ĐẠI HỌ Đ
TRƯỜ ĐẠ Ọ
- -
Ư
:
: 11QLCN
Trang 2
5
5
6
6
6
7
7
9
10
10
2.2 M 15
18
18
19
19
3.2.2 19
21
21
23
25
Trang 325
26
29
3.9 Hi u qu khi l p k ho ch b ng 31
13
13
14
14
15
15
16
16
17
10
22
23
25
26
28
Trang 4Ờ Đ
Trong công nghi p hi m b o hi u qu t n xu t,
v b o trì công nghi p - b ng công nghi p trở nên ngày càng quan trọng
không chỉ m b ở s n xu ợc
n làm vi c t â làm gi m giá thành s n xu t
V i n n kinh t th ng ở Vi t Nam hi n nay, nhu cầ t, gi m
giá thành s n xu t ợ â ầ
Nhằ ợ , bên c nh y u t i, nguyên v t li n
công cụ, dụng cụ, máy móc và thi t b ẽ ọng trong hầu h t mọ ĩ c s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p V y nên b o ng b o trì các lo i máy móc thi t b ợc quan tâm và chú trọng nhi u ợ ọ ầ
ọ ợ
ợ ợ
â ợ
Trang 6
â
:
ú c công ty và t ch c th c hi n các vi c trong ĩ c t ch ng, qu n lý và b trí nhân l c, b o h ng, ch chính c kh ng, b o v quân s theo lu t và quy ch công ty -Kinh doanh â ng hợp, x lý thông tin; Ho nh k ho u hành giao d ch; Ki m ng dẫn; Qu n lý nghi p vụ -
kinh doanh
–
â ở
Trang 7
C - ú
â
Ch giúp vi ĩ c qu n lý tiêu chu n và ch t l ợng s n ph m; ki m tra ợ s n ph m trong toàn Công ty Xây d ng và ki m soát các quy trình công ngh s n xu t s n ph m; các ho ng ng dụng, c i ti n công ngh trong quá trình s n xu t s n ph m
Ch n lý, v n hành h th n trong toàn công ty, phục vụ ho ng s n xu t
ụ
â ở
ụ
ợ ợ
1.3
1.4
nguyên
G
ợ
D
Trang 8
T
T
ợ
ợ ằ
ợ â ẽ
ợ â ợ
ợ ụ
â ầ ợ
ầ ữ ẽ ợ
ợ ẽ ợ
â ợ
ợ â
ợ ầ ọ â
ầ ầ ụ ợ ụ ữ ụ
ợ â ợ
ợ
ợ ụ ỷ
Đ
Trang 9ợ â ợ ầ
â ợ ầ ữ
ợ
R
ợ
ợ ợ
ợ
ợ ữ
ợ
ợ
ợ
ợ
1.5
- ầ
-
- ầ
- -
-
- ú ụ
Trang 10ƯƠ T Ư T T TẠ T
T T Đ Ạ
T
ụ
ữ ữ Theo 2
ẽ ợ
, ợ ẽ ữ ữ ụ sau:
STT
1
ọ ỉ
ầ
-
ầ ầ ầ
-
k
- ụ 2
ầ
ầ ầ
Nam - ữ ữ ữ ỉ
-
ẫ
ụ
Trang 11
-
- ầ
ụ
- ỉ
3
- ầ ầ
-
- ụ
- ầ ụ ầ ầ
ợ
-
-
- ở
- ữ ữ
4
5 - ẫ ỉ
Trang 12
- ữ ữ
6
- ụ ữ ầ
ở - ầ
ợ
ỉ ụ ỉ
ầ ợ ụ
ngay - ợ
7
ợ ụ
8
ọ
9 ợ
10
- ầ
- ầ ầ
-
ụ ụ ữ ữ
Trang 13
T
T
Trang 17nh 2.9:
ỉ
Trang 18
ƯƠ Ạ Ư T Ơ TẠ
T T T Đ Ạ
ằ
ẫ
ẫ
ẫ
Trang 19
ợ ở ợ
ợ ợ ẫ â ở
ợ ẫ ằ ọ ụ ợ
ở ợ ụ
ợ
3.2
3.2.1
- ụ ợ
- ở
- ở
- ầ
ợ
3.2.2
Ch
Trong quá trình c i giữ ú t t c là ph m b o
ợc y u t nhiên li u sẽ cháy hoàn toàn và n u có nhi i c p thêm
c hút N u không nhìn rõ khói lên thì ph i làm h n ch c p gió, gi m
Trang 20s c hút N u xám là ch t t t nh t Than khi cho vào lò thì
ph i r u trên m t ghi và cho vào t ợng nh duy trì vi u trên m t
ghi Vi c c p than và cào xỉ thì ph i nhanh chóng a lò cho than
l i dày c a l p than, c i trên m t ghi vào kho ng 300mm Xỉ ợc cào ra bằng
c a tro và c a bụi Vi c cào xỉ, bụ ợc th c hi n theo chu k và thao tác cầ c
hút c a lò bằng cách mở to lá ch n khói
C p
Vi t lò cho t i khi áp su t trong lò gầ t làm vi c t
thì b ầu chu n b c c khi c c bình
Trang 21thông r a ít nh t 2 lần trong m t ca Van an toàn c ợc ki m tra 1 lần
trong 1 ca
Ng ng ợ
- ầ óng van c uy n bằng cách kênh van an toàn và gi m dần áp su t c a lò xu ng th i nâng m c c n cao nh t c a ng thuỷ bằng cách thê
- Th hai là ng ng c a than l t lá ch n khói - Th ba là ch lò ngu i t t có s ng xuyên c i v
Ng ng s c lò ợc th c hi n theo trình t sau: - ầ tiên chúng ta ch m d t cung c p nhiên li u và không khí vào lò, lá ch n khói ần hoàn toàn - Th 2 n i bu t - Th 3 sau khi ch m d t s ú t các c a van và lá ch n khói l i - Th óng van c ầu
- Th 5 c ầ c vào lò - lò ngu i t t i s giám sát c i v c bi t tuy i
nghiêm c m vi d p l
Đ
ú
ợ
- ầ ợ ằ ữ
Trang 22- ợ ằ 1-3 ữ ầ
ằ ữ in hoa ẽ ú ú ằ
â
ợ
-
- 1, 2, 3, 5, 8, 14, 15
-
- 7, 9, 10
T T T
A-BXL A-TCN A-BCN
(B)
Trang 23B-VAT
ẫ D-ODK ằ D-BLS Th D-TCN
STT
1
-
ợ
-
-
- ọ
- ụ
-
ụ â
2 ẫ ẫ
ỉ , do
3 -
-
- ụ
â â ằ - â ỉ
4
ỉ
ụ â 5 - Nhi t cao b è
nhi
- Nhiên li ng
t quá nhi u và có nhi t tr cao
Trang 24- ng thì
th kính th y sáng
- Gãy cần g t
- Van b t th i gian làm vi c
- Do cáu c n nhi u m c t i van làm kênh van
Trang 25
1
1.1
1.2
1.3 ụ
2 Đ
2.1 ụ
2.2 â
2.3
2.4
3
3.1
3.2 ụ
4
4.1
4.2
Phân tích mô hình l i và ởng
gi n và hi u qu trong vi ững s c t i t nh t và th c hi n những hành
ng phòng ng a nhằm gi ng c ng có th x y ra
Trang 26ẽ ú ú ợ ọ
ọ ợ
ợ
STT T 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 3.1 3.2 4.1 4.2 1 X X X 2 ẫ X 3 X X 4 X X 5 X X 6 X 7 X 8 X X 9 ẫ X 10 ẫ X 11 X Đ
ụ ợ ánh giá qua : -
- ữ ầ res, MTBF)
Trang 27ợ
ợ
-
)*100% = R1 -
ằ
ữ ữ ợ
Trang 28
Đ
code
MTTF (hours)
MTTR (hours)
Component Availability (%)
Downtime (minutes/year)
Group Availability (%)
Trang 29
STT T
code
1
A-BCN
ợ
ụ
ọ 2 ẫ A-ODN
ữ ữ
3
A-BXL
ụ
4
A_TCN
ợ ữ ữ ữ ữ
5 B-
ợ
6 B-Q
ụ
ữ
ụ
7
Trang 30ụ
8 B-AK
ợ ữ ữ
9
B-OTS
ụ
10 B-VAT
ợ t
11 B-
ụ
12 ẫ
C-ODH
ợ ữ ữ ữ ữ
ụ
14 ẫ D-ODK â ụ
H
ụ
15
ằ D-BLS
ợ
ụ
Trang 31gi m thi u
- Thi t b ở tình tr ng t t sẽ cho s n ph m ch ợng cao Ngoài ra l p k ho ch
b ng sẽ tìm ra cách v n hành t thi t b lẫn s n ph m, ch ợng c a
c m b ợ â ng th i
Trang 32T
ọ ọ
ợ
â ú ụ ợ ú
ú ợ ầ ọ
ụ ú ầ ọ
ữ ợ ầ ợ