trình bày ma trận các hoạt động/sản phẩm/dịch vụ và các khía cạnh/tác động môi trường liên quan
Trang 11 Ma trận các hoạt động/sản phẩm/dịch vụ và các khía cạnh/tác động môi trường liên quan
BQ1_HDCV_4.3.1.1
Ma trận các hoạt động/sản phẩm/dịch vụ và các khía cạnh/tác động môi trường liên quan Hoạt động/sản
phẩm/
dịch vụ
Khía cạnh môi trường
Tác động môi
Các điều kiện đặc biệt Ghi chú
Ghi chú:
N (normal) : Bình thường
A (Abnormal) : Baát bình thường
E (Emergency) : Khẩn cấp
Trang 22 Danh sách kiểm tra các khía cạnh môi trường tiềm tàng
BQ1_HDCV_4.3.1.12 Danh sách kiểm tra các khía cạnh môi trường tiềm tàng
Nước từ mạng cấp nước
Nước ngầm (giếng khơi, giếng ngầm/giếng phun)
Nước mặt (sông, hồ, biển, vv.)
Nước khác (mưa, vv.)
Nhiên liệu khí
Nhiên liệu lỏng
Điện năng (từ lưới hoặc tự phát)
Năng lượng khác (địa nhiệt,khác)
Các chất độc hại
PCB – Polychlorinated biphenyl
Các tài nguyên khác (nhựa, giấy, gổ, vv.)
Amiăng
Trường điện từ
Phát thải khí trực tiếp ra ngoài thông qua ống khói
Phát thải khí phân tán (hơi nước, bụi hiện diện trong không khí ngoài trời và không
thoát ra thống qua ống khói và không được dẫn bằng kênh dẫn)
Phát thải nhiệt
Mùi
Các chất hữu cơ gây khó chịu hoặc mầm bệnh
Bực xạ ion hóa
Rác thải rắn đô thị
Rác đặc biệt không độc hại
Rác thải đặc biệt có độc hại
Rác có thể tái sử dụng trong khu du lịch
Tiếng ồn
Nước thải được thải ra nước mặt
Nước thải được thải ra hệ thống cống
Nước thải được thải ra nước ngầm
Các chất phá hủy tầng ô zôn
Các rung động
Xáo động đối với khu vực lãnh thổ Mâu thuẩn với mục tiêu sử dụng và/hoặc các giới hạn về pháp quy
Xáo động về cảnh quan (tác động về cảnh quan làm thay đổi công tác đào đắp
phông cảnh, khu vực công trường hở, vv.)
Sự xáo động đối với các mạng lưới cung cấp và phân phối (nước,ga, năng lượng,
thông tin liên lạc, vv.)
Xáo động đối với hệ thảo mộc và động vật
Những thay đổi đối với dòng giao thông (kẹt xe trên đường, phát thải khí, vv.)
Các tình trạng ngẫu nhiên/thoáng qua Khởi động và dừng các hệ thống (máy điều hòa trung tâm, các cầu dao tổng, vv.)
Rủi ro cháy nổ (bồn chứa và thiết bị áp lực, các chất và vật liệu cháy nổ, vv.)
Hoả hoạn
Ô nhiễm đất do việc chôn lấp các chất độc hại
Ô nhiễm nước do chôn lấp các chất độc hại
Các chất ô nhiểm từ các bễ chứa, xi-tẹc và/ hoặc các kho chứa ngầm
Trang 3Các hoạt động vệ sinh định kỳ (chùi rửa các lưới lọc của các bồn rửa trong nhà bếp)
Các phát thải khí độc
Hư gãy các hệ thống, đường ống
Các khía cạnh môi trường và tác động môi trường liên quan
Khía cạnh môi trường
1.Tiêu thụ điện
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, cạn kiệt
Ô nhiểm nước, thay dổi dòng chảy, ảnh
Ô nhiểm không khí Nhiệt điện, thuỷ điện
Mưa Axit
Hiệu ứng nhà kính Do các khí thải có các gốc Nox, Sox, Cox
2.Tỏa nhiệt
Ô nhiểm không khí (nóng lên toàn cầu) Việc nóng lên xung quanh nh hưởng đến chất lượng không khí. Ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống,
sức khoẻ
Tác động lên hệ Động - Thực vật xung quanh
3.Tiêu thụ nước/ Nước
thải
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, cạn kiệt tài nguyên
Ô nhiểm nước, ô nhiểm đất Nước thải ô nhiểm không được xử lý
có thể gây ô nhiểm đến nguồn nước,
ô nhiểm đất, ảnh hưởng đến hệ sinh thái
Tác động đến hệ Động - Thực vật
4.Rác
Ô nhiễm đất, ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí
Ảnh hưởng chất lượng cuộc sống Do mùi, mầm bệnh
Tác động lên hệ Động -Thực vật xung quanh
Hiệu ứng nhà kính Do các khí thải CO2, CH4, VOC
5.Bụi
Ô nhiễm không khí Ảnh hưởng sức khỏe Các bệnh về hô hấp, Tiêu hoá, Mắt Tác nhân ngưng tụ tạo mây, mưa
6.Khói
Ô nhiễm không khí, tạo mưa acid Do các khí thải có các gốc Nox, Sox,
Cox
Hiệu ứng nhà kính
Ảnh hưởng sức khỏe
7.Hơi nước
Hiệu ứng nhà kính Xáo trộn độ ẩm, thay đổi chất lượng không khí
Thay đổi lưu thông khí quyển
Tác động đến vòng tuần hoàn mưa tự nhiên
8.Sử dụng tài nguyên
Gỗ, Giấy…
Gas, xăng, dầu…
Cạn kiệt nguồn tài nguyên tự nhiên Gây ô nhiễm môi trường (đất, nước, không khí )
Tác động đến hệ Động - Thực vật - Vi Sinh vật, mất cân bằng sinh thái
9.- CFC - Halon Thủng tầng ozone
Trang 4Các khí này đóng góp 20% - 24% tác nhân gây hiệu ứng nhà kính
Hiệu ứng nhà kính
Ảnh hưởng sức khỏe
10.Tiếng ồn - /Độ
rung
Chất lượng cuộc sống, sức khoẻ con người
11.Hóa chất
Phân bón/Chất tẩy
rửa
Các chất độc hại
nói chung
Ô nhiễm đất, ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí
Ảnh hưởng sức khỏe con người
Tác động đến hệ Động - Thực vật- Vi Sinh Vật
12.Mùi
Ô nhiễm không khí
Chất lượng cuộc sống, sức khỏe con người
13.Bức xạ ion hóa
đIện từ trường
Ảnh hưởng đến chất lượng không khí/
Điện từ trường xung quanh
Tác động đến hệ Động - Thực Vật
Ảnh hưởng sức khỏe con người
14.Mầm bệnh
Ô nhiễm không khí, ô nhiễm đất, ô nhiễm nước
Sức khỏe con người
Tác động lên hệ Động - Thực Vật Các loại mầm bệnh có thể gây bệnh
cho Động vật hoặc Thực vật
15.Hỏa hoạn/
Cháy Nổ
Ô nhiễm không khí, ô nhiễm đất, ô nhiễm nước
Tác động lên hệ Động - Thực Vật
Sức khỏe con người
Các tác động có thể có tưng tự mục 2,4,5,6,10,12
(bổ sung)
Nước từ mạng cấp nước
Tác động đến hệ động - thực vật
Ô nhiễm đất Hiệu ứng nhà kính Nước ngầm (giếng khơi, giếng ngầm/giếng
phun)
Cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên
Ô nhiễm nước
Ô nhiễm đất Nước mặt (sông, hồ, biển, vv.)
Tác động đến hệ động - thực vật
Ô nhiễm nước Sức khoẻ con người Nước khác (mưa, vv.) Mưa axítSức khoẻ con người
Nhiên liệu khí
Tác động đến chất lượng không khí ở địa phương
Cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên Sức khoẻ con người
Hiệu ứng nhà kính
Nhiên liệu lỏng
Ô nhiễm không khí
Ô nhiễm đất Tác động đến hệ động - thực vật Mưa axít
Hiệu ứng nhà kính Cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên Điện năng (từ lưới hoặc tự phát) Ô nhiễm không khí
Trang 5KHÍA CẠNH MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG GHI CHÚ
Tác động đến hệ động - thực vật Mưa axít
Hiệu ứng nhà kính Chất lượng cuộc sống Năng lượng khác (địa nhiệt,khác)
Tác động đến hệ động - thực vật
Ô nhiễm đất Chất lượng cuộc sống
Các chất độc hại
Sức khoẻ con người Chất lượng cuộc sống
Ô nhiễm đất
Ô nhiễm không khí
Ô nhiễm nước Tác động đến hệ động - thực vật PCB – Polychlorinated biphenyl
Sức khoẻ con người
Ô nhiễm đất
Ô nhiễm nước Tác động đến hệ động - thực vật Các tài nguyên khác (nhựa, giấy, gổ, vv.)
Cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên Tác động đến hệ động - thực vật Sức khoẻ con người
Amiăng
Sức khoẻ con người
Ô nhiễm đất
Ô nhiễm không khí
Ô nhiễm nước Trường điện từ Sức khoẻ con ngườiChất lượng cuộc sống
Phát thải khí trực tiếp ra ngoài thông qua ống
khói
Ô nhiễm không khí Tác động đến chất lượng không khí ở địa phương
Mưa axít Hiệu ứng nhà kính Phát thải khí phân tán (hơi nước, bụi hiện diện
trong không khí ngoài trời và không thoát ra
thống qua ống khói và không được dẫn bằng
kênh dẫn)
Ô nhiễm không khí Tác động đến chất lượng không khí ở địa phương
Sức khoẻ con người Chất lượng cuộc sống Phát thải nhiệt Sức khoẻ con ngườiChất lượng cuộc sống
Tác động đến hệ động - thực vật
Các chất hữu cơ gây khó chịu hoặc mầm bệnh
Sức khoẻ con người Chất lượng cuộc sống Tác động đến hệ động - thực vật Bức xạ ion hóa Tác động đến hệ động - thực vậtSức khoẻ con người
Rác thải rắn đô thị
Ô nhiễm đất Sử dụng đất Tác động đến hệ động - thực vật Sức khoẻ con người
Chất lượng cuộc sống Rác đặc biệt không độc hại Sử dụng đất
Trang 6KHÍA CẠNH MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG GHI CHÚ
Rác thải đặc biệt có độc hại
Ô nhiễm đất
Ô nhiễm nước Sử dụng đất Tác động đến hệ động - thực vật Sức khoẻ con người
Rác có thể tái sử dụng trong khách sạn Sử dụng đất
Tiếng ồn Sức khoẻ con ngườiChất lượng cuộc sống
Nước thải được thải ra nước mặt
Ô nhiễm nước Tác động đến hệ động - thực vật Sức khoẻ con người
Nước thải được thải ra hệ thống cống Ô nhiễm nướcChất lượng cuộc sống
Nước thải được thải ra nước ngầm
Ô nhiễm đất
Ô nhiễm nước Tác động đến hệ động - thực vật Sức khoẻ con người
Các chất phá hủy tầng ôzôn Hủy hoại tầng ô-zôn Sức khoẻ con người
Tác động đến hệ động - thực vật Các rung động Sức khoẻ con ngườiChất lượng cuộc sống
Xáo động đối với khu vực lãnh thổ
Mâu thuẩn với mục tiêu sử dụng và/hoặc
Xáo động về cảnh quan (tác động về cảnh quan
làm thay đổi công tác đào đắp phông cảnh, khu
vực công trường hở, vv.)
Tác động đến hệ động - thực vật Sử dụng đất
Sức khoẻ con người Sự xáo động đối với các mạng lưới cung cấp và
phân phối (nước,ga, năng lượng, thông tin liên lạc,
vv.)
Xáo động đối với hệ thảo mộc và động vật Tác động đến hệ động - thực vật
Chất lượng cuộc sống
Những thay đổi đối với dòng giao thông (kẹt xe
trên đường, phát thải khí, vv.)
Ô nhiễm không khí Tác động đến chất lượng không khí ở địa phương
Sử dụng đất Sức khoẻ con người Chất lượng cuộc sống Các tình trạng ngẫu nhiên/thoáng qua
Khởi động và dừng các hệ thống (máy điều hòa
trung tâm, các cầu dao tổng, vv.)
Rũi ro cháy nổ (bồn chứa và thiết bị áp lực, các
chất và vật liệu cháy nổ, vv.)
Ô nhiễm đất Sử dụng đất
Ô nhiễm nước Sức khoẻ con người Hoả hoạn Sức khoẻ con ngườiÔ nhiễm không khí
Ô nhiễm đất do việc chôn lấp các chất độc hại Ô nhiễm đất
Ô nhiễm nước Sức khoẻ con người
Trang 7KHÍA CẠNH MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG GHI CHÚ
Tác động đến hệ động - thực vật
Ô nhiễm nước do chôn lấp các chất độc hại Sức khoẻ con ngườiÔ nhiễm nước
Tác động đến hệ động - thực vật Các chất ô nhiễm từ các bể chứa, xi téc và/
hoặc các kho chứa ngầm ngấm vào đất
Ô nhiễm đất
Ô nhiễm nước Sức khoẻ con người Tác động đến hệ động - thực vật Các hoạt động vệ sinh định kỳ (chùi rửa các
lưới lọc của các bồn rửa trong nhà bếp, …) Ô nhiễm nước
Các phát thải khí độc Ô nhiễm không khíSức khỏe con người
Rũi ro về hiệu ứng domino ( hiệu ứng
dây chuyền) (những tác động với các tình huống
khác)
Hư gãy các hệ thống, đường ống
Trang 83 Ma trận đánh giá và tổng hợp kết quả cuối cùng – các điều kiện bình thường / bất thường
BQ1_HDCV_4.3.1.3 Ma trận đánh giá và tổng hợp kết quả cuối cùng – các điều kiện bình thường / bất thường
Khía cạnh môi trường
Chuẩn cứ số 1
Chuẩn cứ số 2
Chuẩn cứ số 3
Chuẩn cứ số 4
Chuẩn cứ số 5 Giải thích chuẩn cứ số 5 Kết quả
Trang 9Lưu đồ áp dụng các chuẩn cứ đánh giá các khía cạnh môi trường &
Hướng dẫn cho câu hỏi 3
Chuẩn cứ số 1 Các yêu cầu luật định liên
quan đến khía cạnh môi trường chưa được
tuân thủ?
Chuẩn cứ số 2 Các yêu cầu luật định liên
quan đến khía cạnh môi trường đã được
tuân thủ nhưng một số điều khoản hoặc
chỉ tiêu vượt hoặc có nguy cơ vượt giới
hạn cho phép?
Chuẩn cứ số 3 Khía cạnh môi trường
đang xem xét có liên quan tới các vấn đề
môi trường nhạy cảm tại khu vực?
Chuẩn cứ số 4 Kết quả hoạt động về
môi trường (liên quan đến khía cạnh
đang xem xét) có xu hướng xấu đi trong
một vài năm gần đây
Chuẩn cứ số 5 Việc áp dụng các biện
pháp kiểm soát/cải tiến liên quan đến
khía cạnh đang xem xét là hoàn toàn
khả thi về mặt tài chính và công nghệ
Đúng Sai
= NỔI BẬT
= KHÔNG NỔI BẬT
Sai
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Sai
Trang 10Hướng dẫn cho câu hỏi 3
Ghi rõ mỗi khía cạnh dưới đây; nếu các tình huống được liệt kê được xác nhận có tồn tại Sự tồn tại của một trong những tình huống được liệt kê phải được phân loại cẩn thận để xếp vào tình trạng “nhạy cảm”
Khía cạnh
Tiếng ồn / rung động
có liên quan đến: sức khỏe
con người, Nhiễu động ở
mức cục bộ.
Có trường học, bệnh viện ở chung quanh (trong vòng bán kính 1 km) Các hoạt động được thực hiện vào ban đêm và có sự hiện diện của con người ở khu vực xung quanh (bán kính trong vòng 1 km)
Gia tăng hiện tượng vào một số thời gian nào đó trong năm (mùa cao điểm)
Những than phiền hay những chứng minh về sự lo lắng của các bên đáng quan tâm (kể cả bằng lời nói)
Trang 11Khía cạnh môi trường Tần suất xuất hiện (F) Mức độ nghiêm trọng (S) Chỉ số tới hạn
4 Ma trận đánh giá và tổng hợp kết quả cuối cùng – tình huống khẩn cấp
BQ1_HDCV_4.3.1.4 Ma trận đánh giá và tổng hợp kết quả cuối cùng – tình huống khẩn cấp
1 Tần suất xuất hiện (F):
1 Rất khó xảy ra hoặc có thể không xảy ra
2 Rất ít xảy ra hoặc có thể chỉ xảy ra 01 lần trong suốt quá trình hoạt động
3 Xảy ra ít hơn 01 lần/năm
4 Có thể xảy ra hơn 01 lần/năm
5 Thường xảy ra,
2 Mức độ nghiêm trọng (S):
1 Tác động rất hạn chế, vùng tác động hẹp
2 Tác động hạn chế, có thể phá hoại/gây xáo trộn môi trường trong thời gian ngắn
3 Tác động vừa phải, gây xáo trộn/phá hoại môi trường trong thời gian trung bình
4 Gây tác động đáng kể tới môi trường, tác động đến các lòai động vật và con người
5 Tác động trên diện rộng và nghiêm trọng đối với môi trường và con người
Chỉ số tới hạn: C = F x S
C 5: -> khía cạnh môi trường nổi bật