Chọn mức truy cập thông số biến tần Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị CtL- LAC Mức truy cập L2 Mức chuyên gia 5.. Nhập các thông số biến tần và bảo vệ quá tải Menu Code Mô tả G
Trang 1Bài 1: (Biến tần ATV31) Điều khiển băng chuyền đóng chai
4 tốc độ đặt trước (từ 5Hz tới 45Hz)
1 Đấu dây theo sơ đồ
2 Nhập các thông số động cơ
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị
DrC- bFr Tần số lưới điện 50 Hz
3 Nhập các thông số biến tần và bảo vệ quá tải
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị
SEt- ACC Thời gian gia tốc 10 s
DEC Thời gian giảm tốc 10 s
HSP Hạn chế tốc độ tối đa 45 Hz
ItH Đặt dòng bảo vệ quá tải BT và ĐC Đặt bằng Iđm ĐC A
4 Chọn mức truy cập thông số biến tần
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị
CtL- LAC Mức truy cập L2 Mức chuyên gia
5 Chọn kiểu điều khiển (Local hoặc remote, 2 dây hoặc 3 dây)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị
I-O- tCC Kiểu điều khiển 2C Kiểu 2 dây
6 Gán chức năng tốc độ đặt trước cho các LI
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị
FUn- PSS- Chức năng tốc độ đặt trước Æ Æ
7 Tối ưu hóa đặc tính tăng/giảm tốc
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị
FUn- rPC- Chức năng đặc tuyến RAMP rPt Enter để đi tiếp
rPC- rPt Kiểu ramp S Kiểu S
Trang 28 Bật chức năng “Catch on the fly”
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FLt- FLr Chức năng catch on the fly YES Chọn
Bài 2: (Biến tần ATV31) Điều khiển bơm (quạt)
Ổn định áp suất đường ống
1 Đấu dây theo sơ đồ
Bơm
Cảm biến áp suất hoặc dòng chảy
Vòng lặp PI
Bơm
Cảm biến áp suất hoặc dòng chảy
Vòng lặp PI
Chú ý: Dùng một biến trở nối tới AI1 để đặt áp suất đặt cho hệ thống
Dùng một biến trở nối tới AI2 giả lập phản hồi từ cảm biến áp suất
2 Nhập các thông số động cơ
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị DrC- bFr Tần số lưới điện 50 Hz
nCr Giá trị dòng điện định mức đ/c Xem bảng A
3 Nhập các thông số biến tần và bảo vệ quá tải
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị SEt- ACC Thời gian gia tốc 10 giây
DEC Thời gian giảm tốc 10 giây
HSP Hạn chế tốc độ tối đa 50 Hz
ItH Đặt dòng bảo vệ quá tải BT và ĐC Đặt bằng Iđm ĐC A
4 Chọn mức truy cập thông số biến tần
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị CtL- LAC Mức truy cập L2 Mức chuyên gia
5 Chọn kiểu điều khiển (Local hoặc remote, 2 dây hoặc 3 dây)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị I-O- tCC Kiểu điều khiển 2C Kiểu 2 dây
6 Tối ưu hóa đặc tính tăng/giảm tốc
18.06.06.udtqcsisehndi.TVT
2
Trang 3Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FUn- rPC- Chức năng đặc tuyến RAMP rPt Enter để đi tiếp
rPC- rPt Kiểu ramp S Kiểu S
rPC- brA Tự động đáp ứng giảm tốc YES
7 Chức năng bổ xung giúp hạn chế hiện tượng búa nước
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FLt- FLr Chức năng catch on the fly YES Chọn
8 Cho phép tự động khởi động lại (kiểm tra điều khiện làm việc an toàn của toàn hệ thống)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FLt- Atr Cho phép tự động khởi động lại YES Chọn
tAr Th.gian nghỉ trước lần kh.động tiếp 5 phút
9 Hạn chế thời gian làm việc của bơm ở tốc độ thấp
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị SEt- tLS Thời gian làm việc ở tốc độ thấp Tùy chọn giây
10 Ổn định áp suất với chức năng PI
Chú ý: Chức năng PI không tương thích với các chức năng “Tốc độ đặt trước” và “Cộng tín hiệu” Vì vậy
trước khi đặt chức năng PI, cần loại bỏ 2 chức năng nói trên
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FUn- SAI- Chức năng cộng tín hiệu Chọn SA2, SA3 Enter
SAI- SA2 Gỡ bỏ chức năng nO Chọn NO
SAI- SA3 Gỡ bỏ chức năng nO Chọn NO
PSS- Chức năng tốc độ đặt trước Chọn PS2, PS4 Enter
PSS- PS2 Gỡ bỏ chức năng nO
PSS- PS4 Gỡ bỏ chức năng nO
11 Lưu các thông số vừa thiết lập vào biến tần (tùy chọn)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị drC- SCS Lưu các setting Str 1 Giữ phím 2 giây
12 Chuyển kênh tham chiếu về cổng AI1
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị CtL- Fr1 Kênh tham chiếu 1 AI1 Gán vào AI1
Trang 4
Bài 3: (Biến tần ATV31) Điều khiển Quạt
Điều hòa không khí trong gara ôtô
Mô tả bài toán
1 Quạt 3 pha điều khiển bởi ATV31
2 Sensor số báo mức CO2 trong gara
Yêu cầu
1 Hai chế độ làm việc: tự động và bằng tay
2 Quạt làm việc ở tốc độ tối thiểu để điều hòa không khí
3 Khi CO2 vượt mức, đưa tốc độ quạt đến tối đa
4 Giảm tiếng ồn, tránh tần số cộng hưởng
1 Thiết lập bài toán
Chế độ bằng tay Tốc độ được điều khiển bằng biến trở nối tới AI2
Thời gian khởi động và dừng là 10 s
Chế độ tự động Quạt chạy ở 1 trong 2 tốc độ tùy thuộc vào trạng thái sensor CO2
Thời gian khởi động và dừng yêu cầu là 5 s Chuyển chế độ tự động/bằng tay LI2 = 0 Æ chế độ làm việc tự động
LI2 = 1 Æ chế độ làm việc bằng tay
2 Đấu dây theo sơ đồ
- Nối dây động lực
- Nối biến trở tới AI2
- Lệnh RUN nối tới LI1
- Chuyển tự động/bằng tay LI2
- Sensor CO2 nối tới LI3
3 Nhập các thông số động cơ
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị DrC- bFr Tần số lưới điện 50 Hz
nCr Giá trị dòng điện định mức đ/c Xem bảng A
4 Nhập các thông số biến tần và bảo vệ quá tải/chế độ tự động
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị SEt- ACC Thời gian gia tốc/chế độ tự động 5 giây
HSP Hạn chế tốc độ tối đa 50 Hz ItH Đặt dòng bảo vệ quá tải BT và ĐC Đặt bằng Iđm ĐC A
5 Chọn mức truy cập thông số biến tần
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị CtL- LAC Mức truy cập L2 Mức chuyên gia
6 Chọn kiểu điều khiển (Local hoặc remote, 2 dây hoặc 3 dây)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị I-O- tCC Kiểu điều khiển 2C Kiểu 2 dây
18.06.06.udtqcsisehndi.TVT
4
Trang 57 Chế độ tự động (Dùng chức năng tốc độ đặt trước)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FUn- PSS- Tốc độ đặt trước Chọn PS2 Enter
PSS- PS2 Gán tốc độ đặt trước cho LI LI3 Chọn LI3 cho SP2
PSS- SP2 Đặt giá trị cho tốc độ đặt trước 50 Hz
8 Làm giảm tiếng ồn (Tùy chọn)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị drC- SFr Tần số chuyển mạch IGBT 10 kHz
9 Tắt chức năng đảo chiều quay
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị I-O- rrS Đảo chiều quay nO Bỏ
10 Tắt chức năng cộng tín hiệu (không dùng đến)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FUn- SAI- Vào menu SAI- SA2 Chọn SA2
SAI- SA2 Chức năng SA2 nO Bỏ
SAI- SA3 Chức năng SA3 nO Bỏ
11 Chế độ bằng tay – điều khiển tốc độ với AI2
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị CtL- Fr2 Kênh tham chiếu 2/chế độ bằng tay AI2 Gán AI2 cho Fr2
12 Chế độ bằng tay - Thời gian tăng giảm tốc
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FUn- rPC- Vào menu con RAMPs rPS Chọn rPS
rPC- rPS Lệnh chuyển đặc tuyến RAMP LI2 Chọn lệnh từ LI2
rPC- AC2 Thời gian tăng tốc/chế độ bằng tay 5 giây
rPC- DE2 Thời gian giảm tốc/chế độ bằng tay 5 giây
13 Chuyển chế độ tự động/bằng tay
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị CtL- rFC Chuyển kênh tham chiếu LI2 Chọn lệnh từ LI2
14 Bật chức năng “Catch on the fly”
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FLt- FLr Chức năng catch on the fly YES Chọn
15 Bỏ qua tần số cộng hưởng
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị SEt- JPF Bỏ qua tần số cộng hưởng Nhập g.trị ph.hợp vd 35 Hz
Trang 6Bài 4: (Biến tần ATV31) Chức năng +/- tốc độ
Ứng dụng
Bơm/quạt
Ứng dụng điều chỉnh tốc độ
Yêu cầu
5 L1 chạy thuận
6 L2/L3 cho +/- tốc độ
7 LI4 chuyển đổi tham chiếu giữa +/- tốc độ và AI1
8 Lưu giá trị đặt bởi +/- tốc độ vào bộ nhớ
1 Đấu dây theo sơ đồ
- Nối dây động lực
- Nối biến trở tới AI1
- Nối dây LI1 cho lệnh RUN
- Nối dây LI2/LI3 cho +/- tốc độ
2 Nhập các thông số động cơ
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị DrC- bFr Tần số lưới điện 50 Hz
nCr Giá trị dòng điện định mức đ/c Xem bảng A
3 Nhập các thông số biến tần và bảo vệ quá tải/chế độ tự động
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị SEt- ACC Thời gian gia tốc/chế độ tự động 5 giây
HSP Hạn chế tốc độ tối đa 50 Hz ItH Đặt dòng bảo vệ quá tải BT và ĐC Đặt bằng Iđm ĐC A
4 Chọn mức truy cập thông số biến tần
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị CtL- LAC Mức truy cập L2 Mức chuyên gia
CtL- Fr2 Kênh tham chiếu 2 Updt Gán Fr1 +/- tốc độ
5 Chọn kiểu điều khiển (Local hoặc remote, 2 dây hoặc 3 dây)
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị I-O- tCC Kiểu điều khiển 2C Kiểu 2 dây
6 Gán chức năng +/- tốc độ cho LI2, LI3
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FUn- UPd- Vào menu con +/- tốc độ USP Chọn USP
UPd- USP Lệnh tăng tốc LI2 Chọn LI2
UPd- dSP Lệnh giảm tốc LI3 Chọn LI3
18.06.06.udtqcsisehndi.TVT
6
Trang 77 Chuyển tham chiếu giữa +/- tốc độ và tham chiếu từ AI1
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị CtL- Fr1 Kênh tham chiếu 1 AI1 Gán AI1 cho Fr2
CtL- rFC Chuyển kênh tham chiếu LI4 Chọn lệnh từ LI4
8 Lưu trữ tham chiếu +/- tốc độ vào EFROM
Menu Code Mô tả Giá trị Ghi chú/ đơn vị FUn- UPd- Vào menu con +/- tốc độ Str Chọn Str
UPd- Str Đặt chức năng lưu tham chiếu EEP Lưu vào EFROM