á ảm nghèo

- Đá á t ực trạ và k ẳ ị ữ t à cô , cũ ư ề xuất các

ả p áp, k m về x á ảm

Đề tà : Đả ộ H á ã ạ á ả è 2005” trâ trọ kế t ừ , t ếp t u t à quả củ củ các cô trì ê cứu, các

Trang 8

VIII, IX Các báo cá tổ kết, p â tíc á á củ Đả và Nhà ước về công tác xoá ảm

- Các vă k Đạ ộ , N ị qu ết, C ỉ t ị, bá cá củ Đả bộ tỉ Thanh Hoá tr t ờ kì 1991-2005

- Các c ươ trì à ộ và các bá cá tổ kết c ươ trì x á

ảm củ các tổ c ức, à t ể qu các ăm và các tác p ẩm v ết về T á

N uồ tư l u à c ủ ếu ược k t ác tạ Phòng Lưu trữ củ Vă p ò

Tỉ uỷ, UBND tỉ , Sở L ộng T ươ b Xã ộ , Cục T ố kê, T ư v

N à p ươ p áp c í trê luậ vă cò sử dụ các p ươ p áp

k ác ư s sá , t ố kê, tổ ợp… ể trì bà kết quả ê cứu làm rõ ộ dung nêu trên

6 Đ

- Trì bà c t ố c ủ trươ củ Đả bộ T H về cô tác x

ảm ữ ăm 1991 - 2005

- K ẳ ị ữ t à tựu về x ảm củ Đả bộ tỉ Thanh H tr ữ ăm 1991 - 2005

- Luậ vă bả v t à cô s là tà l u t m k ả c v c x ảm

Trang 10

Sơ và Sầm Sơ T ằm tr vù Bắc Tru Bộ củ V t N m, p í Bắc

áp vớ 3 tỉ Sơ L , ò Bình và Ninh Bình, phía Nam và Tây N m áp tỉ N

A , p í Tâ áp tỉ ủ P ă củ ước Là vớ ườ b ê ớ dà 192km; p í

Đô t ếp cậ Vị Bắc Bộ vớ bờ b ể dà 102km

T ằm ở vị trí cử õ ố l ề Bắc Bộ vớ Tru Bộ và N m Bộ,

c t ố t ô t uậ lợ ư: Đườ quốc lộ 1A; ườ sắt Bắc N m;

ườ c ế lược 15A; ườ ồ C í M ; ườ b ể v.v ặc b t là ườ

Địa hình: K á p ức tạp, bị c cắt ều và ược c t à 3 vù rõ r t:

- Vùng núi, tru du: B ồm 11 u D tíc tự ê trê 800.000 (c ếm 2/3 lã t ổ), c t ềm ă lớ về lâm p

- Vù ồ bằ ược ộ tụ bở các t ố Sô Mã, Sông Yên, bao

Trang 11

Đặc ểm ị ì T á k á p p ú, dạ c p p p át tr ể

ô lâm ư p t à d , dễ dà c u ể dịc cơ cấu tr ộ bộ từ

à , c ều cả qu t ê ê , rừ , b ể , ồ bằ ể p át tr ể du lịc , dịc vụ Độ c c ê l c ữ các vù m ề ú , tru du, ồ bằ vớ các

t ố sô , suố tạ r một t ềm ă t uỷ lợ , t uỷ lớ là ều k t uậ lợ

à r cò c ịu ả ưở củ Là , k ô và mù ạ Mư , bã , lốc x á

t ườ xu ê xả r , tập tru c ủ ếu từ t á 4 ến tháng 10

Vớ c ế ộ k í ậu trê ã â ều bất lợ c sả xuất và ờ số củ

ô dâ , ư ề sả xuất ô p T và tì trạ bấp bê , k t ì quá k ô ạ làm t ếu ước c s ạt và câ trồ , k t ì mư ều â ập

ú ả ưở trực t ếp ế sả xuất ô p, ư p và ờ số củ ạ

bộ p ậ dâ cư C ỉ s u một vụ ạ ặc lụt bã , ều ộ ì k á ặc

mớ t át c t ể lạ rơ và cả Đâ là một tr ữ ếu tố làm c kết quả XĐGN ở tỉ T t ếu cơ sở bề vữ

Cá uồ ự ề tà uyê t ê ê : Rất p p ú, dạ b ồm:

Tà u ê ất; Tà u ê ước; Tà u ê du lịc và tà u ê b ể ; Tà nguyê rừ ; Tà u ê k á sả Vớ uồ tà u ê à , ã tạ r t ềm

ă p át tr ể k tế củ tỉ , p p ầ và v c XĐGN và ả qu ết v c làm cho nhân dân

N ữ ặc ểm về ều k ị lý, ị ì , k í ậu và sự p â bố tà

u ê êu trê c tác ộ ế v c p â bố dâ cư và trì ộ p át tr ể k tế

k ô ồ ều ữ các vù và ả ưở ế t ế trì XĐGN ở T

Trang 12

Tổ GDP củ tỉ ế ăm 2000 tă ầ ấp 2 lầ s vớ ăm 1990

Đế t ờ kì 2001 - 2005, k tế củ tỉ ã ạt tốc ộ tă trưở k á c , tốc ộ tă trưở GDP bì quâ là 9,1%/ ăm, c ơ bì quâ c u củ cả ước (7,3%)

Tốc ộ tă trưở k tế c là một tr ữ â tố c í tác ộ lớ

ế v c ảm tỷ l ở tỉ T tr ạ 1991 -2005

C uyể ị ơ ấu k tế: Cũ ư ều tỉ ở p í Bắc, lịc sử p át

tr ể k tế củ T á ã ể lạ một cơ cấu k tế k ô mấ t uậ lợ c

sự p át tr ể vì tỷ trọ ô , lâm, ư p c ếm tỷ l c tr cơ cấu

ề k tế Sự c u ể dịc cơ cấu k tế ở T s vớ cả ước ược t ể

51,6 39,9 31,6

17,8 26,4 35,1

30,6 33,7 33,3

40,77 24,5 20,9

22,87 36,7

41

36,36 38.8 38,1

uồ : Bộ Kế ạ à Đầu tư; Cụ ố kê H á Sở Kế ạ

& Đầu tư H á

Trang 13

Sự c u ể dịc cơ cấu k tế qu các ăm tu c d ễ b ế t e ú xu

ướ c u củ cả ước là ảm tỷ trọ GDP ô - lâm - ư, tă tỷ trọ GDP cô p, xâ dự và dịc vụ, s tốc ộ c u ể ổ cò c ậm, c ư

t ật ợp lý s vớ ề k tế c u củ cả ước Sả xuất ô p vẫ ữ

v trò c ủ ạ Đâ s là một lực cả và là t ác t ức lớ k ẩ tốc ộ

p át tr ể k tế c u và XĐGN r ê

* ề ã ộ

Dâ số: Năm 2005 dâ số củ tỉ T 3,4 tr u ườ vớ 8 dâ tộc:

K , Mườ , T á , Mô , T ổ, D , K ơ Mú, Tà Dâ số t à t ị c ếm 9,8%

dâ số; dâ số ô t ô tỷ l 90% Đ ểm á c ú ý là dâ tộc t ểu số c ỉ c ếm 16,54% dâ số, cò lạ là ườ K Dâ cư tập tru ở t à p ố, t ị xã và

L ộ : Dâ số tr ộ tuổ l ộ c k ả 2,16 tr u ườ , c ếm

tỷ l 58,8% dâ số t à tỉ N uồ l ộ củ T á tươ ố trẻ Lực lượ l ộ ã qu à tạ c ếm 27%, tr l ộ c trì ộ c ẳ ,

ạ ọc trở lê c ếm 5,4% Trì ộ c u ê mô kỹ t uật củ l ộ làm

v c tr các à ề t ấp, l ộ ả ơ cò c ếm tỷ trọ c ( ơ 80%), c ất lượ l ộ cò t ấp c ư áp ứ ược êu cầu p át tr ể k tế

và cạ tr tr t ị trườ sức l ộ Tỷ l ườ l ộ c ư c v c làm

và c v c làm ư k ô ổ ị trê ị bà t à tỉ cò ều, â là một t ác t ức lớ ặt r tr v c â c c ất lượ uồ l ộ và ả

qu ết v c làm c ườ l ộ tr t ờ tớ

G á ụ à tạ : Qu mô á dục tă , các l ạ ì trườ lớp

à cô lập ược mở rộ , c ất lượ á dục à tạ à cà ược nâng

c , áp ứ u cầu ọc tập củ â dâ Năm 2005, t à tỉ c 27/27 u t ị

à t à p ổ cập t ểu ọc ú ộ tuổ và 24/27 u t ị, t à p ố à t à

p ổ cập T CS Cô tác xâ dự cơ sở vật c ất trườ ọc ược qu tâm, tỷ l

Trang 14

p ò ọc k ê cố ạt trê 56%

Tu ê c ất lượ á dục ì c u vẫ cò t ấp và p át tr ể k ô

ồ ều ữ các vù m ề tr tỉ , c ất lượ ộ ũ á v ê và các ều

k p ục vụ c v c dạ và ọc ở các u m ề ú cò ều ạ c ế, tì trạ ọc s bỏ ọc ất là ở m ề ú và m ề b ể vẫ cò ều

Y tế - s sứ k ẻ: N ì c u tr lĩ vực tế, u cầu k ám, c ữ

b c â dâ ược áp ứ à cà tă Tu ê cơ sở vật c ất k ám, c ữ

b ều ơ cò t ếu t ố , ặc b t là tu ế u , các b v tu ế tỉ ều quá tả , c ất lượ dịc vụ tế một số ơ ất là tu ế tế cơ sở, vù sâu, vù x ,

k u cô p và một số l ạ ì dịc vụ c ư áp ứ vớ tì ì t ực t ễ , ả

ưở k ô ỏ ế c ất lượ c ăm s c sức k ỏe c â dâ

Lị sử - á: Đâ là m ề ất c ề vă á Đô Sơ , ơ s r các

ù à k t và các d â (Lê à , Lê Lợ , Tr u T ị Tr , Lê Vă ưu,

Đà Du Từ, ) ã ể lạ ều dấu ấ và d tíc C ữ d tíc ã ược C í

p ủ p ê du t c trù tu, tô tạ ở qu mô quốc ư k u L m K , t à N à

ồ, c d tíc c ỉ mớ ế tê ọ ã c sức ấp dẫ ặc b t ư àm ồ -

Đô sơ , ất là ữ ị d ư t ế lạ ở t à p ố ặc ầ các k u

cô p và vù k tế trọ ểm ược ì t à và p át tr ể

Sự ắ b ữ t ê ê c vị trí cả qu ẹp vớ các ị d và d tíc lịc sử, vớ các vù k tế là ộ lực t úc ẩ à dịc vụ du lịc củ T Hoá phát tr ể vượt lê tr ạ sắp tớ

N à các uồ lực trê , các cơ sở ạ tầ , các k u cô p ược xâ

Trang 15

p ục ữ k k ă ạ c ế ồ t ờ k t ác tr t ể ữ t ế mạ củ tỉ

ể p át tr ể k tế xã ộ và XĐGN vữ c ắc

1.1.2 T nh h nh xóa đói giảm nghèo nh Thanh Hóa c năm 1991

* C t ươ à ỉ ạ á ả è Đả ộ tỉ á (1986 - 1990)

Và ữ t ập kỷ 80, ất ước t rơ và tì trạ k ủ ả k tế - xã

ộ , sả xuất tă c ậm, u quả sả xuất và ầu tư t ấp, lạm p át ở mức ộ c ,

p â p ố lưu t ô rố re … dẫ tớ ờ số củ â dâ l ộ cả ước ặp rất ều k k ă , t ếu t ố , d ễ r trê d rộ , tượ t êu cực

xả r ở ều ơ làm c quầ c ú â dâ ảm lò t ố vớ sự lã ạ

củ Đả và sự ều à củ N à ước

Để làm x c u ể tì t ế, tạ sự c u ể b ế c ý ĩ trê bước ườ

lê c ủ ĩ xã ộ , t á 12 ăm 1986, Đả Cộ sả V t N m tổ c ức Đạ

ộ t à quốc lầ t ứ VI và ề xướ c ủ trươ ổ mớ t à d và sâu sắc

ườ lố xâ dự c ủ ĩ xã ộ tr t ờ kỳ quá ộ ở ước t tr trọ tâm là ổ mớ về k tế Đạ ộ ã ề r t ố các ả p áp ể ư ước t sớm r k ỏ k ủ ả k tế - xã ộ Tr , ấ mạ ả p áp tập tru sức ườ , sức củ và t ực 3 c ươ trì mục t êu là: Lươ t ực, t ực

p ẩm; à t êu dù và à xuất k ẩu ể ả qu ết vấ ề cấp bác về t ếu lươ t ực, t ực p ẩm, à t êu dù , dầ dầ ổ ị ờ số củ â dâ ,

Trang 16

Trước t ê , ể ả qu ết vấ ề t ếu lươ t ực, Đả bộ tỉ ã c ỉ ạ

tr ữ ăm trước mắt p ả tập tru sức ể p át tr ể ô p t à d , trọ tâm là sả xuất lươ t ực, t ực p ẩm, c ô p là mặt trậ à ầu

Để t ực m vụ à Đả bộ T lã ạ â dâ tập tru p át

tr ể ô p t à d cả về trồ trọt và c ă uô , ướ c ủ ếu là sử dụ

tr t ể, ợp lý d tíc ất , sức l ộ c ể mở rộ vù t âm c ,

c u ê c , c u ể ổ cơ cấu mù vụ, cơ cấu câ trồ , vật uô p ù ợp vớ

từ vù Đư và cấ ạ trà ố lú mớ ă suất c , ố ô l , ậu tươ ắ à Tă d tíc vụ Đô ở ồ bằ , vụ t u ở m ề ú , tă tỷ l màu tr cơ cấu lươ t ực, c u ể d tíc lú ă suất t ấp s trồ câ

cô p xuất k ẩu

Tỉ ủ ã c ỉ ạ xâ dự mở rộ vù lú tập tru c u ê c ở các

u : ê Đị , T u , ậu Lộc, Nô Cố , Quả Xươ , T ọ Xuâ ,

à , à Tru , N Sơ , Vĩ Lộc T à tỉ xâ dự 4 trạ sả xuất

ố mớ Đả bộ cũ c ú trọ c ỉ ạ k t ác, p át u ữ u ê l u

vố c ể p át tr ể ô p ư kết ợp vớ c ă uô ể lấ p â c uồ b ruộ , p át tr ể rộ rã p trà làm p â x … T ếp tục p át tr ể các ngành

c ă uô trâu bò, lợ , à, vịt, tă cơ cấu lợ M cá và bò L S

Đố vớ à k tế b ể , Đả bộ tỉ ã c ỉ ạ ầu tư p ươ t ,

cô cụ á bắt, c ế b ế , kết ợp k t ác á bắt vớ c ế b ế và p át tr ể

mạ uô trồ t ủ sả mặ , lợ, ất là uô tôm xuất k ẩu Tă p ươ

t kỹ t uật và cả t ế kỹ t uật á tôm và các ả sả xuất k ẩu

Vù tru du, m ề ú tỉ h Thanh H c ếm 2/3 d tíc ất cả tỉ

vớ ầ 1/4 dâ số s số , c ều tà u ê lớ về rừ , k á sả , là ị

bà qu trọ về quốc p ò , và mô trườ số ư c ư k t ác c

u quả, ờ số củ ồ bà dâ tộc m ề ú cò ết sức k k ă , t ếu t ố

Trang 17

Vì vậ , Đả bộ tỉ ã xác ị tập tru p át tr ể t à d k tế - xã ộ tru

du, m ề ú ể cu cấp uồ u ê l u lâm sả p p ú, uồ à xuất

k ẩu dạ làm àu c ề k tế củ tỉ Để t ực mục t êu Đả bộ

tỉ ã c ỉ ạ t ực ất, g rừ c các ộ ì quả lý sả xuất,

k d Trồ rừ mớ , trồ t êm rừ vớ các l ạ câ quế, luồ , trẩu tập tru trồ câ cô p ắ à và dà à p ù ợp vớ ất k í ậu

từ vù , ưu t ê p át tr ể mạ m câ mí , c , cà p ê, k ô p ục vù ,

câ ă quả tạ cơ sở c quá trì sả xuất à á p át u t ế mạ củ tru

du m ề ú Tập tru t âm c cả lú , màu, câ cô p P át tr ể mạ m

c ă uô trâu bò, dê, cá, cầm t à à sả xuất c sả p ẩm à á lớ

Xâ dự một số vườ ươm câ ố Xâ dự t ố vườ rừ , trạ rừ , kết

ợp sả xuất ô - lâm lấ ắ uô dà Dướ á sá s ườ củ N ị

Qu ết 22 Bộ C í trị ăm 1989 về p át tr ể k tế - xã ộ tru du m ề ú , Đảng bộ tỉnh ã b à N ị qu ết 21 về ổ mớ cơ c ế quả lí k tế ô - lâm p tru du m ề ú và ề r ữ c ủ trươ , ả p áp lớ ằm p át

t ể k tế - xã ộ m ề ú

Bê cạ Đả bộ tỉ cũ c ú trọ p át tr ể các à cô p,

t ủ cô p ể tập tru sả xuất à t êu dù , c ế b ế ô , lâm, ả sả ,

c ế b ế t ực p ẩm, k t ác k á sả ằm t úc ẩ ô , lâm, ư p

p ục vụ ờ số â dâ , tạ uồ à xuất k ẩu, tạ v c làm c ườ l

ộ ể từ â c ờ số â dâ Phát triển mạ các cơ sở c ế b ế mâ tre, c , , c ế b ế t ủ sả , cơ sở c ế b ế ô lạ , c ế b ế t ức ă súc…

Đồ t ờ tr t ủ t ế mạ củ tỉ ầu tư xâ dự p át tr ể cơ sở sả xuất

ườ , ấ , p â lâ , ạc , x mă …

Để ả qu ết ữ k k ă về k tế - xã ộ củ tỉ ặp p ả

và tạ t ề ề, cơ sở ể t ếp tục k t ác t ế mạ củ ị p ươ , ả qu ết tốt

vấ ề l ộ dư t ừ p p ầ XĐGN, â c c ất lượ cuộc số củ â

dâ tr tỉ t ì vấ ề ổ mớ cơ c ế quả lý k tế là là một m vụ t ết

t ực mà Đả bộ tỉ ặt r Đả bộ tỉ T ã êu r k ẩu u à

ộ là: “Nâ c ă lực lã ạ và ý c í các mạ t ế cô , ổ mớ tư du ,

ổ mớ tổ c ức và cá bộ, t ếp cậ t ế bộ k ọc - kỹ t uật ạ , t ực

Trang 18

cơ c ế quả lý mớ , sá tạ tr các làm, lê vớ tốc ộ , ăng suất và

u quả c ” [45, tr.2]

Đâ là ữ qu ểm c ỉ ạ p át tr ể k tế, x ảm củ

Đả bộ tỉ T tr ữ ăm cuố củ t ập kỷ 80, tu mớ là bước ầu

ư ất quá vớ qu ểm c ỉ ạ củ Tru ươ Đả , ồ t ờ

Sả xuất cô p, t ủ cô p ắ b vớ t ị trườ ơ Các sả

p ẩm c u quả ược c ú trọ , từ bước c ếm lĩ t ị trườ ư ườ , ả

sả ô lạ , á ốp lát, t uốc lá, b G t ô vậ tả p át tr ể , lướ ược

mở rộ , một số cô trì t uỷ lợ ược tu bổ, k tế du lịc p át tr ể

Các vù sả xuất à á lươ t ực, t ực p ẩm, câ cô p, k u

Trang 19

- Sả lượ lươ t ực bì quâ 1986 - 1990 ạt 79,4 vạ tấ , tă 9% s

vớ bì quâ t ờ kỳ 1981- 1985 Năm 1990 ạt 81,9 vạ tấ

- G á trị tổ sả lượ cô p bì quâ à ăm tă 1,8% tr

sả xuất à t êu dù tă 3%

- G á trị k m ạc xuất k ẩu bì quâ à ăm ạt 14,8 tr u úp, tă 32,8% s vớ bì quâ 1981- 1985

Từ kết quả sả xuất, kết ợp vớ mở rộ lưu t ô , ã áp ứ tốt ơ u cầu lươ t ực, t ực p ẩm và à t êu dù c â dâ T u ập củ ộ ô

dâ tă , tỷ l p â p ố c ườ l ộ ợp lý ơ và bước ầu mở rộ

qu một số c ỉ t êu êu tr bả 1.2 sau:

ả 1.2 M - 1990

ớ ả ớ

Trang 20

ờ số củ â dâ cò rất k k ă và t ếu D t ếu áp ạt vẫ

t ườ xu ê xả r , c lúc ắt trê ều vù Năm 1988 d lũ lụt, c lúc

m ề Bắc c trê 9,3 tr u ườ bị , r ê T c trê 1 tr u ườ t ếu lươ t ực tr ều t á N ữ ộ t ếu ă c ủ ếu là ữ ộ c u ên làm

ề b ể , ề rừ , ữ ộ c u ên nô p mà không có ề p ụ và

ữ ộ có hoà cả é le, ặc có ữ rủ r bất t ườ và do ông con Đố

vớ ữ ộ ã t ếu ăn, v c ạ ăn qua ngà , ợ ầ c ồ c ất ế mùa thu

ạc trả ợ x lạ t ếp tục i vay, là một vò luẩ quẩ ố vớ ữ ộ ông dân này

Nghèo i luôn l ề vớ c ất lượ cuộc số t ấp tượ dư t ừ lao ộ , à tranh vách ất ặc à tạm bợ cò p ổ b ế tr t àn tỉ , ặc b t

là ở các vùng nông thô Đờ số k k ă dẫ tớ các lĩ vực ư tế, á dục, văn hoá chưa ược qu tâm ú mức Trẻ em t ườ p ả bỏ ọc sớm ể l

ộ , ặc vừ ọc vừ p ả l ộ , tượ ọc s bỏ ọc à cà

tă ở các cấp, các vù , số ườ mù c ữ cò ều ặc b t là ở m ề ú Năm

1989 dâ số các u m ề ú tỉ T c ầ 80 vạ dâ tr c 37.000 ườ mù c ữ tr ộ tuổ từ 15 ế 35 tuổ N ều ườ b k ông dám

ế các cơ sở tế vì không có t ề ê ều á t ếc xả r

Tì trạ cơ sở ạ tầ củ tỉ , ặc b t là ở k u vực m ề ú ì c u cò rất t ếu và ếu, ất là ườ t ô , t uỷ lợ ỏ, lướ quốc , trườ g

ọc, tế, c ợ ô thôn

Trang 21

Về giao thông: Năm 1990 t à tỉ c ỉ c 205km ườ ự bê tô (c ếm 4,4%), 315km ườ á ạc (c ếm 6,7%), ườ cấp p ố c 1080km (c ếm 23,2%), ườ ất 3069km (c ếm 65,7%), cò rất ều câ cầu bắc qu sô lớ

ư cầu T u , cầu N Sà , Cầu ồ Xuâ … cò rất tạm bợ Cò ều xã ở các

u m ề ú c ư c ườ ô tô tớ tru tâm xã, v c lạ ặp rất k k ă và

c ỉ ược và mù k ô; ặc b t c u (Mườ Lát) ườ ô tô ế tru tâm

u lạ rất k k ă , và mù mư , ườ bị sạt lở, ô tô k ô t ể lạ ược

ầu ết các xã các cô trì t ủ lợ , tướ t êu cò ếu k m và t ếu

t ố trườ ọc: Năm 1986 à á dục T cò t ếu 2.800

p ò ọc (30%), ăm 1900 cò t ếu ầ 1000 p ò N ều ơ p ò ọc làm

bằ tr tre ứ lá tạm bợ, bà ế t ếu và ư ỏ , ọc s cò p ả ọc 3 c …

S u ầ ăm ăm tỉ T t ực cô cuộc ổ mớ vấ ề c ênh

l c àu nghè ở ông thô cũ ã ả s Một số ộ dân số tr các vùng nông thô d b ết cách làm ăn, chi tiêu, có ề p ụ ã vươn lên thà ộ k á ả Một số ộ dâ d ều u ên nhân như ô c , ốm au, khô b ết tính toán, neo ơn p ả i vay mượ ặc t uê vớ lã suất c ên ngày càng khó khăn, nghèo i Đây là ữ vấ ề bức xúc ặt r cầ ả qu ết ố vớ tỉ T

ạ , quả lý k tế và quả lý xã ộ , c ư ạ tu t ẳ vớ tư du và cách làm

Trang 22

củ cơ c ế cũ, t ếu ăng ộ sá tạ , lúng tú về p ươ t ức ạt ộ và xử

lý ữ vấ ề mớ ả s từ cơ sở [47, tr.95]

Phân tích chính xác ữ u ên nhâ dẫ ế ạ c ế tr quá trì t ực

ườ lố ổ mớ củ tỉ T là một ếu tố qu ết ị ế t ành công

củ Đả bộ tỉ T Bở có t ể c ây là ữ t ề ề, ề tả ể Đả

bộ tỉ T tìm tòi, nghiê cứu và xác ị ữ p ương án nâ c u quả k tế xã ộ , k ắc p ục ữ tồ ọ củ tỉ

1.2 C ự ả Đả (1991-2000)

1.2.1 hủ ơng của Đảng cộng ản iệ Nam v xóa đói giảm nghèo

XĐGN ược Đả và N à ước t xác ị là mục t êu xu ê suốt tr quá trì p át tr ể k tế - xã ộ và là một tr ữ m vụ qu trọ p

p ầ p át tr ể ất ước t e ị ướ X CN N từ k ước t mớ t à lập C ủ tịc ồ C í M ã xác ị là một l ạ “ ặc” cầ p ả c ố

ư ặc ạ xâm, à ược ộc lập mà â dâ vẫ cò t ì ộc lập

tự d c ư trọ vẹ , c ư ạt ế mục t êu cuố cù N ườ că dặ Đả t p ả :

“Làm c ườ ủ ă ; ườ ủ ă t ì k á, àu; ườ k á, àu t ì àu

t êm” [37, tr.303]

Tr k á c ế c ố t ực dâ P áp, Đả và N à ước t vẫ t ế ành

ồ t ờ từ bước ảm bằ các c ủ trươ , c í sác ư ảm tô, giảm tức, c ruộ c dâ cà … Từ k à bì ược lập lạ ở M ề Bắc ( ăm 1954), Đả và N à ước t ã c ều qu ết sác ể x á dầ ư: Cả các ruộ ất, xâ dự các cô trì t uỷ lợ , k p ục , xâ dự các vù k tế mớ , ị c , ị cư ố vớ ồ bà dâ tộc ít ườ , m ễ

ảm t uế c nông dân…, úp c ườ và ữ vù cò k k ă

ảm ẹ cuộc số mưu s

C ặ ườ 10 ăm s u k ước à t ố ất ầ k k ă và t ác

t ức, ờ số â dâ vô cù k k ă Để ư ất ước t át r k ỏ sự

à , lạc ậu Đả t ã t ế à cô cuộc ổ mớ S u ăm ăm t ực cô cuộc ổ mớ , ề k tế ước t ã c ữ bước c u ể b ế tíc cực Tu

ê ước t vẫ c ư t át r k ỏ k ủ k ả k tế - xã ộ , ờ số củ một bộ p ậ dâ cư vẫ Vì vậ , x ảm k ô c ỉ ư ước

Trang 23

t r k ỏ k ủ k ả k tế - xã ộ , mà cò c v trò rất qu trọ ố vớ sự

tă trưở và p át tr ể k tế bề vữ

N ậ t ức rõ vấ ề à , tạ Đạ ộ Đả cộ sả V t N m lầ t ứ VII (6/1991) Đả t ã ề r c ủ trươ XĐGN N ị qu ết ạ ộ VII êu rõ: “Cù vớ quá trì ổ mớ , tă trưở k tế p ả t ế à cô tác XĐGN, t ực cô

bằ xã ộ , trá sự p â á àu vượt quá ớ ạ c p p ” [17, tr.20]

Đế N ị qu ết ộ ị lầ t ứ ăm B C ấp à Tru ươ Đả

khoá VII (10/06/1993) à ề t ếp tụ ớ à p át t ể k tế - ã ộ ô thôn ã cụ t ể t êm một bước c ủ trươ XĐGN là p ả trợ úp ườ

c ủ ếu bằ các c v vố , ướ dẫ các làm ă ì t à quỹ x á ói

ảm ở từ ị p ươ trê cơ sở dâ úp dâ , à ước úp dâ và tr

t ủ các uồ tà trợ â ạ tr ước, quốc tế P ấ ấu tă số ộ àu ô

cù vươ lê , ất là ữ vù c rất ều k k ă , ơ các vùng

k ác ư vù c , vù sâu, vù ồ bà dâ tộc t ểu số, vù că cứ các

mạ trước â [18, tr.47]

N ờ c ườ lố ổ mớ ú ắ và c ủ trươ ất quá củ Đả tr

v c c trọ cô tác XĐGN, ế ăm 1995 ất ước t ã r k ỏ k ủ k ả

k tế - xã ộ và c bước p át tr ể mớ Đờ số vật c ất củ p ầ lớ â dâ ược cả t Số ộ c t u ập tru bì và số ộ àu tă lê , số ộ

ảm Tu ê , tỷ l ộ ở ước t vẫ cò c , c ếm k ả 20,3%

Trang 24

tổ số ộ cả ước Cò ều xã ặc b t k k ă , c ư ủ cơ sở ạ tầ t ết

ếu, một số xã tỷ l cò rất c trê dướ 70%

Trước tì ì Đạ ộ ạ b ểu t à quốc củ Đả lầ VIII (6/1996) ã

c XĐGN là một cấu p ầ qu trọ củ c í sác quốc Đạ ộ VIII củ

Đả ã xác ị XĐGN là một tr ữ c ươ trì p át tr ể k tế, xã ộ

vừ cấp bác trước mắt, vừ cơ bả lâu dà và ấ mạ p ả t ực tốt c ươ trì XĐGN, ất là ố vớ vù că cứ các mạ , vù ồ bà dâ tộc Xâ

dự và p át tr ể quỹ XĐGN bằ ều uồ vố tr và à ước; Quả lý

c ặt c , ầu tư ú ố tượ , c u quả và ề r c ỉ t êu: “G ảm tỷ l ộ

tr tổ số ộ củ cả ước từ 20 - 25% , xuố cò k ả 10% vào

ăm 2000, bì quâ ảm 300 ì ộ/ ăm Tr 2 ế 3 ăm ầu củ kế ạc

5 ăm, tập tru x á cơ bả ạ k ê ” [20, tr.120]

N à 29/11/1997, BC Tru ươ Đả ã r C ỉ t ị số 23-CT/TƯ về lã

ạ cô tác XĐGN c ạ t ếp t e Cũ tr ăm à ộ ị BC

T Đả lầ IV (K 8) ã tập tru t ả luậ các m vụ k tế và một số

vấ ề xã ộ ằm t ếp tục cụ t ể ườ lố , c ủ trươ củ Đạ ộ VIII N ị

qu ết ộ ị ã xác ị ữ c ủ trươ và ả p áp lớ cầ tập tru t ực , tr ả p áp t ứ ăm êu bật “tíc cực ả qu ết v c làm và x

ảm ” [19]

Đố vớ vấ ề ả qu ết v c làm, ộ ị ã ề r c ủ trươ : Kết ợp

c ươ trì quốc về ả qu ết v c làm vớ từ c ươ trì , dự á p át tr ể

k tế ể tạ r ều c ỗ làm v c mớ , ặc b t là dự á ầu tư bằ vố â sác và ầu tư củ ước à K u ế k íc p át tr ể d p vừ và ỏ, các là ề tru ề t ố , p át tr ể các à ề mớ ở ô t ô ể ả

qu ết v c làm tạ c ỗ Mở rộ xuất k ẩu l ộ trrê t ị trườ ã c và t ị trườ mớ

Đố vớ cô tác XĐGN, t ếp tục ẩ mạ cô tác XĐGN t e ướ ỗ trợ t ết t ực c các vù , ặc b t là 1.300 xã

Từ ữ t à quả ạt ược tr cô tác XĐGN và vớ tầm qu trọ

củ ố vớ sự p át tr ể ất ước tr t ờ kì ẩ mạ cô p ,

ạ ất ước, C í p ủ ã xác ị XĐGN là C ươ trì mục t êu Quốc (T e Qu ết ị số 71/2001/QĐ-TT à 04/05/2001 củ T ủ tướ C í p ủ)

Trang 25

Để t ực c u quả mục t êu XĐGN, C í p ủ ã b à ều

c ươ trì , c í sác ể p át tr ể k tế, trợ úp ườ ư: C ươ trì mục t êu Quốc về v c làm (Qu ết ị 126/1998/QĐ-TTg, à 11/7/1998), C ươ trì 327 (Qu ết ị 327/CP củ ộ ồ Bộ trưở , à 15/09/1992) về p ủ x ất trố , ồ ú trọc s u à p át tr ể lê và ược t

t ế bằ dự á trồ mớ 5 tr êụ c t rừ và ều c í sác qu trọ k ác Đặc b t t á 7/1998 C í p ủ ã p ê du t C ươ trì mục t êu Quốc x

[10, tr.1]

N à r , C í p ủ cò p ê du t và tr ể k c ươ trì p át tr ể k

tế - xã ộ các xã ặc b t k k ă m ề ú và vù sâu, vù x ( ược ọ là

C ươ trì 135) t e Qu ết ị số 135/1998/QĐ-T à 31/07//1998 củ T ủ tướ C í p ủ, ằm tă cườ ạt ộ XĐGN c các xã ĐBKK m ề ú

và vù sâu, vù x tạ 52 tỉ

C ươ trì mục t êu Quốc XĐGN t ườ ược ọ là C ươ trì

133, vớ mục t êu là x k ê và ảm trê cả ước xuố cò 10%

và ăm 2000

Cơ cấu ều à C ươ trì mục t êu Quốc XĐGN ồm bố cấp: Tru ươ , tỉ , u , xã Cơ cấu tổ c ức củ C ươ trì à ược t ể trê sơ ồ 1.1 ư s u:

Trang 26

Sơ đồ 1.1 ơ cấ ổ ch c h ơng trình mục iêu q c gia xoá đói giảm nghèo

C í p ủ c ỉ ạ , ều p ố và á á C ươ trì

Bộ LĐTB-X , Bộ K -ĐT, Bộ Tà c í v trò c ủ ạ tr quá trì lập kế ạc , cu cấp k p í và ều p ố c ươ trì XĐGN Bộ LĐTB-

X c ịu trác m tổ ợp và ề xuất p ươ á p â bổ k p í c ươ trì mục t êu quốc c các tỉ và các c ươ trì cụ t ể s u k ã ược B c ủ

m c ươ trì Mục t êu quốc về XĐGN t ô qu

Trang 27

Tạ các ị p ươ , UBND tỉ ảm ậ k âu tổ c ức ều à C ươ trì và c ịu trác m về v c sử dụ các uồ lực trê ị bà quả lí K âu

t ực ược c UBND xã ặc tạm t ờ c UBND u tr trườ

ợp UBND xã c ữ ạ c ế về ă lực Các b XĐGN ều ã ược t à lập ở tất cả các tỉ và ầu ết các u , xã t m ia c ươ trì Một số UBND tỉ và u cò c bộ p ậ c u ê trác về XĐGN ặc một m

c u ê v ê úp v c c ọ và c B XĐGN tr cô tác ều à và ều

p ố à à , UBND xã cũ c một ầu mố p ụ trác XĐGN Các trưở t ô

c í là ầu mố XĐGN ở các t ô /bả

Trê cơ sở c ủ trươ củ Đả và N à ước về XĐGN, Bộ LĐTB-X (cơ

qu t ườ trực củ C í p ủ tr v c tổ c ức, tr ể k , t ực c ươ trì XĐGN) ồ tì vớ qu ểm về củ ộ ị c ố k u vực châu Á - T á Bì Dươ d ESCAP tổ c ức tạ Bă Kốc - T á L và t á 9/1993 và Bộ LĐTB-X ư r mục t êu xác ị c uẩ vớ mục íc :

Trang 28

ăm s u, ăm 1992 T à p ố ồ c í M ầu k ở xướ p trào XĐGN

tạ cấp tỉ và s u p trà c mở rộ r k ắp các tỉ t à tr

cả ước tr c tỉ T

Tạ T , Đạ ộ Đả bộ tỉ lầ t ứ XIII ược t ế à và (4/1991) trên t t ầ ì t ẳ và sự t ật, á á ú sự t ật một các t ẳ

t ắ , k ác qu , Đạ ộ ã t ả luậ và á á kết quả tr quá trì tổ c ức,

lã ạ t ực 3 c ươ trì k tế lớ d Đạ ộ Đả bộ tỉ lầ t ứ XII

ề r Đạ ộ că cứ và c ủ trươ p ươ ướ Đạ ộ VII củ Đả Cộ sả

V t m và tì ì t ực t ễ ờ số củ â dâ tr tỉ xác ị : “… t ếp tục ổ mớ cơ cấu k tế, à t cơ c ế quả lí, tập tru sức tr ể k

ề k tế ều t à p ầ , ổ ị và từ bước cả t ờ số c â

dâ , ẩ lù t êu cực và bất cô , tạ à t ế lê c ạ t ếp t e ” [47, tr.98]

Trang 29

Đạ ộ ề r một số mục t êu cụ t ể ư s u : Tập tru c ộ và c ữ

ả p áp u quả c sả xuất ô p, ư tổ sả lượ lươ t ực ế

ăm 1995 ạt 95 vạ tấ , bì quâ lươ t ực ầu ườ là 280 k t c/ ăm Tă

á trị tổ sả lượ cô p bì quâ à ăm là 7 - 8% K m ạc xuất

k ẩu ạt 35 tr u USD và ăm 1995 Tỷ l tă dâ số ế ăm 1995 ảm xuố 1,9% P ổ cập t ểu ọc và x mù tr ộ tuổ 15 - 35, xâ dự ì vă

Tạ t êm v c làm, ổ ị và từ bước cả t ờ số â dâ , â c tỷ

t e cơ c ế t ị trườ ị ướ xã ộ c ủ ĩ

N à (18-11-1992), B c ấp à Đả bộ tỉ r N ị qu ết số NQ/TU bà về kế ạc p át tr ể k tế - xã ộ , ã cụ t ể t êm một bước

Đế N ị qu ết ộ ị Đạ b ểu ữ m kỳ k XIII, à 25 t á 2

ăm 1994, Tỉ ủ ã cụ t ể ướ ả qu ết ờ số và v c làm là:

Trang 30

Tạ mô trườ t uậ lợ c sự p át tr ể các t à p ầ k tế, mở m

ều à ề, c ú trọ ề tru ề t ố , ề ầu tư vố ít, ư lạ u quả , ồ t ờ k u ế k íc ữ à ề mớ Tạ ều k t u út ầu tư

từ ều uồ vố ể tạ v c làm P ấ ấu ảm dầ tỷ l ườ k ô c v c làm; â c ờ số â dâ , t ếp tục ẩ mạ p trà XĐGN, k u ế

ạ củ Đả ằm p át tr ể k tế bề vữ , ư cũ là êu cầu ặt r

c tỉ T trước ữ k k ă , ếu k m

Qua cuộc ều tr t ực trạ àu củ tỉ T ăm 1993, c

t ấ : C 49,79% số ộ c mức số trê tru bì (k á và àu); 26,65% số ộ c mức số tru bì ; 23,56% số ộ ì số dướ mức tru bì củ xã

ộ , tr ộ k ổ ( ) là 6,51%

N u ê â dẫ ế

- Là tỉ ất rộ , ườ ô ư t ếu các ều k ể k t ác t ềm ă

ư cơ sở ạ tầ ếu k m; Đ ều k tự ê , k í ậu củ tỉ rất k ắc t, thiên tai

bã lụt t ườ xu ê xả r ; Đị ì p ức tạp và dạ , trả rộ t e 3 vù m ề rõ

r t (m ề ú , m ề b ể và ồ bằ ) tr 3/4 d tíc là m ề ú , t ô

lạ cực kỳ k k ă ; Nề k tế lạc ậu, trì ộ sả xuất cò quá t ấp, kh ả 90%

dâ số số ở ô t ô , cuộc số rất k k ă , ặc b t là bộ p ậ â dâ ở k u vực

m ề ú c ư Mườ Lát, Qu Sơ , T ườ Xuâ , N ư Xuâ …

- N à ữ u ê â về ều k tự ê và lịc sử ể lạ , cò

d ữ ạ c ế củ c í ườ và ì ọ ( u ê â c ủ qu ) ư:

T ếu vố sả xuất, t ếu k m làm ă , t ếu ất sả xuất, t ếu l ộ , ô

c , ốm u, c ườ mắc các t ạ xã ộ

Trang 31

Từ p â tíc t ực trạ trê , tỉnh Thanh H ã ư r mục t êu

c u củ XĐGN ế ăm 2000 là: Cơ bả x ược các ộ , k ô cò các ộ

c mức t u ập qu r lươ t ực bì quâ một k ẩu dướ 20k ạ /1 t á

Xuất p át từ ặc ểm, tì ì củ tỉ à, UBND tỉ ã ề r

p ươ ướ c u ể t ực x ảm là p ả t ực ồ bộ và

t à d trê các lĩ vực k tế - xã ộ

Đề á cũ vạc r ữ ả p áp cụ t ể ằm t ực ữ c ủ trươ trê ư t ế à ều tr p â l ạ ộ , xâ dự c ươ trì XĐGN

c từ t ô , xã, p ườ , u , t ị xã, t à p ố; Xâ dự uồ lực (bằ t ề

và uồ lực k ô bằ t ề ); tuyê tru ề vậ ộ ; xác ị u cầu về vố và quả lý sử dụ uồ vố

Sau k ề á “T ực c ươ trì x ảm ” ược p ê du t,

à 22/07/1994 ộ ồ â dâ tỉ ã r N ị qu ết về c ươ trì XĐGN

ế ăm 2000

ị quyết ề ụ t êu: Đế ết ăm 1996 cơ bả x ộ ắt

(dướ 10k ạ /1t á , ặc b t là các ộ ì t uộc d c í sác Đế ăm

2000 cơ bả k ô cò ộ t e p â l ạ củ N à ước

Đế ạ ộ Đả bộ tỉ lầ t ứ XIV (5-1996), bê cạ v c ề r c ủ trươ p át tr ể k tế ể t ực mục t êu XĐGN ư t ếp tục c u ể dịc cơ cấu k tế t e ướ tíc cực, ẩ mạ cô p - ạ t e ị

Trang 32

ở tỉ T cò c s vớ cả ước, ặc b t là ữ xã ở m ề ú ,

m ề b ể Sự p â á àu c xu ướ tă ữ các tầ lớp

dâ cư và các vù m ề tr tỉ , số xã c ộ từ 40% trở lê còn

mạ tổ ợp củ t à xã ộ , củ cộ ồ và v c qu tâm, c ăm l và nâng

c u quả cô tác XĐGN Trước t ê , tập tru ưu t ê ố vớ các ộ t uộc

d c í sác và c m ề ú , vù sâu, vù x , vù ồ bà dâ tộc ít ườ

t e p ươ t ức bê t ả t uậ trê t t ầ úp ỡ lẫ u, k ô ể các

ộ ô p c sức l ộ mà k ô c ất c tác p ả t p ươ k ắp

ơ làm t uê, làm mướ

Trang 33

Đẩ mạ ứ dụ t ế bộ k ọc kỹ t uật, c u ể cô xuố ế ộ sả xuất, ướ dẫ c các ộ k m các t ức làm

ă mớ Tă cườ cô tác k u ế lâm, k u ế ư ướ dẫ các ộ , xã nghèo về cô và kỹ t uật sả xuất, â c k ế t ức sả xuất, k d

T ế à rà s át, p â l ạ ộ ở từ t ô x m, xã, p ườ và tìm u ê â dẫ ế củ từ ộ, từ c các ả p áp úp ỡ ố

mục t êu p át tr ể k tế, c u ể ổ cơ cấu k tế ô p ô t ô

t e ướ cô p - ạ , tạ t êm v c làm và t u ập c

ườ l ộ , p p ầ tíc cực XĐGN, ổ mớ bộ mặt ô t ô

N ị qu ết 07NQ/TU c ỉ rõ: Các cấp uỷ Đả , c í qu ề tạ ều k ,

mô trườ t uậ lợ k u ế k íc ữ ườ c vố và k m làm ă ầu

tư k t ác ất trố , ồ trọc, ất và mặt ước á, bã bồ ve b ể p át

tr ể các tr trạ Đố vớ các tr trạ c , khu ế k íc mở rộ qu mô, tốc ộ p át tr ể Đố vớ các tr trạ c uẩ bị mở, cầ k u ế k íc p át tr ể

Trang 34

ều ơ về số lượ , c ất lượ ằm p p ầ c u ể dịc cơ cấu k tế ô

Đế ăm 2000, B t ườ vụ Tỉ uỷ r N ị qu ết 09 (12/1/2000) về

p ươ ướ m vụ ăm 2000, tr c ấ mạ v c tập tru t ực

c u quả các c ươ trì XĐGN, ả qu ết v c làm ở tất cả các vù , ất là

ố vớ 111 xã ghèo và 27 xã ĐBKK; ẩ mạ c ươ trì dịc vụ xuất

k ẩu l ộ , làm tốt cô tác ị c , ị cư và d dâ vù lò ồ Cử Đạt; làm ảm mức ộ că t ẳ về v c làm, ảm ộ xuố 12-13%

ắm bắt tì ì ờ số â dâ tr tỉ , tìm r u ê â củ sự , từ c ả p áp cụ t ể, t ết t ực ằm t ực t ắ lợ mục t êu XĐGN,

â c ờ số â dâ

Kết quả ều tr tì trạ àu ăm 1993 c t ấ : T à tỉ c 23.56% số ộ ì số ở dướ mức tru bì củ xã ộ - là ữ ộ

Trang 35

c t u ập là: T à t ị bì quâ ầu ườ t á dướ 80 ì ồ , ô t ô

bì quâ ầu ườ t á dướ 40 ì ồ Tr c 6,51% số ộ k ổ ( ) - Đ là ữ ộ c t u ập là: T à t ị bì quâ ầu ườ t á dướ 60

ì ồ , ô t ô bì quâ ầu ườ t á dướ 30 ì ồ Số à c tỷ

l c ơ ở vù ú x xô , ẻ lá , các ộ t uầ ô ở các vù lú t ườ bị

t ê t , ư dâ t ếu p ươ t sả xuất, một bộ p ậ ì t ươ b , l t

sỹ và các ộ à cả e ơ t ườ p ả v ợ mu lươ t ực ă

Qu ều tr cò c t ấ : Cò 0,22% (1.620 ộ) k ô c à ở, c 24,89% (183.440 ộ) ở à tạm bợ, c ỉ c 7,95% số ộ ì ược dù ước sạc

Tỷ l ộ số dướ mức tru bì p â t e vù lã t ổ củ tỉ T ược t ể ở bả 1.3 ư s u:

Trang 36

M â 1993

ê t u

ì (a)

u

ì

Dướ t u ì

số (b)

100.00 100.00

55.15 58.57 33.91 28.00

54.54 49.40

27.17 23.13 28.41 30.00

26.32 26.68

17.68 18.30 37.68 42.00

19.14 23.92

4.49 5.49 10.77 12.50

3.83 6.73

Trang 37

và ấp 2,4 lầ tỷ l ở m ề xuô Đ cũ là qu luật tất ếu c u củ cả ước.Tu ê , â lạ là t ặc t ù r ê củ Tỉ T á, một tỉ k ô p ả là

T ực c ủ trươ củ Đả bộ tỉ , ăm 1994 UBND tỉ ã r Đề á t ực

c ươ trì XĐGN, ộ ồ â dâ tỉ r N ị qu ết về c ươ trì XĐGN ế ăm 2000 Để thực cô tác XĐGN, UBND và các à c ức

ă ã b à ều các vă bả k ác C ẳ ạ , à 7/6/1995 UBND tỉ

b à C ươ trì XĐGN ế ăm 2000, à 30/10/1995 C ủ tịc UBND

v ê ỏ củ các ộ Nô dâ , P ụ ữ, Cựu c ế b úp ỡ các ộ P â

Trang 38

Năm 1996, că cứ và qu ị c uẩ mực củ Bộ LĐTB-X ,

Tỉ ủ ã c ỉ ạ Sở LĐTB-X và các p ò LĐTB-X t ếp tục tổ c ức ều tr ,

p â l ạ , lập d sác ộ trê ị bà t à tỉ Kết quả ều tr ở 625/625

xã, p ườ , t ị trấ ược t ể trê bả 1.5 ư s u:

ảng 1.5 T nh ạng đói nghèo nh Thanh Hóa năm 1996

Về t ực trạ cơ sở ạ tầ : ầu ết các xã t ếu cô trì t ủ lợ tướ

t êu; 19 xã c ư c ô tô dế tru tâm cụm xã (3,04% tổ số xã); 169 xã c ư c (27%); 27 xã, trạm xá p ả mượ ị ểm làm v c (4,3%); 212 xã c ư c

c ợ (33,8%); 3706 p ò ọc bằ tr tre ứ lá (tr : M ề ú 3284 phòng), có 421 lớp p ả ọc 3 c

N s u k c kết quả ều tr , Tỉ ã c ỉ ạ các u v ết, ký và cấp

ấ c ứ ậ ộ và ấ c ứ ậ m ễ ộp một p ầ v p í c ộ trê ị bà tỉ

Từ ữ số l u ở trê ã c p p các b à c ức ă củ

tỉ xác ị ược mức ộ, cơ cấu và u ê â củ tì trạ , từ úp c các à ạc ị ườ lố tìm r b p áp ữu u ất

c cô tác XĐGN củ tỉ tr c ặ ườ t ếp t e

Trang 39

l c ơ ều s vớ các vù tr tỉ Cơ sở ạ tầ t ết ếu ầu

ỗ trợ ờ số và sả xuất c ồ bà dâ tộc m ề ú , trong 2 ăm 1999 và

Trang 40

ăm, kế ạc cụ t ể c các ơ vị à à , ướ dẫ v c t ực và

k ểm tr ô ốc v c t ực , bá cá qu ết t á và các bá cá k ác kịp t ờ

t e êu cầu củ T và củ tỉ

Từ ăm 1994 - 1996 tổ k p í t ực củ C ươ tì là 24,1 tỷ

ồ , b ồm: Cấp k ô t u t ề ố vớ các mặt à muố Iốt, dầu ỏ , ấ

v ết ọc s , t uốc c ữ b ; Bá trợ á, trợ cước ố vớ các mặt à muố Iốt, dầu ỏ , ấ v ết ọc s , t uốc c ữ b , p â b , t mỏ, ố câ trồ (lú , ô), lươ t ực…

Từ ăm 1996 c ươ trì trợ á, trợ cước t ực t e Qu ết ị 7464

củ C í p ủ ư tỉ T vẫ cấp k ô t u t ề muố Iốt c 13 xã

B ê ớ

Từ ăm 1998 - 2000 bì quâ à ăm c ươ trì trợ á, trợ cước ạt 9,5 tỷ ồ

C ươ t ì ây ự t u tâ ụ ã: Tr 5 ăm (1997 - 2001) ã

xâ dự ược 70 cô trì cơ sở ạ tầ trê ị bà 11 cụm, tổ vố ầu tư là

29,81 tỷ ồ

C ương trình 135: Tr 2 ăm 1999 và 2000 ở T mớ c ủ ếu ầu

tư trực t ếp các cô trì cơ sở ạ tầ Tổ k p í ầu tư c c ươ trì 135

là 43.550 tr u vớ tổ số các cô trì t cô mớ là 94 cô trì Cò các

m vụ: Đà tạ cá bộ xã 135; Qu ạc dâ cư; p át tr ể sả xuất; xâ dự tru tâm cụm xã ược t ực lồ p bằ các uồ k p í k ác củ các

Ngày đăng: 29/12/2015, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1.  ơ cấ   ổ ch c  h ơng trình mục  iêu q  c gia xoá đói giảm nghèo - đảng bộ tỉnh thanh hóa lãnh đạo công tác xóa đói giảm nghèo  1991 2005
Sơ đồ 1.1. ơ cấ ổ ch c h ơng trình mục iêu q c gia xoá đói giảm nghèo (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w