1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Question 2 đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha

14 256 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 114,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nhađúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha,đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha,đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha,đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha,đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha,đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha,đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha,đúng ..chính xác đến từng cn , k sai ,ok k đúng thì thôi nha thế nha

Trang 1

Question 1

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Hệ thống tiền lương phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:

Select one:

a Thu hút và duy trì được nhân viên giỏi

b Thu hút và duy trì được nhân viên giỏi, khuyến khích

và động viên nhân viên giỏi, đáp ứng các yêu cầu của luật pháp

c Đáp ứng các yêu cầu của luật pháp

d Khuyến khích, động viên nhân viên

Question 2

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

Trang 2

QTDN: - Thuộc tính nào của sản phẩm có thể làm tăng giá trị so với giá trị thực của nó:

Select one:

a Không có thuộc tính nào

b Thuộc tính quyết định công dụng cơ bản của sản phẩm

c Thuộc tính thụ cảm

d Thuộc tính kinh tế kĩ thuật

Question 3

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của dự án:

Select one:

a Cấp chính quyền

b Chủ đầu tư

c Ngân hàng

d Cơ quan ngân sách nhà nước

Question 4

Answer saved

Trang 3

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của Quản lý chất lượng toàn diện (TQM):

Select one:

a Quản lý chất lượng từ cao xuống thấp, tức từ lãnh đạo cao nhất xuống tới công nhân

b Định hướng bởi khách hàng

c Cải tiến chất lượng liên tục

d Tính nhất thể, hệ thống

Question 5

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Trong khi dự án ngày càng trở nên phức tạp hơn, mức độ không chắc chắn của mục tiêu:

Select one:

Trang 4

a Giảm xuống

b Tăng lên

c Giảm xuống sau đó tăng lên

d Giữ nguyên như cũ

Question 6

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Cho bảng cân đối kế toán ngày 31/12 của năm X của công ty Y

Đơn vị tính 1000 đồng

Tài sản 31/12/X

A TSLĐ và đầu tư ngắn hạn

I Tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

II Các khoản phải thu

III Hàng tồn kho

5 000 000

1 550 000

1 750 000

1 700 000

B TSCĐ và đầu tư dài hạn

Trang 5

I TSCĐ hữu hình

- Nguyên giá

- Khấu hao

II Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1 250 000

800 000

1 400 000

(600 000)

450 000

Tổng cộng Tài sản (A+B)

6 250 000

Nguồn vốn

A Nợ phải trả

I Nợ ngắn hạn

1 Vay ngắn hạn

2 Phải trả

II Nợ dài hạn 4 300 000

3 000 000

1 250 000

1 750 000

1 300 000

B Nguồn vốn chủ sở hữu

I Nguồn vốn kinh doanh

II Lãi chưa phân phối

III Lãi sau thuế của niên độ

1 950 000

1 000 000

500 000

Trang 6

450 000

Tổng cộng Nguồn vốn (A+B) 6 250 000

Xác định độ ổn định của nguồn vốn tài trợ (V1, V2):

Select one:

a V1: 52% V2: 48%

b V1: 51,2% V2: 48,8%

c V1: 59,2% V2: 40.8%

d V1: 79,2% V2: 20,8%

Question 7

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Nguyên tắc vàng của quản lý tài chính:

Select one:

a Đưa ra các quyết định tài trợ hợp lý, đưa ra các quyết định đầu tư đúng, không bao giờ để thiếu tiền

b Không bao giờ để thiếu tiền, thị trường luôn biến động mà giá là tham số cơ bản, đưa ra các quyết định tài trợ hợp lý

c Không bao giờ để thiếu tiền, tiền có giá trị theo thời gian, đưa ra các quyết định đầu tư đúng

Trang 7

d Chính sách thuế ảnh hưởng đến quyết định kinh

doanh, không bao giờ để thiếu tiền, đưa ra các quyết định tài trợ hợp lý

Question 8

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Đặc điểm nào không dành cho cổ phiếu thường: Select one:

a Chủ thể sở hữu cổ phiếu thường có thể được quyền

ưu tiên mua cổ phần mới do doanh nghiệp phát hành và chuyển nhượng như một loại chứng khoán

b Chủ thể sở hữu cổ phiếu thường phải gánh chịu

nhiều rủi ro hơn cả vì họ luôn ở vị trí cuối trong việc phân chia lãi hàng năm hoặc phân chia tài sản khi doanh nghiệp ngừng hoạt động vì bất cứ lý do gì

c Chủ thể sở hữu loại cổ phiếu này được quyền chia lãi ròng, quyền sở hữu một phần tài sản của doanh nghiệp Khoản lãi nhận được tính theo lãi suất cố định trên mệnh giá

d Chủ thể sở hữu loại cổ phiếu này được quyền chia lãi ròng, quyền sở hữu một phần tài sản của doanh nghiệp,

Trang 8

quyền bỏ phiếu bầu Hội đồng quản trị hoặc bỏ phiếu về các vấn đề được đưa ra bàn luận tại hội nghị cổ đông

thường kỳ

Question 9

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Chiếc, tấn v.v trong một đơn vị thời gian là đơn vị đo của hình thức mức lao động nào dưới đây:

Select one:

a Mức sản lượng

b Mức biên chế

c Mức thời gian

d Mức phục vụ

Question 10

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

Trang 9

QTDN: - Kiểm soát chất lượng là kiểm soát các yếu tố Select one:

a Phương pháp và quá trình

b Đầu vào, con người, phương pháp và quá trình, đầu

ra

c Con người, phương pháp

d Đầu ra

QTDN: - Một người gửi tiết kiệm 15 triệu đồng với lãi suất 11%/năm Sau 5 năm người đó sẽ nhận được bao nhiêu nếu tính lãi hàng năm:

Select one:

a 32 678 976 (đồng)

b 25 275 872 (đồng)

c 22 771 056 (đồng)

d 27 789 567 (đồng)

Question 12

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Các hình thức tiền lương:

Select one:

Trang 10

a Tiền lương theo cấp bậc

b Tiền lương sản phẩm và tiền lương chức vụ

c Tiền lương thời gian và tiền lương sản phẩm

d Tiền lương thời gian và tiền lương chức vụ

Question 13

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Một người gửi tiết kiệm 15 triệu đồng với lãi suất 11%/năm Sau 5 năm người đó sẽ nhận được bao nhiêu nếu tính lãi 6 tháng:

Select one:

a 25 622 167 (đồng)

b 21 820 187 (đồng)

c 23 020 298 (đồng)

d 24 286 414 (đồng)

Question 14

Answer saved

Marked out of 1,00

Trang 11

Flag question

Question text

QTDN: - Dưới góc độ quản lý chất lượng, sản phẩm được phân loại:

Select one:

a Theo chức năng

b Thành 2 loại: sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình

c Theo đặc điểm công nghệ sản xuất

d Theo nguyên liệu sử dụng

Question 15

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Tất cả những ý sau đều là đặc điểm của dự án, ngoại trừ:

Select one:

a Các hoạt động liên quan chặt chẽ nhau

Trang 12

b Tính nhất thời

c Có thời điểm bắt đầu và kết thúc xác định

d Lặp lạ

QTDN: - Đầu tư tài chính ngắn hạn là những khoản đầu

tư tài chính có thời hạn thu hồi:

Select one:

a Trong vòng 3 tháng

b Trong vòng 1 năm

c Trong vòng 9 tháng

d Trong vòng 6 tháng

Question 17

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Chỉ tiêu cơ bản nhất để đánh giá chất lượng sản phẩm là:

Select one:

a Khả năng thỏa mãn nhu cầu

b Công nghệ cao

c Giá thành cao

d Tính năng đa dạng

Trang 13

Question 18

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Lợi ích của việc tuyển dụng nhân sự từ nguồn nội bộ:

Select one:

a Giảm chi phí lương, tăng lợi nhuận

b Tạo được tình cảm và sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp

c Cập nhật được trình độ hiện đại

d Trẻ hoá đội ngũ nhân viên, hoặc tuyển được lãnh đạo giỏi

Question 19

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

Trang 14

QTDN: - Theo khai triển Bied-Charreton của hiệu quả tài chính, Ld2 có ý nghĩa gì:

Select one:

a Độ tự chủ tài chính tổng quát

b Tỷ trọng lãi ròng trong tổng doanh thu (tỷ suất doanh lợi)

c Hệ số cân bằng tổng quát

d Hệ số luân chuyển nguồn vốn chủ sở hữu

Question 20

Answer saved

Marked out of 1,00

Flag question

Question text

QTDN: - Nguồn tuyển dụng bên ngoài giúp doanh

nghiệp:

Select one:

a Nguồn tuyển dụng đa dạng và có thể tuyển được các cán bộ có trình độ cao

b Có thể tuyển được các cán bộ có trình độ cao

c Tốn ít kinh phí, và tăng hiệu quả kinh doanh

d Nguồn tuyển dụng phong phú và đa dạng

Ngày đăng: 25/12/2015, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w