1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ

41 606 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Công Nghệ Và Tính Toán Các Công Trình Đơn Vị
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Công Nghệ Môi Trường
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 862 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ

Trang 1

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN

Kch = hệ số không điều hòa chung của nước thải lấy theo điều 2.1.2 TCXD51-84

Bảng 4.2: Hệ số không điều hòa chung

Trang 2

Bảng 4.3: Các thông số tính toán cho song chắn rác

 Tính chiều rộng các thanh chắn và chiều rộng kênh dẫn nước thải

 Vận tốc nước trong mương: chọn v = 0,5 m/s

 Chọn kích thước phần mương đặt SCR: B x H = 0,5m x 0,5m

 Chiều cao lớp nước trong mương:

m s

m , h s

h m B

v

Q

5 , 0 / 5 0 / 3600

/ 95 , 61 3600

3 max

+ Kích thước thanh: rộng x dày = b x d = 0,015m x 0,025m

+ Kích thước khe hở giữa các thanh: w = 0,05 m

+ Giả sử song chắn rác có n khe hở, m = n-1 thanh

Trang 3

Tổng tiết diện các khe

h bm B

h m A

q

/ 3600 027

, 0

/ 95 , 61

81 , 9 2

5 , 0 64 , 0 7 , 0

1 2

7 , 0

V: Vận tốc dòng chảy qua song chắn

v: vận tốc nước thải trong mương

Chiều cao của song chắn:

m

H

60 sin

5 , 0 60

450 500

tg tg

W B

B: Chiều rộng của song chắn rác

W: Chiều rộng mương dẫn nước tới và ra khỏi song chắn rác

Chọn B =450mm

 : Góc nghiêng chỗ mở rộng

Chiều dài phần thu hẹp sau song chắn

Trang 4

L2 = 35 ( )

2

69 2

Ls: Chiều dài phần mương đặt song chắn rác, Ls = 1,5mMương xây bằng bêtông cốt thép có chiều dày là 100mm

Bảng 4.4: Thông số thiết kế song chắn rác

Trang 5

+ Diện tích mặt bằng của bể bẫy mủ

4

252

m m

m h

V

(4.8)

Kích thước hầm bơm: A×B×H = 15m×4,5m×4m

Để tăng khả năng lưu nước trong bể và khả năng giữ cao su lại trong bể ta thiết kếthêm những tấm chắn từ mặt nước xuống khoảng 2m

Bảng 4.5: Thông số thiết kế bẫy cao su

t: thời gian lưu nước Chọn t = 20phút

V = 61,95m3/h ×20phut×601phut h = 20,65m3

Chọn chiều sâu hữu ích h = 3m, chiều cao an toàn = 0,5m

- Chiều sâu tổng cộng:

H = 3m + 0,5m = 3,5m

- Chọn hầm bơm có tiết diện ngang là hình chữ nhật trên mặt bằng

Diện tích mặt bằng của hầm bơm

Trang 6

F = 3 6 , 88 2

3

65 , 20

m m

m h

V

Kích thước hầm bơm: A×B×H = 3m×2,5m×3m

Bảng 4.6: Thông số thiết kế hầm tiếp nhận

h1: chiều cao cột nước trong bể; h1 = 3,5m

h2: tổn thất cục bộ qua các chỗ nối, đột mở, đột thu, tổn thất qua lớp bùn,

h2 = 2 – 3m H2O Chọn h2 = 2m

 H = 2 +3,5 = 5,5m

 = 1000kg/m3: Khối lượng riêng của nước thải

 = 0,8: hiệu suất làm việc của máy bơm

 1000

gH Q

N  (4.9)

kW s

m m

kg m

ngày m

24 3600 8

, 0 1000

/ 81 , 9 / 1000 5

, 5 /

Trang 7

Kích thước bể điều hòa

- Chọn thời gian lưu nước trong bể điều hòa: t =4h

- Thể tích bể điều hòa:

Vb = Qtb×t = 21m3/h×4h = 84m3

- Chọn chiều sâu hữu ích của bể: h = 4m

- Chiều cao bảo vệ: 0,5m

m H

Trang 8

Thể tích thực tế của bể điều hòa:

Vđh = 6m 4m 4m 96m3

Thời gian lưu nước thực tế tại bể:

h h

m

m Q

V

/ 21

, 4 4

- Lưu lượng không khí cần cung cấp cho bể điều hòa

qkk = QgiờTB  a (4.11)

Trong đó :

QgiờTB : Lưu lượng nước thải trung bình theo giờ QgiờTB = 21m3/giờ

a : Lưu lượng không khí cấp cho bể điều hòa a = 3,74 m3 khí/m3 nước

thải (theo W.Wesley Eckenfelder, Industrial Water Pollution Control,

1989)

qkk= 21  3,74 = 78,54 (m3/giờ)

- Khí được cung cấp bằng hệ thống ống PVC có đục lỗ, gồm 4 ống nhánh đặtdọc theo chiều dài bể (6m), 2 ống gần tường cách tường 1m các ống còn lại cáchnhau 2m

, 3 / 15

4 / 54 , 78

h m v

Trang 9

q 4

N

= 4

32

= 8(lỗ/m ống)

Áp lực và công suất của hệ thống thổi khí (Xử lý nước thải đô thị và công

nghiệp – tính toán thiết kế công trình – Lâm Minh Triết)

Áp lực cần thiết cho hệ thống thổi khí

Hct = hd + hc + hf + H

Trang 10

Trong đó:

hd = Tổn thất áp lực do ma sát dọc theo chiều dài ống dẫn (m)

hc = Tổn thất cục bộ (m)

hf = Tổn thất qua thiết bị phân phối (m)

H = Chiều sâu hữu ích của bể, H = 3m

Tổng tổn thất hd và hc thường không vượt quá 0,4m; Tổn thất hf không quá 0,5m

9 , 3 33 , 10 33

, 10

33 , 10

Pmáy : Công suất yêu cầu của máy nén khí , kW

G: lượng không khí mà hệ thống cung cấp trong một giây (kg/s)

Q = Lưu lượng không khí Q = 78,54m3/giờ = 0,022 m3/s

 = khối lượng riêng của không khí,  = 1,2 kg/m3

G = Q × =0,022m3/s ×1,2 kg/m3 = 0,0264kg/s

R : hằng số khí , R = 8,314 KJ/K.mol 0K

T1: Nhiệt độ tuyệt đối của không khí đầu vào T1= 273 + 25 = 298 0K

p1: áp suất tuyệt đối của không khí đầu vào P1= 1 atm

p2: áp suất tuyệt đối của không khí đầu ra, p2 = 1,38 atm

Trang 11

Chọn công suất máy Pmáy = 1kW

Hàm lượng BOD5 qua bể điều hòa giảm 15%

BOD5 = 869,76×(1- 0,15) = 739,296mg/L

COD = 1256× (1- 0,15) = 1067,6mg/L

Bảng 4.8 Các thông số thiết kế cho bể điều hòa

Phần thiết kế xây dựng

644,5

Sau khi qua bể điều hòa nước thải vào bể tuyển nổi tiếp tục công đoạn xử lý

Bơm nước ở bể điều hòa, tính tương tự ở hố thu gom

H = h1+ h2

h1: chiều cao cột nước trong bể; h1 = 4,5m

h2: tổn thất cục bộ qua các chỗ nối, đột mở, đột thu, tổn thất qua lớp bùn,

h2 = 2 – 3m H2O Chọn h2 = 2m

 H = 2 +4,5 = 6,5m

 = 1000kg/m3: Khối lượng riêng của nước thải

Trang 12

 = 0,8: hiệu suất làm việc của máy bơm

kW s

m m

kg m

ngày m

24 3600 8

, 0 1000

/ 81 , 9 / 1000 5

, 6 /

ngày

/ 24

Trang 13

A 1,3 (  1)

(4.15)

l mg

P l ml

/ 8 , 124

) 1 5 , 0 ( / 6 , 16 3 , 1 03 ,

Vậy P = 2,346 atm

P p p 101 , 35 (P 1 ) 101 , 35 ( 2 , 346 1 ) 136 , 62kPa

5 , 101

5 , 101

• sa = Độ hòa tan của khí, ml/l

• Hệ số 1,3 là trọng lượng của 1ml không khí tính bằng mg, giá trị (-1)tính đến yếu tố hệ thống hoạt động ở áp suất khí quyển

Thể tích cột áp lực

3

/ 60 24

1

/

h phut h

đ ng đ

ng m t

Với t = thời gian lưu nước ở cột áp lực (0,5 – 3) phút Chọn t = 2 phút

Chọn chiều cao cột áp lực H = 2m Vậy đường kính cột áp lực:

Trang 14

D = m

H

W

66 , 0

4 2

694 , 0 4

o Môi trường làm việc lỏng (nước):   1000kg/m3

o Áp suất làm việc: P = 2,436(atm) = 136,62kPa

o Chiều cao nước trong cột H=2(m)

Bề dày thân áp lực

P D S

- P là áp suất yêu cầu cho cột áp lực = 136,62kPa

- Pn – Là áp suất thuỷ tĩnh do mực chất lỏng tác dụng lên

Trang 15

Hệ số an toàn bền chảy nc = 1,5

6 , 2

10

m N

C1-Hệ số ăn mòn của môi trường thiết bị làm việc, C1 = 1mm

C2- Hệ số ăn mòn trực tiếp của môi trường, C2 = 0mm

C3- Hệ số bổ sung do dung sai, C3 = 0,6mm

Vì   0 , 7 654 , 12 50

10 24 , 156

10 146

3 6

h

364 , 2 6 , 1 7 , 0 10 146 2

10 24 , 156 1000

3 1

Kiểm tra ứng suất của thành theo áp suất thử

Kiểm tra áp suất thử tính toán

P0 = 1,5P +Pn = 1,5156,24103 + 19,62103 = 244,55103(N/m2)

Kiểm tra ứng suất thử

/,2,1)

(

2

)(

m N C

S

P C S

, 0 6 , 1 4 2

10 55 , 244 6

, 1 4

Trang 16

Vậy bề dày thân cột áp lực S = 4mm thỏa điều kiện bền và áp suất làm việcTính bề dày đáy (elip) của cột áp lực

D P k

P D S

b

t h

hb- Chiều cao phần lồi của đáy, hb = 0,2Dt = 0,21000 = 200(mm)

(theo bảng XIII.10, trang 382 -Sổ tay quá trình thiết bị công nghệ hoá chất tập 2)

k- Hệ số không thứ nguyên, k = 1

Vì   0 , 7 748 , 06 50

10 62 , 136

10 146

3 6

P D

S

b

t h

2

1400 7

, 0 1 10 146 8 ,

3

10 62 , 136 1000

6

3

mm C C

Vì S – C =0,88< 10mm  tăng lên 2mm cho giá trị C

Vậy chiều dày đáy và nắp thiết bị

(6,7

)(2

m N C

S kh

P C S h

h b

10 160 10

76 , 91 7

, 0 ) 6 , 3 5 ( 200 1 6 , 7

10 62 , 136 ) 6 , 3 5 ( 280 2

6 3

3 Kích thước cột áp lực

Trang 17

Đường kính, D

Chiều cao, H

mm

12

Thiết kế bể tuyển nổi hình tròn

- Tải trọng bề mặt bể tuyển nổi 48m3/m2.ngày tương ứng với hiệu quả khử cặn lơlửng đạt 90% và khử dầu mỡ đạt 85%

- Hàm lượng COD qua lưới chắn rác và bể tuyển nổi giảm 50% và BOD5 giảm

36% (Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp – tính toán thiết kế công trình – Lâm

Minh Triết)

- Vì trong quá trình vận hành không thể đạt được ở hiệu suất tối ưu nên hàmlượng COD qua lưới chắn rác và bể tuyển nổi giảm khoảng 30% và BOD5 giảm20%

- Chọn thời gian lưu nước trong bể tuyển nổi là 30 phút Trong đó, thời giannước lưu lại ở vùng tuyển nổi là 10 phút, ở vùng lắng là 20 phút

Lưu lượng thiết kế: Q = 21m3/giờ = 0,35 m3/phút

Thể tích vùng tuyển nổi: V tn = Q x t = 0,35(m 3 /phút) x 10(phút) = 3,5 m 3

Chọn chiều sâu phần tuyển nổi: Htn = 2 m

- Đường kính phần tuyển nổi:

m m

m H

V D

2

71,45,14

Trang 18

phút phút

m

m Q

V t

tn

tn

) / ( 35 , 0

71 , 4

V D

n

3

71 , 11

Đường kính thiết kế của bể tuyển nổi kết hợp lắng là D = 2,5m

Chiều cao tổng cộng của bể tuyển nổi:

H = Hn +hb + hbvTrong đó:

Hn – Chiều cao phần tuyển nổi và lắng, Hn = 3m

hb – Chiều sâu phần bùn lắng (phần hình nón), chọn hb = 0,7m

hbv – Chiều cao bảo vệ, chọn hbv = 0,5m

=>H = 3 + 0,7 + 0,5 = 4,2 m

Đường kính ống trung tâm

- Chọn tốc độ của nước trong ống trung tâm: Vu = 10 mm/s = 0,01m/s (lấy

không lớn hơn 30 mm/s theo điều 6.5.9 TCDX 51-84).

- Diện tích tiết diện ướt của ống trung tâm:

) / ( 3600 )

/ ( 01 , 0

) / )(

95 , 61 (

m h

s s

mm

h m V

- Chiều cao của ống trung tâm lấy bằng chiều cao của phần tuyển nổi 2 m

- Đường kính ống trung tâm: d = f 1 , 48m

14 , 3

72 , 1 4 4

- Bố trí máng thu váng nổi dọc theo đường kính bể

- Chiều dài máng thu váng nổi

Trang 19

- Đường kính máng thu nước dm = 0,8Dbể = 0,8×2,5m = 2m

- Chiều dài máng thu nước:

Lm =3,14dm = 3 , 14  2  6 , 28 (m)

- Chiều cao máng thu nước: hm = 200 mm

- Lưu lượng vào máng thu nước: Qm = 500(m3/ngày)

- Tải trọng máng tràn trên 1m dài của máng

Ld = 79 , 61 ( / )

28 , 6

ngày m m L

q0 = 1 , 4 5 / 2

5

92 , 0

Trang 20

- Lượng cặn lắng thu được mỗi ngày:

124,8mgSS/L×0,2×500(m3/ngày)×1(kg)/1000(g)= 12,48kgSS/ngày

- Lượng bọt thu được từ quá trình tuyển nổi

124,8mgSS/L × 0,3×500(m3/ngày) ×1(kg)/1000(g) = 18.72kgSS/ngàyGiả sử cặn lắng có hàm lượng chất rắn là TSV = 3,4%, VSV = 65% và khối lượngriêng là SV = 1,01 kg/L

Dung tích bùn tươi cần xử lý mỗi ngày:

l

m l

kg

ngay kgSS

M SS

/ 55 , 0 ) ( 1000

) ( 1 ) / ( 01 , 1 034 , 0

) / ( 48 , 12 01 , 1

% 4 , 3

3

3 )

Trang 21

Đường kính, D

Chiều cao, H

mm

2,54,2Ống trung tâm

Đường kính

Chiều cao

mm

1,52

1 , 5 33 , 10 33

, 10

33 , 10

1

2

p p

Trong đó:

Pmáy : Công suất yêu cầu của máy nén khí , kW

G: lượng không khí mà hệ thống cung cấp trong một giây (kg/s)Với Q = Lưu lượng không khí Q = 240m3/giờ = 0,068 m3/s

 = khối lượng riêng của không khí,  = 1,2 kg/m3

G = Q × =0,068m3/s ×1,2 kg/m3 = 0,0816kg/s (4.25)

R : hằng số khí , R = 8,314 KJ/K.mol 0K

T1: Nhiệt độ tuyệt đối của không khí đầu vào T1= 273 + 25 = 298 0K

p1: áp suất tuyệt đối của không khí đầu vào P1= 1 atm

p2: áp suất tuyệt đối của không khí đầu ra, p2 = 1,494 atm

Trang 22

=3,62kW

Chọn máy có công suất 4 kW

Sau khi qua bể tuyển nổi toàn bộ nước sẽ chuyển đến bể aerotank

Chọn các thông số động học cho bể aerotank xáo trộn hoàn chỉnh

- Lượng BOD5 đầu vào 591,44 mg/l BOD5 /BOD20 =0,68

- Lượng BOD5 đầu ra 50 mg/L

- Nhiệt độ nước thải t =200

- Cặn lơ lửng ở đầu ra : SSra= 30 mg/L gồm có 65% là cặn có thể phân hủy sinhhọc

Các thông số vận hành:

Trang 23

- Lượng bùn hoạt tính trong nước thải đầu vào X0 =0

- Nồng độ chất rắn lơ lửng bay hơi hay bùn hoạt tính được duy trì trong

- Thời gian lưu của bùn hoạt tính (tuổi của cặn):chọn c =10 ngày.

( tra bảng 6-1, sách Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải,

TS Trịnh Xuân Lai)

- Hệ số phân hủy nội bào:Kd.= 0,055 (tra bảng 5-1, sách Tính toán thiết

kế các công trình xử lý nước thải, TS Trịnh Xuân Lai).

- Hệ số sản lượng tối đa ( tỷ số giữa tế bào tạo thành với lượng chất nền

được tiêu thụ ) Y= 0,5 (tra bảng 5-1, sách Tính toán thiết kế các công

trình xử lý nước thải, TS Trịnh Xuân Lai).

- Tỷ số chất rắn lơ lửng dễ bay hơi (MLVSS) với lượng chất rắn lơ lửng(MLSS) có trong nước thải là 0,8 (MLVSS/ MLSS =0,8 )

- Độ tro của bùn họat tính , thường là Z= 0,3

- Loại và chức năng bể : bể aerotank khuấy trộn hoàn toàn Ưu điểm sẽkhông sảy ra hiện tượng quá tải cục bộ ở bất kỳ phần nào của bể

- Nước thải có đủ chất dinh dưỡng BOD5 : N : P = 100 : 5 : 1 và nồng

độ các chất kim loại nặng không vượt quá mức cho phép

Xác định nồng độ BOD5 hoà tan trong nước thải đầu ra

- Phương trình cân bằng vật chất

BOD5 ở đầu ra = BOD5 hoà tan + BOD5 chứa trong cặn lơ lửng

BOD5 chứa trong 30 mg/l cặn lơ lửng đầu ra :

Lượng cặn có thể phân hủy sinh học có trong cặn lơ lửng đầu ra:

Trang 24

- Lượng BOD5hòa tan khi ra khỏi bể lắng: 50 – 18,83 = 31,17 mg/l

Hiệu quả xử lý BOD5 của bể Aerotank:

V

h Q

Thời gian tối ưu của bể Aerotank là 5-15 giờ Chọn c=10 giờ

Các kích thước điển hình của bể aerotank xáo trộn hoàn toàn:

Chiều cao hữu ích, mChiều cao bảo vệ, mKhoảng cách từ đáy đến đầu khuếch tánkhí, m

3,0 – 4,60,3 – 0,60,45 – 0,75

Trang 25

Tỉ số rộng : sâu (W:H)

1,0:1 – 2,2:1

(Bảng 9-11 xử lý nước thải đô thị và công nghiệp của Lâm Minh Triết chủ biên)

Chọn chiều cao hữu ích là 4 m, chiều cao bảo vệ là 0,5 m

Chiều cao tổng cộng của bể là :

Trang 26

Hình : sơ đồ làm việc của hệ thống

Trong đó:

Q, Qr,Qw,Qe: Lưu lượng nước đầu vào, lưu lượng bùn tuần hoàn, lưu lượng bùn

xả và lưu lượng nước đầu ra, m3/ngày

S0,S: Nồng độ chất nền (tính theo BOD5) ở đầu vào và nồng độ chất nền saukhi qua bể aerotank và bể lắng, mg/l

Xo,X, Xr, Xe: lượng bùn hoạt tính trong nước thải đầu vào, nồng độ chất rắn bayhơi trong bể Aerotank, nồng độ bùn tuần hoàn và nồng độ bùn sau khi qua bểlắng đợt II, mg/l

Phương trình cân bằng vật chất đối với bể lắng đợt 2

X: nồng độ bùn hoạt tính trong bể aerotank (mg/l), X= 3500mg/l

Qe: lưu lượng nước đã xử lý đi ra khỏi bể lắng (m3/ngày), Qe= Q= 500(m3/ngày)coi như lượng nước theo bùn không đáng kể

Xe: nồng độ bùn sau khi qua bể lắng đợt II ,( mg/l) ,Xe=SSra=30mg/l

Xr: nồng độ bùn tuần hoàn, mg/l, Xr= 8000mg/l

Tính hệ số tuần hoàn α bỏ qua lượng bùn hoạt tính tăng lên trong bể

Trang 27

Xác định lưu lượng tuần hoàn theo phương trình cân bằng khối lượng bùn hoạttính đi vào và đi ra bể.

Qr : lưu lượng hỗn hợp bùn tuần hoàn lại (m3/ngày.đêm)

X: Nồng độ chất rắn bay hơi trong bể Aerotank, mg/l.X = 3500mg/l

Xr : nồng độ bùn tuần hoàn, mg/l X= 8000mg/l

X0: hàm lượng bùn hoạt tính ở đầu vào., X0=0

Lưu lượng bùn tuần hoàn:

    ( ngày)Giá trị này nằm trong khoảng cho phép (F/M = 0,2 – 0,6 ngày-1)

Trang 28

 Giá trị của tốc độ  sử dụng chất nền (BOD5) của 1gram bùn hoạt tính trongmột ngày

S Q L

V

Giá trị này nằm trong khoảng cho phép L = 0,8 – 19 kg BOD5/ m3ngày

 Tính lượng oxy cần cung cấp cho bể Aerotank dựa trên BOD20

Trang 29

CL: Nồng độ oxy duy trì trong bể Aerotank, CL=2mg/l

Chọn hệ thống phân phối khí bọt nhỏ, dựa vào (bảng 7.1 trang 112 tài liệu “ tính

m 3 m)

Bể sâu 4,5 m, độ sâu ngập nước là 4 m

Công suất hòa tan của thiết bị : OU = Ou h = 74= 28 ( grO2/m3)

Lượng không khí cần thiết tính theo công thức:

K c

kk

Vận tốc khí qua mỗi nhánh v = 15m/s

Trang 30

Đường kính ống nhánh

0,047 4715

kk c

Hệ thống đĩa phân phối

- Chọn đĩa phân phối dạng xốp, có màng phân phối mịn

- Đường kính đĩa phân phối d= 170mm = 0,17 m

- Diện tích bề mặt đĩa : Fđ =0,02 (m2)

- Cường độ thổi khí của đĩa: rđ= 200(l/phút,đĩa)

Số lượng đĩa phân phối khí

- Trên ống nhánh , 2 đĩa ở 2 đầu nhánh cách thành bể 0,4m

- Khoảng cách giữa các đĩa là : 2 5000 2 0, 4 0,6

Trang 31

Hm = h1 + hd + HTrong đó:

h1: tổn thất trong hệ thống ống vận chuyển,h1 = 0,5m

hd :tổn thất qua đĩa phun, hd = 0,5m

H độ sâu ngập nước của miệng vòi phun H = 4m

1

2

p p

Trong đó:

Pmáy: công suất yêu cầu của máy nén khí ,kW

G: trọng lượng của dòng không, kg/s

Khối lượng riêng không khí

G = Qkk  khí = 0,284 1,29 = 0,366kg/s

R: hằng số khí, R = 8,314 KJ/K.mol 0K

T1: nhiệt độ tuyệt đối của khí đầu ,T1= 273 + 25 = 298 0K

P1: áp suất tuyệt đối của không khí đầu vào P1= 1 atm

P2: áp suất tuyệt đối của đầu ra:

P2 =Pm + 1=0,5 +1=1,5 atm

n= K K 1 = 0,283 ( K = 1,395 đối với không khí)

e: hiệu suất của máy, chọn e= 0,7 ( 0,7 ÷ 0,9 )

Pmáy= 0,366 8,314 29829,7 0, 283 0,8 

0,2831,5

11

Trang 32

Tính toán đường ống dẫn nước thải vào bể

Vận tốc nước thải trong ống ở bể Aerotank cần được duy trì trong khoảng 0,8 – 1m/s, chọn vận tốc là 1m/s

Đường kính các ống vào và ra là:

0,087 871

Tính đường ống dẫn bùn tuần hoàn

Lưu lượng bùn tuần hoàn: Qr = 390 m3/ngày đêm = 0,005 m3/s

Chọn vận tốc bùn trong ống 0,3m/s

0,145 1450,3

Bơm bùn tuần hoàn

Lưu lượng bùn tuần hoàn: Qr = 390 m3/ngày đêm = 0,005 m3/s

Chọn cột áp của bơm, H =h1 + h2 = 4,5m+2m = 6,5m

Với:

h1: chiều cao cột nước trong bể, h1 = 4,5m

h2: tổn thất cục bộ qua các chỗ nối, đột mở, đột thu, tổn thất qua bùn…

Chọn h2 = 2m

Chọn hiệu suất bơm,   0 , 8

Công suất bơm : 0,005 6,5 1000 9,81 0, 4

Ngày đăng: 26/04/2013, 08:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.1: Thông số đầu vào - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.1 Thông số đầu vào (Trang 1)
Bảng 4.2:  H ệ số không điều hòa chung - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.2 H ệ số không điều hòa chung (Trang 1)
Bảng 4.5: Thông số thiết kế bẫy cao su - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.5 Thông số thiết kế bẫy cao su (Trang 5)
Bảng 4.7: Thông số đầu vào bể điều hòa - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.7 Thông số đầu vào bể điều hòa (Trang 7)
Bảng 4.8 Các thông số thiết kế cho bể điều hòa - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.8 Các thông số thiết kế cho bể điều hòa (Trang 11)
Bảng 4.9: Thông số đầu vào bể tuyển nổi - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.9 Thông số đầu vào bể tuyển nổi (Trang 12)
Bảng 4.14: Thông số bể Aerotank - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.14 Thông số bể Aerotank (Trang 25)
Bảng 4.15: Thông số bể lắng 2 - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.15 Thông số bể lắng 2 (Trang 37)
Bảng 4.16 Thông số bể chứa bùn - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.16 Thông số bể chứa bùn (Trang 38)
Bảng 4.17 Thông số sân phơi bùn - TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH TOÁN  CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Bảng 4.17 Thông số sân phơi bùn (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w