1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho căn hộ gia đình với qui mô 3 tầng và 1 tầng mái.

21 3,2K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho căn hộ gia đình với qui mô 3 tầng và 1 tầng mái
Tác giả Đồng Quang Trung
Người hướng dẫn ThS. Võ Thanh Huỳnh Anh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Cấp thoát nước
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 444,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho căn hộ gia đình với qui mô 3 tầng và 1 tầng mái.

Trang 1

2.2 VẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG NHÀ 52.3 XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG DÙNG NƯỚC CỦA NGÔI NHÀ 5

Chương 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

3.1.1 Ống nhánh A1A thoát nước từ chậu rửa mặt và hương sen 10 3.1.2 Ống nhánh A3A thoát nước từ chậu giặt 10

3.2.2 Đường kính ống đứng thoát phân AD 13

Trang 2

3.6.1 Xác định lưu lượng nước mưa, đường kính ống đứng thu nước mưa 16

Chương 4 TÍNH TOÁN KINH TẾ

Trang 3

Chương 1 GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 NHIỆM VỤ THIẾT KẾ

Nước là một nhu cầu không thể thiếu đối với sự tồn tại, đời sống sinh hoạt, đời sống côngnghiệp, sản xuất… của con người Chính vì vậy trong bất cứ đô thị nào, hay đơn vị đô thị nào,vấn đề cấp thoát nước luôn là một trong những vấn đề nhận được sự quan tâm hàng đầu Với tìnhhình thực tế hiện nay, vấn đề cấp thoát nước trong nhà của mỗi hộ gia đình trên địa bàn thànhphố Hồ Chí Minh cũng đang gặp nhiều khó khăn, lượng nước cấp hàng ngày vẫn còn thiếu hoặc

1.2 ĐẶC ĐIỂM CĂN HỘ

Căn hộ gồm 4 tầng lầu, một tầng mái

- Tiêu chuẩn dùng nước 200 l/ng.ngđ

- Dụng cụ vệ sinh:

 Chậu rửa mặt: 4 cái

 Chậu rửa bếp: 1 cái

 Xí bệt: 4 cái

 Vòi sen: 3 cái

 Chậu giặt: 1 cái

 Bồn tắm: 1 cái

1.3 SỐ LIỆU THIẾT KẾ

1.3.1 Hệ thống cấp nước

Áp lực đường ống bên ngoài: H = 20 m (Hc)

Đường kính ống cấp nước bên ngoài: D = 500 mm (Dc)

Chiều cao từ trục đường ống cấp nước bên ngoài đến mặt đường 1 m (hc-ốđ)

Chiều dài từ trục đường ống cấp nước bên ngoài đến mép móng nhà 7 m (Lc)

1.3.2 Hệ thống thoát nước

Đường ống thoát nước bên ngoài: D = 1000 m

Chiều cao từ trục đường ống thoát nước bên ngoài đến mặt đường: h = 2 m

Trang 4

Chiều dài từ trục đường ống thoát nước bên ngoài đến mép móng nhà 8 m.

1.4 CẤU TRÚC BÁO CÁO

Chương 1 GIỚI THIỆU CHUNG

Chương 2 TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC

Chương 3 TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC

Chương 4 TÍNH TOÁN KINH TẾ

Trang 5

Chương 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

2.1 THÔNG SỐ THIẾT KẾ BAN ĐẦU

Theo đánh giá sơ bộ, các thông số thiết kế ban đầu như sau

Hệ thống cấp nước cho ngôi nhà

vệ sinh ở vị trí cao và xa nhất của ngôi nhà (dụng cụ vệ sinh bất lợi nhất)

2.2 VẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG NHÀ

Dựa theo đặc điểm căn hộ và số lượng các thiết bị vệ sinh bên trong căn hộ, tiến hành vạch tuyếnđường ống cấp nước cho ngôi nhà Phần vạch tuyến đường ống cấp nước và vẽ sơ đồ không gianđược thể hiện trong bảng vẽ kỹ thuật

2.3 XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG DÙNG NƯỚC CỦA NGÔI NHÀ

Đối với nhà ở gia đình, lưu lượng nước được tính như sau:

KN N

tt 0,2  (1)

Trong đó

q: Lưu lượng nước tính toán cho từng đoạn ống, l/s

a: Đại lượng phụ thuộc vào tiêu chuẩn dùng nước, đối với tiêu chuẩn dung nước là 200 l/ng.ngđ,giá trị của a = 2,14

N: tổng số đương lượng của các thiết bị vệ sinh, được trình bày trong bảng 2.1

sinhĐồng hồ

Trang 7

Bảng 2.1 Tổng số đương lượng của các thiết bị vệ sinh

Thiết bị vệ sinh Số lượng Đương lượng (N) N

Qngđ  2 Qđtr

Trong đó:

Qngđ: lưu lượng nước ngày đêm của ngôi nhà, m3/ngđ;

Qđtr: lưu lượng nước đặc trưng của đồng hồ đo nước , m3/h

Chọn đồng hồ đo nước theo lưu lượng tính toán dựa vào bảng 17.1 (Trần Hiều Nhuệ, Cấp ThoátNước, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2007, trang 206)

2.5 TÍNH TOÁN THỦY LỰC MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG

Từ số lượng các thiết bị vệ sinh trên từng đường ống, ta có đương lượng của các đoạn ống =>dùng công thức (1) để tính q tt của từng đoạn ống

Dùng bảng tra thủy lực dùng cho ống nhựa tổng hợp ta chọn đường kính ống theo vận tốc kinh tế0,5 m/s < v < 1,5 m/s, từ đó biết được giá trị tổn thất áp lực trên từng đoạn ống

Trang 8

Bảng 2.2 Bảng tính toán thủy lực đường ống

h : Độ cao hình học đưa nước từ trục đường ống cấp nước bên ngoài đến dụng cụ vệ sinh bất

lợi nhất (cao nhất và xa nhất) (m), hhh tính đến thiết bị sử dụng nước cao nhất và xa nhất là chậu

Trang 9

hCG : chiều cao của chậu giặt = 1 m.

Chiều dài bất lợi nhất (hbl) = FE + ED1 + D1D + DC + CB + BA + AA4 + A4A3

Trang 10

Chương 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

3.1 TÍNH TOÁN THỦY LỰC ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI

Ống thoát nước thải chia thành hai ống chính, một ống thoát nước thải sinh hoạt và một ốngthoát phân Cách bố trí hệ thống thoát nước thải và thoát phân được thể hiện trong bản vẽ kỹthuật sơ đồ hệ thống thoát nước thải và thoát phân

Lưu lượng nước tính toán các đoạn ống thoát nước trong nhà được xác định theo công thức:

s l q

max

tb

q : lưu lượng nước thải của thiết bị vệ sinh có lưu lượng nước thải lớn nhất của đoạn ống tínhtoán lấy theo bảng 23.2 (Cấp thoát nước, Trần Hiếu Nhuệ, 2007, trang 295)

Ta có lưu lượng nước thải tính toán của các thiết bị vệ sinh:

Thiết bị vệ sinh Lưu lượng nước thải

(Cấp thoát nước, Trần Hiếu Nhuệ, 2007, bảng 23.2, trang 295).

3.1.1 Ống nhánh A 1 A thoát nước từ chậu rửa mặt và hương sen

)/(402,02,0202,0max

Trang 11

3.1.2 Ống nhánh A 3 A thoát nước từ chậu giặt

)/(532,033,0202,0max

Trang 12

Tra biểu đồ h/D  B = 0,4  vtt = B x vnt = 0,9 x 0,78 = 0,702 m/s > 0,7m/s.

3.1.6 Tính ống đứng BC

Lưu lượng nước thải trong ống đứng

)/(527,11,1427,0

Trang 13

3.1.10 Tính đoạn ống D 1 E

)/(622,11,1522,0max

3.2 TÍNH TOÁN THỦY LỰC ỐNG THOÁT PHÂN

3.2.1 Đường kính ống nhánh thoát phân

Số lượng hố xí ở các tầng bằng nhau, vì vậy tính toán thủy lực cho ống nhánh thoát phân ở cáctầng (A4A, B3B, C3C và E3E) tương tự như nhau

Trang 14

Như vậy đường kính ống nhánh thoát phân d = 50 mm là đạt yêu cầu.

3.2.2 Đường kính ống đứng thoát phân AD

Chọn đường kính ống đứng thoát phân bằng nhau từ trên xuống dưới

Trang 15

Như vậy đường kính ống nhánh thoát phân d = 100 mm là đạt yêu cầu.

3.4.2 Ống xả EF dẫn nước thải của toàn bộ ngôi nhà

Đường kính ống xả chọn lớn hơn đường kính ống đứng, chọn đường kính ống xả dEF = 125 mm,

Trang 16

Wc : Thể tích cặn của bể (m3)

Wn có thể lấy bằng 1 – 3 lần lưu lượng nước thải ngày đêm chảy vào hầm tự hoại (Wn)

Lượng nước thải vào hầm tự hoại gồm nước thải từ hố xí

Hố xí mà hầm tự hoại phục vụ là 4

Gọi n là số lần đi vệ sinh mà 1 người đi trong một ngày, chọn n = 4

Lưu lượng nước thải ngày đêm:

) (m 128 , 0 1000 / 8 4 4 1000

Trong đó

a: lượng cặn trung bình của một người thải ra một ngày, a = 0,5  0 , 8l/ng.ngđ, chọn a = 0,8 l/ng.ngđ

T: thời gian giữa 2 lần lấy cặn, chọn T = 3 năm = 1080 ngày

W1, W2: độ ẩm cặn tươi vào bể và của cặn khi lên men tương ứng là 95% và 90%

b: hệ số kể đến việc giảm thể tích cặn khi lên men (giảm 30%) và lấy 0,7

c: hệ số kể đến việc để lại 1 phần cặn đã lên men khi hút cặn để giữ lại vi sinh vật giúp cho quá trình lên men cặn được nhanh chóng, dễ dàng, để lại 20%; c= 1,2

Chiều dài ngăn lắng thứ 1 L1 = 1 m

Chiều dài ngăn lắng thứ 1 L2 = 0,8 m

Trang 17

3.6 TÍNH TOÁN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TRÊN MÁI

3.6.1 Xác định lưu lượng nước mưa, đường kính ống đứng thu nước mưa

Lưu lượng tính toán nước mưa trên diện tích mái:

Q: lưu lượng nước mưa, l/s

F: diện tích thu nước mưa, m2 m2

qốđ : Lưu lượng tính toán của 1 ống đứng thu nước mưa theo bảng 9 (TCVN 4474 :1987)

Q < qốđ  chọn 1 đường ống đứng thoát nước mưa trên mái là hợp lý

3.6.2 Tính toán máng dẫn nước (Sênô)

Máng dẫn nước của công trình được thiết kế bằng bêtông cốt thép có dạng hình chữ nhật Kíchthước máng dẫn nước trên cơ sở lượng nước mưa thực tế chảy trên máng dẫn đến phễu thu vàphải dựa trên cơ sở tính toán thực tế

Lưu lượng nước mưa tính toán qm chảy đến phễu thu được xác định theo công thức sau:

300

5

h F

Trong đó:

F : diện tích mái thực tế trên mặt bằng mà một phễu phục vụ, tức là diện tích thu nước của mộtống đứng

Ψ : hệ số dòng chảy trên mái lấy bằng 1

h5 : lớp nước mưa tính toán ứng với thời gian mưa 5 phút và chu kỳ vượt quá cường độ tính toán

p = 1 năm Tại thành phố Hồ Chí Minh h5 = 10 cm = 0,1 m

300

1 , 0 3 , 25

s l s

Trang 18

- Vận tốc dòng chảy : v = 0,4m/s

- Độ dốc lòng máng : i = 0,002

Trang 19

Chương 4 TÍNH TOÁN KINH TẾ

4.1 TÍNH TOÁN CHI PHÍ CẤP NƯỚC

Chi phí tính toán dựa vào bảng giá ống nhựa HDPE của công ty nhựa Bình Minh đưa ra ngày15/11/2010

Bảng 4.1 Chi phí mua ống cấp nước

(m)

d (mm)

Trang 20

4.2 TÍNH TOÁN CHI PHÍ THOÁT NƯỚC

Bảng 4.2 Chi phí mua ống thoát nước

(m)

d (mm)

4.3 CHI PHÍ BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THĂM

Chi phí xây dựng bể tự hoại: 1,500,000 (VNĐ)

Chi phí xây dựng giếng thăm: 1,500,000 (VNĐ/giếng)

Trang 21

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Nhuệ, 2002, Cấp Thoát Nước, Nhà xuất bản Khoa học và Kĩ thuật.

2 Bộ xây dựng, 2008, Giáo Trình Cấp Thoát Nước Trong Nhà, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội.

3 Uyển, 2003, Các Bảng Tính Toán Thủy Lực Cống Và Mương Thoát Nước, Nhà xuất bản Xây

dựng, Hà Nội

4 TCVN 4513 : 1988 Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế

5 TCVN 4474 : 1987 Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế

6 Catologe các loại đường của Công ty nhựa Bình Minh

Ngày đăng: 26/04/2013, 10:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1 Tổng số đương lượng của các thiết bị vệ sinh - thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho căn hộ gia đình với qui mô 3 tầng và 1 tầng mái.
Bảng 2.1 Tổng số đương lượng của các thiết bị vệ sinh (Trang 7)
Bảng 2.2 Bảng tính toán thủy lực đường ống - thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho căn hộ gia đình với qui mô 3 tầng và 1 tầng mái.
Bảng 2.2 Bảng tính toán thủy lực đường ống (Trang 8)
(Cấp thoát nước, Trần Hiếu Nhuệ, 2007, bảng 23.2, trang 295). - thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho căn hộ gia đình với qui mô 3 tầng và 1 tầng mái.
p thoát nước, Trần Hiếu Nhuệ, 2007, bảng 23.2, trang 295) (Trang 10)
Bảng 4.1 Chi phí mua ống cấp nước - thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho căn hộ gia đình với qui mô 3 tầng và 1 tầng mái.
Bảng 4.1 Chi phí mua ống cấp nước (Trang 19)
Bảng 4.2 Chi phí mua ống thoát nước - thiết kế hệ thống cấp thoát nước cho căn hộ gia đình với qui mô 3 tầng và 1 tầng mái.
Bảng 4.2 Chi phí mua ống thoát nước (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w