Hệ thống thu khí được bố trí dạng tam giác đều, khoảng cách giữa 2 ống thu khí
Trang 1Thuyết minh đồ án QLCTRSH SVTH: Thu Hà – Tuyết Nhung
7.6.6 Thiết Kế Hệ Thống Thu Khí Cho Một Ô Chôn Lấp Chất Thải
Hệ thống thu khí được bố trí dạng tam giác đều, khoảng cách giữa 2 ống thu khí:
a = 2r × cos 30° = 2 × 15 × cos 30° = 26 m
r: bán kính ảnh hưởng, r = 7,62 ÷ 15,24, chọn r = 15 m
Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất của ô chôn lấp chất thải hữu cơ:
dài × rộng = 61,4 m × 61,4 m
Số ống đứng đặt theo chiều dài, chiều rộng ô chôn lấp
n – 1 =
26
) 10 2 ( 4 ,
61 − ×
= 1,59 → chọn n = 2 Với khoảng cách từ ống thu khí đến bờ taluy là 10 m
Nếu chọn 2 ống thu khí thì khoảng cách ống thu khí đến bờ taluy là
=
×
−
1
26 2 4
,
61
9,4 m Vậy số ống của mỗi ô là 2 × 2 = 4 ống
Theo tính toán lượng khí của một ô chôn lấp sinh ra lớn nhất là 2.320.777 m3/4 tháng = 0,224
m3/s
Lưu lượng khí qua mỗi ống 0,224 : 4 = 0,056 m3/s
Đường kính ống thu khí đứng DĐ = 101,6 ÷ 152,4 mm, chọn DĐ = 100 mm;
Vận tốc khí trung bình trong mỗi ống
m
s m d
Q
3
2 3,14 0,1
/ 056 , 0 4 4
×
×
=
=
Chiều cao của 6 lớp rác và 6 lớp vật liệu che phủ là 13,2 m
Chiều cao phần ống ngập trong rác là 80%: 80% × 13,2 = 10,56 m
Chiều cao phần được đục lỗ thu khí = 1
3 × 10,56 m = 3,52 m Tổng chiều dài ống
L = l1 + l2 + l3 = 10,56 (m) + 3,52 (m) + 1 (m) = 15,08 (m)
Trong đó:
l1: phần chìm trong rác và VLCP trung gian;
l2: phần đi qua lớp VLCP cuối cùng;
l3: phần đi qua khỏi mặt hố
Hệ thống thu khí trong bãi chôn lấp như phân tích trên là hệ thống thu khí thẳng đứng Khí từ các ống thu đứng sẽ được thu gom về ống chung có độ dốc 0,2 % dẫn về trạm xử lý khí
GVHD: TS Trần Thị Mỹ Diệu 7-35
Trang 2Thuyết minh đồ án QLCTRSH SVTH: Thu Hà – Tuyết Nhung
Lượng khí sinh ra của các ô chôn lấp chất thải rắn lớn nhất là 3.907.378 m3/4 tháng = 0,377
m3/s
Chọn ống góp chung là 150 mm, ống dẫn khí đặt ở độ dốc 2 % hướng về phía thu khí để tránh nước đọng
Vận tốc khí trung bình trong ống góp chung
14 , 3 4
15 , 0
/ 377 , 0 4
2
3 2
×
=
d
Q
k
Đường kính hố đặt ống thu khí DH = 457,2 ÷ 914,4 mm, chọn DH = 600 mm
GVHD: TS Trần Thị Mỹ Diệu 7-36