Hình chữ nhật MNHK có đỉnh M trên cạnh AC; N trên cạnh AC; H, K trên cạnh BC.. Hình chữ nhật MNHK được gọi là hình chữ nhật nội tiếp ABC.. Tìm vị trí của M trên cạnh AB để diện tích hìn
Trang 1Học Sinh Giỏi Lớp 9 – Quận TÂN BÌNH (14-15)
Thời gian: 120 phút (NGÀY THI: 11/10/2014)
Bài 1: (3 điểm) Rút gọn:
2 2 5
A 8 2 10 2 5 8 2 10 2 5
2 5
Bài 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 3
5
x
x
(2 điểm)
3x 6x41 10 2x 7 (2 điểm)
c)
2
1 1 1 2
x y z
xy z
(2 điểm)
Bài 3: a) Cho a > 1 ; b > 1 ; c > 1 Chứng minh rằng : a b c 6
a 1 b 1 c 1
b) Cho x 1
2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2
M 2x 5x 2 2 x 3 2x (2 điểm) c) Tìm nghiệm nguyên tố của phương trình 2 2
x 2y 1 (1 điểm)
Bài 4: Cho ABC nội tiếp (O) đường kính AB Kẻ đường cao CH của ABC Vẽ (I) tiếp xúc với
HC, HB tại E, D và tiếp xúc trong với (O) tại F
a) Cho HA – HB = 5,6cm; tanCAD 3
4
Tính CA, CB (2 điểm) b) Chứng minh: A, E, F thẳng hàng và ACD cân (2 điểm)
Bài 5: Cho ABC CÓ CBA 60 ;BC a;AB c 0 (a, c là hai độ dài cho trước) Hình chữ nhật MNHK có đỉnh M trên cạnh AC; N trên cạnh AC; H, K trên cạnh BC Hình chữ nhật MNHK được gọi là hình chữ nhật nội tiếp ABC Tìm vị trí của M trên cạnh AB để diện tích hình chữ nhật MNHK đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhất đó theo a và c (3 điểm)
HẾT
ĐỀ THI HSG LỚP 9 QUẬN TÂN BÌNH – (2014-2015)
Trang 2Học Sinh Giỏi Lớp 9 – Quận TÂN BÌNH (14-15)
Bài 1: Rút gọn:
2 2 5
A 8 2 10 2 5 8 2 10 2 5
2 5
Đặt B 8 2 10 2 5 8 2 10 2 5 ; B > 0
2
2 2
2 2
B 16 2 64 4 10 2 5
B 16 2 24 8 5 16 2 2 5 2
B 16 4 5 4 12 4 5 10 2
B 10 2 vì B > 0
Khi đó: A 10 2 2 2 5 2 5 1 2 2 5 5 2 2 5 1 6 2 5
2
2 5 1 5 1 2 5 1 5 1 4 2
Bài 2: Giải phương trình:
a) 3
5
x
x
Điều kiện : x5 hay x 3
5
x
x
3
5 5
3
5
x
x x
x x
x
5
x
x điều kiện: x 3
x
HƯỚNG DẪN ĐỀ THI HSG LỚP 9 QUẬN TÂN BÌNH (2014-2015)
Trang 3Học Sinh Giỏi Lớp 9 – Quận TÂN BÌNH (14-15)
2
3 3
4
2 24 0
6
x nhận x
x loại x
x nhận
Vậy S 3 6;
3x 6x41 10 2x 7
3x 6x41 10 2x 7
2x 7 10 2x 7 25 x 6x 9 0
2
2 2
2x 7 5 x 3 0
2
x 3
c)
2
1 1 1 5
x y z
2 20 5
xy z
Điều kiện: x 0;y 0;z 0
2 2 2
1 1 1 10 10 2
x y xy
2 1 20 5 1 2 25 1 2 25
2 25 25 1 1 10 10 2 1 10 25 1 10 25 0
5
1 5 1 1
1 1
5 z
Vậy nghiệm của hệ pt là
1 x 5 1 y 5 1 z 5
Bài 3: a) Cho a > 1 ; b > 1 ; c > 1 Chứng minh rằng : a b c 6
a 1 b 1 c 1
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương, ta có:
Chứng minh tương tự, ta có: b 2; 2
b 1 c 1
Do đó: a b c 6
a 1 b 1 c 1
Dấu ‘’=’’ xảy ra khi
a 1 1
b 1 1 a b c 2
c 1 1
Trang 4Học Sinh Giỏi Lớp 9 – Quận TÂN BÌNH (14-15)
b) Cho x 1
2
Tìm giá trị lớn nhất của 2
M 2x 5x 2 2 x 3 2x
2
M 2x 5x 2 2 x 3 2x 2x 1 x 2 2 x 3 2x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương, ta có:
2x 1 x 2 2x 1 x 2 3x 3 =
4 x 3 x 7
2 x 3
3x 3 x 7
2x 1 x 2 2 x 3 2x 5
M 5
Vậy giá trị lớn nhất của M là 5
Dấu ‘’=’’ xảy ra khi 2x 1 x 2 x 1
4 x 3
c) Tìm nghiệm nguyên tố của phương trình 2 2
x 2y 1
Cách 1:
x 2y 1 x 1 2y x 1 x 1 2y
x 1 x 1 2
trong 2 số x 1 và x 1 phải có ít nhất 1 số chẵn (1)
Ta có: x 1 x 1 2x là 1 số chẵn x 1 và x 1 có cùng tính chẵn lẻ (2)
Từ (1) và (2) x 1 và x 1 cùng chẵn.
x 1 2
x 1 x 1 4 2y 4 y 2 y 2 vì y nguyên tố
x 1 2
Thế x = 2 vào 2 2
x 2y 1, ta được: x 2 2.2 2 1 x 3 vì x nguyên tố
Vậy cặp nghiệm nguyên tố duy nhất của phương trình là x = 3; y = 2
Cách 2:
x 2y 1 x 1 2y x 1 x 1 2y x 1 x x 1 2xy
mà x 1 x x 1 là 3 số tự nhiên liên tiếp nên x 1 x x 1 6
Do đó : 2 2
2xy 6xy 3
TH1: x 3 x 3 vì x nguyên tố
Thế x = 3 vào 2 2
x 2y 1, ta được: 3 2.y 2 2 1 y 2 vì y nguyên tố
TH2: y 3 y 3 vì y nguyên tố
Thế y = 3 vào 2 2
x 2y 1, ta được: x 22.3 2 1 x 2 29 loại vì x nguyên tố
Vậy cặp nghiệm nguyên tố duy nhất của phương trình là x = 3; y = 2
Bài 4: Cho ABC nội tiếp (O) đường kính AB Kẻ đường cao CH của ABC Vẽ (I) tiếp xúc với
HC, HB tại E, D và tiếp xúc trong với (O) tại F
Trang 5Học Sinh Giỏi Lớp 9 – Quận TÂN BÌNH (14-15)
F E
D
O A
C
I
a) Cho HA – HB = 5,6cm; tanCAD 3
4
Tính CA, CB
Dễ thấy CAB HCB tanCAB tanHCB HC HB 3
HA HC 4
HC HB 3 3 HB 9
HA HC 4 4 HA 16
Mà HA – HB = 5,6 nên HA = 12,8 (cm); HB = 7,2 (cm)
Ta có: AB = HA + HB = 12,8 + 7,2 = 20 (cm)
Xét CAB vuông tại C, ta có CH là đường cao
2
2
CA HA.AB 12,8 20 256 CA 16 cm
CB HB.AB 7,2 20 144 CB 12 cm
b) Chứng minh: A, E, F thẳng hàng và ACD cân.
Xét FIE và FOA, ta có:
FIE FOA 2 góc đồng vị và IE // OA
IF IE tỉ số 2 bán kính của I và O
OF OA
FIE FOA c g c IFE OFA
∽
tia FE trùng với tia FA A, E, F thẳng hàng.
EIO 2EFI góc ngoài IEF cân tại I
OID 2IFD góc ngoài IDF cân tại I
EIO OID 2 EFI IFD EID 2EFD EFD
2
Mặt khác: ADE 90 0 IDE 90 0 180 0 DIE DIE
Do đó: ADE EFD … ADE AFD g g AD AE AD 2 AE.AF
AF AD
Trang 6Học Sinh Giỏi Lớp 9 – Quận TÂN BÌNH (14-15)
2
AE.AF AH.AB AHE AFB
AH.AB AC He äthức lượng
∽
nên AD 2 AC 2 AD A C ACD cân tại A.
Bài 5: Cho ABC CÓ CBA 60 ;BC a;AB c 0 (a, c là hai độ dài cho trước) Hình chữ nhật MNHK có đỉnh M trên cạnh AC; N trên cạnh AC; H, K trên cạnh BC Hình chữ nhật MNHK được gọi là hình chữ nhật nội tiếp ABC Tìm vị trí của M trên cạnh AB để diện tích hình chữ nhật MNHK đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhất đó theo a và c
AB = c; BC = a
60 0
I
N M
A
ABI
vuông tại I có B 60 0 sinB AI AI AB.sinB c.sin60 0 c. 3
Dễ thấy
MN AM
BC AB
MK BM
AI AB
2
AM BM
MNHK
S BC.AI a.c ac
Dấu “=” xảy ra AM MB M là trung điểm của AB Khi đó S MNHK 3 ac
8
Trang 7Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) –Q TÂN BÌNH (14-15)
(NGÀY THI: 30/12/2014)
Bài 1: (4 điểm)
1) Cho phương trình ax 2bx c 0 có các hệ số a, b, c là các số nguyên lẻ Chứng minh rằng nếu phương trình có nghiệm thì các nghiệm ấy không thể là số hữu tỉ.
2) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt mx 4m 3 x 23m 0 .
Bài 2: (4 điểm)
1) Giải phương trình sau: x 2 x 1 x 2 x 1 x 3
2
(2 điểm)
2) Giải hệ phương trình :
2 2 2
x y x y 15
x y x y 3
(2 điểm)
Bài 3: ( 4 điểm)
1) Cho a, b, c > 0 Chứng minh: 3 1 3 3 1 3 3 3 1 1
abc
a b abc b c abc c a abc (1,5 điểm) 2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau: x 17y 2 234xy 51 x y 1740 (1,5 điểm) 3) Tìm a, b để y ax b 2
x 1
có giá trị nhỏ nhất là -1 và có giá trị lớn nhất là 4 (1 điểm) Bài 4: (2 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) Các đường cao BM, CN cắt nhau tại H Gọi K là trung điểm của AH Gọi I là giao điểm của AH và MN Chứng minh I là trực tâm củaBKC
Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) và điểm M di chuyển trên đường tròn (O) Gọi A ,B ,C 1 1 1 lần lượt là các điểm đối xứng của M qua các cạnh BC, AC, AB Chứng minh rằng:
1) Ba điểm A ,B ,C 1 1 1 thẳng hàng (2 điểm)
2) Đường thẳng chứa A ,B ,C 1 1 1 luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển (2 điểm)
Bài 6: (2 điểm) Cho hình bình hành ABCD có góc A nhọn (AB < AD) Tia phân giác của góc BAD cắt BC tại M và cắt DC tại N Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MCN Chứng minh tứ giác BKCD nội tiếp
HẾT
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG 2, Quận TÂN BÌNH (2014-2015)
Trang 8Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) –Q TÂN BÌNH (14-15)
Bài 1: (4 điểm)
1) Cho phương trình ax 2bx c 0 có các hệ số a, b, c là các số nguyên lẻ Chứng minh rằng nếu phương trình có nghiệm thì các nghiệm ấy không thể là số hữu tỉ (2 điểm)
Do a, b, c là 3 số nguyên lẻ nên ta đặt: a 2m 1;b 2k 1;c 2n 1 với k,m,n Z
Giả sử phương trình có nghiệm hữu tỉ thì: b 4ac 2 phải là số chính phương lẻ (do b lẻ và 4ac là số chẵn)
2 2
2t 1 b 4ac
2
2k 1 2t 1 4 2m 1 2n 1
4k k 1 4t t 1 4 2m 1 2n 1
: vô lí vì vế trái là số chia hết cho 8 còn vế phải không chia hết cho 8
Do đó phương trình có nghiệm thì các nghiệm ấy không thể là số hữu tỉ
2) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt mx 4m 3 x 23m 0 (2 điểm)
mx m 3 x 3m 0 1
Đặt t x ,phương trình 1 trở thành: 2 mt 2m 3 t 3m 0 2
a m;b m 3 ;c 3m
b 4ac m 3 4m 3m m 6m 9 12m 11m 6m 9
Theo định lí Vi-et, ta có: 1 2
1 2
b m 3
S t t
c 3m
a m
Để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
2
a 0
11m 6m 9 0
S 0
P 0 3 0 luôn đúng
Vậy 3 108 m 0
11
thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt.
Bài 2: (4 điểm)
1) Giải phương trình sau: x 2 x 1 x 2 x 1 x 3
2
(2 điểm)
x 3
x 2 x 1 x 2 x 1
2
(điều kiện: x 1 )
HƯỚNG DẪN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG 2 LỚP 9 Quận TÂN BÌNH (2014-2015)
Trang 9Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) –Q TÂN BÌNH (14-15)
x 1 1 2 x 1 12 x 3
2
x 3
x 1 1 x 1 1
2
x 3
x 1 1 x 1 1
2
TH1: x 1 1 0 x 2 Khi đó phương trình trở thành:
2 2
2
x 3
x 1 1 x 1 1 4 x 1 x 3
x 1
x 5 nhận
x 5 0
TH1: x 1 1 0 1 x 2 Khi đó phương trình trở thành:
x 3
x 1 1 x 1 1 x 3 4 x 1 nhận
2
Vậy S 1;5
2) Giải hệ phương trình :
2 2 2
x y x y 15
x y x y 3
(2 điểm)
Ta có:
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
x y
I
x y x y 3
x y 2x 5xy 2y 0 x y x 2y 2x y 0 x 2y
II
x - y x - y 3
x y x y 3
x y x y 3
y 2x
III
x y x y 3
Giải hệ (I) 2
y y 0 3 vo âlí
x y x y 3
Giải hệ (II)
x y x y 3 2y y 4y y 3 3y 3 y 1
Giải hệ (III)
x y x y 3 x 2x x 4x 3 3x 3 y 2
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x 2 hay x 1
y 1 y 2
Trang 10Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) –Q TÂN BÌNH (14-15)
Bài 3: ( 4 điểm)
1) Cho a, b, c > 0 Chứng minh: 3 1 3 3 1 3 3 3 1 1
abc
a b abc b c abc c a abc (1,5 điểm)
Ta có:
3 3
a b 0 a ab b ab a b a ab b ab a b a b ab a b
a b abc ab a b c
Cmtt, ta có:
3 3
3 3
b c abc bc a b c
c a abc ca a b c
Cộng vế theo vế (1), (2), (3), ta có:
a b abc b c abc c a abc ab a b c bc a b c ca a b c
a b abc b c abc c a abc abc a b c
abc
a b abc b c abc c a abc
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau: x 17y 2 234xy 51 x y 1740 (1,5 điểm)
2 2
x 17 y 2xy 3 x y 1740
Do x nguyên nên x có dạng: x 17k r với r 0,1,2,3,4,5,6,7,8 và k Z
x 2 17n,17n 1;17n 4,17n 9,17n 8,17n 2,17n 15,17n 13 với n Z
Ta thấy rằng vế phải là 1740 khi cho cho 17 có số dư là 6 Trong khi đó vế trái khi chia cho 17 trong mọi trường hợp đều không có số dư là 6 Vậy phương trình đã cho không có nghiệm nguyên
3) Tìm a, b để y ax b 2
x 1
có giá trị nhỏ nhất là -1 và có giá trị lớn nhất là 4 (1 điểm)
Vì y ax b 2
x 1
có giá trị nhỏ nhất là -1 và có giá trị lớn nhất là 4 nên 1 ax b 2 4 , a,b
x 1
2 2 2
2
2
a a
2 4
x ax b 1 0 , a,b
x 1
ax b 4 , a,b 4x ax b 4 0 , a,b a a
2x b 4 0 , a,b
Trang 11Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) –Q TÂN BÌNH (14-15)
a b 1 0 a a 5 0
a b 4 0 a b 1 0
Vậy a 4 hay a 4
b 3 b 3
thì y ax b 2
x 1
có giá trị nhỏ nhất là -1 và có giá trị lớn nhất là 4 Bài 4: (2 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) Các đường cao BM, CN cắt nhau tại H Gọi K là trung điểm của AH Gọi I là giao điểm của AH và MN Chứng minh I là trực tâm củaBKC
Gọi F là giao điểm của AH và BC
Gọi T là giao điểm của BI và KC
Xét FKN và FMI , ta có:
NFK MFI
FKN FMI 2NMH
FKN FMI g g
FM FI
FN.FM FI.FK
Mà FB.FC FN.FM FNB ∽FCM
Nên FB.FC FI.FK FB FI
FK FC
Mà BFI KFC 90 0
Nên FBI∽FKC IBF IKT hai góc tương ứng
Mà BIF KIT đối đỉnh Nên IKT KIT IBF BIF 90 0
0
KTI 90
BT KC
Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) và điểm M di chuyển trên đường tròn (O) Gọi A ,B ,C 1 1 1 lần lượt là các điểm đối xứng của M qua các cạnh BC, AC, AB Chứng minh rằng:
x
T K I
F H
M
O
A
Trang 12Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) –Q TÂN BÌNH (14-15)
B 1
C 1
A 1
F
E H
D S
T K
O B
C A
M
1) Ba điểm A ,B ,C 1 1 1 thẳng hàng (2 điểm)
Gọi S, K, T lần lượt là giao điểm của MC ;MA ;MB với AB, BC, AC 1 1 1
Chứng minh được: S, K, T thẳng hàng (đường thẳng Simpson)
1 1 1
S là trung điểm của MC
K là trung điểm của MA
T là trung điểm của MB
Dùng đường trung bình chứng minh được: 1 1 1 1
1 1 1 1
SK // C A ST // C A
KT // A B ST // A B
C A 1 1A B 1 1
1 1 1
A ,B ,C
thẳng hàng (1)
2) Đường thẳng chứa A ,B ,C 1 1 1 luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển (2 điểm)
Vẽ AD, BE, CF lần lượt là 3 đường cao của ABC cắt nhau tại H.
Ta chứng minh được: BHD ACB AMB AC B t / c đối xứng 1
1
BHD AC B
Tứ giác AC BH nội tiếp 1 AHC 1 ABC 1 ABM t / c đối xứng (1) Chứng minh tương tự ta được: AHB ACM 2 1
Từ (1) và (2) cộng vế ta được: AHC AHB ABM ACM 1 1
0
C HB 180 C ,H,B
thẳng hàng (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 4 điểm A ,B ,C ,H 1 1 1 thẳng hàng Mà H cố định.
Nên đường thẳng chứa A ,B ,C 1 1 1 luôn đi qua một điểm H cố định khi M di chuyển
Bài 6: (2 điểm) Cho hình bình hành ABCD có góc A nhọn (AB < AD) Tia phân giác của góc BAD cắt BC tại M và cắt DC tại N Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MCN Chứng minh: tứ giác BKCD nội tiếp
Trang 13Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) –Q TÂN BÌNH (14-15)
K
N
M
C
B
Chứng minh: tứ giác BKCD nội tiếp
Ta có:
DAN MAB AM là tia phân giác của BAD
DAN DNA DNA MAB hai góc so le trong và AB // DN
DAN
cân tại D.
DN DA
Mà DA = BC (tứ giác ABCD là hình bình hành) Nên DN = BC.
Ta có :
NMC DAN BC // AC
MNC MAB AB // DN
DAN MAB
NMC MNC
CMN cân tại C.
CM CN
Mà KM = KN (bán kính (K)) Nên KC là đường trung trực của MN.
CK MN
Ta có :
BC DN BC CM DN CN BM DC
CM CN
CMN
cân tại C có CK là đường cao (…) Nên CK cũng là đường phân giác của CMN MCK NCK
(1)
Ta có : KM = KC KMC cân tại K KMC MCK 2
Từ (1) và (2) suy ra : KMC NCK
Mà KMC BMK NCK DCK 180 0 BMK DCK
Xét BMK và DCK , ta có :
BM DC BMK DCK
KM KC
BMK DCK c g c MBK CDK
Tứ giác BKCD nội tiếp (tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp cùng nhìn một cạnh dưới 2 góc bằng nhau)