1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de on thi dh mon ly

24 197 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 3: Một mạch dao động để bắt tớn hiệu của một mỏy thu vụ tuyến gồm một cuộn cảm cú hệ số tự cảm L = 2àF và một tụ điện.. Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì cường độ dòng điện hiệu

Trang 1

ĐỀ 1

A PHẦN CHUNG cho tất cả thí sinh (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)

Cõu 1: Chọn kết luận đỳng khi núi về hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng:

A Nguyờn nhõn của hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là do chiết suất mụi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số và bước

súng ỏnh sỏng

B Chựm sỏng đơn sắc đi từ khụng khớ vào nước sẽ đổi màu do bước súng thay đổi

C Chiếu chựm sỏng trắng song song hẹp, nghiờng gúc đến mặt phõn cỏch hai mụi trường trong suốt bao giờ cũng cú

hiện tượng tỏn sắc

D Một chựm sỏng tới khi đi qua lăng kớnh cho tia lú chỉ cú một màu duy nhất thỡ chựm tới đú phải luụn là chựm đơn

sắc

Cõu 2: Nhận xột nào dưới đõy sai về tia tử ngoại?

A Tia tử ngoại là những bức xạ khụng nhỡn thấy được, cú tần số súng nhỏ hơn tần số súng của ỏnh sỏng tớm.

B Tia tử ngoại tỏc dụng rất mạnh lờn kớnh ảnh.

C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh khụng màu hấp thụ mạnh.

D Cỏc hồ quang điện, đốn thuỷ ngõn, và những vật bị nung núng trờn 30000C đều là những nguồn phỏt tia tử ngoại mạnh

Cõu 3: Một mạch dao động để bắt tớn hiệu của một mỏy thu vụ tuyến gồm một cuộn cảm cú hệ số tự cảm L = 2àF và

một tụ điện Để mỏy thu bắt được súng vụ tuyến cú bước súng λ= 16m thỡ tụ điện phải cú điện dung bằng bao nhiờu?

Cõu 4: Trong thớ nghiệm giao thoa của Iõng, khoảng cỏch hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn D = 2m Nguồn sỏng dựng trong thớ nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sỏt thấy số võn sỏng cú bước súng λ1 và λ2 trựng nhau là:

Cõu 5: Trong cỏc dụng cụ tiờu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nõng cao hệ số cụng suất nhằm

A giảm cụng suất tiờu thụ B giảm mất mỏt vỡ nhiệt.

C tăng cường độ dũng điện D tăng cụng suất toả nhiệt.

Cõu 6: Chọn kết luận sai khi núi về hiện tượng phúng xạ:

A Quỏ trỡnh phõn ró phúng xạ là quỏ trỡnh ngẫu nhiờn; B Trong phõn róβ phải đi kốm theo hạt nơtrinụ hoặc phản

A 14,4 ngày đờm B 7,6 ngày đờm C 19 ngày đờm D 38 ngày đờm

Cõu 8: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về động năng và thế năng của một vật khối lượng khụng đổi dao động điều hũa.

A Trong một chu kỡ luụn cú 4 thời điểm mà ở đú động năng bằng 3 thế năng.

B Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.

C Trong một chu kỳ luụn cú 2 thời điểm mà ở đú động bằng thế năng.

D Thế năng tăng khi li độ của vật tăng

Cõu 9: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng qua khe I-õng, biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phỏt ỏnh sỏng gồm cỏc bức xạ

đơn sắc cú bước súng từ 0,4 mà đến 0,76 mà Số bức xạ bị tắt tại điểm M trờn màn E cỏch võn trung tõm 0,72 cm là

Cõu 10: Với mỏy biến ỏp:

A Cuộn nối với nguồn gọi là cuộn sơ cấp, cuộn nối với tải gọi là cuộn thứ cấp.

B Cú thể chỉ cần dựng một cuộn dõy

C Cú hiệu suất rất thấp

D Nếu dựng dõy quấn cú đường kớnh tiết diện lớn hơn thỡ hao phớ trong mỏy tăng lờn

Cõu 11: Chọn kết luận sai khi núi về phản ứng hạt nhõn:

A Cú hai loại phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng

B Để phản ứng phõn hạch dõy chuyền xảy ra cần phải cú hệ số nhõn nơtron k≥ 1

C Phản ứng hạt nhõn tạo ra cỏc hạt nhõn bền vững hơn là phản ứng tỏa năng lượng

Trang 2

D Để phản ứng nhiệt hạch xảy ra phải hấp thụ một nhiệt lượng lớn

Câu 12: Mạch RLC nối tiếp gồm: R = 100Ω; L = 636,6 mH và C = 31,83 µF Dòng điện qua mạch có dạng i = 2cos100πt (A) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A 200 2 cos( 100πt + π/6) (V) B 200 2 cos( 100πt + 0,25π) (V)

C 200cos( 100πt + 0,25π) (V) D 200 2 cos( 100πt - 0,25π) (V)

Câu 13: Mắc hai đầu mạch RLC nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đầu tăng, sau đó giảm Như vậy ban đầu mạch phải có:

Câu 14: Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha.

A phần ứng luôn là rôto B rôto thường là một nam châm điện.

C stato có thể là phần ứng D phần cảm có thể là rôto.

Câu 15: Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bụng sóng (với

O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chùm tia laze:

A Chùm tia hội tụ B Chùm tia có biên độ và tần số rất lớn

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?

A Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.

B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời.

C Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch.

D Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.

Câu 19: Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 8 theo phương 0

vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là 1,61 và đối với vân sáng màu tím là 1,68 Tìm chiều rộng của quang phổ thu được trên màn đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính

là 2m

Câu 20: Chọn kết luận sai:

A Trong mạch dao động tự do LC, sự biến thiên điện trường tương đương dòng điện dịch

B Trong dao động điện từ cưỡng bức, điện trở R của mạch càng lớn, đỉnh cộng hưởng cường độ dòng điện càng thấp

C Không bao giờ có sự tồn tại riêng biệt của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

D Để duy trì dao động trong mạch dao động LC, chỉ cần mắc thêm pin vào mạch

Câu 21: Một mạch LC đang dao động điện từ tự do, cuộn dây có độ tự cảm L=1mH Khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là

u1=4V thì cường độ dòng điện trong mạch i1 =1mA; khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u2=2V thì cường độ dòng điện

A.10 6 rad/s B.10 7 rad/s C 5.10 6 rad/s D 5.10 7 rad/s

Câu 22: Trong mạch dao động điện từ tự do LC

A Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng từ trường tăng hai lần

B Tần số dao động của năng lượng điện từ toàn phần trong mạch phụ thuộc vào cấu tạo của mạch

C Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng hai lần

D Khi cường độ dòng điện trong mạch tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần

Câu 23: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R = 30 Ω, cuộn cảm thuần L =

π

3 4 ,

dung C =

3 4

10 3π

(F) Đoạn mạch được mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi và tần số góc ω có thể thay đổi được Khi cho ω biến thiên từ 50π (rad/s) đến 100π (rad/s), cường độ hiệu dụng trong mạch

C lúc đầu tăng rồi sau đó giảm D giảm.

Câu 24: Hiện tượng cộng hưởng có thể xảy ra với đoạn mạch xoay chiều nào sau đây?

A Mạch RLC nối tiếp có R thay đổi được B Mạch RL nối tiếp, có tần số dòng điện thay đổi được

Trang 3

C Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được D Mạch RC nối tiếp, có tần số dòng điện thay đổi được

Câu 25: Chu kỳ dao động tự do của con lắc đơn:

A Phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu B Phụ thuộc vào khối lượng vật

C Phụ thuộc vào tỉ số trọng lực và khối lượng D Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lý

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phương trình x t )cm

6 2

Câu 27: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của

một tế bào quang điện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cường độ dòng quang điện bão hoà là:

Câu 28: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương có phương trình dao động lần lượt:

1 2cos(10 3)

x = π π tcm, x2 = 2cos(10 π π t + 6)cm Phương trình dao động tổng hợp:

A x=cos(10π πt+ 3)cm B x=2 2 cos(10π πt− 12)cm

C x=cos(10πt+2π 3)cm D x=2 2 cos(10πt−2π 3)cm

Câu 29: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng Hỏi khi chiếu vào chất

đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

Câu 30: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử hiđrô:

A Trạng thái dừng cơ bản có năng lượng thấp nhất;

B Các bán kính của quỹ đạo dừng của êlectron là tùy ý

C Trên một quỹ đạo dừng, êlectron quay với vận tốc biến thiên

D Sẽ phát ra ánh sáng khi có sự chuyển trạng thái dừng

Câu 31: Khi nói về hệ dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

A Khi xảy ra cộng hưởng thì hệ tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.;

C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 32: Tìm phát biểu đúng Trong hiện tượng quang điện

A động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng kích thích.

B để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.

C khi giảm bước sóng ánh sáng kích thích thì độ lớn hiệu điện thế hảm tăng.

D giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc độ phôtôn đập vào catốt.

Câu 33: Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đó có

A hiệu đường truyền bằng số nguyên lần bước sóng B hiệu đường truyền bằng số lẻ lần nửa bước sóng.

C độ lệch pha bằng số lẻ lần λ/2 D độ lệch pha bằng số chẵn lần λ

Câu 34: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,2eV Chiếu vào catốt một bức xạ có

bước sóng λ Muốn triệt tiêu dòng quang điện, người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hãm có độ lớn U = h

0,4V Bước sóng λ của bức xạ có thể nhận giá trị nào sau đây?

A 0,678µ m. B 0,577µm. C 0,448µm. D 0,478µ m.

Câu 35: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào

hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 12 2

A tổng trở của mạch vẫn không đổi B hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi.

C hệ số công suất trên mạch thay đổi D công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.

Câu 36: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ Lấy

25

− π

Trang 4

A 8 , 7 MeV B 8 , 2 MeV C 7 , 7 MeV D 7 , 2 MeV

Cõu 38: Một mạch điện xoay chiều (hỡnh vẽ) gồm RLC nối tiếp một điện ỏp xoay chiều cú tần số f = 50Hz Biết R là một biến trở, cuộn dõy cú độ tự cảm L = 1

Cõu 39: Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp cựng dao động với phương trỡnh u a= cos100πt(cm) tốc độc truyền súng trờn mặt nước là v = 40cm/s Xột điểm M trờn mặt nước cú AM = 9cm và BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai súng từ A và từ B truyền đến cú pha dao động

A lệch pha nhau45o B cựng pha nhau

C vuụng pha nhau D ngược pha nhau.

Cõu 40: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u= 120 2 cos 100πt(V)vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở R cú thể thay đổi được Thay đổi R thỡ giỏ trị cụng suất cực đại của mạch P 300= W Tiếp tục điều chỉnh R thỡ thấy với hai giỏ trị của điện trở R1 và R2 mà R1 = 0 , 5625R2 thỡ cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch là như nhau Giỏ trị của R1:

B Phần Riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chơng trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41: Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là a=1mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng

chứa 2 khe đến màn là 2m Trờn màn quan sỏt người ta thấy 7 võn sỏng mà khoảng cỏch giữa hai võn ngoài cựng là 4,2mm Bước súng của ỏnh sỏng bằng:

Cõu 43: Con lắc đơn dao động với chu kỡ T Treo con lắc trong một thang mỏy và cho thang mỏy chuyển động nhanh dần

đều đi lờn với gia tốc a=

Cõu 44: Cho mạch điện như hỡnh vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một điện ỏp ổn định cú giỏ trị hiệu hiệu dụng là 100V và

tần số 50Hz và pha ban đầu bằng khụng thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60V và điện ỏp giữa hai

Trang 5

Cõu 45: Một nguồn õm cú cụng suất phỏt õm P = 0,1256W Biết súng õm phỏt ra là súng cầu, cường độ õm chuẩn I0 = 10

-12 W/m2 Tại một điểm trờn mặt cầu cú tõm là nguồn phỏt õm, bỏn kớnh 10m (bỏ qua sự hấp thụ õm) cú mức cường độ õm:

Cõu 46: Một mạch dao động điện từ cú C 1= nF, cuộn dõy cú độ tự cảm L= 10àH, điện trở thuần R 20= mΩ Muốn duy trỡ dao động điều hũa với hiệu điện thế cực đại trờn tụ là U0 = 4V thỡ phải bổ sung cho mạch một năng lượng cú cụng suất:

Cõu 47: Chọn cõu sai khi núi về tớnh chất và ứng dụng của cỏc loại quang phổ

A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phỏt xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sỏng.

B Dựa vào quang phổ liờn tục ta biết được nhiệt độ vật phỏt sỏng.

C Dựa vào quang phổ liờn tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sỏng.

D Mỗi nguyờn tố hoỏ học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phỏt xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.

Cõu 48: Khẳng định nào là đỳng về hạt nhõn nguyờn tử ?

A Lực tĩnh điện liờn kết cỏc nuclụn trong hạt nhõn

B Khối lượng của nguyờn tử xấp xỉ khối lượng hạt nhõn.

C Bỏn kớnh của nguyờn tử bằng bỏn kớnh hạt nhõn.

D Điện tớch của nguyờn tử bằng điện tớch hạt nhõn.

Cõu 49: Sau t giờ thỡ độ phúng xạ của một mẫu chất phúng xạ giảm đi 50 % Sau t+ 2 giờ thỡ độ phúng xạ của mẫu đú

giảm đi 75 % so với ban đầu Chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ:

Cõu 50: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước súng ứng với cỏc vạch đỏ Hα và vạch lam Hβcủa dóy Ban-me , λ1 là bước súng dài nhất của dóy Pa-sen trong quang phổ của Hiđrụ Biểu thức liờn hệ giữa λα, λβ, λ1 là

A λ1 = λα - λβ B λ1 = λα + λβ. C 1 1 1

1 = λβ − λα

1 1 1

1 = λβ + λα

λ

Đề Số 1

I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến dâu 40)

Cõu 1: Trong quang phổ vạch H 2 hai bước súng đầu tiờn của dóy Laiman là 0,1216 àm và 0,1026 mà Bước súng

dài nhất của dóy Banme cú giỏ trị nào

f

f

Cõu 6 : Trong dao động điều hoà, gia tốc luôn luôn

A ngợc pha với li độ B vuông pha với li độ

C lệch pha π/4 với li độ D cùng pha với li độ

Trang 6

Cõu 7: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phơng trình sóng u=0,05cos(100πt−2,5πx)(m,s) Tốc

độ truyền sóng trên dây

Cõu 8: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào sau đây

Cõu 9: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có:

Cõu 1 0: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì thấy

hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hớng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đợc truyền vận tốc,chiều dơng hớng lên Lấy g=10m/s2 Phơng trình dao động của vật là:

4

310cos(

2

410cos(

Cõu 11: Tỡm phỏt biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrụ.

A Trong dóy Balmer cú bốn vạch Hα , Hβ, Hγ, Hδ thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy

B Cỏc vạch trong dóy Paschen được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo M

C Cỏc vạch trong dóy Lyman được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo K

D Cỏc vạch trong dóy Balmer được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo N

Cõu 1 2: Đoạn mạch có cảm kháng 10 và tụ

π

4

10

Cõu 13 : Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phơng trình sóng u = 0 , 05 cos ( 100 π t − 2 , 5 π x )(m,s)

Độ dời của một phần tử môi trờng có tọa độ x=40 cm ở thời điểm t =0,5s

Cõu 14: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20 3,L=0,6/π (H ), C = 10 -3 /4π (F).Đặt vào hai đầu mạch điện

một điện áp u = 200 2 cos(100π t) V Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch

Cõu 15: Sóng (cơ học) ngang truyền đợc trong môi trờng

Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên

A Hiện tợng tự cảm

B Hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay

C Hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay

D Hiện tợng cảm ứng điện từ

Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số:

A Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần

B Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không

C Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần

D Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần

Cõu 18: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T Tại một thời điểm nào đó, chất điểm có li độ và vận tốc là x1v1 Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian t, li độ và vận tốc của nó đợc xác định theo biểu thức:

Trang 7

t v

v

T

t v

T

t x

x

π ω

π

π ω

π

sin cos

.

sin cos

.

1 1

2

1 1

T

t v

v

T

t v

T

t x

x

π ω

π

π ω

π

2 sin 2

cos

2 sin 2

cos

1 1

2

1 1

T

t v

v

T

t v

T

t x

x

π ω

π

π ω

π

2sin2

cos

2sin.2

cos

1 1

2

1 1

T

t v

v

T

t v

T

t x

x

π ω

π

π ω

π

sin cos

.

sin cos

.

1 1

2

1 1

2

Cõu 19: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lợt là T1 =0,3sT2 =0,6s đợc kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng:

Cõu 20: Nếu đa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi nh thế nào ?

Cõu 21: Dòng quang điện bão hoà có cờng độ I= 2.10 -3 A Công suất bức xạ của chùm sáng tới là 1,515W Bớc sóng của ánh sáng kích thích là λ = 0,546 m à Hiệu suất lợng tử là

Cõu 22: Biết lực tương tỏc giữa e và hạt nhõn nguyờn tử Hiđro là lực Culụng Tớnh vận tốc của e trờn quỹ đạo K

Cõu 23: Một con lắc đơn chiều dài l đợc treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T Bây giờ, trên

đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dới O, cách O một đoạn 3l/4 sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:

Cõu 26: Chọn phỏt biểu sai về thang súng điện từ:

A Cỏc súng cú bước súng càng ngắn thỡ càng dễ làm phỏt quang cỏc chất và gõy ion hoỏ chất khớ

B Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ càng dễ quan sỏt hiện tượng giao thoa của chỳng

C Cỏc súng cú bước súng càng ngắn thỡ càng dễ tỏc dụng lờn kớnh ảnh

D Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ tớnh đõm xuyờn càng mạnh

Cõu 27: Tỡm kết luận sai: Để phỏt hiện ra tia X, người ta dựng

Cõu 28: Ca tốt của tế bào quang điệncó công thoát A = 4,14eV Chiếu vào ca tốt một bức xạ có bớc sóng λ= 0,2

Cõu 3 0: Một mạch dao động gồm tụ điện C=2,5pF, cuộn cảm L = 10àH, Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ

dòng điện là cực đại và bằng 40 mA Biểu thức của cờng độ dòng điện là

Trang 8

Cõu 31: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,R = 50 2 Ω ,U = URL = 100 2 V , UC = 200 V Công suất tiêu thụ của mạch là

A Cuộn dây không thuần cảm R=100Ω B Cuộn dây thuần cảm, Z L =100Ω

C Cuộn dây không thuần cảm R=Z L =100Ω D Điện trở thuần và tụ điện, R=Z C =100Ω

Cõu 34: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó Nếu ta mắc dòng điện một chiều I =2A qua hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có cờng độ hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn là P/2 Phần tử và linh kiện trong hộp X là

Cõu 35 : Một mạch dao động gồm tụ điện C=2,5pF, cuộn cảm L=10àH Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ

dòng điện là cực đại và bằng 40 mA Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

A u=80sin( )2.18t ( )V B u =40sin(2.108t) ( )V

C u=80sin(2.108t) ( )V D u=80sin(2π.108t) ( )V

Cõu 36: Hiện tợng cộng hởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi

A Lực ma sát của môi trờng nhỏ không đáng kể

B Biên độ của dao động cỡng bức bằng biên độ của dao động riêng

C Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của dao động riêng

D Cả 3 điều kiện trên

Cõu 37: Một ống Rơnghen phỏt ra bứt xạ cú bước súng nhỏ nhất là 5 A Cho điện tớch electrono e=1,6.10−19( )C ; hằng số plăng h = 6,625.10 -34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10 8 m/s Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là

Cõu 38: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:

A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của mụi trường

B Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra quang phổ liờn tục

C Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra quang phổ liờn tục

D Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của mụi trường

Cõu 3 9: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:

Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nớc có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi nh thế nào Chọn đáp án đúng.

A Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí

B Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí

C Khoảng vân không đổi

D Vân chính giữa to hơn và dời chỗ

II Phần riêng

Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần A hoặc B

A Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất đó thì nó sẽ phát quang:

A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu tím

Câu 42: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:

Trang 9

A Khuyếch đại dao động điện từ cao tần

B Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần

C Tạo ra sao động điện từ cao tần

D Tạo ra dao động điện từ tần số âm

Câu 43: Đơn vị Mev/c 2 có thể là đơn vị của đại lợng vật lý nào sau đây?

A Năng lợng liên kết B Độ phóng xạ C Hằng số phóng xạ D Độ hụt khối

Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2 Cos100 tπ (v) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu

thức dòng điện là i = 2 Cos(100

2

π

π +t )A Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau?

A C nối tiếp L B R nối tiếp L C R nối tiếp L nối tiếp C D R nối tiếp C

Câu 45: Khi gắn một quả cầu nặng m 1 vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T 1 = 1,2(s); khi gắn quả nặng m 2 vào cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T 2 = 1,6(s) Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m 1 + m 2 ) thì nó dao động với chu kỳ:

11

C Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn D Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn

Câu 49: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang điện dung C Nếu tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn hệ thức

C Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha

D Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện

Câu 50:Cho 2 dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có phơng trình: x1 =4cos(100πt)(cm),

B Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban khtn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng E về trạng thái dừng có năng lợng n E thấp m

hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số Plăng, E là 0

năng lợng ở trạng thái dừng cơ bản Chọn đáp án đúng.

0

m n

n m E

h

E

h E

Trang 10

Câu 52: Phơng trình nào dới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc và thời gian trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định

A ϕ =2+0,5t−0,5t2 B ϕ =2−0,5t−0,5t2 C ϕ=2+0,5t D ϕ =2−0,5t+0,5t2

Câu 53: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình x=3cos(5π −t π/6)

(cm,s) Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng

Câu 56: Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ

A Hồ quang điện B Màn hình máy vi tính C Lò sởi điện D Lò vi sóng

Câu 57: Một thanh đồng chất khối lợng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu quanh một bản lề gắn vào ờng cố định Thanh đợc giữ nằm ngang rồi thả cho rơi tự do Mô men quán tính của thanh là 2

Câu 58: Một đờng dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3 km Hiệu điện thế

và công suất nơi phát là 6 kV và 540 kW Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5 cm 2 và điện trở suất

m

.10

C vị trí của trục quay D khối lợng của nó

Câu 60: Khi sóng truyền đi trong một môi trờng, năng lợng của sóng sẽ bị giảm đi nhanh nhất đối với:

ĐỀ 3Cõu 1: Ta cần truyền một cụng suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dõy một pha

Mạch cú hệ số cụng suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phớ trờn đường dõy khụng quỏ 10% thỡ điện trở của đường dõy phải

cú giỏ trị là:

A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 4,6Ω C R ≤ 3,2Ω D R ≤ 6,5Ω

Cõu 2: Tỡm phỏt biểu sai:

A Âm sắc là một đặc tớnh sinh lý của õm dựa trờn tần số và biờn độ.

B Cường độ õm lớn tai ta nghe thấy õm to.

C Tần số õm càng thấp õm càng trầm.

D Mức cường độ õm đặc trưng độ to của õm tớnh theo cụng thức

O I

I db

L( )=10lg

Trang 11

Câu 3: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.

Câu 4: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là λO = 0,6µm Chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng λ= 0,2µm vào bề mặt của kim loại đó Xác định điện thế cực đại của kim loại nói trên

Câu 5: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam Chọn đáp án đúng:

A n1 > n2 > n3 B n3 > n2 > n1 C n1 > n3 > n2 D n3 > n1 > n2

Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định) Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối

lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ:

A không đổi B Tăng 4 lần C tăng hai lần D giảm hai lần.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

C Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng

đơn sắc khác nhau

D Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

Câu 8: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz Tìm tần

số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2

Câu 9: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng Hiệu điện thế và

cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

A 2,4 V và 1 A B 2,4 V và 10 A C 240 V và 1 A D 240 V và 10 A.

Câu 10: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

C Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:

A Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.

B Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

C Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

D Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.

Câu 11: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30µm Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là:

A 8,625.10 – 19 J B 8,526.10 – 19 J C 6,665.10 – 19 J D 6,625.10 – 19 J

Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu

mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay đổi R thì:

A Hệ số công suất trên mạch thay đổi B Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.

C Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi D Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.

Câu 13: Dao động điện từ trong mạch LC được tạo thành do hiện tượng nào:

A Toả nhiệt Jun – Lenxơ B Truyền sóng điện từ.

Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến

vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là:

Trang 12

Câu 17: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:

A e = 157cos(314t - π/2) (V) B e = 157cos(314t) (V).

C e = 15,7cos(314t - π/2) (V) D e = 15,7cos(314t) (V).

Câu 18: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:

A Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ.

B Bị lệch trong điện trường và trong từ trường.

C Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại

D Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại

Câu 19: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

A Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha.

B Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số.

C Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s

D Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.

Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2cos(100πt) (V) Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:

Câu 21: Một chùm sáng đơn sắc được chiếu vào kathode của một tế bào quang điện Hiệu điện thế giữa anode và kathode

nào trong các cách sau:

A Giảm bước sóng chiếu vào B Tăng UAK

C Làm cho anode gần kathode hơn D Tăng cường độ chùm sáng chiếu vào.

Câu 22: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện

trở R = 40Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V) Dòng điện trong mạch có cường

độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Giá trị của r và L là:

A 10Ω và 0,159H B 25Ω và 0,159H C 10Ω và 0,25H D 25Ω và 0,25H

Câu 23: Giá trị nào là hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện khi trong thí nghiệm với một tế bào quang điện, dòng

quang điện bằng O khi hiệu điện thế có giá trị:

A UAK = - 2,5V B UAK = - 3,2V C UKA = + 1,4V D UAK = - 2,3V

Câu 24: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những điểm trên mặt nước

nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

A Đứng yên không dao động B Dao động với biên độ bé nhất.

C Dao động với biên độ lớn nhất D Dao động với biên độ có giá trị trung bình.

Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u =

100 2sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 28: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C,

mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

B Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R.

Ngày đăng: 20/12/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phơng trình nào dới đây là phơng - de on thi dh mon ly
u 2. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phơng trình nào dới đây là phơng (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w