1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành

3 461 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành, Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành, Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành, Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành, Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành, Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành, Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành, Bảng công thức tiếng anh chuyên ngành

Trang 1

Bảng công thức tính

Q=I.t Q: Charge – Điện lượng

?: Quantity of electricity, charge

C 1C=6,24.1018electrons

F=m.a

F=m.g

F: Force – Lực g=9,81

N

W= F.s = P.t W: Work – Công

?: Work done, work is done

J

P= W/t

P=V.I

P: Power – Công suất

?: Power developed, average power, power rating

W

R=V/I R: Resistance – Điện trơ

V: Electric potential – Hiệu điện thê

G=1/R G: Conductance – Điện dẫn

?: Conductance

S

E = P.t = V.I.t Electrical energy – Điện

năng tiêu thu

?: energy,

J / kWh 1kWh=3600000J

- mass: khối lượng (kg)

- time: thời gian (s) [ ?: how long ]

- current: dòng điện (A) = I

Trang 2

Bảng cách viết các kí hiệu trong tiếng Anh

decibels

equal to thrity

miliamps

* hoặc x ( dấu nhân ) f x 120 f times/ multiplied by

one hundred and twenty

one plus R two

times/multiplied by R

over/divided by R

Centigrade

of/root of five

2 3 (bình phương, lập

phương

minus ten; seven to the power five

decibels

miliamps

one hundred and ten volts

to twenty watts

Ngày đăng: 27/12/2015, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w