1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng vật lý 8 thao giảng bài phương trình cân bằng nhiệt (26)

16 523 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 329 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hãy viết công thức tính nhiệt lượng thu vào của một vật ?... Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.. Ghi nhớ* Khi hai vật truyền nhiệt cho nh

Trang 3

- Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào ?

- Hãy viết công thức tính nhiệt lượng thu vào của một vật ?

Trang 4

-Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc :

 Khối lượng (m )

 Độ tăng nhiệt độ của vật ( t )

 Nhiệt dung riêng của một chất ( C )

- Công thức tính nhiệt lượng thu vào :

Q = m.c.t

Trang 5

Bài 25

Trang 6

I NGUYÊN LÍ TRUYỀN NHIỆT :

1 Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang

vật có nhiệt độ thấp hơn

2 Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ

của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.

3 Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt

lượng do vật kia thu vào.

Trang 7

II PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT :

Qtỏa ra = Qthu vào

* Nhiệt lượng vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng kia thu vào

Trang 8

III VÍ DỤ VỀ DÙNG PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT :

Thả một quả cầu nhôm khối lượng

0,15kg được đun nóng tới 100oC vào một cốc nước ở 20oC Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng 25oC Tính khối lượng nước , coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau

Trang 9

Tóm tắt Bài giải

m 1 = 0,15kg

c 1 =880J/kg.K

t 1 =100 o C

t = 25 o C

c 2 = 4200J/kg.K

t 2 = 20 o C

t = 25 o C

m 2 = ?

Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra

Q 1 = m 1 .c 1 .(t 1 – t ) = 0,15.880 ( 100 – 25 ) = 9900 J

Nhiệt lượng nước thu vào

Q 1 = m 2 .c 2 .( t - t 2 )

Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào :

Q 2 = Q 1

m 2 .c 2 .( t – t 2 ) = 9900 J

kg t

t c

Q

) 20 25

.(

4200

9900 )

( 2

2

1

=

=

Trang 10

Ghi nhớ

* Khi hai vật truyền nhiệt cho nhau thì :

+ Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn cho tới khi nhiệt độ hai vật bằng nhau.

+ Nhiệt lượng vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng vật kia thu vào.

* Phương trình cân bằng nhiệt:

Q tỏa ra = Q thu vào

Trang 12

Tóm tắt(C2) Bài giải

(C2)

Nhiệt lượng nước nhận bằng nhiệt lượng do miếng đồng tỏa ra:

Q1= m1.c1.( t1 - t2 ) = 0,5.380( 80 – 20 ) = 11400 J

Nước nóng thêm lên :

C c

m

Q

2 2

4200

5 , 0

11400

=

=

=

Q1 = ?

t = ?

Trang 13

Tóm tắt (C3 ) Bài giải

(C3)

Nhiệt lượng miếng kim loại tỏa ra :

Q 1 = m 1 .c 1 .(t 1 - t ) = 0,4.c 1 ( 100 – 20 )

Nhiệt lượng nước thu vào

Q 1 = m 2 .c 2 .( t - t 2 ) = 0,5.4190.( 20 – 13)

Nhiệt lượng tỏa ra bằng nhiệt lượng

0,4.c 1 .( 100 – 20 ) = 0,5.4190.( 20 - 13 )

K kg J

) 20 100

.(

4 , 0

) 13 20

.(

4190

5 ,

0

=

c = ? *KL : Kim loại này là thép.

Trang 14

Câu 1: Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng Hãy so sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên bằng cách chọn các câu trả lời sau đây :

A Nhiệt độ của ba miếng bằng nhau.

B Nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất, rồi đến

miếng đồng, miếng chì.

C Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.

D Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất, rồi đến

S

S Đ

Trang 15

Câu 2: Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng

khối lượng và nung nóng tới 100 0 C vào một cốc nước

lạnh Hãy so sánh nhiệt lượng do các miếng kim loại

trên truyền cho nước bằng cách chọn các câu trả lời

sau đây :

A Nhiệt lượng của ba miếng truyền cho nước bằng nhau.

B Nhiệt lượng của miếng nhôm truyền cho nước lớn

nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.

C Nhiệt lượng của miếng chì truyền cho nước lớn nhất,

rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.

D Nhiệt lượng của miếng đồng truyền cho nước lớn nhất,

S

Đ S

0 10 20 30

Thời gian :

Trang 16

Học bài

Ngày đăng: 29/12/2015, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm