1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)

140 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cao trình mực nước sông tính toán .... Tính toán nội lực và bố trí thép cho sàn mái .... Tính toán nội lực và bố trí thép cho dầm dọc sàn mái .... Tính toán nội lực và bố trí thép sàn co

Trang 1

BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG

 

  

 

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

THIẾT KẾ KỸ THUẬT CỐNG RẠCH RỒNG – CẦN THƠ

(PHẦN THUYẾT MINH)  

Trang 2

Luận  văn  tốt  nghiệp  là  kết  quả  của  sự  cố  gắng,  nỗ  lực  không  ngừng  của  bản thân, là thành quả trong suốt quá trình học tập của em. 

Xin  cám  ơn  gia  đình,  bạn  bè  đã  bên  cạnh,  đóng  góp  ý  kiến  và  tạo  điều  kiện thuận lợi cho em trong suốt thời gian học tập tại trường  và trong thời gian làm luận văn tốt nghiệp. 

Trong quá trình làm luận văn tốt nghiệp, em rất cám ơn sự hướng dẫn nhiệt tình của  quý  thầy  cô  trong  Bộ  môn  Kỹ  thuật  Xây  dựng,  đặc  biệt  là  thầy  Trần  Văn  Tỷ  là người trực tiếp hướng dẫn luận văn cho em. 

Mặc  dù  em  đã  cố  gắng  hết  sức  nhưng  do  thời  gian  làm  luận  văn  tốt  nghiệp tương đối ngắn cùng  với kiến thức và kinh nghiệm bản thân còn  non yếu nên những thiếu sót là không thể tránh khỏi. Em xin quý thầy cô chỉ bảo để  em có thể hoàn thiện mình hơn và tránh được những sai lầm tương tự sau này. 

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

HỌ VÀ TÊN CBHD: THẦY TRẦN VĂN TỶ

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

  NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN HỌ VÀ TÊN CBPB: THẦY LÊ NGỌC LÂN ………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………  

………

………

Trang 4

Mục lục

 

MỤC LỤC 

CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU CHUNG 1

1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN   1

1.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH   1

1.2.1 Vị trí công trình   1

1.2.2 Nhiệm vụ công trình và cấp công trình   1

1.3 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN VÙNG   1

1.3.1 Địa hình khu vực   1

1.3.2 Địa chất công trình  1

1.4 KHÍ TƯỢNG- THỦY VĂN SÔNG NGÒI   2

1.4.1 Khí tượng   2

1.4.2 Thủy văn   3

1.5 TÌNH HÌNH DÂN SINH XàHỘI   4

1.5.1 Dân sinh, kinh tế   4

1.5.2 Cơ sở hạ tầng   4

1.6 QUẢN  LÍ  KHAI  THÁC  VÀ  TỔ  CHỨC  QUẢN  LÝ  CÁC  CÔNG  TRÌNH  TRONG DỰ ÁN   5

1.6.1 Quản lí khái thác   5

1.6.2 Tổ chức quản lí   5

1.7 KẾT LUẬN   5

CHƯƠNG 2 - THỦY LỰC 6

2.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN   6

2.2 XÁC ĐỊNH KHẨU ĐỘ CỐNG   7

2.2.1 Chọn cao trình đáy kênh   7

2.2.2 Cao trình mực nước sông tính toán   8

2.2.3 Cao trình mực nước đồng ruộng  8

2.2.4 Lớp nước giảm sau t giờ   8

2.2.5 Thể tích nước tự chảy qua cống   8

2.2.6 Lưu lượng qua cống   8

2.2.7 Chọn sơ bộ chiều rộng cống   9

2.3 THIẾT KẾ KÊNH PHÍA ĐỒNG (TL) VÀ PHÍA SÔNG (HL)   10

Trang 5

Mục lục

2.3.1 Số liệu tính toán   10

2.3.2 Thiết kế kênh dẫn phía đồng (TL)   10

2.3.3 Thiết kế kênh dẫn phía sông (HL)   13

2.4 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC VÀ BỐ TRÍ CÁC BỘ PHẬN CỦA CỐNG . 14 2.5 XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH ĐỈNH TRỤ   15

2.6 TÍNH TOÁN TIÊU NĂNG   15

2.6.1 Trình tự tính toán   15

2.6.2 Xác định kích thước tiêu năng   16

2.7 TÍNH TOÁN HỐ XÓI   17

CHƯƠNG 3 - THIẾT KẾ CỬA VAN 19

3.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN   19

3.2 KÍCH THƯỚC TÍNH TOÁN   19

3.2.1 Kích thước cửa van   19

3.2.2 Chiều rộng cửa van   19

3.2.3 Trường hợp tính toán   19

3.3 TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH   20

3.3.1 Xác định vị trí dầm chính   20

3.3.2 Tính toán lực tác dụng lên dầm chính   21

3.3.3 Chọn kết cấu cho dầm chính   21

3.3.4 Kiểm tra khả năng chịu lực dầm chính có sự tham gia bản mặt   22

3.4 TÍNH TOÁN DẦM PHỤ   23

3.5 TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA BẢN MẶT   25

3.6 TÍNH TOÁN LỰC NÂNG HẠ VAN   26

3.6.1 Trọng lượng cửa van   26

3.6.2 Chọn máy nâng cửa van và phai   26

CHƯƠNG 4 - TÍNH TOÁN CẦU CÔNG TÁC 27

4.1 SỐ LIỆU   27

4.2 KÍCH THƯỚC CẦU CÔNG TÁC   27

4.2.1 Chiều dài nhịp   27

4.2.2 Bề rộng nhịp   27

4.2.3 Chiều dài dầm cầu trục và dầm công tác   28

4.2.4 Cao trình đỉnh dầm cầu công tác   28

Trang 6

Mục lục

4.2.5 Cao trình đỉnh dầm cầu trục   28

4.2.6 Cao trình sàn mái   28

4.2.7 Xác định dầm cầu trục và cột   28

4.3 TÍNH TOÁN SÀN MÁI   29

4.3.1 Số liệu tính toán   29

4.3.2 Tính toán nội lực và bố trí thép cho sàn mái   30

4.3.3 Tính toán nội lực và bố trí thép cho dầm dọc sàn mái   31

4.4 TÍNH TOÁN SÀN CONSOL VÀ DẦM CÔNG TÁC   32

4.4.1 Số liệu tính toán   32

4.4.2 Thiết kế lan can   33

4.4.3 Tính toán nội lực và bố trí thép sàn consol   33

4.4.4 Tính toán nội lực   34

4.5 TÍNH TOÁN DẦM CẦU TRỤC   36

4.5.1 Số liệu tính toán   36

4.5.2 Tải trọng tính toán   36

4.5.3 Tính toán nội lực   38

4.5.4 Bố trí thép   39

4.5.5 Kiểm tra dầm theo trạng thái giới hạn thứ II (độ võng)   40

4.5.6 Kiểm tra nứt   40

4.6 TÍNH TOÁN KHUNG CẦU CÔNG TÁC   41

4.6.1 Số liệu tính toán   41

4.6.2 Tính toán và bố trí thép cột   44

4.6.3 Tính toán thép dầm khung   45

4.6.4 Tính toán thép vai cột   46

CHƯƠNG 5 - THIẾT KẾ CẦU GIAO THÔNG 48

5.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN   48

5.1.1 Chọn sơ bộ kích thước cầu giao thông   48

5.1.2 Hệ số vượt tải và tiêu chuẩn thiết kế   48

5.1.3 Vật liệu tính toán   49

5.2 TÍNH TOÁN CẦU GIAO THÔNG   49

5.2.1 Tính toán lan can và lề bộ hành   49

5.2.2 Tính toán sàn cầu   53

Trang 7

Mục lục

5.2.3 Tính toán dầm chính   58

5.2.4 Tính toán xà mũ và cột trụ   68

CHƯƠNG 6 - TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH THÂN CỐNG – BỂ TIÊU NĂNG 75

6.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN   75

6.1.1 Số liệu cơ bản   75

6.1.2 Số liệu địa chất   75

6.2 ỔN ĐỊNH BỂ TIÊU NĂNG   76

6.2.1 Tải trọng   76

6.2.2 Tính toán ứng suất   77

6.2.3 Tính toán sức chịu tải đất nền dưới bể tiêu năng   80

6.2.4 Xử lí bể tiêu năng   80

6.3 ỨNG SUẤT THÂN CỐNG   80

6.3.1 Tải trọng tác dụng   80

6.3.2 Tính toán ứng suất   81

6.4 TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH THÂN CỐNG   84

6.4.1 Số liệu tính toán   84

6.4.2 Phán đoán hình thước trượt   85

6.4.3 Xác định ứng suất giới hạn của đất nền   85

6.4.4 Xác định sơ bộ hệ số an toàn trượt sâu   88

6.4.5 Hệ số an toàn cung trượt tròn   88

6.5 XỬ LÍ NỀN THÂN CỐNG   89

6.5.1 Phương án cừ tràm   89

6.5.2 Phương án cọc bê tông cốt thép   89

6.6 XỬ LÍ NỀN KHUNG NHÀ PHAI   99

6.6.1 Xác định kích thước móng   99

6.6.2 Xử lí bằng cọc bê tông cốt thép   100

6.7 XỬ LÍ NỀN CHO MỐ TRỤ CẦU GIAO THÔNG   100

CHƯƠNG 7 - TÍNH TOÁN KẾT CẤU THÂN CỐNG 102

7.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN   102

7.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG  102

7.2.1 Tải trọng đứng   102

7.2.2 Tải trọng ngang   102

Trang 8

Mục lục

7.3 ỨNG SUẤT ĐÁY TRỤ   106

7.3.1 Trường hợp 1: Trường hợp vừa thi công xong   106

7.3.2 Trường hợp 2: Vận hành với MNĐmax - MNSmin   106

7.3.3 Trường hợp 3: Vận hành với MNĐmin - MNSmax   107

7.3.4 Trường hợp 4: Sửa chữa   107

7.4 TÍNH TOÁN KẾT CẤU MỐ TRỤ   107

7.4.1 Trụ pin   108

7.4.2 Trụ biên   109

7.5 TÍNH TOÁN KẾT CẤU BẢN ĐÁY   109

7.5.1 Nội lực   109

7.5.2 Tính toán và bố trí thép   110

7.6 BỐ TRÍ THÉP GIA CƯỜNG TẠI CỬA VAN   111

7.6.1 Trụ biên   111

7.6.2 Trụ pin   112

CHƯƠNG 8 - BỂ TIÊU NĂNG 113

8.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN   113

8.2 TÍNH TOÁN TƯỜNG CÁNH   113

8.2.1 Tải trọng   113

8.2.2 Tính toán và bố trí thép   118

8.2.3 Kiểm tra sự hình thành khe nứt   119

8.3 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ TIÊU NĂNG   119

8.3.1 Tính toán nội lực tại vị trí 1-1   119

8.3.2 Tính toán nội lực tại vị trí 2-2   122

8.3.3 Tính toán và bố trí thép   122

8.3.4 Kiểm tra sự hình thánh khe nứt và mở rộng khe nứt   123

TÀI LIỆU THAM KHẢO 125

Trang 9

Danh mục hình

DANH MỤC HÌNH

Hình 2-1: Biểu đồ triều Cần Thơ năm 1900   6

Hình 2-2: Mặt cắt kênh đảm đảm điều kiện giao thông thủy   12

Hình 2-3: ½ Mặt cắt kênh thượng lưu và ½ mặt cắt kênh hạ lưu   14

Hình 2-4: Kích thước sơ bộ thân cống   14

Hình 2-5: Sơ bộ mặt bằng cống  18

Hình 2-6: Sơ bộ mặt cắt dọc cống   18

Hình 2-7: Sơ bộ mặt cắt ngang cống   18

Hình 3-1: Sơ bộ cao trình cửa van   20

Hình 3-2: Sơ đồ tính toán dầm chính   21

Hình 3-3: Thép I dầm chính   22

Hình 3-4: Thép chữ U dầm biên và đáy   23

Hình 3-5: Sơ đồ tính toán dầm phụ   24

Hình 4-1: Mặt cắt ngang và cắt dọc khung cầu công tác   29

Hình 4-2: Sơ đồ tính bản sàn   30

Hình 4-3: Tải trọng tác dụng lên dầm sàn mái   31

Hình 4-4: Sơ đồ lan can   33

Hình 4-5: Sơ đồ bố trí lan can   33

Hình 4-6: Sơ đồ tính sàn consol   34

Hình 4-7: Biểu đồ bao moment dầm công tác thân cống   35

Hình 4-8: Biểu đồ bao lực cắt dầm công tác thân cống   35

Hình 4-9: Sơ đồ hệ thống dầm cầu trục   36

Hình 4-10: Phản lực gối trường hợp nâng van   37

Hình 4-11: Phản lực lối trường hợp di chuyển van   37

Hình 4-12: Sơ đồ tính dầm cầu trục phía thân cống   38

Hình 4-13: Biểu đồ bao moment dầm cầu trục phía thân cống   38

Hình 4-14: Biểu đồ bao lực cắt dầm cầu trục thân cống   38

Hình 4-15: Kích thước sơ bộ khung   43

Hình 4-16: Tiết diện vai cột   46

Hình 4-17: Hình minh họa bố trí thép sàn   47

Hình 4-18: Hình minh họa bố trí thép dầm dọc và ngang sàn mái   47

Hình 4-19: Hình minh họa bố trí thép dầm công tác và cầu trục   47

Trang 10

Danh mục hình

Hình 5-1: ½ Mặt cắt ngang nhịp thân cống và ½ nhịp biên   48

Hình 5-2: Sơ đồ tính thanh lan can   50

Hình 5-3: Sơ đồ bố trí trụ lan can   51

Hình 5-4: Sơ đồ tính trụ lan can   51

Hình 5-5: Sơ đồ tính lề bộ hành   52

Hình 5-6: Sơ đồ tính lề bộ hành   53

Hình 5-7: Sơ đồ tính bảng hẫng   54

Hình 5-8: Sơ đồ tính trường hợp 1   55

Hình 5-9: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt trường hợp 1   56

Hình 5-10: Sơ đồ tính trường hợp 2   56

Hình 5-11: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt trường hợp 2   56

Hình 5-12: Kích thước dầm chính nhịp 6m   58

Hình 5-13: Sơ đồ hệ số phân bố ngang   59

Hình 5-14: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt tại vị trí giữa nhịp   60

Hình 5-15: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt tại vị trí ¼ nhịp   60

Hình 5-16: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt tại gối   60

Hình 5-17: Sơ bộ bố trí thép dầm chính nhịp 6m  63

Hình 5-18: Sơ bộ kích thước dầm chính 12m   64

Hình 5-19: Đường ảnh hường moment và lực cắt dầm 12m tại giữa nhịp   65

Hình 5-20: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt dầm 12m tại ¼ nhịp   65

Hình 5-21: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt dầm 12m tại gối   65

Hình 5-22: Sơ bộ ố trí thép dầm biên 12m   66

Hình 5-23: Kích thước xà mũ và cột trụ cầu giao thông   68

Hình 5-24: Sơ đồ kết cấu xà mũ và cột trụ   72

Hình 5-25: Kích thước và lực tác dụng lên mố trụ cầu   74

Hình 6-1: Cột địa tầng   75

Hình 6-2: Trọng tâm bể tiêu năng   76

Hình 6-3: Kích thước bản đáy bể tiêu năng   76

Hình 6-4: Kích thước tường cánh bể tiêu năng   77

Hình 6-5: Tải trọng tác dụng lên bản đáy trường hợp 2   78

Hình 6-6: Tải trọng tác dụng lên bản đáy trường hợp 3   79

Hình 6-7: Mặt cắt dọc và cắt ngang cống   81

Trang 11

Danh mục hình

Hình 6-8: Kích thước các phần bản đáy cống   81

Hình 6-9: Tải trọng tác dụng trường hợp 2   82

Hình 6-10: Đa giác lực Evđôkimov   86

Hình 6-11: Sơ đồ tính cung trượt   88

Hình 6-12: Trường hợp cọc 20m   91

Hình 6-13: Sơ đồ bố trí cọc thân cống   93

Hình 6-14: Biểu đồ quan hệ e-p   95

Hình 6-15: Sơ đồ tính lún các lớp phân tố   96

Hình 6-16: Moment trường hợp vận chuyển   96

Hình 6-17: Moment trường hợp thi công   97

Hình 6-18: Sơ đồ cung trượt cắt hệ thống cọc   97

Hình 6-19: Sơ đồ tính lực kháng trượt  98

Hình 6-20: Sơ đồ bố trí cọc nhà phai   100

Hình 6-22: Sơ đồ bố trí cọc mố trụ cầu   101

Hình 6-23: Mặt bằng bố trí cọc mố trụ cầu   101

Hình 7-1: Áp lực nước tác dụng lên trụ pin   102

Hình 7-2: Áp lực đất tác dụng lên trụ biên trường hợp 1   103

Hình 7-3: Áp lực tác dụng lên trụ biên trường hợp 2   104

Hình 7-4: Lực tác dụng lên trụ biên trường hợp 3   105

Hình 7-5:  Sơ đồ kết cấu bản đáy   109

Hình 7-6: Moment bản đáy   110

Hình 7-7: Lực cắt bản đáy   110

Hình 7-8: Bố trí thép thân cống   111

Hình 7-9: Sơ đồ tính thép khe van trụ biên   111

Hình 8-1: Vị trí tính toán tường cánh   113

Hình 8-2: Áp lực đất chủ động tại vị trí 1-1   114

Hình 8-3: Áp lực đất tác dung lên bể tiêu năng trường hợp 2-2   114

Hình 8-4: Áp lực tác dụng lên tường cánh tại vị trí 1-1   115

Hình 8-5: Áp lực tác dụng lên tường cánh tại vị trí 2-2   116

Hình 8-6: Áp lực tác dụng lên tường cánh trường hợp 3 vị trí 1-1   117

Hình 8-7: Lực tác dụng lên tường cánh trường hợp 3 vị trí 2-2   117

Hình 8-8: Lực tác dụng lên tường cánh trường hợp 4 vị trí 1-1   118

Trang 12

Danh mục hình

Hình 8-9: Lực tác dụng lên tường cánh trường hợp 4 vị trí 2-2   118

Hình 8-10: Biểu đồ moment tĩnh Sc   120

Hình 8-11: Sơ đồ kết cấu tại vị trí 1-1   121

Hình 8-12: Biểu đồ bao moment trường hợp 1-1   122

Hình 8-13: Biểu đồ bao lực cắt trường hợp 2-2   122

Hình 8-14: Bố trí thép sơ bộ tường cánh   123

Hình 8-15:Bố trí thép sơ bộ bản đáy   124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 13

Danh mục bảng

 

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1-1: Các chỉ tiêu cơ lí của đất   2

Bảng 1-2: Thống kê các tài liệu khí tượng   3

Bảng 2-1: Kết quả tính toán các bài toán tiêu và tưới   10

Bảng 2-2: Bảng tính vận tốc trong kênh   12

Bảng 3.3-1: Vị trí dầm chính   20

Bảng 3-2: Tính toán nội lực dầm phụ   24

Bảng 3-3: Bảng tính chiều dày thép bản mặt   25

Bảng 3-4: Trọng lượng cửa van   26

Bảng 4-1: Thông số kỹ thuật vật liệu   27

Bảng 4-2: Bảng tính toán sàn mái   30

Bảng 4-3: Bảng tính toán thép sàn mái   31

Bảng 4-4: Bố trí thép dọc dầm sàn mái   32

Bảng 4-5: Bảng tính thép sàn consol   34

Bảng 4-6: Bảng tổng hợp nội lực dầm công tác   35

Bảng 4-7: Bảng tính thép dầm công tác   35

Bảng 4-8: Bảng tổng hợp nội lực dầm cầu trục   39

Bảng 4-9: Bảng tính thép dầm cầu trục   39

Bảng 4-10: Tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên khung cầu công tác   42

Bảng 4-11:Bảng tổng hợp hoạt tải tác dụng lên khung cầu công tác   42

Bảng 4-12: Các giá trị nội lực ở khung   43

Bảng 4-13: Kết quả tính toán thép cột   45

Bảng 4-14: Bảng tính thép dầm khung   45

Bảng 4-15: Bảng tính thép vai cột   46

Bảng 5-1: Các hệ số vượt tải   48

Bảng 5-2: Thông số kỹ thuật xe theo tiêu chuẩn thiết kế   48

Bảng 5-3: Bảng tính thép thanh lan can   50

Bảng 5-4: Bảng tính thép lề bộ hành   53

Bảng 5-5: Bảng tính thép bản hẫng   54

Bảng 5-6: Tĩnh tải tác dụng lên bản mặt cầu   55

Bảng 5-7: Bảng tính thép sàn cầu giao thông   58

Trang 14

Danh mục bảng

Bảng 5-8: Tĩnh tải tác dụng lên dầm chính   59

Bảng 5-9:  Bảng tổng hợp nội lực dầm ngắn nhịp 6m   62

Bảng 5-10: Bảng tính thép dầm chính nhịp ngắn 6m   62

Bảng 5-11: Kết quả tính độ võng dầm 6m   64

Bảng 5-12: Tải trọng dầm chính nhịp 12m   64

Bảng 5-13: Tính toán nội lực dầm 12m   66

Bảng 5-14: Tính toán thép dầm chính nhịp 12m   66

Bảng 5-15: Tải trọng tác dụng lên xà mũ   68

Bảng 5-16: Phản lực gối dầm chính   68

Bảng 5-17: Tổng tĩnh tải và hoạt tải tác dụng   69

Bảng 5-18: Phản lực gối do tĩnh tải và hoạt tải   70

Bảng 5-19: Bảng kết quả phản lực do hoạt tải xe   70

Bảng 5-20: Tổng hợp tải trọng truyền xuống cột trụ và xà mũ   71

Bảng 5-21: Kết quả nội lực trụ biên   72

Bảng 5-22: Kết quả nội lực trụ pin   72

Bảng 5-23: Bảng tính thép xà mũ   72

Bảng 5-24: Tải trọng truyền xuống trụ pin và biên   73

Bảng 5-25: Bảng tổng hợp lực tác dụng lên mố trụ   74

Bảng 5-26: Ứng suất đáy mố trụ   74

Bảng 6-1: Số liệu địa chất   75

Bảng 6-2: Ứng suất bể tiêu năng trường hợp 1   78

Bảng 6-3: Tính toán ứng suất bể tiêu năng trường hợp 2   78

Bảng 6-4: Tính toán ứng suất bể tiêu năng trường hợp 3   79

Bảng 6-5: Bảng tổng hợp ứng suất bể tiêu năng   79

Bảng 6-6: Bảng tính toán ứng suất trường hợp 1   82

Bảng 6-7: Tính toán ứng suất thân cống trường hợp 2  84

Bảng 6-8: Tính toán ứng suất trườn hợp 3   84

Bảng 6-9: Tính toán ứng suất trường hợp 4   84

Bảng 6-10: Bảng tông hợp ứng suất thân cống   84

Bảng 6-11: Kết quả kiểm tra hình thức trượt   85

Bảng 6-12: Kết quả tính toán tải trọng giới hạn   87

Bảng 6-13: Hệ số an toàn các trường hợp   88

Trang 15

Danh mục bảng

Bảng 6-14: Bảng sức chịu tải và số lượng cọc   92

Bảng 6-15: Bảng tính toán sức kháng cọc   99

Bảng 6-16: Ứng suất đáy mố trụ cầu   100

Bảng 7-1: Bảng tổng hợp lực ngang tác dụng lên trụ biên trường hợp 2   104

Bảng 7-2: Bảng tổng hợp lực ngang tác dụng lên trụ biên trường hợp 3   105

Bảng 7-3: Lực tác dụng ngang lên trụ biên trường hợp 4   105

Bảng 7-4: Tổng hợp lực ngang tác dụng lên trụ biên trường hợp 4   105

Bảng 7-5: Tổng hợp lực tác dụng lên trụ biên   106

Bảng 7-6: Ứng suất đáy trụ trường hợp 1   106

Bảng 7-7: Ứng suất đáy trụ trường hợp 2   107

Bảng 7-8: Ứng suất đáy trụ trường hợp 3   107

Bảng 7-9: Ứng suất đáy trụ trường hợp 4   107

Bảng 7-10: Tổng hợp ứng suất trụ pin và biên   107

Bảng 7-11: Nội lực trụ pin   108

Bảng 7-12: Nội lực trụ biên   109

Bảng 7-13: Ứng suất tương đương bản đáy cống   110

Bảng 7-14: Bảng tính thép bản đáy   110

Bảng 7-15: Tính toán thép gia cố trụ biên   112

Bảng 8-1: Kết quả tính toán nội lực tại vị trí 2-2   115

Bảng 8-2: Áp lực đất chủ động   115

Bảng 8-3: Tổng hợp lực tác dụng lên tường cánh vị trí 1-1   116

Bảng 8-4: Tổng hợp lực tác dụng lên tường cánh vị trí 2-2   116

Bảng 8-5: Lực tác dụng lên tường cánh trường hợp 3 vị trí 1-1   117

Bảng 8-6: Lực tác dụng lên tường cánh trườn hợp 3-3 vị trí 2-2   117

Bảng 8-7: Lực tác dụng lên tường cánh trường hợp 4 vị trí 1-1   118

Bảng 8-8: Lực tác dụng lên tường cánh trường hợp 4 vị trí 2-2   118

Bảng 8-9: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên tường cánh   118

Bảng 8-10: Bảng tính thép tường cánh bể tiêu năng   119

Bảng 8-11: Moment tĩnh tại vị trí 1-1   120

Bảng 8-12: Lực tác dụng lên bản đáy tại vị trí 1-1   122

Bảng 8-13: Kết quả tính toán thép bể tiêu năng   123

Trang 16

CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN

  Cống Rạch Rồng thuộc Tiểu dự án Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái thành phố Cần Thơ,  thuộc  dự  án  thủy  lợi  phục  vụ  phát  triển  nông  thôn  vùng  Đồng  bằng  sông  Cửu Long (WB6). 

1.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH

  -  Theo  qui  phạm  Phân  Cấp  đê  QPTL.A6-77  thì  đê  bao  bảo  về  vườn  cây  ăn  trái thành phố Cần Thơ- xã Nhơn Ái- huyện Phong Điền có diện tích bảo vệ khỏi ngập lũ dưới 4000 ha và lưu lượng thiết kế <500 (m3/s) thuộc công trình cấp V. 

1.3 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN VÙNG

1.3.1 Địa hình khu vực

- Khu  địa  hình  có địa  hình tương  đối thấp, độ  cao biến  đổi từ  +0,3m  đến  +0,9m. 

Địa hình nằm ven sông Cần Thơ +0,8m đến +0,9m và thấp dần vào đồng ruộng +0,5m đến +0,6m. 

    + Lớp 1: Là lớp đất đắp. Chiều dày 0,6m. 

    + Lớp 2: Là lớp bùn sét (phù sa bồi lắng). Chiều dày 0,3m. 

Trang 17

    + Lớp 3: Là lớp bùn sét màu xám nâu. Trạng thái chảy. Chiều dày 9,2÷14,8m.     +  Lớp  4:  Là  lớp  sét  pha  lẫn  tạp  chất  hữu  cơ  màu  nâu  đen.  Trạng  thái  chảy. Chiều dày 3,1÷5,9m. 

    + Lớp 5: Là lớp sét pha cát hạt mịn  màu  xám nâu vàng. Trạng thái dẻo cứng. Chiều dày đến đáy hố khoan là 14,4÷17,4m. 

Bảng 1-1: Các chỉ tiêu cơ lí của đất

 Nhiệt độ không khí:Kí hiệu  O

TT MIN O ,T MAX O  

 Độ ẩm tương đối: Kí hiệu: U%

Trang 18

- Biên độ mực nước trong thời gian này chỉ đạt từ 0,2m ÷ 1,2m. Càng vào sâu trong  đồng biên độ thấp gây ngập và khó thoát

-Nước biển dâng tại thành phố Cần Thơ có xu hướng giảm thấp so với mực nước 

tại  cửa  Định  An:  nước  dâng  tại  biển  0,7m  thì  tại  Cần  Thơ  tăng  0,65m  và  mực  nước 

Zmax=+2,35m.  Nước  dâng  ở  biển  0,3m  thì  tại  TP  Cần  Thơ  dâng  lên  xấp  xỉ  0,3m  và mực nước lớn nhất Zmax=+2,0m

- Nguồn nước Sông Hậu cấp cho dự án khá tốt: độ PH>7. Hàm lượng phù sa mùa 

kiệt khoảng 100g/m3 và mùa lũ 300÷500g/m3

  -  Vùng dự án  chưa  bị  mặn  và  nước  chua,  phèn  đã không  còn ảnh  hưởng  tới chất 

lượng nước khu vực. 

Trang 19

  - Dự báo do ảnh hưởng của nước biển dâng vào thế kỷ 21 mặn có thể tiến sâu vào 

từ 15÷20 km và khu vực có thể bị nhiễm mặn. 

1.5 TÌNH HÌNH DÂN SINH XÃ HỘI

1.5.1 Dân sinh, kinh tế

  - Sự phân bố dân cư mang đặc điểm chung của vùng đồng bằng Nam Bộ, tức dân 

cư phân bố chủ yếu theo tuyến, điểm dân cư chỉ có xung quanh khu hành chính xã và 

tại các cửa sông

-  Người  dân  sinh sống  chủ yếu  bằng  trồng  trọt  và chăn  nuôi. Trong đó  trồng  trọt 

chủ  yếu là trồng lúa,  dừa  và cây  ăn  trái. Cơ cấu  cây  trồng, vật nuôi chuyển đổi  theo hướng tăng năng xuất, chất lượng, hiệu quả, mô hình trồng xen, nuôi xen trong vườn dừa tiếp tục được triển khai và nhân rộng, dịch bệnh nguy hiểm trên gia xúc, gia cầm không xảy ra. 

1.5.2 Cơ sở hạ tầng

1.5.2.1 Hệ thống giao thông

  -  Giao  thông  đường  bộ:  nằm  cách  quốc  lộ    khoảng  10-15km  cùng  với  hệ  thống 

đường giao thông nông thôn được bê tông hóa tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại của người dân. 

  - Giao  thông  đường  thủy:  do  nằm  ven  sông  Vàm  Cỏ  Tây    nên  việc  vận  chuyển 

hàng hóa bằng đường thủy tương đối thông dụng. 

1.5.2.2 Hệ thống điện dân sinh

  Đường  điện  dân  sinh  hầu  như  phủ  khắp  địa  bàn  khu  vực.  Gần  100%  hộ  dân  sử dụng điện chiếu sáng và phục vụ sản xuất nông nghiệp. 

Trang 20

1.6 QUẢN LÍ KHAI THÁC VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH

1.7 KẾT LUẬN

  Qua  phân  tích  đánh  giá  và  tính  toán  có  thể  kết  luận  được  một  số  kết  luận  Công trình Cống Rạch Rồng là công trình mang tính chất phục vụ xã hội với nhiều nhiệm vụ quan trọng: 

  - Chống ngập cho vùng thuộc dự án. 

  - Tiêu thoát nước mưa và các nguồn nước khác. 

  - Dẫn trữ ngọt, cấp nước cho sản xuất nông nghiệp. 

  - Kết hợp với giao thông thủy, bộ và cảnh quan môi trường.

Trang 21

    MNCP= +0,5m+0,2 = +0,7m 

  Tài liệu quan trắc lượng mưa trong nhiều năm, ta tìm được tổ hợp mưa 1, 3, 5 ngày max liên tiếp ứng với tần suất tính toán 10%. 

Trang 22

  Quan sát biểu đồ triều hình 2.1 ta có chân triều cao nhất rơi vào tháng 9 ( do tháng 

11 sẽ nghĩ chuyển mùa) bất lợi cho tiêu nước, tháng 3 có đỉnh triều thấp nhất bất lợi cho việc đưa nước vào đồng ruộng nên sẽ chọn làm bài toán tưới. 

Trang 23

2.2.2 Cao trình mực nước sông tính toán

  Từ  hiện trạng  sản  xuất  nông nghiệp  trong  vùng chủ  yếu  là cây  lúa và  cây ăn  quả nên ta tính toán trong 3 trường hợp: 

  Cao trình mực nước đồng tại thời điểm i 

  Ta có: 

 Z diZ d i(1) P H (m)  ;       (2.3)     P: tổng lượng mưa phân bố đều (m) tương ứng với tưng trường hợp tiêu; 

    W: thể tích nước tiêu trong t giờ (m3). 

2.2.5 Thể tích nước tự chảy qua cống

  Ta có : W = Q. t (m3)        (2.5)   Trong đó:  

H  với 

0

n pg

h H

Trang 24

v g

 thường là rất nhỏ, để dể tính toán ta bỏ qua giá trị 

2 2

v g

. 

H0 H MNTL dc    Khi lưu lượng chảy quu cống là chảy ngập thì ta dùng công thức: 

0

2 ( )

Q hb g Hh         (2.7)     Trong đó: 

Trang 25

Bảng 2-1: Kết quả tính toán các bài toán tiêu và tưới

B cống 

2.3.2 Thiết kế kênh dẫn phía đồng (TL)

2.3.2.1 Xác định các kích thước của kênh

  Tính  toán  kênh  theo phương  pháp đối  chiếu  mặt cắt  lợi nhất về  mặt  thủy  lực  của AGƠRỐTSKIN. 

Trang 26

0001 , 0 ) 5 , 1 5 , 1 1 2 ( 4 ) 1

2 (

Q

i m m

R

b tk

 => btk= 7,83.3,419 = 26,77     Vậy chọn btk = 28 (m) , htk = 3,6 (m) . 

2.3.2.2 Kiểm tra khả năng bồi lắng của kênh

Trang 27

       Wmax (b tkmhmax).hmin . 

2.3.2.3 Kiểm tra điều kiện thông thủy khi mực nước min

  -  Mặt  cắt  ngang  của  kênh  vận  tải    có  đặc  điểm  riêng  so  với  mặt  cắt  của  các  loại kênh khác. Hình dạng và kích thước của nó ngoài yêu cầu cần tải được lưu lượng nước cần thiết còn căn cứ vào điều kiện giao thông thủy. 

  - Chiều rộng của kênh ở những đoạn có chiều sâu tương ứng mớn nước toàn phần khi tàu chất tải tính toán theo công thức: 

    B  2bc + d + 2a 

    Trong đó : 

B: chiều rộng trung bình của mặt nước và đáy kênh. Xét trường hợp bất lợi, mực nước sông min min MNSmin 1,07m vậy hk = -1,07 – 3,07 = 2 (m); 

2000m

=1,5

m=1,5

Trang 28

 

Trang 29

+0,50 +0,50

+3,00 +3,00

m=1,5

Hình 2-3: ½ Mặt cắt kênh thượng lưu và ½ mặt cắt kênh hạ lưu 

2.4 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC VÀ BỐ TRÍ CÁC BỘ PHẬN CỦA CỐNG

  Theo thiết kế “ Trịnh Bốn “, đối với mố trụ cửa van, tại chổ khe van thì chiều dày còn lại của mố cũng phải từ  0, 5 0,8m  ,khe van sâu 0, 3 1m  , rộng 0,1 0, 6m : 

Trang 30

  Lưu  lượng  dùng  để  thiết  kế  tiêu  năng  là  lưu lượng  chảy  qua  cống  tạo  nước  nhảy phóng xa bất lợi cho công trình, tức ( hc” – hh )max lớn nhất. 

  Trình tự tính toán : 

  Cột nước tràn thượng lưu có kể đến vận tốc tới gần: 

2 0

.2

    H: cột nước tràn thượng lưu không kể tới vận tốc tới gần. 

      : hệ số thay đổi lưu tốc ,  =11,1,chọn   =1 

    g:gia tốc trọng trường ,lấy g = 9,81 ( m/s2 ). 

    V : vận tốc ứng với lưu lượng qua cống. 

Trang 31

      q:lưu lượng đơn vị qua cống 

c

Q q b

1 1

  Tương ứng với từng cấp lưu lượng Q ta tính được ( hc” – hh )max lấy giá trị Q tương ứng với ( hc” – hh )max là lưu lượng tính toán tiêu năng. Xem phụ lục 2.2 ta có : Ứng với 

Zd = 0,2 thì ( hc” – hh )max=-0,02 và Qtn =106,45 (m3/s). 

2.6.2 Xác định kích thước tiêu năng

2.6.2.1 Xác định chiều sâu bể tiêu năng

  Ta có ( hc” – hh )max= -0,12, do hình thức nước nhảy sau cống là nước nhảy ngập nên ta chọn chiều sâu đào bể là d = 0,5 (m). 

2.6.2.2 Xác định chiều dài bể tiêu năng

  Tính theo GS.MĐ.Tsêtouxôp: 

   L b .L nL1        (2.14)     Trong đó : 

       : là hệ số thực nghiệm, =0.7 0.8  ta chọn =0.7; 

Trang 32

       L roi 1,64 H0(P0,24H0) 

Với P: là sự chênh lệch giữa mực nước đáy kênh và đáy cống, do cao trình đáy kênh và đáy cống bằng nhau nên P = 0; 

)24,0(64,

L   =1, 64 3, 648 (0 0, 24.3, 648)    2,93( )m          (2.15)   Vậy chiều dài bể tiêu năng: 

B

Q q

Trang 34

CHƯƠNG 3 - THIẾT KẾ CỬA VAN

  Cống Rạch Rồng có nhiệm vụ tưới nước vào mùa khô và tiêu nước vào mùa mưa. Cho  nên  cửa  van  phải  thiết  kế  sao  cho  nước  ở  triều  cường  không  xâm  vượt  qua ngưỡng đỉnh cửa van. 

  Thiết kế của van bằng thép đóng mở tự động, để tăng tuổi thọ công trình toàn bộ mặt tiếp xúc với nước được phun bằng thép chống rỉ, phần làm việc của khe được chế tạo bằng thép không rỉ. 

  H   MNSmax   dc 1, 93 ( 3, 07)  5(m). 

Trang 35

  Nhưng để an toàn ta lấy chiều cao cửa van tính toán H = Hv = 5,5 (m). 

-3,07-1,07

+1,93+2,43

Trang 37

cp

Q F

 (cm2)     Chọn thép CT3 có các số liệu sau : 

yc

    Dựa vào Wyc & Fyc chọn dầm chính là thép chữ I30 (xem phụ lục 3.1), tra bảng 3-5 (theo TCVN 1655-75) sổ tay kết cấu công trình Vũ Mạnh Hùng. 

3.3.4 Kiểm tra khả năng chịu lực dầm chính có sự tham gia bản mặt

  Kiểm  tra  khả  năng  chịu  lực  cảu  dầm  chính  với  sự  tham  gia  của  bản  mặt.  Sơ  bộ chọn thép bản mặt có chiều dày,   = 10 mm = 1 (cm). 

Trang 38

   

5 6

i i i

q a

  Trong đó Mi là moment trên nhịp thứ i. 

  + Lực cắt tại gối dầm phụ: 

Trang 39

      .

2

i i i

max 510

0, 57 900

Trang 40

3.5 TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA BẢN MẶT

  Ta tính lại chiều dày của bản mặt theo công thức : 

2(1 ) cp

P a

q P b

     : hệ số phụ thuộc tính chất liên kết của bản, bản được ngàm bốn mặt nên      = 0,75; 

Ngày đăng: 22/12/2015, 01:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 2-3: ẵ Mặt cắt kờnh thượng lưu và ẵ mặt cắt kờnh hạ lưu - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
nh 2-3: ẵ Mặt cắt kờnh thượng lưu và ẵ mặt cắt kờnh hạ lưu (Trang 29)
Hình 2-5: Sơ bộ mặt bằng cống - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 2 5: Sơ bộ mặt bằng cống (Trang 33)
Hình 4-1: Mặt cắt ngang và cắt dọc khung cầu công tác - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 4 1: Mặt cắt ngang và cắt dọc khung cầu công tác (Trang 44)
Hình 4-18: Hình minh họa bố trí thép dầm dọc và ngang sàn mái - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 4 18: Hình minh họa bố trí thép dầm dọc và ngang sàn mái (Trang 62)
Hình 5-14: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt tại vị trí giữa nhịp - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 5 14: Đường ảnh hưởng moment và lực cắt tại vị trí giữa nhịp (Trang 75)
Hình 5-17: Sơ bộ bố trí thép dầm chính nhịp 6m - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 5 17: Sơ bộ bố trí thép dầm chính nhịp 6m (Trang 78)
Bảng 5-19: Bảng kết quả phản lực do hoạt tải xe - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Bảng 5 19: Bảng kết quả phản lực do hoạt tải xe (Trang 85)
Hình 5-25: Kích thước và lực tác dụng lên mố trụ cầu - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 5 25: Kích thước và lực tác dụng lên mố trụ cầu (Trang 89)
Hình 6-7: Mặt cắt dọc và cắt ngang cống - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 6 7: Mặt cắt dọc và cắt ngang cống (Trang 96)
Hình 6-10: Đa giác lực Evđôkimov - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 6 10: Đa giác lực Evđôkimov (Trang 101)
Hình 6-14: Biểu đồ quan hệ e-p - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 6 14: Biểu đồ quan hệ e-p (Trang 110)
Hình 7-8: Bố trí thép thân cống - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 7 8: Bố trí thép thân cống (Trang 126)
Bảng 8-1: Kết quả tính toán nội lực tại vị trí 2-2 - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Bảng 8 1: Kết quả tính toán nội lực tại vị trí 2-2 (Trang 130)
Bảng 8-12: Lực tác dụng lên bản đáy tại vị trí 1-1 - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Bảng 8 12: Lực tác dụng lên bản đáy tại vị trí 1-1 (Trang 137)
Hình 8-15:Bố trí thép sơ bộ bản đáy - thiết kế kỹ thuật cống rạch rồng – cần thơ (phần thuyết minh)
Hình 8 15:Bố trí thép sơ bộ bản đáy (Trang 139)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w