1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ

13 932 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguồn phát sinh, thành phần, khối lượng chất thải rắn đô thị phát sinh trên địa bàn khu vực thiết kế
Tác giả Thu Hà, Tuyết Nhung
Người hướng dẫn T.S Trần Thị Mỹ Diệu
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Quản Lý Chất Thải Rắn
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 423,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC NGUỒN PHÁT SINH CHẤT THẢI Ở QUẬN 4

Trang 1

Chương 2

NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH

TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ

2.1 CÁC NGUỒN PHÁT SINH CHẤT THẢI Ở QUẬN 4

- Hộ gia đình: có 52.508 hộ, dân số năm 2008 là 210.030 người, mỗi hộ có 4 người, lấy số dân chia cho số người trong mỗi hộ sẽ được tổng số hộ gia đình của quận Chất thải rắn sinh

ra từ hộ gia đình là: rác thực phẩm, giấy, carton, nhựa, túi nilon, vải, da, rác vườn, gỗ, thủy tinh, lon, thiếc, nhôm, kim loại, tro, lá cây, chất thải đặc biệt nhu pin, dầu nhớt xe, lốp xe, ruột

xe, sơn thừa…

- Khu siêu thị: có 3 siêu thị (giả định), rác sinh ra từ các siêu thị gồm: giấy, carton, nhựa, túi nilon, rác thực phẩm

- Nhà hàng, quán ăn: có 10 nhà hàng quán ăn (giả định), rác sinh ra gồm: rác thực phẩm, giấy, carton, nhựa, túi nilon, vải, da, rác vườn, gỗ, thủy tinh, lon, thiếc, nhôm, kim loại, tro, lá cây, chất thải đặc biệt nhu pin, …

- Nhà nghỉ, khách sạn: có 15 nhà (giả định), rác sinh ra gồm: rác thực phẩm, giấy, carton, nhựa, túi nilon, vải, da, rác vườn, gỗ, thủy tinh, lon, thiếc, nhôm, kim loại, tro, lá cây, chất thải đặc biệt như pin, …

- Trường học: có 23 trường ( nguồn Niên Giám Thống Kế Năm 2007), rác sinh ra gồm: rác

thực phẩm, giấy, carton, nhựa, túi nilon, vải, da, rác vườn, gỗ, thủy tinh, lon, thiếc, nhôm, kim loại, tro, lá cây, chất thải đặc biệt nhu pin, …

- Chợ: có 5 chợ rác thực phẩm, giấy, carton, nhựa, túi nilon, vải, da, rác vườn, gỗ, thủy tinh, lon, thiếc, nhôm, kim loại, tro, lá cây, chất thải đặc biệt như pin, dầu nhớt xe, lốp xe, ruột xe, sơn thừa

2.2 XÁC ĐỊNH DÂN SỐ KHU VỰC QUẬN 4 TÍNH ĐẾN NĂM 2025

2.2.1 Phương Pháp 1 - Giả Sử Tốc Độ Gia Tăng Dân Số Là Hằng Số

Đặt k là hằng số tốc độ gia tăng dân số

P là dân số (người)

t là thời gian (năm)

Phương trình tốc độ gia tăng dân số của một khu vực được biểu diễn như sau:

kdt dP hay k dt

dP

Lấy tích phân 2 vế phương trình trên theo thời gian, ta có:

Trang 2

 

t

P

P

t

t

t

P hay kdt dP

0 0 0

0 0

Dựa trên số liệu thống kê dân số qua các năm, ta vẽ đường biểu diễn y = ax + b để xác định hệ

số a và b Với 2 giá trị này có thể ước tính dân số ở năm thứ t bất kỳ trong tương lai

Đặt x = t – t0

y = Pt

a = k

b = P0

Phương trình: P tk(tt0 ) P0  yaxb

Bảng 2.1 Dân số quận 4 từ năm 2000 đến năm 2008 theo phương pháp 1

Năm x (t - t 0 ) Số dân

2000 0 200.000

2001 1 202.000

2002 2 203.000

2003 3 204.500

2004 4 205.000

2005 5 206.000

2006 6 207.500

2007 7 209.000

2008 8 210.000

Nguồn: giả định

y = 1191.7x + 200456

R 2 = 0.9901

198000

200000

202000

204000

206000

208000

210000

212000

t (nam)

Hình 2.1 Đồ thị xác định hằng số tốc độ tăng dân số theo thời gian theo phương pháp 1.

→ phương trình bình phương cực tiểu của phương pháp 1

y = 1191,7x + 200.456

R2 = 0,9901

Trang 3

Bảng 2.2 Ước tính dân số quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 1

Năm ( )

0

t t

0

t t

2000 0 200.456 2013 13 355.377

2001 1 212.373 2014 14 367.294

2002 2 224.290 2015 15 379.211

2003 3 236.207 2016 16 391.128

2004 4 248.124 2017 17 403.045

2005 5 260.041 2018 18 414.962

2006 6 271.958 2019 19 426.879

2007 7 283.875 2020 20 438.796

2008 8 295.792 2021 21 450.713

2009 9 307.709 2022 22 462.630

2010 10 319.626 2023 23 474.547

2011 11 331.543 2024 24 486.464

2012 12 343.460 2025 25 498.381

2.2.2 Phương pháp 2 – Giả Sử Tốc Độ Gia Tăng Dân Số Tỷ Lệ Thuận Với Dân Số Hiện Tại

Đặt k là hằng số tốc độ gia tăng dân số

P là dân số (người)

t là thời gian (năm)

Phương trình tốc độ gia tăng dân số của 1 khu vực trong trường hợp này được biểu diễn như sau:

kdt P

dP hay kP

dt

dP

Lấy tích phân 2 vế phương trình trên theo thời gian, ta có:

t

P

P

t

t

t

P hay kdt P

dP

0 0 0

0 0

0

ln ln

Đặt x = t – t0

y = lnPt

a = k

b = lnP0

Phương trình: lnP tk(tt0)  lnP0  yaxb

Dựa trên số liệu thống kê dân số qua các năm, ta vẽ đường biểu diễn y = ax + b để xác định hệ

số a và b Với 2 giá trị có thể ước tính dân số ở năm thứ t bất kỳ trong tương lai

Bảng 2.3 Dân số quận 4 từ năm 2000 đến năm 2008 theo phương pháp 2

Năm X P t lnP t Năm X P t lnP t

2000 0 200.000 12,206 2004 4 205.000 12,231

2001 1 202.000 12,216 2005 5 206.000 12,236

2002 2 203.000 12,221 2006 6 207.500 12,243

2003 3 204.500 12,228 2007 7 209.000 12,250

2004 4 205.000 12,231 2008 8 210.000 12,255

Nguồn giả định

Trang 4

y = 0.0058x + 12.209

R 2 = 0.9897

12.200

12.210

12.220

12.230

12.240

12.250

12.260

t (năm )

Hình 2.2 Đồ thị xác định hằng số tốc độ tăng dân số theo thời gian thep phương pháp 2

→ phương trình bình phương cực tiểu của phương pháp 2

y = 0,0058x + 12,209

R2 = 0,9897

Bảng 2.4 Ước tính dân số quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 2

Năm X i (t – t 0 ) P t lnP t Năm X i (t – t 0 ) P t lnP t

2000 0 200.586 12,209 2013 13 216.208 12,284

2001 1 201.793 12,215 2014 14 217.510 12,290

2002 2 203.007 12,221 2015 15 218.819 12,296

2003 3 204.025 12,226 2016 16 220.136 12,302

2004 4 205.253 12,232 2017 17 221.461 12,308

2005 5 206.488 12,238 2018 18 222.571 12,313

2006 6 207.731 12,244 2019 19 223.910 12,319

2007 7 208.981 12,250 2020 20 225.257 12,325

2008 8 210.030 12,255 2021 21 226.613 12,331

2009 9 211.292 12,261 2022 22 227.976 12,337

2010 10 212.564 12,267 2023 23 229.119 12,342

2011 11 213.843 12,273 2024 24 230.498 12,348

2012 12 215.130 12,279 2025 25 231.885 12,354

* Nhận xét

Phương pháp 1 ước tính tốc độ gia tăng dân số là hằng số nhưng thực tế tốc độ gia tăng dân số không là hằng số, nó thay đổi theo từng năm, phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau Phương pháp 2 ước tính dựa trên tốc độ gia tăng dân số có tính điều kiện dân số hiện tại nên sai số ít hơn Do đó, sử dụng số liệu ước tính theo phương pháp 2 để tính toán

2.3 XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI PHÁT SINH TỪ CÁC NGUỒN KHÁC NHAU TÍNH ĐẾN NĂM 2025

2.3.1 Phương Pháp 1 – Giả Sử Tốc Độ Phát Sinh Rác Là Hằng Số

Trang 5

Giả thiết này không kể đến ảnh hưởng của sự gia tăng dân số cũng như điều kiện phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch của khu vực trong tương lai

Gọi k là hằng số tốc độ gia tăng khối lượng chất thải rắn

m là khối lượng CTR/năm

t là thời gian (năm)

Phương trình tốc độ gia tăng khối lượng CTR của 1 khu vực được biểu diễn như sau:

dt k dm hay k

dt

Lấy tích phân 2 vế phương trình trên theo thời gian, ta có:

t

m

m

t

t

t

m hay dt k dm

0 0 0

0 0

' 0

' 0

Đặt y = mt

x = t - t0

a = k’

b = m0

Phương trình: m tk'(tt0) m0  yaxb

Dựa trên số liệu thống kê khối lượng CTR của khu vực qua các năm, vẽ đường biểu diễn y =

ax + b để xác định hệ số a và b Với 2 giá trị này có thể ước tính khối lượng CTR của khu vực năm thứ t bất kỳ

Bảng 2.5 Thống kê khối lượng rác quận 4 từ năm 2000 - 2008

Năm (người)Dân số Khối lượng rác(kg/ngày)

2000 200.000 220.913

2001 202.000 223.795

2002 203.000 225.355

2003 204.500 225.884

2004 205.000 230.308

2005 206.000 233.720

2006 207.500 234.855

2007 209.000 237.124

2008 210.000 239.183

Nguồn: giả định

Bảng 2.6 Khối lượng rác quận 4 từ năm 2000 – 2008 theo phương pháp 1

Năm X(tt0) Khối lượng rác

(kg/ngày)

2000 0 220.913

2001 1 223.795

2002 2 225.355

2003 3 225.884

2004 4 230.308

2005 5 233.720

2006 6 234.855

2007 7 237.124

2008 8 239.183

Trang 6

y = 2331.7x + 218468

R 2 = 0.9825

215000

220000

225000

230000

235000

240000

245000

Hình 2.3 Đồ thị xác định hằng số tốc độ phát sinh rác theo thời gian theo phương pháp 1.

Từ đồ thị, ta có phương trình bình phương cực tiểu:

y = 2.331,7x + 218.468

R2 = 0,9825

Bảng 2.7 Ước tính lượng rác phát sinh của quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 1

Năm X i (t – t 0 ) m t (kg/ngày) Năm X i (t – t 0 ) m t (kg/ngày)

2000 0 218.468 2013 13 248.780

2001 1 220.800 2014 14 251.112

2002 2 223.131 2015 15 253.444

2003 3 225.463 2016 16 255.775

2004 4 227.795 2017 17 258.107

2005 5 230.127 2018 18 260.439

2006 6 232.458 2019 19 262.770

2007 7 234.790 2020 20 265.102

2008 8 237.122 2021 21 267.434

2009 9 239.453 2022 22 269.765

2010 10 241.785 2023 23 272.097

2011 11 244.117 2024 24 274.429

2012 12 246.448 2025 25 276.761

2.3.2 Phương Pháp 2 – Giả Sử Tốc Độ Gia Tăng Khối Lượng CTR/Năm Tỷ Lệ Với Khối Lượng CTR Của Năm Hiện Tại

Với giả thiết này, phương pháp 2 đã xem xét đến đặc điểm của năm hiện tại đến dự đoán lượng CTR sẽ phát sinh của những năm kế tiếp

Gọi k là hằng số tốc độ gia tăng khối lượng CTR

m là khối lượng CTR/năm

t là thời gian (năm)

Phương trình tốc độ gia tăng khối lượng CTR của 1 khu vực được biểu diễn như sau:

Trang 7

dt k m

dm hay m

k

dt

Lấy tích phân 2 vế phương trình trên theo thời gian, ta có:

t

m

m

t

t

t

m hay dt k m

dm

0 0 0

0 0

' 0

' 0

Đặt y = lnmt

x = t - t0

a = k’

b = lnm0

Phương trình: lnm tk'(tt0)  lnm0  yaxb

Dựa trên số liệu thống kê khối lượng CTR của khu vực qua các năm, vẽ đường biểu diễn y =

ax + b để xác định hệ số a và b Với 2 giá trị này có thể ước tính khối lượng CTR của khu vực năm thứ t bất kỳ trong tương lai

Bảng 2.8 Khối lượng rác quận 4 từ năm 2000 đến năm 2008 theo phương pháp 2

Năm X i(tt0) m (kg/ngày) Y (lnm)

2000 0 220.913 12,306

2001 1 223.795 12,318

2002 2 225.355 12,325

2003 3 225.884 12,328

2004 4 230.308 12,347

2005 5 233.720 12,361

2006 6 234.855 12,366

2007 7 237.124 12,376

2008 8 239.183 12,385

y = 0.0101x + 12.295

R 2 = 0.9846

12.3

12.31

12.32

12.33

12.34

12.35

12.36

12.37

12.38

12.39

12.4

Hình 2.4 Đồ thị xác định hằng số tốc độ phát sinh rác theo thời gian theo phương pháp 2

Trang 8

Từ đồ thị ta có phương trình bình phương cực tiểu

y = 0,0101x + 12,295

R2 = 0,9846

Bảng 2.9 Ước tính lượng rác phát sinh của quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 2

Năm X i (t – t 0 ) Y i (P) lnP t Năm X i (t – t 0 ) Y i (P) lnP t

2000 0 218.600 12,295 2017 17 259.626 12,467

2009 9 239.426 12,386 2018 18 262.235 12,477

2010 10 241.832 12,396 2019 19 264.871 12,487

2011 11 244.262 12,406 2020 20 267.533 12,497

2012 12 246.717 12,416 2021 21 270.222 12,507

2013 13 249.197 12,426 2022 22 272.938 12,517

2014 14 251.701 12,436 2023 23 275.681 12,527

2015 15 254.485 12,447 2024 24 278.451 12,537

2016 16 257.043 12,457 2025 25 281.531 12,548

So sánh 2 phương pháp ta thấy lượng rác phát sinh trong năm 2025 ở phương pháp 2 cao hơn nên ta chọn phương pháp 2 để tính toán thiết kế Phương pháp 2 có độ chính xác cao hơn

2.4 ƯỚC TÍNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ HỘ GIA ĐÌNH

Dân số ước tính năm 2025 của quận 4 là 231.885 người Giả sử trung bình mỗi hộ có 4 người

ta có được tổng số hộ của quận là 57.971 hộ

Với lượng rác tổng cộng của quận 4 là 281.531 kg.ngđ Giả sử rác từ các hộ gia đình chiếm 96% tổng lượng rác của quận, ta được lượng rác phát sinh từ hộ gia đình của quận 4 là 270.270 kg/ngđ và lượng rác của 1 hộ là 4.7 kg

Bảng 2.10 Lượng rác phát sinh từ hộ gia đình qua từng năm

Năm Khối lượng

rác Năm

Khối lượng rác

2008 227.561 2017 249.241

2009 229.849 2018 251.746

2010 232.159 2019 254.276

2011 234.492 2020 256.832

2012 236.848 2021 259.413

2013 239.229 2022 262.020

2014 241.633 2023 264.654

2015 244.306 2024 267.313

2016 246.761 2025 270.270

2.5 ƯỚC TÍNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ CHỢ

Giả sử lượng rác phát sinh từ chợ chiếm 1% lượng rác tổng của quận 4 Với lượng rác tổng cộng của quận là 281.531 kg/ngđ, ta được tổng lượng rác phát sinh từ chợ 2.815 kg/ngđ

Trang 9

Bảng 2.11 Lượng rác phát sinh chợ qua từng năm

Năm Khối lượngrác Năm Khối lượngrác

2008 2.370 2017 2.596

2009 2.394 2018 2.622

2010 2.418 2019 2.649

2011 2.443 2020 2.675

2012 2.467 2021 2.702

2013 2.492 2022 2.729

2014 2.517 2023 2.757

2015 2.545 2024 2.785

2016 2.570 2025 2.815

2.6 ƯỚC TÍNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ NHÀ NGHỈ, KHÁCH SẠN

Giả định lượng rác phát sinh từ nhà nghỉ, khách sạn trên địa bàn chiếm 0,5% tổng lượng rác phát sinh của quận 4, ta có tổng lượng rác phát sinh là 1.408 kg/ngđ

Bảng 2.12 Lượng rác phát sinh từ nhà nghỉ, khách sạn qua từng năm

Năm Khối lượng

rác Năm

Khối lượng rác

2008 1.185 2017 1.298

2009 1.197 2018 1.311

2010 1.209 2019 1.324

2011 1.221 2020 1.338

2012 1.234 2021 1.351

2013 1.246 2022 1.365

2014 1.259 2023 1.378

2015 1.272 2024 1.392

2016 1.285 2025 1.408

2.7 ƯỚC TÍNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ CÁC NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN

Giả định lượng rác phát sinh từ các nhà hàng và quán ăn chiếm 0,5% tổng lượng rác của quận Với lượng rác tổng cộng của quận là 281.531 kg/ngđ, ta có tổng lượng rác phát sinh từ các nhà hàng và quán ăn là 1.407 kg/ngđ

Bảng 2.13 Lượng rác phát sinh từ nhà hàng, quán ăn qua từng năm

Năm Khối lượng

rác Năm

Khối lượng rác

2008 1.185 2017 1.298

2009 1.197 2018 1.311

2010 1.209 2019 1.324

2011 1.221 2020 1.338

2012 1.234 2021 1.351

2013 1.246 2022 1.365

2014 1.259 2023 1.378

2015 1.272 2024 1.392

2016 1.285 2025 1.408

2.8 LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ CÁC SIÊU THỊ

Trang 10

Giả định lượng rác phát sinh từ các siêu thị chiếm 0,3% tổng lượng rác của quận 4 Với lượng rác tổng cộng của quận là 281.531 kg/ngđ, ta có tổng lượng rác phát sinh từ các siêu thị là 845 kg/ngđ

Bảng 2.14 Lượng rác phát sinh từ siêu thị qua từng năm

Năm Khối lượngrác Năm Khối lượngrác

2008 711 2017 779

2009 718 2018 787

2010 725 2019 795

2011 733 2020 803

2012 740 2021 811

2013 748 2022 819

2014 755 2023 827

2015 763 2024 835

2016 771 2025 845

2.9 ƯỚC TÍNH TỔNG LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG

Giả định tổng lượng rác phát sinh từ các trường đại học chiếm 0,3% tổng lượng rác của quận Với lượng rác tổng cộng của quận là 281.531 kg/ngđ, ta có tổng lượng rác phát sinh từ các trường đại học và cao đẳng là 845 kg/ngđ

Bảng 2.15 Lượng rác phát sinh từ trường đại học và cao đẳng qua từng năm

Năm Khối lượngrác Năm Khối lượngrác

2008 711 2017 779

2009 718 2018 787

2010 725 2019 795

2011 733 2020 803

2012 740 2021 811

2013 748 2022 819

2014 755 2023 827

2015 763 2024 835

2016 771 2025 845

2.10 TỔNG LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ NHÀ TRẺ VÀ TRƯỜNG MẦM NON

Giả định lượng rác phát sinh từ nhà trẻ và trường mầm non chiếm 0,4% tổng lượng rác của quận 4 Với lượng rác tổng cộng của quận là 281.531 kg/ngđ, ta có tổng lượng rác phát sinh

từ các trường đại học và cao đẳng là 1.126 kg/ngđ

Bảng 2.16 Lượng rác phát sinh từ nhà trẻ và trường mầm non qua từng năm

Trang 11

Năm Khối lượng

rác Năm

Khối lượng rác

2008 948 2017 1.039

2009 958 2018 1.049

2010 967 2019 1.059

2011 977 2020 1.070

2012 987 2021 1.081

2013 997 2022 1.092

2014 1.007 2023 1.103

2015 1.018 2024 1.114

2016 1.028 2025 1.126

2.11 TỔNG LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ CÁC TRƯỜNG DẠY NGHỀ

Giả định lượng rác phát sinh từ các trường dạy nghề trên địa bàn chiếm 0,5% tổng lượng rác phát sinh của quận 4 Với lượng rác tổng cộng của quận là 281.531 kg.ngđ, ta có tổng lượng rác phát sinh từ các trường dạy nghề là 1.407 kg/ngđ

Bảng 2.17 Lượng rác phát sinh từ trường dạy nghề qua từng năm

Năm Khối lượng

rác Năm

Khối lượng rác

2008 1.185 2017 1.298

2009 1.197 2018 1.311

2010 1.209 2019 1.324

2011 1.221 2020 1.338

2012 1.234 2021 1.351

2013 1.246 2022 1.365

2014 1.259 2023 1.378

2015 1.272 2024 1.392

2016 1.285 2025 1.408

2.12 TỔNG LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS, THPH

Giả định tổng lượng rác phát sinh từ các trường tiểu học, THCS,THPT chiếm 0,5% tổng lượng rác của quận 4, ta có tổng lượng rác phát sinh từ các trường là 1.407 kg/ngđ

Bảng 2.18 Lượng rác phát sinh từ trường tiểu học, THCS, THPT qua từng năm

Năm Khối lượng

rác Năm

Khối lượng rác

2008 1.185 2017 1.298

2009 1.197 2018 1.311

2010 1.209 2019 1.324

2011 1.221 2020 1.338

2012 1.234 2021 1.351

2013 1.246 2022 1.365

2014 1.259 2023 1.378

2015 1.272 2024 1.392

2016 1.285 2025 1.408

2.13 THÀNH PHẦN CHẤT THẢI RẮN

Ngày đăng: 26/04/2013, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1 Dân số quận 4 từ năm 2000 đến năm 2008 theo phương pháp 1 - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Bảng 2.1 Dân số quận 4 từ năm 2000 đến năm 2008 theo phương pháp 1 (Trang 2)
Bảng 2.2 Ước tính dân số quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 1 - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Bảng 2.2 Ước tính dân số quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 1 (Trang 3)
Hình 2.2 Đồ thị xác định hằng số tốc độ tăng dân số theo thời gian thep phương pháp 2. - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Hình 2.2 Đồ thị xác định hằng số tốc độ tăng dân số theo thời gian thep phương pháp 2 (Trang 4)
Bảng 2.4 Ước tính dân số quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 2 - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Bảng 2.4 Ước tính dân số quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 2 (Trang 4)
Bảng 2.6 Khối lượng rác quận 4 từ năm 2000 – 2008 theo phương pháp 1 - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Bảng 2.6 Khối lượng rác quận 4 từ năm 2000 – 2008 theo phương pháp 1 (Trang 5)
Hình 2.3 Đồ thị xác định hằng số tốc độ phát sinh rác theo thời gian theo phương pháp 1. - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Hình 2.3 Đồ thị xác định hằng số tốc độ phát sinh rác theo thời gian theo phương pháp 1 (Trang 6)
Bảng 2.7 Ước tính lượng rác phát sinh của quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 1 - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Bảng 2.7 Ước tính lượng rác phát sinh của quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 1 (Trang 6)
Hình 2.4 Đồ thị xác định hằng số tốc độ phát sinh rác theo thời gian theo phương pháp 2 - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Hình 2.4 Đồ thị xác định hằng số tốc độ phát sinh rác theo thời gian theo phương pháp 2 (Trang 7)
Bảng 2.9 Ước tính lượng rác phát sinh của quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 2 - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Bảng 2.9 Ước tính lượng rác phát sinh của quận 4 đến năm 2025 theo phương pháp 2 (Trang 8)
Bảng 2.10 Lượng rác phát sinh từ hộ gia đình qua từng năm - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Bảng 2.10 Lượng rác phát sinh từ hộ gia đình qua từng năm (Trang 8)
Bảng 2.19 Thành phần chất thải rắn sinh hoạt quận 4 - NGUỒN PHÁT SINH, THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ PHÁT SINH TRÊN ĐỊA BÀN KHU VỰC THIẾT KẾ
Bảng 2.19 Thành phần chất thải rắn sinh hoạt quận 4 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w