• Các giới hạn tại vô cực: lim và m thỏa mãn yêu cầu của bài toán khi và chỉ khi phương trình có hai nghiệm dương phân biệt 2 03 m S m P... Câu Đáp án Điểm 1... Gọi I là trung điểm AB...
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008
Môn: TOÁN, khối A
(Đáp án - Thang điểm gồm 04 trang)
2 Tìm m để d : y= − +x mcắt (C) tại hai điểm phân biệt (1,00 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C) là
( )2
x
Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
1 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)
Phương trình đã cho 1sin 3x 3cos 3x sin 2x
Trang 23x 2x k23
2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn xy<0 (1,00 điểm)
Từ phương trình thứ nhất của hệ ta có Thay vào phương
3
< −
0,50
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) (1,00 điểm)
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là uG =(1; 1; 2− )
Do (P) vuông góc với d nên (P) có vectơ pháp tuyến là nJJGP =(1; 1; 2− ) 0,50 Phương trình mặt phẳng (P) là:
Trang 3Tọa độ trung điểm I của AB là a b;
t -2 1 2
+ 0 - f’(t)
-7 1
Trang 42 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (1,00 điểm)
Số hạng tổng quát trong khai triển Niutơn của
18 5
12xx
1 Giải phương trình logarit (1,00 điểm)
Điều kiện x> − 1 Phương trình đã cho tương đương với
Với t 1= ta có log x 12( + = ⇔ + = ⇔ =) 1 x 1 2 x 1 (thỏa mãn điều kiện)
Với t 2= ta có log x 12( + = ⇔ + = ⇔ =) 2 x 1 4 x 3 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x 1, x 3 = =
Trang 5BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn: TOÁN; Khối: A
(Đáp án - thang điểm gồm 04 trang)
- Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0) và (2;+ ∞)
- Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
0,25
• Cực trị:
- Hàm số đạt cực đại tại x=0, yCĐ = y(0) = 2
- Hàm số đạt cực tiểu tại x=2, yCT = y(2) = −2
• Các giới hạn tại vô cực: lim và
m thỏa mãn yêu cầu của bài toán khi và chỉ khi phương trình có hai
nghiệm dương phân biệt
2
03
m S
m P
Trang 6Câu Đáp án Điểm
1 (1,0 điểm) Giải phương trình…
Phương trình đã cho tương đương với (sinx+1)(2sin 2x−1) 0
A
D
P O
Trang 7Điểm B thuộc đường thẳng x+3y− =5 0 và trung điểm của BC thuộc đường
thẳng 5x+ − = 0.y 9 Tọa độ điểm B thỏa mãn hệ
(P) qua A(1; 1; 1) nên ( ) : 4P x−5y+2z− =1 0 0,50
Hệ thức đã cho tương đương với (1+2 )i z= +8 i 0,25
t t
2 (1,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng Δ …
Tọa độ điểm C thỏa mãn hệ
1
033
231
13
⎨
⎪+
Trang 9BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn: TOÁN; Khối A
(Đáp án - thang điểm gồm 03 trang)
- Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ − và (0; ; 2) +∞ ).
- Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; 0) −
2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến …
1 (1,0 điểm) Giải phương trình…
Phương trình đã cho tương đương với: 2cos 4x+ 8sin 2x− = 5 0 0,25
2 4sin 2x 8sin 2x 3 0
5π π 12
−1
Trang 10⎡
⇔ ⎢ = −
Với x= ta được 1 y= − với 1, x= − ta được 3 y= 7.
Gọi I là trung điểm AB Ta có SA SB= ⇒SI ⊥AB Mà (SAB) ( ⊥ ABCD), suy ra SI ⊥ (ABCD). 0,25
Góc giữa SC và (ABCD) bằng n SCI và bằng 45 O , suy ra 2 2 5
x y= = Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 8 0,25
1 (1,0 điểm) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc …
Hình chiếu vuông góc A' của A trên (P) thuộc đường thẳng đi qua A và nhận uJG= (1; 1; 1) làm
Trang 111 (1,0 điểm) Viết phương trình mặt phẳng …
d có vectơ chỉ phương aJG= − ( 2; 1; 1),(P) có vectơ pháp tuyến nJG= (2; 1;2) − 0,25
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) Ta có A(0;1;0) ∈d nên (Q) đi qua A và [ , ] a nJG JG
2 (1,0 điểm)Tìm tọa độ điểm M …
Trang 12BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn: TOÁN; Khối A
(Đáp án - thang điểm gồm 03 trang)
- Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3); nghịch biến trên mỗi khoảng (− ∞; 1) và (3; + ∞)
- Hàm số đạt cực đại tại x = 3, yCĐ = 1; đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = 1
− −
Trang 13Câu Đáp án Điểm
2 (1,0 điểm)
Điều kiện: x≤ − hoặc 3 1 x≥
Bất phương trình đã cho tương đương với 4x− x2− −2x 3− 3.2x− x2− −2x 3− > 4 0. 0,25 Đặt t= 2x− x2− −2x 3> bất phương trình trên trở thành 0, t2− − > ⇔ > (do t > 0) 3t 4 0 t 4 0,25
Đặt t= 4 − +x 2x− Phương trình đã cho trở thành 2. t2− + = 4t 4 m (1) Dựa vào bảng biến
thiên, ta được phương trình đã cho có nghiệm ⇔ (1) có nghiệm t thỏa mãn 3 ≤ ≤ t 3. 0,25 Xét g t( ) =t2− + 4t 4, 3 ≤ ≤ t 3.
Trang 14a b
Phương trình đường cao là 5(x− − 1) 4(y− 2) 0 = ⇔ 5x− 4y+ = 3 0. 0,25
2 phần ảo của
1
z bằng
1 2
- Hết -
Trang 15BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
+
= +
- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− ∞; −1) và (−1; + ∞)
vuông góc với đường thẳng d y= + 2 ⇔ có hệ số góc bằng x d − 1. 0,25
0 0
0 1
2 ( 1)
x
y x
x x
a) (1,0 điểm) Giải phương trình: 2cos 2x+ sinx= sin 3 x
Trang 16cos2 0 sin 1
x x
=
⎡
⎣ 2cos 2 (sinx x 1) 0
b) (1,0 điểm) Giải bất phương trình log 2 log 3 2( )x 3( )x > 1
Điều kiện x> 0 Bất phương trình tương đương với
d 1
x
x
= +
∫Đặt x+ = ; d 1 t x= 2 d ;t t x= ⇒ = 0 t 1;x= ⇒ = 3 t 2. 0,25
Ta có
2 2 1
2( 1)d
Suy ra
2 3 1
Gọi H là trung điểm của BC ⇒ HA=HB=HC.
Kết hợp với giả thiết SA=SB=SC suy ra SH ⊥BC, ∆SHA= ∆SHB= ∆SHC.
2a
B
C
Trang 17Gọi lần lượt là tâm, bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp thuộc đường thẳng
m m
Trang 18Tọa độ của điểm 'B là nghiệm của hệ 2 0
x
B y
2
x
B y
2
x
C y
5 5
C − thì đường thẳng AB có phương trình là 2x− + = y 2 0.
0,25
Nếu C'( 2;0) − thì đường thẳng AB có phương trình là x− + = y 2 0. 0,25
b) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2 1
Viết phương trình đường thẳng
Gọi z1, z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z2− 2z+ + 1 2i= 0 Tính z1 + z2 .
Phương trình đã cho tương đương với (z− 1) 2 − − (1 i) 2 = 0 0,25
Trang 19BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 20Gọi K là trung điểm của cạnh BC
− +
≥ +
2 2
Trang 21Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với d Phương trình của (P) là 2x y z− + − = 0 12 0,25
Gọi H là giao điểm của d và (P) Suy ra (1 2 ; 1 ; 3 ) H + t − −t + t 0,25
Đường thẳng BC đi qua M và vuông góc với AP, nên có phương
Tam giác ABC vuông tại A nên B và C thuộc đường tròn tâm M,
bán kính 5 5 Tọa độ các điểm B và C là nghiệm của hệ
Trang 22BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN; Khối A, Khối A1, Khối B và Khối D
(Đáp án - Thang điểm gồm 03 trang)
Các khoảng nghịch biến: (−∞; 0) và (2; +∞); khoảng đồng biến: (0; 2).
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, y CT = −1; đạt cực đại tại x = 2, y CĐ = 3.
- Giới hạn tại vô cực: lim
P P P P
Trang 23Câu Đáp án Điểm3
(1,0đ) Ta có I =
2 Z
1
x dx +
2 Z
2
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 0 hoặc x = −1. 0,25
(1,0đ) Đường thẳng ∆ cần viết phương trình đi qua A và nhận −→n làm vectơ chỉ phương, nên
Ta có H ∈ (P) nên (2 + t) + 2(1 + 2t) − 2(−1 − 2t) + 3 = 0 ⇔ t = −1 Do đó H(1; −1; 1) 0,25
Ta có −−→ AB = (−1; 1; 4) và vectơ pháp tuyến của (P ) là −→n = (1; 2; −2).
Mặt phẳng (Q) cần viết phương trình đi qua A và nhận [ −−→ AB, − →n] làm vectơ pháp tuyến,
nên (Q) : −10(x − 2) + 2(y − 1) − 3(z + 1) = 0 ⇔ (Q) : 10x − 2y + 3z − 15 = 0. 0,257
Do ABCD là hình vuông cạnh a, nên AC = √2 a.
Suy ra SA = AC tan [ SCA = √
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD, suy ra
AH ⊥ SD Do CD ⊥ AD và CD ⊥ SA nên CD ⊥ (SAD).
Trang 24Câu Đáp án Điểm8
• Với x = 2y, phương trình (1) trở thành 7y2= 7 ⇔h yy= 1 ⇒ x = 2= −1 ⇒ x = −2. 0,25
• Với x = −y − 1, phương trình (1) trở thành y2+ y − 6 = 0 ⇔h yy = −3 ⇒ x = 2= 2 ⇒ x = −3.
Vậy các nghiệm (x; y) của hệ đã cho là: (2; 1), (−2; −1), (2; −3), (−3; 2). 0,259
(1,0đ) Tập xác định của hàm số là D = [0; 5].Ta có f0
• Giá trị nhỏ nhất của hàm số là f(0) = √5.
−−−−−−Hết−−−−−−
Trang 25bộ giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2002
10
"
,066
"=− x+ = y = ⇔ x=
y
Bảng biến thiên
∞+
∞
x
−'
y
Trang 26≠
⇔
0 2 1
3 0 0
) 4 4 )(
1 (
3 0
2
k k
k k
31
k k
k
Cách II Ta có
)(03
−+
>
++
31
033
0963
2 2
2
2
k k
k k
k k k k
k k
∑0 đ,50,25 đ0,25 đ
-0,25đ
0,25 đ
∑0 đ,50,25 đ0,25 đ
2
1 '
m x
m x y
Ta thấy x1 ≠ x2 và 'y đổi dấu khi qua x và 1 x2 ⇒ hàm số đạt cực trị tại
1
x và x 2
23)
m x
m m x
y=2 − 2 +
Cách II y' =−3x2 +6mx+3(1−m2)=−3(x−m)2 +3, Ta thấy
0'09)1(99
m m x m mx
-0,25 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ
∑1,0 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ
-0,25 đ
0,25đ0,25 đ0,25 đ
∑0 đ,50,25 đ
∑1 đ,00,5 đ
Trang 27x thỏa mãn điều kiện x>0.
(Thí sinh có thể giải trực tiếp hoặc đặt ẩn phụ kiểu khác)
0,25 đ 0,5 đ
2.
0121log
3log
0]3,1
3 3
22222)2(
22)1(
f
m f
0,25 đ -
3sin3cos
2
12
x
x x
x
2sin21
3sin3cos
+
x
x x
x x x
2sin21
3sin3cos2sinsin2sin
−+
x
x x
x x
x
2sin21
3sin3cos3coscos
sin
x
x x
cos52
sin21
cos)12sin2
Vậy ta có: 5cosx=cos2x+3⇔2cos2 x−5cosx+2=0
cosx=2 (loại) hoặc 2 ( )
32
1cosx= ⇒ x=±π + kπ k∈Z
∑1,0 đ
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ
∑1,0 đ
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ
Trang 28V×x∈(0;2 nªn lÊy π)
31
sin x≠− VËy c¸c nghiÖm cÇn t×m lµ:
31
2 2
5 0
| 3
+∫5(x+ −x + x− )dx
3
2 4 3 3
( x x)dx (x x )dx ( x x)dx
3 2 3
1 2 1
0
5 3
2 3 3
1
2 3 1
0
2 3
2
53
16
2
33
12
53
223
266
0-1
y
3
32
18
-1
Trang 291
=
=
Ta cã ∆SAB=∆SAC⇒ hai trung tuyÕn t−¬ng øng AM = AN
AMN AI
MN AMN
SBC
AMN SBC
244
2 2
BK SB
4
108
4
32
2 2 2
2 2
SA SI
2
AI MN
a C
a B
6
3
;0,0
;2
3
;0,0
;0
;2,0
;0
;2),
Trang 30u
n P
2 2
2 2
01
;2
;1
2'3
'2:
'
t z
t y
t x t
21
21
;12
11
;22
12
0,25 ®
-0,25 ®0,25 ®
∑1 ®,00,5 ®
0,5 ®
-0,5 ®0,5 ®
-0,25 ®0,25 ®
∑1 ®,00,5 ®0,5 ®
-0,5 ®0,5 ®
Ta cã BCIOx=B( )1;0 §Æt x A = ta cã a A ( o a; ) vµ
.3
=
++
=
C B A G
C B A G
y y y y
x x x x
;3
Trang 31( )212
3
|3
|1
|3
13
−+
−
−
=++
=
a a
a BC
AC AB
S
13
|1
|
=+
;3
1341
.30: y=tg 0 x− = x− ⇒x I = ±
TH1 Nếu A và O khác phía đối với B⇒x I =1+2 3 Từ d(I,AC)=2
.323
2= ++
;3
1342
Trang 32( ) ( ) 6 5 3 28 0
)2)(
1(
!1
!5
n n
n
⇒ n1 =−4 (lo¹i) hoÆc n2 =7
Víi n=7 ta cã
.44
21402
.2.351402
3 3
0,25 ®0,25 ®
0,5 ®
Trang 33Bộ giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2003
−−−−−−−−−−−−− đáp án −thang điểm
x x
−1
Trang 34x
m x mx
y cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương ⇔ phương trình f x( ) =mx2 + + = có 2 nghiệm dương phân biệt khác 1 x m 0
1 2
0
2 0
m m
m m
sin cos
1 sin
x x x x
x
x x
Trang 35Trường hợp này hệ vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ phương trình là:
Cách 1 Đặt AB = Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên A’C, suy ra BH ⊥ a
A’C, mà BD ⊥ (A’AC) ⇒ BD ⊥ A’C, do đó A’C ⊥ (BHD) ⇒ A’C ⊥ DH Vậy góc
phẳng nhị diện [B A C D là góc n, ' , ] BHD
Xét ∆A DC' vuông tại D có DH là đường cao, ta có DH A C CD A D ' = '
' '
Cách 2 Ta có BD ⊥ AC ⇒ BD ⊥ A’C (Định lý ba đường vuông góc)
Tương tự, BC’⊥ A’C ⇒ (BC’D) ⊥ A’C Gọi H là giao điểm của A C và (' BC D ' )
0, 25đ 0,25 đ 0,5 đ
Trang 362)
a) Tõ gi¶ thiÕt ta cã
) 2 ; ; ( ) ; ; ( ' 0);
; ; (a a C a a b M a a b
! 12
4 3
t t
Trang 37a =
→
y y
0,5 ®
Trang 38Bộ giáo dục và đào tạo Đáp án - Thang điểm
đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2004
Đề chính thức Môn: Toán, Khối A
(Đáp án - thang điểm có 4 trang)
2
−
−+
−
=
x
xx
b) Sự biến thiên:
x(2 x)2
y '2(x 1)
c) Đồ thị:
0,25
Trang 39I.2 ( 1,0 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng y = m là :
xx
=
ư
ư+
ư
12
33
2
⇔ x2 +(2mư3)x+3ư2m=0 (*) 0,25 Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
y ⇔ ưlog4( ư )ưlog4 1 =1
yx
So sánh với điều kiện , ta được y = 4, suy ra x= 3 (thỏa mãn y > x)
III.1 (1,0 điểm)
+ Đường thẳng qua O, vuông góc với BA( 3 ; 3)JJJG
có phương trình 3x+3y 0= Đường thẳng qua B, vuông góc với OA(0; 2)JJJG
có phương trình y = 1ư ( Đường thẳng qua A, vuông góc với BO( 3 ; 1)
JJJG
có phương trình 3x+ ư = ) y 2 0 0,25Giải hệ hai (trong ba) phương trình trên ta được trực tâm H( 3 ; ư 1) 0,25 + Đường trung trực cạnh OA có phương trình y = 1
Đường trung trực cạnh OB có phương trình 3x+ + = y 2 0( Đường trung trực cạnh AB có phương trình 3x 3y+ = ) 0 0,25
Trang 40Gi¶i hÖ hai (trong ba) ph−¬ng tr×nh trªn ta ®−îc t©m ®−êng trßn ngo¹i tiÕp tam gi¸c
III.2.a (1,0 ®iÓm)
+ Ta cã: C 2; 0; 0(− ), D 0;( −1; 0), M(−1;0; 2) ,
SA=(2;0;−2 2), BMJJJJG= − −( 1; 1; 2) 0,25 Gäi α lµ gãc gi÷a SA vµ BM
JJJG JJJJG ⇒ α = °30
0,25+ Ta cã: ⎡⎣SA, BMJJJG JJJJG⎤ = −⎦ ( 2 2; 0; 2− ), ABJJJG= −( 2; 1; 0) 0,25 VËy:
1
;0
Trang 412sin242sin21
−
2sin22
12cos
coscos2
A
CB
AA
Trang 42BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn: TOÁN, Khối A
(Đáp án – thang điểm gồm 4 trang)
Trang 430,25
⇔cos8x cos 4x 2 0+ − = ⇔2cos 4x cos 4x 3 02 + − = 0,25
Trang 440,25
Mặt phẳng ( )P có vectơ pháp tuyến nG=(2;1; 2 − )
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương uG= −( 1;2;1)
Vì ∆ ⊂( )P và ∆ ⊥d nên ∆ có vectơ chỉ phương uJJG∆ =⎡⎣n, uG G⎤⎦=(5;0;5)
Trang 45IV 2,0
2 0
Ta thấy trong các bất đẳng thức (1), (2), (3) thì dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi
x y z.= = Vậy đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 3
Trang 46BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2006
Môn: TOÁN, khối A
(Đáp án - Thang điểm gồm 05 trang)
+ _
+
+ ∞
- ∞
0 1
0,25
2 Tìm m để phương trình có 6 nghiệm phân biệt (1,00 điểm)
Phương trình đã cho tương đương với: 2 x3−9 x2+12 x 4 m 4− = −
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số
y 2 x= −9 x +12 x 4− với đường thẳng y m 4.= − 0,25 Hàm số y 2 x= 3−9 x2+12 x 4− là hàm chẵn, nên đồ thị nhận Oy làm trục
Trang 47Từ đồ thị của hàm số đã cho suy ra đồ thị hàm số:
y 2 x= −9x +12 x 4−
0,25
Từ đồ thị suy ra phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
0 m 4 1< − < ⇔ < <4 m 5 0,25
1 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)
Điều kiện: sin x 2 ( )1
2 Giải hệ phương trình (1,00 điểm)
Điều kiện: x≥ −1, y≥ −1, xy 0.≥ Đặt t= xy t 0 ( ≥ ) Từ phương trình thứ
Bình phương hai vế của phương trình thứ hai ta được:
( )
x y 2 2 xy x y 1 16+ + + + + + = 2 Thay xy t , x y 3 t= 2 + = + vào (2) ta được:
Trang 48III 2,00
1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A 'C và MN (1,00 điểm)
Gọi ( )P là mặt phẳng chứa A 'C và song song với MN Khi đó:
⎩
Do đó, phương trình của ( )Q có dạng: ax by+ + +(a b z) (− +a b)=0 0,25 Mặt phẳng ( )Q có vectơ pháp tuyến nG =(a; b;a b+ ), mặt phẳng Oxy có
1 dtI
4 1
Trang 492 Tìm giá trị lớn nhất của A (1,00 điểm)
Từ giả thiết suy ra: 1 1 12 12 1
x+ =y x +y −xy Đặt 1 a, 1 b
Với y= − được điểm 11 M1(−22; 11 − )
2 Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niutơn (1,00 điểm) 26
Trang 50V.b 2,00
1 Giải phương trình mũ (1,00 điểm)
Phương trình đã cho tương đương với: 3 2 3x 4 2 2x 2 x 2 0 ( )1
Kẻ đường sinh AA ' Gọi D là điểm đối xứng với A ' qua O ' và H là hình chiếu của B trên đường thẳng A 'D
Trang 51BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007
Môn: TOÁN, khối A
(Đáp án - Thang điểm gồm 04 trang)
Trang 521 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)
Phương trình đã cho ⇔ (sinx + cosx)(1 + sinxcosx) = (sinx + cosx)2
⇔ (sinx + cosx)(1−sinx)(1−cosx) = 0 0,50
⇔ x π kπ, x π k2π, x k2π
2 Tìm m để phương trình có nghiệm (1,00 điểm)
Điều kiện: x 1≥ Phương trình đã cho ⇔ x 1 4 x 1
23t 2t m (2)
1 Chứng minh d1 và d2 chéo nhau (1,00 điểm)
+) d1 qua M(0; 1; −2), có véctơ chỉ phương uJJG1= (2; −1; 1),
d2 qua N(−1; 1; 3), có véctơ chỉ phương uJJG2= (2; 1; 0) 0,25 +) [u , u ]JJG JJG1 2 = (−1; 2; 4) và MNJJJJG = (−1; 0; 5) 0,50 +) [u , u ]JJG JJG1 2 MNJJJJG= 21 ≠ 0 ⇒ d1 và d2 chéo nhau 0,25
2 Viết phương trình đường thẳng d (1,00 điểm)
Giả sử d cắt d1 và d2 lần lượt tại A, B Vì A ∈ d1, B ∈ d2 nên
0 f(t)
t
0
1/3
-1
...ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2006
Mơn: TỐN, khối A
(Đáp án - Thang điểm gồm 05 trang)
...
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007
Mơn: TỐN, khối A
(Đáp án - Thang điểm gồm 04 trang)
Bộ giáo dục đào tạo kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2003
−−−−−−−−−−−−− đáp án −thang điểm
x x
−1