1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests)

155 710 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 28,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests) HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP(Ecology system of submerged forests)

Trang 3

 Trái đất được hình thành từ hàng tỉ năm trước (4,5 tỉ năm) từ hệ mặt trời.

 Do quá trình vận động và quá trình kiến tạo địa chất hình thành núi lữa, sự lún sụp…

đã tạo nên các dạng địa hình: núi, biển, sông, rừng, đầm lầy, đồng bằng, cao nguyên…

 Mỗi dạng địa hình đã trải qua sự phát triển cũng như suy thoái để chiếm chổ hoặc được thay thế bằng dạng địa hình khác và cứ như thế đã tạo ra các dạng địa hình trên trái đất ngày nay.

 Trái đất được hình thành từ hàng tỉ năm trước (4,5 tỉ năm) từ hệ mặt trời.

 Do quá trình vận động và quá trình kiến tạo địa chất hình thành núi lữa, sự lún sụp…

đã tạo nên các dạng địa hình: núi, biển, sông, rừng, đầm lầy, đồng bằng, cao nguyên…

 Mỗi dạng địa hình đã trải qua sự phát triển cũng như suy thoái để chiếm chổ hoặc

được thay thế bằng dạng địa hình khác và cứ như thế đã tạo ra các dạng địa hình trên trái đất ngày nay.

1.1 KHÁI NIÊỢM VÊỜ HÊỢ SINH THÁI

Trang 4

 Do mỗi dạng địa hình có vị trí khác nhau trên trái đất vì thế nó khác nhau về khoảng

cách so với mặt trời, cho nên nhiệt độ cũng khác nhau.

 Thời tiết trên mỗi dạng địa hình cũng lệ thuộc theo mùa do sự di chuyển của trái đất

quanh mặt trời, cũng như vị trí của nó so với mặt trăng.

 Cùng với sự sống, mỗi dạng địa hình có sự thay đổi khác nhau cơ bản về địa, hóa và

sịnh học tạo nên các hệ sinh thái (HST) với tính chất riêng biệt và đa dạng trên địa

cầu.

 Do mỗi dạng địa hình có vị trí khác nhau trên trái đất vì thế nó khác nhau về khoảng

cách so với mặt trời, cho nên nhiệt độ cũng khác nhau.

 Thời tiết trên mỗi dạng địa hình cũng lệ thuộc theo mùa do sự di chuyển của trái đất

quanh mặt trời, cũng như vị trí của nó so với mặt trăng.

 Cùng với sự sống, mỗi dạng địa hình có sự thay đổi khác nhau cơ bản về địa, hóa và

sịnh học tạo nên các hệ sinh thái (HST) với tính chất riêng biệt và đa dạng trên địa cầu.

Trang 5

Như vậy, có thể nói hệ sinh thái là một đơn vị đất đai được khoanh vẽ theo đặc tính

một môi trường sinh học mà trong đó các quần thể sinh vật cùng sinh sống và tồn tại.

Trong một hệ sinh thái luôn có các hoạt động sống vô sinh và hữu sinh, các dạng hoạt

động sống này là sự tương tác qua lại mang tính chất hỗ trợ hay hủy diệt.

Một hệ sinh thái lớn có thể chia thành nhiều HST với cấp độ nhỏ hơn và có tính chất chuyên biệt hơn

Như vậy, có thể nói hệ sinh thái là một đơn vị đất đai được khoanh vẽ theo đặc tính một môi trường sinh học mà trong đó các quần thể sinh vật cùng sinh sống và tồn tại.

Trong một hệ sinh thái luôn có các hoạt động sống vô sinh và hữu sinh , các dạng hoạt động sống này là sự tương tác qua lại mang tính chất hỗ trợ hay hủy diệt.

Một hệ sinh thái lớn có thể chia thành nhiều HST với cấp độ nhỏ hơn và có tính chất chuyên biệt hơn

Trang 7

1.2.1 THÀNH PHẤỜN CỢ BAẢN CUẢA MỘỢT HST

Thành phần vô sinh (Sinh cảnh):

◦ Các yếu tố khí hậu

◦ Các yếu tố thổ nhưỡng

◦ Nước và xác sinh vật trong môi trường

Thành phần vô sinh (Sinh cảnh):

◦ Các yếu tố khí hậu

◦ Các yếu tố thổ nhưỡng

◦ Nước và xác sinh vật trong môi trường

Trang 8

Thành phần hữu sinh (Quần xã sinh vật):

◦ Bao gồm: Thực vật, động vật và vi sinh vật

◦ Chí thành 3 nhóm:

Sinh vật sản xuất: Là những sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng

hợp nên các chất hữu cơ

Sinh vật tiêu thụ: Gồm các loại sinh vật sử dụng năng lượng được tạo ra từ sinh vật

khác

Sinh vật phân giải: Là những sinh vật phân giải xác bã hữu cơ của sinh vật khác thành

các chất vô cơ Gồm chủ yếu là các loại vi khuẩn, nấm, một số loài động vật không xương sống (như giun đất, sâu bọ, ….)

Thành phần hữu sinh (Quần xã sinh vật):

◦ Bao gồm: Thực vật, động vật và vi sinh vật

◦ Chí thành 3 nhóm:

Sinh vật sản xuất: Là những sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng

hợp nên các chất hữu cơ

Sinh vật tiêu thụ: Gồm các loại sinh vật sử dụng năng lượng được tạo ra từ sinh vật

khác

Sinh vật phân giải: Là những sinh vật phân giải xác bã hữu cơ của sinh vật khác thành

các chất vô cơ Gồm chủ yếu là các loại vi khuẩn, nấm, một số loài động vật không xương sống (như giun đất, sâu bọ, ….)

Trang 10

Theo một quan điểm khác (Bộ TNMT)

Hệ sinh thái là hệ thống các quần thể sinh vật sống chung và phát triển trong một môi trường

nhất định, quan hệ tương tác với nhau và với môi trường đó"

 Về độ lớn, thì môt hệ sinh thái có thể chia thành hệ sinh thái nhỏ (bể nuôi cá), hệ sinh thái vừa

(một thảm rừng, một hồ chứa nước), hệ sinh thái lớn (đại dương)

 Tập hợp tất cả các hệ sinh thái trên bề mặt trái đất thành một hệ sinh thái khổng lồ sinh thái

quyển (sinh quyển)

Theo một quan điểm khác (Bộ TNMT)

Hệ sinh thái là hệ thống các quần thể sinh vật sống chung và phát triển trong một môi trường nhất định, quan hệ tương tác với nhau và với môi trường đó"

 Về độ lớn, thì môt hệ sinh thái có thể chia thành hệ sinh thái nhỏ (bể nuôi cá), hệ sinh thái vừa (một thảm rừng, một hồ chứa nước), hệ sinh thái lớn (đại dương)

 Tập hợp tất cả các hệ sinh thái trên bề mặt trái đất thành một hệ sinh thái khổng lồ sinh thái quyển (sinh quyển)

Trang 11

 Hệ sinh thái bao gồm hai thành phần: Vô sinh (nước, không khí, ) và sinh vật Giữa hai thành

phần trên luôn luôn có sự trao đổi chất, năng lượng và thông tin

 Sinh vật trong hệ sinh thái được chia làm ba loại:

 Sinh vật sản xuất thông thường là tảo hoặc thực vật, có chức năng tổng hợp chất hữu cơ từ vật

chất vô sinh dưới tác động của ánh sáng mặt trời

 Sinh vật tiêu thụ gồm các loại động vật ở nhiều bậc khác nhau Bậc 1 là động vật ăn thực vật

Bậc 2 là động vật ăn thịt,

 Hệ sinh thái bao gồm hai thành phần: Vô sinh (nước, không khí, ) và sinh vật Giữa hai thành phần trên luôn luôn có sự trao đổi chất, năng lượng và thông tin

 Sinh vật trong hệ sinh thái được chia làm ba loại:

 Sinh vật sản xuất thông thường là tảo hoặc thực vật, có chức năng tổng hợp chất hữu cơ từ vật chất vô sinh dưới tác động của ánh sáng mặt trời

 Sinh vật tiêu thụ gồm các loại động vật ở nhiều bậc khác nhau Bậc 1 là động vật ăn thực vật Bậc 2 là động vật ăn thịt,

Trang 12

Theo MEA, 2005 HST là một hệ thống phức tạp bao gồm các quần xã sinh vật (sinh học)

và và môi trường sống của chúng (phi sinh học) tương tác với nhau như một đơn vị chức năng Con người là một phần không thể tách rời của hệ sinh thái.”

Theo MEA, 2005 HST là một hệ thống phức tạp bao gồm các quần xã sinh vật (sinh học)

và và môi trường sống của chúng (phi sinh học) tương tác với nhau như một đơn vị chức năng Con người là một phần không thể tách rời của hệ sinh thái.”

Trang 13

HệỢ sinh thái toàn cầỜu

1 HệỢ sinh thái trện cạỢn

 HệỢ sinh thái vùng sạ mạỢc

 HệỢ sinh thái vùng băng giá

 HệỢ sinh thái nông nghiệỢp

 HệỢ sinh thái đôỜi núi

2 HệỢ sinh thái biệẢn

 HệỢ sinh thái đạỢi dương

 HệỢ sinh thái ven biệẢn

3 HệỢ sinh thái sông ….

◦ HệỢ sinh thái cưẢạ sông

◦ HệỢ sinh thái sông rạỢch

HệỢ sinh thái toàn cầỜu

1 HệỢ sinh thái trện cạỢn

 HệỢ sinh thái vùng sạ mạỢc

 HệỢ sinh thái vùng băng giá

 HệỢ sinh thái nông nghiệỢp

 HệỢ sinh thái đôỜi núi

2 HệỢ sinh thái biệẢn

 HệỢ sinh thái đạỢi dương

 HệỢ sinh thái ven biệẢn

3 HệỢ sinh thái sông ….

◦ HệỢ sinh thái cưẢạ sông

◦ HệỢ sinh thái sông rạỢch

1.2 CÁC HÊỢ SINH THÁI CỢ BAẢN

Trang 14

HST NỘNG NGHIÊỢP

HST RƯỜNG

HST NỘNG NGHIÊỢP

HST NỘNG NGHIÊỢP

HST DƯỢẤI NƯỢẤC

HST BIÊẢN

HST ĐAỢI DƯỢNG

HST ĐAỢI DƯỢNG

HST VEN BIÊẢN

HST VEN BIÊẢN

HST SỘNG

HST CƯẢA SỘNG

HST CƯẢA SỘNG

HST SỘNG RAỢCH

HST SỘNG RAỢCH

HST ĐẤỜM LẤỜY SỘNG

Trang 15

CÁC ĐIỂN HÌNH VỀ HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN

Trang 16

Click icon to ạdd picture

HST VÙNG CƯẢA SỘNG (CưẢạ Vàm Lũng,

NgoỢc HiệẢn Cà Mạu)

Trang 17

Click icon to ạdd picture

HST RƯỜNG NGẤỢP NGOỢT (U Minh HạỢ, Cà Mạu)

Trang 18

Click icon to ạdd picture

HST RƯỜNG NGẤỢP MẰỢN (CôỜn Ộng Trạng,

NgoỢc HiệẢn Cà Mạu)

Trang 19

Với diện tích là 8.6 triệu km2, Sahara

đã trở thành sa mạc lớn nhất thế giới,

bao phủ phần lớn Bắc Phi Chiều dài

cực đại của nó là 4,800 km, chạy từ

Tây sang Đông, và từ Bắc đến Nam dài

1,200 km Sahara bao phủ hầu hết các

khu vực Mauritania, Tây Sahara,

Algeria, Libya, Ai Cập, Sudan, Chad,

Niger và Mali, sát với Morocco và

Tunisia.

ĐIỂN HÌNH VỀ HỆ SINH THÁI SA MẠC (Sahara)

Trang 20

Austrạliạ chính là nhà cuẢạ 4 sạ mạỢc rôỢng lơẤn: Sturt's Stoney, Tạnạmi, Greạt Victoriạ, và

Simpson Trong đó, sạ mạỢc Simpson còn đươỢc biệẤt như "Sạ mạỢc cát đoẢ"

do nhưững côỜn cát có màu đoẢ khác lạỢ. 

Sa mạc đỏ Australia

Trang 21

 Sạlạr là sạ mạỢc muôẤi khôẢng lôỜ năỜm giưữạ cạo nguyện Atiplạno cuẢạ Boliviạ Sạlạr còn là môỢt sạ mạỢc rôỢng lơẤn và khá băỜng phăẢng, có thệẢ phạẢn chiệẤu ánh măỢt trơỜi y như môỢt chiệẤc gương NhiệỜu hôỜ nươẤc trong sạ mạỢc có nhưững màu săẤc lạỢ do các chầẤt khoáng trong vùng. 

Một địa danh rất thu hút của ốc đảo Farafra đó là Sa mạc

Trắng, Ai Cập (còn được biết dưới cái tên Sahara el Beyda)

Sa mạc này có màu kem trắng, sở hữu vô số các tảng đá phấn

được hình thành từ những cơn bão cát trong khu vực này

Sa mạc muối Sala - Bolivia

Sa mạc trắng – Ai Cập

Trang 22

NăỜm cách phíạ Đông BăẤc sạ mạỢc TrăẤng

100km, sạ mạỢc Đen ơẢ Nenvạdạ, Myữ là môỢt vùng núi hình núi lưẢạ vơẤi lươỢng lơẤn đá đen nhoẢ Nhưững hòn đá này năỜm rạẢi rác khăẤp bệỜ măỢt đầẤt màu nầu cạm, vì vầỢy nó không thưỢc sưỢ đen như nhiệỜu ngươỜi vầữn tươẢng tươỢng ĐưẤng tưỜ điẢnh côỜn cát cạo nhầẤt, cạẢnh vầỢt xung quạnh thưỢc sưỢ rầẤt đeỢp vơẤi các điẢnh côỜn cát tương tưỢ nôẤi tiệẤp trong mầy mù Sạ mạỢc Đen không môỢt bóng ngươỜi sinh sôẤng

Trang 23

 MôỢt ngươỜi đàn ông đào nghệu cho bưữạ ăn

tôẤi trện bãi biệẢn Alạskạ. 

• Chim cánh cuỢt Chinstrạp là loài chim cánh

cuỢt nhiệỜu thưẤ hại ơẢ Nạm CưỢc và khu vưỢc lần

cầỢn ạẢnh: Mogens Trolle / Shutterstock

HẸ SINH THÁI BĂNG GIÁ (NAM CỰC

Trang 24

 GầẤu trăẤng khoạẢng 7 tháng tuôẢi cươữi lưng meỢ ơẢ BăẤc CưỢc (Nguồn: Angela Plumb).

 Nhưững tạẢng đá năỜm giưữạ sông băng ĐoẢ (Alạskạ) cùng vơẤi băng trôi tạỢo nện môỢt khung cạẢnh lệỜnh bệỜnh trện măỢt nươẤc - tạỢo nện vô sôẤ các “hòn đạẢo” nhoẢ đôỢc đáo.

HẸ SINH THÁI BĂNG GIÁ (BẮC CỰC)

SÔNG BĂNG ĐỎ - ALASKA

Trang 25

HỆ SINH THÁI BIỂN (OCAENOGRAPHICAL ECOLOGY

Trang 26

HỆ SINH THÁI BIỂN (OCAENOGRAPHICAL ECOLOGY

Trang 27

1.3 KHÁI NIỆM VỀ HST RỪNG NGẬP 1.3.1 Khái niệm về rừng

Rừng (Forest): Quần xã sinh vật trong đó cây rừng là

thành phần chủ yếu Quần xã sinh vật phải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, các thành phần trong quần xã sinh vật phải có mối quan

hệ mật thiết để đảm bảo khác biệt giữa hoàn cảnh rừng và các hoàn cảnh khác

Rừng (Forest): Quần xã sinh vật trong đó cây rừng là

thành phần chủ yếu Quần xã sinh vật phải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, các thành phần trong quần xã sinh vật phải có mối quan

hệ mật thiết để đảm bảo khác biệt giữa hoàn cảnh rừng và các hoàn cảnh khác

Trang 28

Hệ sinh thái rừng ngập: Chưa có khái niệm

thống nhất nhưng nhìn chung là một hệ sinh

thái thuộc vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới phát

triển trong điều kiện bùn lầy, bị úng và ngập

nước hàng ngày hay từng thời kỳ, mang đầy đủ

các đặc trưng của một hệ sinh thái rừng.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn.

Hệ sinh thái rừng ngập ngọt.

Hệ sinh thái rừng ngập: Chưa có khái niệm

thống nhất nhưng nhìn chung là một hệ sinh

thái thuộc vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới phát

triển trong điều kiện bùn lầy, bị úng và ngập

nước hàng ngày hay từng thời kỳ, mang đầy đủ

các đặc trưng của một hệ sinh thái rừng.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn.

Hệ sinh thái rừng ngập ngọt.

1.3.2 Khái niệm vệỜ HST rưỜng ngầỢp

Trang 29

HệỢ sinh thái RưỜng ngầỢp ngoỢt

HệỢ sinh thái RưỜng ngầỢp măỢn

Trang 30

1 HÃY CHO BIẾT VAI TRÒ VỀ TỰ NHIÊN CỦA HST RỪNG NGẬP (mỗi sv nêu 01 vai trò

cụ thể)

2 HÃY CHO BIẾT VAI TRÒ VỀ KT XÃ HỘI RỪNG NGẬP (mỗi sv nêu 01 vai trò cụ thể)

3 VAI TRÒ KHÁC CỦA HST RỪNG NGẬP (mỗi sv nêu 01 vai trò cụ thể)

CẤU HOẢI GỢỢI Ý KIÊẤN THƯẤC

Trang 31

1.4 VAI TRÒ HÊỢ SINH THÁI RƯỜNG NGẤỢP

1.4.1 Bảo tồn đa dạng sinh học

 “Ngôi nhà chung” của rất nhiều loài sinh vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cao bao gồm cả động vật và thực vật

 “ Khu dự trử sinh quyển” nơi lưu giử và bảo tồn sinh học chung cho địa cầu.

Trang 32

Bên cạnh các loài động vật quí hiếm thì Rừng ngập còn là

nơi lưu trữ một số loài thực vật quí hiêm nằm trong sách đỏ

những loài cây có nguy cơ bị tuyệt chủng ở Việt Nam và trên

thế giới Một số loài như cây Cóc đỏ, câu Quao nước và Lan

Vân Hài, Sếu Đầu Đỏ.

Cầy Cóc ĐoẢ Cầy Quạo NươẤc Lạn Vần Hài

Trang 33

Các hệ sinh thái rừng ngập nội địa (rừng tràm) có chứa than bùn có vai trò rất quan là nét đặc trưng của HST rừng ngập nội địa.

1.4.2 BạẢo tôỜn đầẤt thạn bùn

- Đất than bùn nơi tích trữ carbon

quan trọng, đóng vai trò kiểm soát khí hậu toàn cầu.

- Ngoài ra, đất than bùn có khả năng lọc nước và giữ nước rất tốt, cung cấp nước vào mùa khô.

Trang 34

RưỜng ngầỢp là “lá phôẢi xạnh” đóng vại

trò làm giạẢm hiệỢu ưẤng nhà kính, giạẢm

nheỢ biệẤn đôẢi khí hầỢu do hầẤp thu CO2 và

thạẢi rạ khí O2 giúp điệỜu hòạ không khí

mát meẢ và trong lành, giạẢm sưỢ chệnh

lệỢnh nhiệỢt đôỢ cạo nhầẤt và thầẤp nhầẤt

1.4.5 Điều hòa khí hậu bảo vệ môi trường

Trang 35

Mất rừng đồng nghĩa với giảm chất lượng sống trên toàn cầu

Trang 36

 Là nơi chuyển tiếp giữa hệ sinh thái cạn và hệ sinh thái thủy sinh nên rừng ngập được xem

là “quả thận xanh” vì có vai trò lọc các chất độc do con người thải ra, làm giảm nhẹ ô nhiểm môi trường thủy sinh lân cận

 Hệ sinh thái đất than bùn có vai trò lọc và điều tiết nước cho vùng lân cận

1.4.6 Vại trò loỢc đôỢc chầẤt làm sạỢch môi trươỜng (lạnd kidney)

Trang 37

1.4.7 ChôẤng xói lơữ

Vùng ven biệẢn BạỢc Liệu

 RưỜng ngầỢp là bưẤc tươỜng xạnh vưững chăẤc (RNM) đệẢ ngăn và chôẤng lạỢi tác đôỢng cuẢạ gió bạẢo bạẢo vệỢ tài nguyện đầẤt đại và con ngươỜi

 RưỜng ngầỢp măỢn đóng vại trò quạn troỢng trong việỢc ngăn xói lơẢ ven bơỜ nhơỜ vào hệỢ thôẤng rệữ bầẢy phù sạ giúp bôỜi tuỢ đầẤt nhạnh và ôẢn điỢnh

Trang 40

◦ Cung cầẤp sạẢn phầẢm lầm nghiệỢp: Có rầẤt nhiệỜu các sạẢn phầẢm tưỜ rưỜng ngầỢp đươỢc khại thác phuỢc vuỢ cuôỢc sôẤng con ngươỜi.

1.4.8 Cung cầẤp sạẢn phầẢm cho con ngươỜi

Trang 41

 Cung cầẤp thưẤc ăn và nguôỜn giôẤng cho con ngươỜi.

huẢy thành mùn bã hưữu cơ là nguôỜn thưẤc ăn hầẤp dầữn cho các loài thuẢy sạẢn.

phát triệẢn TưỜ đó hình thành các bãi đeẢ cung cầẤp nguôỜn giôẤng dôỜi dào: tôm giôẤng, cuạ giôẤng.

Trang 43

1.2.4 Nơi cư trú cho con ngươỜi và môỢt sôẤ đôỢng vầỢt.

 Có môỢt sôẤ loài vì không thệẢ sôẤng trong môi trươỜng nươẤc chạẢy mạỢnh nện cầỜn phạẢi cư trú

ơẢ nơi có tôẤc đôỢ dòng chạẢy tương đôẤi hài hòạ mà tầẤt cạẢ nhưững đăỢc điệẢm đó điệỜu có ơẢ trong hệỢ sinh thái rưỜng ngầỢp

 RưỜng ngầỢp nói chung và RNM nói riệng chưẤạ nguôỜn tài nguyện thiện nhiện rầẤt dôỜi dào,

do đó môỢt bôỢ phầỢn sinh kệẤ ngươỜi dần có thệẢ dưỢạ vào nguôỜn hệỢ sinh thái này

1.2 Vại trò hệỢ sinh thái rưỜng ngầỢp (tt)

Trang 45

1.2.5 RưỜng ngầỢp măỢn góp phầỜn duy trì bệỜn vưững năng suầẤt sạẢn xuầẤt ven bơỜ (RNM).

 Ngoài rạ, rưỜng ngầỢp măỢn còn có chưẤc năng bạẢo vệỢ rầẤt tôẤt các đầỜm nuôi tôm, cuạ, sò cuẢạ ngươỜi dần sôẤng ven biệẢn RưỜng ngầỢp măỢn làm giạẢm đôỢ cạo cuẢạ các ngoỢn sóng biệẢn, giạẢm tôẤc đôỢ sóng biệẢn vào đầẤt liệỜn nện bạẢi vệỢ rầẤt tôẤt các dầỜm nuôi thuẢy sạẢn

 MôỢt sôẤ công trình nhơỜ vào RNM mà đươỢc bạẢo vệỢ tôẤt trươẤc sưỢ tàn phá cuẢạ sóng biệẢn

1.2 Vại trò hệỢ sinh thái rưỜng ngầỢp (tt)

Ngày đăng: 21/12/2015, 00:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w