Các giá trị của tài nguyên cây thuốc ở Khu bào 5 3 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 5 5 PHỤ LỤC 1:MỘT SỔ HÌNH ẢNH VỀ KBTTN SOMSAVAT MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHŨ VIÉT TẮT DANI1 MỤC CÁC BẢNG D
Trang 1Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
Bộ Y TẾ
THEPKAYSONE KIIAMPHANH
ĐIÊU TRA CÂY THUỐC TRONG KHU BẢO
TÒN THIÊN NHIÊN SOMSAVAT Ở TỈNH
BOL1KHAMXAI, NƯỚC CỘNG HÒA DÂN CHỦ
NHÂN DAN LÀO
LUẬN VĂN THẠC SỸ Dược HỌC
CHUYÊN NGÀNH: Dược LIỆU - Dược HỌC CỔ TRUYỀN
MẢ SỐ: 60.73.10
Người hướng dẫn khoa học: TS Trần Văn ơn
TRƯỜNG DH DƯỢC HÀ NỘI
Đại học Dược Hà Nội) là người thầy đã tận tìnli hướng dẫn tôi
trình nghiên cứu và hoàn thiện bản luận văn này
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn dến DS Phạm Ilà Thanh Tùng, DS,
Nghiễm Đưc Trụng Cung toàn thế cấc cản bọ trong Bọ mồn Thực
Trang 2Tri Ihửc sử dung cây thunc của cộng đồng ở 4 5
4 5
4 9
4.3.
Các giá trị của tài nguyên cây thuốc ở Khu bào 5 3 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 5 5 PHỤ LỤC 1:MỘT SỔ HÌNH ẢNH VỀ KBTTN SOMSAVAT
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHŨ VIÉT TẮT
DANI1 MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC 1.1. Nuớc cộng hoà Dân chủ Nhân dán Lào
1.1.1 Điêu kiện tự nhiên, kinh tế và xô hội 1.1.2 Hệ thực vật và Tài nguyên cây thuốc của Lào
1.2 Tỉnh Bolikhamxai và khu bàu tồn thiên nhiên
Somsavat CHƯƠNG 2
ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU
Đối tượng nghiên cửu
Phương pháp nghiên cứu
Điều tra tính đa ílạng sinh học cây thuốc
Tư liệu hóa tri thức sừ dụng cây thuốc Xác định tên khoa học của cây thuốc
tôn thiên nhiên Sotnsavat
Trang 3DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, Cllữ VIẾT TẮT
Cộng hỏa Dân chủ nhân dãn
Gììỉâ xấc dịĩih dượe tên
Hanoi College of Pharraacy lĩerbarium (Phòng tiêu bán
-Trường ĐH Dược Hà Nội)International Cooperative Biodiversìty Groups (Hiệp hội
Quốc té về bao vệ các loài giống thực vật)
Trang 4DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 3.1 Danh mục các câv thuốc được các cộng đong song ỡ 14
K.BTTN Somsavat
Bẩrìg 3.2 TỗrìS kễt đa dậhễ sinh học củâ cẳy thlỉồc 9KBTIN13
Somsavat theo các nuành thực vật
Bâng 3.3 Danh mục các họ cây thuốc ở KLÌ TTN Somsavat25Bảng 3.4 Danh mục các chỉ cây thuốc ở K.BTTN Somsavat27
Bảng 3.5 Các dạng sông của cây thuòc ở KBTTN Somsavat32
Bảng 3.6 Số lưựna các cây thuốc ở ô tiêu chuẩn 100m" 32Bảng 3.7 Danh sách các loài cãy thuốc xuất hiện trong ô tiêu32
vật rírhg nguyền sinh bị tắc đọrĩg
Bảng 3.11 Danh sách các loài cây thuôc xuất hiện trong thảm
Trang 5Bảng 4.1 So sánh hệ cây thuốc ở KBTTN Somsavat và hệ cảv
49
thuốc của nước CHDCND Làn
Danh mực các cây thuốc mới ờ Lào được phát hiện ỏ 50
KBTTN Somsavat
DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang 6thế giới sừ dụng tronu công tác chăm sóc sức khùe ban đau Theo
Tồ chức Y tế thế giới (WHO), trên thế giới cỏ khoảng 80% số dân
dụng dược liệu hoặc các chất chiết xuất từ dược liệu [39], [42]
vẫn tiếp íục tăne kc ca ở the hệ trẻ [41].
Nguồn tài nguyên cây thuốc còn góp phần lớn lao trong
Trang 7việc khai thác và sử dụng tài nguyên cây thuổc cần dựa trên
lực bảo tồn chúng, thậm chí rất nhiều quốc gia trên thế giới còn
đầy đủ nguôn tài nguvên cây thuóc của quôc gia mình, Trong khi
lực lại tạp trung quá nhiều vào việc khám phá các thuốc mới [27]
Nước CHDCND Lào nam trong vùng nhiệt đới gió mùa, khí
Trang 8CHƯƠNG 1: TÒNG QUAN
l. L Nước Cộng hí)à Dân chủ Nhân dân Lào
1.1.1, Điều kiện tự nhiên, kinh tể và xã hội
Nước Cộn^ hòa Dân chủ Nhân dấn Lào là một quoc gia
Trang 9nhấp nhò, hầu hết có dộ cao dưới 200 m so với mặt nước biển Đồng bằng Mê
kông nằm hoàn toàn trong phạm vi lưu vực cùa sông Mê kông [23]
Viêng Chăn, tiếng Việt xưa gọi là Vạn Tựợng, là thù đồ
khô hạn ờ các vùng trong năm [23]
Nhiệt độ ban ngày cao nhất vào tháng 4, tháng nóng nhất
nhiệt độ thưởng xuyên trên 40cC Mặc dù nhiệt độ ban ngày thấp
4
Trang 10Theo điều tra năm 2008, dân số của Lảo là 6.677.534
ỉ 1.2 Hệ thực vật vù Tùì nguyên cây thuốc của Lào
Với diện tích rừng phủ xanh lởn, đát nước Lào có nhiêu loài
quý hiếm có giá trị to lớn không những về kinh tế mà còn để phục
công tác nghiên cứu khoa học
Mặc dù diện tích rùng giảm đi rât nhiẻu trong thê kị qua
Trang 11vệ môi trường sống Phần lớn khu vực đồng bàng Mê kông ở dưới mực nước
biển bị ngập trong mùa mưa Vửng đổt này giừ dây được cải tạo
dộng khác của con người [23]
1.2. Tỉnh Bolikhamxai và khu bầo tồn thiên nhiên Somsavat
Trang 12Rolikha.mx.ai có nền văn hóa giàu có cùng tồi nguyên thiên
khoáng san vò cùng phong phũ với 3 khu bảo ton quổc gia là
Khouay Nam kading và Somsavat
ỉ.2.2, Khu bảo tồn thiên nhiên Somsavat
Khu Báo tồn thiên nhiện (KBTTN) Sornsavat được thành
nương, chiếm 20% diện tích
Theo sự chỉ đạo của Bộ Y tế Lào, từ năm 1976, Trung tám
Trang 13Giám đốc Trung tâm nghiện cứu Dược liệu, ban iânh đạo Sở y té tỉnh cùng
với Nhân dân các dân tộc ỡ vùng lân cặn đặc bỉột là với sự tham
Hình I.L Vị tri đia lý tĩnh Rnlikhamxaí và Khu bảo tun thiên
nhiên
8
Trang 14Do vườn mới dược thành lập nên còng tác điều tra cơ ban
thực hiện dược dầy đù Trong giaỉ đoạn từ 2003-2004, nhóm
Giáo sư Socịarto trong khuòn khổ dự án sàng lọc các cây thuốc
Trang 15CHƯƠNG 2:
ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu
2.1. Đối tượng nghiên cứu
Đẻi tượng nghiên cứu: Cây thuổc ở KBTTN Somsavat được
đồng dàn cư sống trong vùng sử dụng
Thời gian nghiên cứu: 6 tháng, từ tháng 12/2009 - 5/2010
2.2. Phưcmg pháp nghiền cứu
2.2. Ị Điều tra tinh đa dạng sình học cây thuốc
2.2. ỉ ỉ Điểu tra then tuyển
tìược thực hiện bằng phương pháp điều tra theo tuyến [2]
tin dã dược phỏng vẩn tại thực địa
2.2. ì.2 Điểu tra bằng ỏ tiêu chuắn
10
Trang 16- Xử lý kết quá: Kổt quá được xử lý bao gồm: Danh mọc
tcn khoa học, họ thực vật, số lượng và tv lệ các bậc phân loại
thuốc trẽn tổng số loài cây gặp trong từng ô
2.2.2. Tư liệu hóa tri thức sử dụng cày thuểc
Tri thức Sừ dụng cây ihuốc trong khu vực được thu thập
vấn theo tuyến tại thực dịa và tại các ô tiêu chuân với KIP
Nội dung phỏng vấn bao gồm [41]: Tên tiếng Lào, tên phiên
Trang 173 / / Danh m ục cẫy thuốc ỏ'KBTTNSomsavat
Tông sô 170 loài câv thuôc đã được cộng đông dân tộc ờ
được đến họ và 10 mlii chưa xác ámh đưọt tên khoa hạe
Các cầy thuốc dược xác dịnh thuộc 4 ngành thực vật là
13
14
Trang 20Nam Tên âm phiên Bộ Sữ dụng
Cách dùng
21
Trang 211 T
Việt Nam
Trang 22Antỉdesma (2), Árdisia (3) Castanopsis (2), Cinnamomum (3),
Bảng 3.4; Danh muc các chi cây thuốc ỏ' KBTTN Somxavat (xẻp theo thứ tụr
tên chi)
Trang 2328 29
Trang 25rêu khoa học én Lào Tỗn phiên
âmSố cá ttiểtrung
bình/
xuấ
T
ỷ lệ
Các cây thuốc được cộng dồng ừ KBTTN Somsavai sừ dụng thuộc
4dạns sona khác nhau là cây bụi, cây cỏ, cây gồ, vả dây leo (Bảng 31
dạng sống có nhiều họ, chi loài đều có số lượng nhất là lần lượt
Bảng 3.5: Các dạng sống của cây thuốc ở KBTTN Somsavat
3.1.2.3. Tinh đa dạng trên đơn vị diện tích
Qua điểu tra 6 ô tiêu chuẩn lOmxlOm, thuộc 2 kiểu thảm Báng 3.6 Số ỉưọìig các cẵy thuốc ỏ' ô tiêu chuẩn lOOm2
Các cây thuốc xuất hiện với mật độ trung bình là 2,18 cố
xuất hiện trung bình 2.01 ô tronc số 6 ô nghiên cúm Các loài
nhât (xuât hiện trong 100% sô ỏ nghiên cứu) là: Ancistroclaãus
Bảng 3.7 Danh sách các Iơài câv thuốc xuất hiên trong ô tiều chuẩn
32
Trang 26Craioxvỉon /orrnosum
2 33 33 2
Garảenia sp ỉne^âmế^i)'! Tliòng phãn 3 50 0
Tên khoa học TỄn Lào Tên phiênâm Số tá tlic trun
g
x u
T
ỷ lệ 3
Trang 27x u
T
ỳ lệ 5
Trang 285 loài cây thuốc đặc
trima (ưu thê
cá thê)
Chói môi (Antidesma sp.y, Lảu
(Ptýciiníria c.unifờíia
\Vall), Dãy ưiHỉg
Bảng 3.8: Tính da dạng của hệ thực vật và cây thuốc trên đon vị diện tích
.? ĩ.2.4 Đa dạng cầy thuốc theo thảm thực vật
Các ô tiêu chuẩn dặt trong hai loại thảm thực vật xuất hiện
tồn, các ô ở loại thám thực vật rừng nguyên sinh bị tác động phát
Bảng 3*9: Tính đa dạng sỉnh học cây thuốc theo thảm thực vật
(Ị) Tính đa dạng cây thước ủ rừng nguyên sinh bị tác động;
38
Bảng 3.10: Danh sách các Loài cây thuốc xuất hiện trong thảm
thục vật
rùng nguyên sinh bị tác động
Trang 29'lên khoa học ĨIọ Tên LàoTên phiên ám
Eutycoma Simaroubaceaelmgifalia Nhíc Bo Thỏng 3
Garcinia xatuhachytnus tnriĩìL^ímt)*!Tộn Mạc Nạm 2
Gymnéma iatĩ/oỉia WalLAsclepiadaceae Khừa Phài 2
'len khoa học Họ rên LàoTên phiên ẳni
Knema poilanei Myrĩsticaceaede Xa lượt nhay 2
Lepidagatiús Acanlhãceae íí^narntrusii Mung Cá Tayhyơỉina 1
Lẻucaenci ỉeưcocephaỉa ĩtìj*ì;ne*i.Li£6iaMạc Khám 1
Limacia sp. MenispennaceaeẽáiOnsítn^ Khom Bi Cà 3
39
Trang 30Malioỉus Lupborbiaceaebarbaĩus Tòng Thạu 3
Memecỵỉon ỷnaicoĩưmMelastomataceaeCĐXSOICS 2Microĩtielum (aĩcaium BiiLÍntơiý Sà Mầi Nhav 1
Psychotria curvifũjiaRiibiaceae Khi mịn dồng 9
ỉiandìa /ascicuỉata
(Roxb.) DC Rubiaccac EÍtesocA*7! Khừa khải Khạu 1
Smiỉax msgacarpa A.&SmiUcaceae 90 n Khừa Mũ Uộc 1
Trachelơspermum sp.Apocynnccac nỉ)j‘]rtaai)'ri Tộn Mạc Phết 1
141
Trang 31Tcn khoa học Họ Tên Láu TỄn phiônSố cá
Garcỉĩàa sp 2 Rubiaccae ẫưBinnấsBuenTộn Mạc Li
Ten khoa tioc Họ Tên 1 an Ten phiênSố cá
Gonocarỵum ỉobbianamìcaciuaceae ru«ancJj83 Hõm SétỊg 1
ỉỉeỉiciơpsis tenninalis (Kurz)Proteaceae Mượt Khôn
Macaranga deniiculaià (BI.)Euphorbiaceaeos^Eitnaso Tòng khồp
MêmêcỳỉSn ỊmỉỉcSsuìn Kir.íỉMẽlẩslorìâtẩcễaể□UEỉiĩaDtiễ 1
Rourea nùỉỉơr (GaertD.) AublConnaraceae GỄlOỈTcUnSKbừa Mã
Sũpừidus ip. Sapỉndaceae tannéucoxi Mạc42 Khò
Khung 3.1: Đa dạng sính học cây thuốc ỡ ô so 1
(Dracaena angusỉi/olia Roxb.) vái 68 cá thể, Lấn hoa cong (Psychotria
curviýoỉia Wall.) với 14 cá thể, Chồi mòi (Antỉdesma sp.) với 9
43
Khung 3.2: Đa dạng sinh học cây thuốc ỏ (> số 4 (rừng ihứ sinh)
ơ ỏ này đã thông kê duực 22 loài cây Ihuôc thuộc 15 họ 1 lọ có nhiêu
laài nhất là Euphdffeiãeẽãê (4 Isài), hẹ Rubiãeẽãe tỏ 3 Mi, eấe hẹ tồ 2 Mi
là 1'abaceae Connaraceae, các họ còn lại có một loài Cảc loài
Somsavat sứ dụng các cây thuốc đê chửa (Bảng 3.12/ Trong dó cỏ
Báng 3.12: Danh mục các bệnh, chứng bệnh có the chữa trị bằng cây
thuốc ờ KBTTN Somsavat (xểp theo thứ tự bệnh)
Trang 32Ghi chủ: Bảng này cỏ tỏng tỷ ỉệ khổng bỗng ỈQO% đo một ỉoài có thể Gổ dùng
đê chửa nhiều chứng bệnh, do đó cú nhiêu cúng dụng
3.2.2, Bộ phận sử dụng cửa cây thuốc
Tổng cộng có 7 hộ phận sử đụng đã được xác định lảm
các loải chí được sử dụng một bộ phận (145 loài, chiếm 85,29%)
chiếm 10,59%, có 2 bộ phận sử dụng làm thuốc
Bộ phận dụng nhiều nhất lã thân cây (chiếm 58,82%), rc cày
(26,47%)
Trang 33T
Chi tiẽu so sánh KBTTNCả nước Lào Tỷ lệ
Amnmum hịỊlorum Jack.7,ingihei‘aceaeSa nhân hổiCEíni^ỉnsn.KBÚ
Grangea mađcraspaiana (L.)Ạsteiaceae
Ghi chú: bảng này có rông tỷ lệ băng ì00% do một loài có nhiều
bộ phận sừ dụng.
47
3.2.3 Cách sử dụng cây thuốc
Có 6 cách sử dụng dâ dược xác định, thuộc 2 đường dùng
dùng trong Cách dùng chủ yểu là uống (163 loài, chiếm đen
Ghi chú: bảng này có tồng tỷ ỉệ khống hằng ì00% do một loài cò thế cỏ nhiều
bộ phận sử dụng do đò cô nhiều cách dùng.
48
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN
4.1 Sự da dạng cùa cây thuốc và phương pháp nghiên cứu
Mặc dù với diện tích nhỏ bé, chỉ với 26 ha, bàng 0,0001 Ị%
kết qua điều tra thuộc dự án sàng lọc cây thuốc chổng Ung thư và
HIV Bảng 4.1: So sánh hệ cây thuốc ờ KBTTN Soinsavat và Hệ cây thuốc củacủa
địa, phương pháp này bỏ sót nhiều loài, đặc biệt các loài có nguy
(thường là cảc loài hiếm) [12]
Ngoài ra, trong luận vãn còn sử dụng phương pháp lập ô tiêu chuân
Phương pháp này khắc phục được điểm yếu cùa phương phấp trên do dp trên
CƯ sờ rà soát kỹ lưỡng các cây xuất hiện trên một đơn vị diện
tích Bảng 4.2: Danh mục các cây thuốc mỏi ở Lào tlirọc [12], hắt
phát hiện ở
50
Trang 34Urarỉa bíiíansữỂ Schindl. Hau ĩntouuũntioỡnvĩ
Trang 354.2 Tri thúc sử dụng cây thuồc của cộng dồng ở Khu bảo
thức sử dụng cầy cở để làm thuốc chừa bệnh cho nhân dân
Việc Lư liệu hoá Lri thức sừ dụng cây cỏ làm thuôc là điêu
Trang 36Các loại sản phẩm vả sản phấm thiên nhiên hiện đang được
Trang 37Đâ xác định được 50 170 loài Ciìv đưực người dân ở Khu
nhiên Somsavat sử dụnE làm cây thuốc, thuộc 118 chi 64 họ cua
Trang 38TÀI LIỆU THAM KHẢO TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT
1. Trần Thiện Ân (2002), “Một số kết qua nghicn cửu bưóc đẩu
nghiệm sử dụnu câv thuốc của đồng bào dãn tộc Ka Tu, Vân
Kiêu,
Mường ờ vùng đệm Vườn quốc gia Bạch Mã”, Tuyến lập
tể về mạng lưới hoạt dộng nghiên cún hảo tổn, sử dụng và
khuyển ỉ âm, NXB Nông nghiệp, ĩ rả Nội.
3. Võ Văn Chi (1997 ), Từ điên cây thuốc Việt Nam NXB Y
1 102
4. Vò Văn Chi (2007), Sách tra cứu tên cây củ Việt Nam, NXB Giảo Dục.
5. Gary J Mariin (.2002), Thực vật dán tộc học, NXB Nông
(Bản dịch tiếng Việt)
Trang 39ỉ 1 Nguyễn Khác Khai (1995), Góp phần nghiên cửu hệ cây
Mường ờ khư vực Chợ Bắn, Kìm Bô ỉ - Hữà Bình, Công
Dược sỹ Đại học, Trường Dại học Dược Hà Nội, tr 61-62
12. Trần Văn ơn, Đỗ Quvẽn, Lê Đinh Bích, Trần Côrig Khánh Jeremy
R-ussel-Smiih (2001), “Kiếm kê cây thuốc của người Dao ở
gia Tìa Vì”, Tạp chi Duạc học so ì2, Hà Nội, tr 9-12.
13. Trần Văn ơn Trần Công Khánh, Trần Khẳc Báo, Trần Đình
Lý), NXB Nông nghiệp, Hà Nội, tr 306-352
14. Tran Văn ơn (2003), Góp phần bào tởn củv thuốc ớ Vườn
Trang 40TÀI LIỆU TIẾNG ANH
20. Claudio o Delang (2007), ‘The role of medicinal plants in
22. Duekwỡfth, 1 w., Sâltơ, R E and KhoiiRồoliỉie, L ed§ (\W)
Wiỉdỉife in Lao P.D.R.: 1999 status report Vỉentiane:
Trang 41Research: A fídđ ManuaỊ The ncw York Botanical Garden, pp 53-89.
31. Pci Sheng ji, Shell peiqỉong, Hìang Ji (2002),
PDR, Special report of, Asian i3iodiversitỵ, pp 19-21.
32. ỊỴan Cong Khanh Tran Van On (2000), “Tree inventory of
Trang 4237. Norrnan R Farnswưrth (1988), “Screening plcints for new medỉcìnes”,
Bỉodiversiiy, National Academy Press \Vashington D.c, pp «83 97
38. Russell Bemard l ĩ (1995), Research Me tho ch in
TÀI LIỆU TIÊNG PHÁP
40. H Leeemtẽ (1907- 1912), FỉdPẽgểnếr-ãỉ dê ƯMdũkim Pũti Mrnrn êí
c*t Editeur.s
TÀI LIỆU TIẺNG LÀO
41- os n03JJ»ũ sma') íCQií BỈ)E>1 uuỉrâ SxiẼmo.n^oiEhSii
Ejj3^£uui3atar)Ểjjãi 3 ỡ 2000, ỉimỗT 10 (PGS ThS Kongmany
Svdara và Thầy lang lìountham Phannhachit (2000), Cồng
truyền chuyến giao, quyển 3, tr 10).
2001, ơin 15 (Một sổ cây thuôc quan trọng cộng đóng cản
44- os aonan cua* €\W*Í UGUUỉnn mugtòỉnsíonnu
ìmLbuERieìm^Eeo EESD^ỎSGVỈ^, 0 1997, «5*1 26 (PGS
Trang 4345 • Sếiou ÌỄiữDííũS^ ííỂte usìỉaỉAS^ cm2jjẵsiỉ n^ua^ỉnaocríciu^íiíUu
thuốc ở một số khu vực tại tinh tìoỉikhamxai, tr 26).
£h ỉ/n^õniíLlỉíẵmil ẽiUUBỉinu Ỡ 2005-2006, ơũn ỉn 25- 26.(Sykhuon Khotmanyvong và Malaythnng kcomany (2006),
thuốc định tính vả định lượng nám 2005 - 2006, tr 25-26).
TÀI LIỆU TỪ INTERNET
46. http:/','vi.\vikipedia.org/wiki/I.ào
61
Trang 44PHỤ LỤC li MỘT SỎ HÌNH ẢNH VÊ KBTTN SOMSAVAT
VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐIÈU TRA
Tập huấn về Diều tra Tài nguyên cây Chụp ảnh với lãnh dạo Viện Y
Dược
thuốc tại Viện Y Dược cổ truyền Lào cổ truyền Lào
Đường vảo K.BTTN Somsavat cồng Khu ĐTTN Somsavat
Tập huấn về Điều tra TNCT cho cán bộ Viện Y Dược học cồ
truyền Lào tại
thực địa
Trang 45Điều tra theo tuyến Thầy lang vả học viên
ii
Trang 46PHy LỤC 2:
Garcinia sp.2 Eưrycoma longi/olia Jack subsp kmgi/oỉìíỉ
Amiáesma cochinchìnensis Gạgn Gmỉurn sp.
Trang 47Sandorieum koetịape (Rurm f.) Merr.
Helicteres viscida Blume
Trema iomentosa (Roxb.) Hara.
iv
Trang 48Ẩmischolotype sp Zizyphwt [unìculosa Ham ex Lavvs.
Trang 49RhuỊìis Iuasensis Becc Maesa sp.
VJ