bảng số chứng nhận ISO 14001 ở các khu vực trên thế giới
Trang 1Phụ lục 5: Một số tài liệu, hình ảnh liên quan
Khía cạnh
1/ Nước
thủy cục Tiết kiệmnước
Giảm 1% chỉ
số nước tiêu thụ bình quân trên một lượt khách so vớI năm 2005 (L/khách)
+ Thống kê khối lượng nước sử dụng / mỗi tháng
+ Kiểm tra hàng ngày các hiện tượng rị rỉ nước
+ Nhân viên nhĩm
kỹ thuật
+ NV kỹ thuật & NV cây cảnh, NV vệ sinh
+ Ghi nhận hàng ngày
& mỗi tháng thống kê vào ngày 5
+ Hàng ngày
+ Ghi chỉ số sử dụng vào đầu giờ ( 8: 00 ) mỗi buổi sáng
+ Kiểm các mối nối
và các nơi chịu áp lực nước mạnh vào buổi sáng sớm
2/ Nước
thải
Xử lý nước thải đạt TCVN 6772:
2000
Đạt 10 chỉ tiêu của TCVN 6772:
2000
+ Ngăn chận rác đầu nguồn bằng lưới lọc nhuyển
+ Thực hiện các bước cơng việc cho dự án XLNT
• Lập dự tĩan hệ thống XLNT
• Trình duyệt các cấp
• Chọn cơng ty tư vấn thiết kế, xây dựng
• Thi cơng
• Nghiệm thu đưa vào
sử dụng
+ Vệ sinh viên
+ Thư ký Ban MT
• TK Ban MT
• Ban MT
• Ban QL dự án ban MT
• Nhà thầu được chọn
• Ban QL dự án, ban MT
+ Hàng ngày
+ Ghi vốn kế họach năm tài chính 2006
• Tháng 6/2006
• Tháng 7/2006
• Tháng 8/2006 đến tháng 3/2007
• Tháng 04- 07/2007
• Tháng 08-10/2007
+ Chận rác bằng lưới inox lổ nhỏ 1 li
& vệ sinh thường xuyên mỗi khi bị kẹt
+ Bổ sung kế họach XDCB năm 2006
• MờI các cơng ty chuyên ngành
• Lập báo cáo đầu
tư
• Trình Sở TN&MT thẩm định
• Giám sát,kiểm tra
3/ Hĩa
chất:
3.1- Thuốc
bảo vệ
thực vật.
+ Hạn chế các hĩa chất gây
ơ nhiễm mơi trường + Ưu tiên
sử dụng các chế phẩ m
Giảm 1%
thuốc trừ sâu
sử dụng/năm
so với năm 2005
+ Sử dụng thêm 1 loại thuốc BVTV
• Lập danh mục, thống
kê tình hình sử dụng năm 2005
• Theo dõi, thống kê tình hình sâu bệnh
• Thay thế dần các chế phẩm hố học cĩ độ độc cao bằng các chế phẩm cĩ độ độc thấp hơn hoặc chế phẩm sinh hĩa, sinh học
• Tiếp tục đào tạo nhận thức
+ Tổ phĩ Tổ HC- KT BQ1
+ Tổ phĩ Tổ HC- KT BQ1
+ Tổ phĩ Tổ HC- KT BQ1
+ Tổ phĩ Tổ HC- KT BQ1
+ 02/2005 + 02/2005 + Hảng tháng
+ 08/2006
+ Sử dụng số liệu năm 2005 + Sử dụng số liệu năm 2005 + Ghi nhận, thống
kê hàng tháng + Ghi nhận, thống
kê + Tham khảo các tài liệu liên quan và liên hệ các đơn vị
1 Mục tiêu, chỉ tiêu và chương trình của Khu du lịch Bình Quới 1 năm 2006
Trang 2Phụ lục 5: Một số tài liệu, hình ảnh liên quan
Bảng : Số chứng nhận ISO 14001 ở các khu vực trên thế giới
Nguồn: Cuộc khảo sát về ISO 14001 của tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ISO
(The ISo survey of Certifications 2004)
Ghi chú
CP/TA : Châu Phi và Tây Á
TNM : Trung và Nam Mỹ
BM : Bắc Mỹ (gồm Canada, Mexico, USA)
CAu : Châu Âu
VĐ : Viễn Đông
Au/N : Austraylia và New Zealand
CAu 7365 52,21 32 11021 48,13 36 18243 49,62 41 23316 47,14 44 31997 48,43 42 39812 43,96 44 131754
VĐ 4350 30,84 12 7881 34,42 14 12796 34,81 16 17744 35,88 16 23747 35,94 17 35960 39,70 17 102478
BM 975 6,91 3 1676 7,32 3 2700 7,35 3 4053 8,20 3 5233 7,92 3 6743 7,45 3 21380
Trang 3Phụ lục hình ảnh
3 Phụ lục hình ảnh
Hình : Nơi tập trung CTNH (trái) và rác sinh hoạt (phải) sau khi đã phân loại
Hình : Tủ dụng cụ phục vụ công tác PCCC (trái), Bơm chữa cháy (trái)