Từ súng trong câu Súng nở tím mặt hồ và Anh bộ đội vác súng trên vai có quan hệ với nhau nh thế nào: a.. Dòng nào dới đây chỉ danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì.. Thàn
Trang 1Tiếng việt 5 Phần trắc nghiệm
1 Từ nớc nhà đồng nghĩa với từ:
a non sông b đất nớc c Cả hai từ trên
2 Từ kiến thiết đồng nghĩa với từ:
a đổi mới b độc lập c xây dựng
3 Từ hoàn cầu đồng nghĩa với từ:
a đát nớc b quê hơng c năm châu
4 Những từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ mọc:
a nhô b vơn c kéo
5 Những từ sau, từ nào đồng nghĩa với cuống cuồng:
a nhanh nhẹn b tháo vát c hối hả
6 Những từ sáng trng, sáng quắc, sáng rực là từ:
a đồng nghĩa b đồng âm c trái nghĩa
7 Từ phi nghĩa và chính nghĩa là hai cặp từ:
a Đồng nghĩa b Đồng âm c Trái nghĩa
8 Từ đồng trong các từ cánh đồng, tợng đồng, một nghìn đồng là từ
a Đồng âm b Đồng nghĩa c Từ trái nghĩa
9 Câu tục ngữ áo rách khéo vá hơn lành vụng may có mấy cặp từ trái nghĩa:
a Một ( Đó là cặp từ………)
b Hai ( Đó là các cặp từ……… )
a Ba ( Đó là các cặp từ……….)
10 Câu tục ngữ Cáo chết ba năm quay đầu về núi mang ý nghĩa gì?
a Làm ngời phải thuỷ chung
b Phải gắn bó với quê hơng
c Cả a, b đều đúng
11 Câu Cái bàn này có bốn chân Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa của từ chân:
a Bộ phận phía dới cơ thể ngời dùng để đi đứng
b Bộ phận dới cùng của một số đồ vật có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác
c Phần dới cùng của một số đồ vật, tiếp giáp, bám chặt với mặt nền
12 Từ chân trong câu trên đợc dùng với nghĩa:
a Gốc b Chuyển c Cả hai ý a và b đều sai
13 Những từ xách, đeo, khiêng, kẹp, vác là những từ có quan hệ nh thế nào?
a Từ đồng nghĩa b Từ đồng âm c Từ trái nghĩa
14 Trong câu Bộ quần áo này hợp với cậu đấy Từ hợp đợc hiểu theo nghĩa:
a Gộp lại, hợp lại, thích ứng với nhau
b Đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đó
c Cùng làm những việc chung
d Họp chung lại thành một quần thể
15 Câu thành ngữ Lên thác xuống ghềnh mang nội dung:
a Lên cao rồi lại xuống thấp
b ý chí quyết tâm vợt khó
c Gặp nhiều gian lao vất vả trong cuộc sống
16 Từ súng trong câu Súng nở tím mặt hồ và Anh bộ đội vác súng trên vai có quan hệ với nhau nh thế nào:
a Từ đồng nghĩa b Từ đồng âm c Từ trái nghĩa
17 Từ xuân trong câu “ 70 tuổi vẫn còn xuân”đợc dùng với nghĩa nh thế nào?
a Nghĩa gốc b Nghĩa chuyển c Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển
18 Từ đồng nghĩa với từ nổi tiếng là từ:
a vừng danh b vang danh c vang lừng d Cả ý a và b
19 Từ thất tín thuộc từ loại nào:
a Danh từ b Động từ c Tính từ d Quan hệ từ
20 Từ chao trong câu Chốc chốc đàn chim chao cánh bay đi” đồng nghĩa với từ nào:
Trang 2a vỗ b đập c nghiêng d cất
21 Chủ ngữ trong câu “ Bỗu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thờng đầy ánh sáng,
đầy màu sắc.”
a Bầu trời ngoài cửa sổ
b Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà
c Bé Hà
22 Câu “ Tấm gơng trong sáng phản chiếu những nét sinh hoạt thân quen của làng quê là cái ao làng” thuộc kiểu câu gì?
a Câu kể Ai là gì?
b Câu kể Ai thế nào?
c Câu kể Ai làm gì?
23 Chủ ngữ trong câu “ Đoạn đờng dành riêng cho dân bản tôi đi về phải vợt qua một con suối to” là:
a Đoạn đờng
b Đoạn đờng dành cho dân bản tôi
c Đoạn đờng dành cho dân bản tôi đi về
24 Từ in đậm trong câu thơ sau biểu thị quan hệ gì?
Nếu hoa có ở trời cao Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm
a Quan hệ tơng phản
b Quan hệ nguyên nhân- kết quả
c Quan hệ điều kiệ, giả thiết- kết quả
d Quan hệ tăng tiến
25 Câu văn “ Trên đờng trở về kinh đô, đén giữa biển thì đoàn thuỷ thủ trên chíâc tàu chở ông nổi lòng tham, cớp hết tặng vật và đòi giết A- ri- ôn Nghệ sĩ xin hát bài ông yêu thicha trớc khi chết” liên kết với nhau bằng cách nào?
a Bằng cách lặp từ ngữ
b Bằng cáhc thay thế từ ngữ
c Bằng cả hai cách trên
26 Từ mắt trong câu nào đợc dùng với nghĩa gốc?
a Đôi mắt của bé mở to quá
b Quả na mở mắt
c Mắt lới đầy cá tôm
27 Dòng nào dới đây chỉ danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?
a Một mùa xuân mới bắt đầu
b Tôi nhìn con cời trong hai hàng nớc mắt
c Chị sẽ là chị của em mãi mãi
d Tôi chẳng buồn lau mặt nữa
28 Từ hợp nào trong các từ dới đây có nghĩa là gộp lại?
a hợp tình b hợp lệ c hợp nhất
29 Trong câu tục ngữ “Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già , già để tuổi cho” có mấy cặp từ trái nghĩa:
a Một Đó là từ…
b Hai Đó là từ …
c Ba từ Đó là…
30 Thành ngữ nào dới đây có nghĩa là cùng chung sức với nhau làm một việc gì
đó?
a Bốn biển một nhà
b Kề vai sát cánh
c Chung lng đấu sức
31 Từ cõng nào trong bài thơ sau đợc dùng với nghĩa gốc? Viết câu trả lời vào chỗ trống:
Con phà thì cõng ô tô
Chú bộ đội cõng ba lô lên phà
Bố cõng con kịp tới nhà
Trang 3Nhỡ sông không cõng con phà thì sao?
………
32 Từ nào trong đoạn thơ sau đợc dùng với nghĩa chuyển? Viíet từ đó vào chỗ trống:
Trời thu bận xanh
Sông Hồng bận chảy
Cái xe bận chạy
Lịch bận tính ngày
………
33 Trong thành ngữ Chạy thầy chạy thuốc, dòng nào dới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy?
a Di chuyển nhanh bằng chân
b Hoạt đôbngj của máy móc
Lo liệu khẩn trơng để nhanh chóng có đợc cái mình muốn
Khẩn trơng tránh những điều không may sắp xảy ra
34 Câu nào dới đây có từ đánh đợc dùng với nghĩa ggốc?
a Các bác nông dân đánh trâu ra đồng
b Chị đánh vào tay em
35 Từ ben trong các câu dới đây từ nào là từ đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa?
a Cởu bé đi vội vã, chân bớc không bén đất
b Họ đã quen hơi bén tiếng
c Con dao này bén (sắc) quá
36 Chủ ngữ trong câu “ Đoạn đờng dành riêng cho dân bản tôi đi về phải vợt qua một con suối to” là:
a đoạn đờng
b Đoạn đờng dành cho dân bản tôi
c Đoạn đờng dành cho dân bản tôi đi về
37 Thành ngữ nào không đồng nghĩa với Một nắng hai sơng?
a Thức khuya dạy sớm
b Cáy sâu cuốc bẫm
c Đầu tắt mặt tối
d Chân lấm tay bùn
38 Câu “ Tôi yêu lắm những buổi tra mùa hè!” thuộc kiểu câu gì?
a Câu kể b Câu cảm c Câu khiến
39 Từ mùi thơm thuộc từ loại nào?
a Danh từ b Động từ c Tính từ
40 Câu sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Tháng tám, tháng chín hoa ngâu cứ nồng nàn những viên trứng cua tí tẹo,
ẩn sau tầng lá xanh rậm rạp
a So sánh b Nhân hoá c Cả hai ý trên
41 Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì?
Khi đi trong làng, tôi luôn thấy những làn hơng quen thuộc của đất quê
a Chỉ nơi chốn b Chỉ thời gian c Chỉ nguyên nhân
42 Câu sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Những trận lũ lớn đỏ ngầu phù sa hung dữ, con đe lại gồng mình lên để không chỉ bảo vệ cho tính mạng con ngời, gia súc mà còn bảo vệ cả mùa màng
a So sánh b Nhân hoá c Cả hai ý trên
43 Từ nào đồng nghĩa với từ tuổi thơ?
a trẻ em b thời thơ ấu c trẻ con
44 Câu “ Con đê thân thuộc đã nâng bớc, dìu dắt và tôi luyện cho những bớc chân của tôi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lên, tự tin bớc vào đời” có mấy quan hệ từ?
a Một quan hệ từ Đó là…
b Hai quan hệ từ Đó là…
Trang 4c Ba quan hệ từ Đó là…
45 Chủ ngữ trong câu “ Con đê thân thuộc đã nâng bớc, dìu dắt và tôi luyện cho những bớc chân của tôi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lên, tự tin bớc vào đời.” Là?
a Con đê
b Con đê thân thuộc
c Con đê thân thuộc đã nâng bớc, dìu dắt và tôi luyện cho những bớc chân của tôi
46 Từ khắc nghiệt trong câu Thiên nhiên thật khắc nghiệt Có thể thay thế bằng
từ ngữ nào?
a cay nghiệt b nghiệt ngã c khủng khiếp
47 Câu “ Mùa này, khi ma xuống, những dây khoai từ, khoai mỡ cùng dây đậu biếc bò xanh rờn nở hoa tím ngắt.” có mấy trạng ngữ?
a Một trạng ngữ b Hai trạng ngữ c Ba trạng ngữ
48 Từ hay trong các câu sau là tính từ, động từ hay quan hệ từ?
a Cô bé nghĩ xem mình có nên tiếp tục hát nữa hay thôi
b Cô bé hát rất hay
c Cô bé mới hay tin ông cụ qua đời
49 Từ nào trái nghĩa với từ tuyệt vọng?
a vô vọng b hi vọng c thất vọng
50 Chủ ngữ trong câu “ Cuộc đời của Xti- phen Guôn- đơ đúng là tấm gơng sáng về một nghị lực phi thờng.” là
a Cuộc đời
b Cuộc đời của Xti- phen Guôn- đơ
c Xti- phen Guôn- đơ
51 Từ nào trái nghĩa với từ phức tạp?
a đơn giản b đơn sơ c đơn cử
52 Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì?
ít hôm sau, nh với một ngời bạn, cô đa cho tôi một cặp kính
a Chỉ thời gian và sự so sánh
b Chỉ thời gian và phơng tiện
c Chỉ thời gian và nguyên nhân
53 Câu sau đây thuộc loại câu gì?
Cô làm cho tôi trở thành ngời có trách nhiệm
a Câu kể Ai là gì?
b Câu kể Ai làm gì?
c Câu kể Ai thế nào?
54 Từ t duy cùng nghĩa với từ nào?
a học hỏi b.ấuy nghĩ c tranh luận
55 Chủ ngữ trong câu “ Đằng sau những câu đơn giản là những suy nghĩ đơn giản.” là?
a Đằng sau
b Đằng sau những câu đơn giản
c những câu đơn giản
56 Dờu phẩy trong câu “ Anh bắt đầu nói khe khẽ, đều đều, không ngữ điệu.”
Có nhiệm vụ gì?
a Ngăn cách cácc vị ngữ
b Ngăn cách các vế câu
c Ngăn cách các bộ phận cùng giữ chức vụ bổ trợ cho động từ nói
57 Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?
a Rau khúc vừa dai, vừa dẻo
b Mùa rau khúc kéo dài nhng thời gian có rau ngon lại ngắn
c Rau khúc hái từ ruộng về phải chế biến ngay
58 Hai câu “Mùa rau khúc kéo dài nhng thời gian có rau ngon lại ngắn
Vào những ngày đó mặt ruộng lấp ló màu trắng bạc.” liên kết với nhau bằng cách nào?
Trang 5a Lặp từ ngữ.
b Thay thế từ ngữ
c Từ nối
59 Hai câu “Chõ bánh khúc hơi nóng bốc ngùn ngụt Nhng những bàn tay lành nghề vẫn thoăn thoắt đa từng lợt bánh khúc ra ngoài.” liên kết với nhau bằng cách nào?
a Thay thế từ ngữ
b Dùng từ nối
c Cả hai cách nối trên
60 Trong câu “ Còn nhiều thứ hoa màu đỏ nữa, với nhiều sắc thai đậm nhạt khác nhau, có thứ có hơng, có thứ không thơm, nhng đều làm đát nớc và cuộc sống của chúng ta them tơi đep, thêm đáng yêu, đáng quý.” Có mấy quan hệ từ?
a Hai quan hệ từ Đó là…
b.Ba quan hệ từ Đó là…
c.Bốn quan hệ từ Đó là…
d Năm quan hệ từ Đó là…
61 Chủ ngữ trong câu “ Màu đỏ của hoa đỗ quyên làm ta tởng nh cây không biết mọc lá, cây không có lá bao giờ.” Là?
a Màu đỏ
b Màu đỏ của hoa đỗ quyên
c Màu đỏ của hoa đỗ quyên làm ta tởng nh cây
62 Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?
a Đất nớc ta xanh tơi bốn mùa, có hoa quả quanh năm
a Nếu quả là phần ngon nhất thì hoa là phần đẹp nhất của cây
c Chỉ nói riêng màu đỏ cũng có bao nhiêu thứ hoa đẹp
63 Câu “ Ma rào xối xả, gió mạnh gào rít nhng Bạch Dơng mẹ vẫn đứng vững.”
có mấy vế câu?
a Một vế câu
b Hai vế câu
c Ba vế câu
64 Trong câu “ Hẽ có cơ hội là sẵn sàng khoác ngay cái ba lô to vật vã lên l ng,
đi”, từ cơ hội thuộc từ loại nào?
a Danh từ b Động từ c Tính từ
65 Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?
a Tôi chạy theo bác ấy đến khu nhà ở góc bẹnh viện
b Đến phòng thứ mời mấy thì tôi hoảng sợ thực sự, đứng khóc ầm ĩ ở hành lang
c Tôi cứ lèo nhèo đòi vào chơi với mẹ nhng bố kiên quyết không cho vào
66 Từ lời khuyên thhuộc từ loại gì?
a Danh từ b Động từ c Tính từ
67 Hai câu “ Vì bà mời Tình Yêu nên cả ba chúng tôi đều vào vì ở đâu có Tình
Yêu thì ở đó sẽ có Thành Công và Giàu Sang.” Liên kết với nhau bằng cách nào?
a Phép lặp và phép thế
b Phép lặp và phép nối
c Phép thế, phép lặp và phép nối
68 Câu “ Ta là nụ, là hoa của đất” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a So sánh b Nhân hoá c Điệp từ
69 Câu “ Ta là nụ, là hoa của đất” gần nghĩa với câu tục ngữ nào?
a Ngời sống đống vàng
b Một mặt ngời bằng mời mặt của
c Ngời ta là hoa của đất
d Còn ngời, còn của
70 Trong câu “ Mái tóc vàng của ngời ấy ửng lên nh một mảng nắng.” từ ửng thuộc từ loại gì?
Trang 6a Danh từ b Động từ c Tính từ d Đại từ
71 Trong câu “ Chiếc máy xúc của tôi hối hả “ điểm tâm” những gầu chắc và
đầy” tác giả đã sử dụng biẹn pháp nghệ thuật gì?
a So sánh b Nhân hoá c Điệp từ d Chơi chữ
72 Trong câu “ Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dới chân”, chủ ngữ là?
a Đền đài, miếu mạo
b Đền đài, miếu mạo, cung điện
c Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ
73 Chọn từ thích hợp để diễn tả hay nhất ý khổ thơ sau:
1 Cái nắng vàng mùa thu
Trả mênh mông theo gió
Rọi sáng cả sờn đồi
………sang đồng cỏ
a chảy loang
b rọi cả
c chảy tràn
2 Cái nắng vàng mùa thu
……… đến từng chùm quả
Cho ổi găng bóng vỏ
Cho bởi vàng màu trăng
a chiếu
b nhuộm
c tắm
3 Cái nắng thu………
Nhuộm tơi màu núi song
Bao sắc vàng còn lại
Đêm trút vào vầng trăng
a tràn trề
b thừa thãi
c vàng xuộm
4 Gió chiều ru hiền hoà
Ru bờ tre xào xạc
Bầy sẻ vui nhả nhạc
………….khúc sông quê
a rộn rã
b từng bừng
c rộn ràng
5 Ngày hai buổi đi về
Qua cầu tre………
Tiếng bạn cời trong trẻo
Vang vọng hai bờ sông
a khúc khuỷu
b lắt lẻo
c dập dềnh
6 Và câu hò mênh mông
Lắng tình quê tha thiết
Thuyền nan nghèo dăm chiếc
………trôi trong chiều…
a lặng lờ
b lặng lẽ
c lững lờ
7 Hỡi dòng sông………
Trải mình theo năm tháng
Cho em cùng bbè bạn
Soi bóng mình tuổi hoa!
a mến thơng
b yêu thơng
c thân thơng
8 Ma…….trên đồng
Uốn mền ngọn lúa
Hoa xoan theo gió
Rải tím mặt đờng
a.răng
b rơi c.rắc
Trang 7Giọt nắng trong veo
Gió thơm hơng lá
Gọi mầm………theo
b vơn
c lên
10 Cỏ lặng dới chân
Cũng xanh với nắng
Ven bãi phù sa
Dế mèn……….giọng
a hắng
b sửa c.cất
11.Chuyền trong vòm lá
Chim có gì vui
Mà nghe………
Nh trẻ em cời
a riú rít
b tíu tít c.líu lo
12 Đây vờn hoa cải
Rung vàng cánh ong
Hoa vải đơm trắng
……….bên sông
a thơm phức
b thơm lừng c.thơm lựng
13 Mùa xuân đang nói
Xôn xao,………
Chốn nào cũng gặp
Bớc mùa xuân đi
a rì rầm
b thầm thì
c.thì thầm
14 Em nhìn trăng……(1)……
Từ mặt biển chân trời
Khi chiều……(2)……….căng ngực
Biển …(3)……….- Trăng soi
Suốt đêm rằm đi chơi
Trăng nghe hàng dơng…(4)………
Và tiếng mẹ ru hời
Từ xóm làng…………(5)
………
Ai làm biển đầu bạc
Cho ………(6)……… quanh năm?
Ai thổi luồng gió mát
Cho biển ………(7)……… trăng
rằm
(1) a trở dậy
b thức dậy (2) a lên b.dâng (3) a bạc đầu
b trắng đầu (4) a.nói
b.hát (5) a.dào dạt
b tha thiết (6) a mặn mà
b mặn chát (7) a.mong
b nhớ
74.Trong câu; “Mặt đờng vào làng không rộng lắm , chỉ vừa một xe trâu
đi.”Tiếng mặt trong mặt đờng là giống tiếng mặt trong từ:
A mặt ngòi B mặt mũi C mặt biển D vắng mặt
75 Trong câu : “Con đờng làng em có cây đa sừng sững trên bờ đê nh một ngời lính gác” từ thay thế cho từ sừng sững là:
A vạm vỡ B lực lỡng C uy nghi D cao lớn
Trang 876 Trong câu: “ Dới ánh trăng chúng em vui đùa, chạy nhảy trên con đờng quen thuộc ấy”.Trang ngữ trong câu này là trạng ngữ chỉ:
A thời gian B địa điểm C nguyên nhân D mục đích
77 Trong câu: “ Dới ánh trăng chúng em vui đùa, chạy nhảy trên con đờng quen thuộc ấy”Từ “vui đùa” chạy nhảy” là từ
A Ghép có nghĩa tổng hợp B từ đơn
C Ghép có nghĩa phân loại D từ láy
78 Trong câu : “ Hai bên đờng nhà cửa san sát”từ không thể thay thế cho từ san sát là
A chật chội B tha thớt
C Chen chúc D đông đúc
79.Trong câu: “ Con đờng làng em có cây đa già sừng sữngtrên bờ đê nh một
ng-ời lính gác” Từ “ già” có thể thay thế bằng từ:
A cổ kính B cổ điển C cổ thụ D cổ nhân
80.Trong câu: “ Con đờng làng em có cây đa già sừng sữngtrên bờ đê nh một
ng-ời lính gác” Và câu” Những tối sáng trăng, mặt đờng nh chiếc khăn sọc trắng vắt qua vai làng em”Câu văn này khi miêu tả đã sử dụng:
A.phép so sánh B.phép nhân hoá C phépliên tởng D cả ba
81 Trong câu Xe trâu, xe cải tiến lóc cóc lăn bánh, xe đạp thồ xuống dốc nhảy
t-ng tt-ng qua các phiến đá mấp mô trên mặt đờt-ng.”Các từ có tiết-ng xe đều là:
A Ghép có nghĩa tổng hợp B từ đơn
C Ghép có nghĩa phân loại D từ láy
82 Câu tục ngữ áo rách khéo vá hơn lành vụng may có mấy cặp từ trái nghĩa?
a Một cặp từ trái nghĩa Đó là…
b Hai cặp từ trái nghĩa Đó là…
c Ba cặp từ trái nghĩa Đó là…
83 Từ nào đồng nghĩa với từ hoà bình?
A, Thái bình b yên bình c bình yên
84 rong các thành ngữ, tục ngữ dới đây, câu nào dung f để miêu tả một hiện t-ợng thiên nhiên?
a Một con nga đau, cả tàu bỏ cỏ
b Khoai đất lạ, mạ đất quen
c Nớc chảy đá mòn
85 Từ vạt trong các câu thơ Những vạt nơng màu mật và Vạt áo tràm thấp thoáng là từ?
a Đồng nghĩa b đồng âm c Nhiều nghĩa
86 Câu văn Thảo quả nh những đốm lửa hồng, ngày qua ngày lại thắp lên nhiều ngọn lửa mới, nhấp nháy, vui mắt” có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a So sánh b Nhân hoá c Cả so sánh và nhân hoá
87 Các câu Xuồng đa cán bộ sang sông Xuồng đa giải phóng quân đi chiến
đấu Xuồng chở đạn dợc ra chiến trờng đợc liên kết với nhau bằng cách nào?
a Lặp từ ngữ
b Thay thế từ ngữ
c Bằng cả hai cách trên
88 Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?
Nếu ta quen sống một cuộc đời phẳng lặng, ta sẽ mất đi sức mạnh tiềm tàng mà bẩm sinh mọi ngời đều có và chẳng bao giờ ta có thể bay đợc
a Ngăn cách trạng ngữ với thành phần chính của câu
b Ngăn cách các vế câu
c Ngăn cách các từ cùng làm vị ngữ
89 Câu “ Tôi bây giờ vẫn là một đứa trẻ thích chơi diều” thuộc kiểu câu gì?
a Câu kể Ai là gì?
b Câu kể Ai thế nào?
c Câu kể Ai làm gì?
Trang 990 Câu “ Ai trong ba vị là thần Tình Yêu, xin mời hãy vào và trở thành khách của chúng tôi!” thuộc kiểu câu gì?
a Câu kể b Câu hỏi c Câu khiến
91 Câu văn “ Sớm chủ nhật đầu xuân, khi mặt trời vừa hé mây nhìn xuống, Thu phát hiện ra chú chim lông xanh biếc sà xuống cành lựu.” Có sử dụng bện pháp nghệ thuật nào?
A So sánh b Nhân hoá c Cả so sánh và nhân hoá
92 Các vế của câu ghép “ Xuồng đa cán bộ sang sông, xuồng đa giải phóng quân đi kháng chiến, xuồng chở đạn dợc ra chiến trờng.” sau đợc nối với nhau bằng cách nào?
a Nối trực tiếp
b Nối bằng quan hệ từ
c Nối bằng cặp từ hô ứng
93 Các câu “ Xuồng đa cán bộ sang sông Xuồng đa giải phóng quân đi kháng chiến Xuồng chở đạn dợc ra chiến trờng.” đợc liên kết với nhau bằng cách nào?
a Bằng cách lặp từ ngữ
b Bằng cách thay thế từ ngữ
c Bằng cả hai cách trên
94 Câu thơ sau đợc liên kết với nhau bằng cách nào:
Nếu hoa có ở trời cao Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm.
a Bằng cặp từ hô ứng
b Bằng quan hệ từ
c Nối trực tiếp
95 Câu văn “ Lãn Ông vẫn không ngại khổ Ông ân cần chăm sóc cho đứa bé suốt một tháng trời và chữa khỏi bệnh cho nó.” đợc liên kết với nhau bằng cách nào?
a Bằng cách lặp từ ngữ
b Bằng cách thay thế từ ngữ
c Bằng cả hai cách trên
95 Từ trong ở cụm từ phấp phới trong gió và từ trong ở cụm từ nắng đẹp trời
trong có quan hệ với nhau nh thế nào?
a Đó là một từ nhiều nghĩa
b Đó là một từ đồng nghĩa
c Đó là một từ đồng âm
96 “Sáu mơi tuổi vẫn còn xuân
So với ông Bành vẫn thiếu niên.”
Từ xuân trong câu trên có nghĩa là:
a Mùa xuân Tuổi trẻ c Năm
97 Câu ghép “ Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng lên rực rỡ.”
đ-ợc nối với nhau bằng cách nào?
a Bằng cặp từ hô ứng
b Bằng quan hệ từ
c Nối trực tiếp
98 Từ quả trong: quả dừa, quả cau, quả bóng, quả đát, quả tim là:
a Từ đồng âm
b Từ đồng nghĩa
c Từ trái nghĩa
d Từ nhiều nghĩa
99 Trong câu văn “ Trăng là quả chín, ngọt thơm biếu bà” vị ngữ có tác dụng:
a Giới thiệu về đối tợng nêu ở chủ ngữ
b Chỉ hoạt động, trạng thái của đối tợng đợc nêu ở chủ ngữ
c Nêu nhận định về đối tợng đợc nêu ở chủ ngữ
d Chỉ đặc điểm, tính chất của đối tợng đợc nêu ở chủ ngữ
100 Trong chuỗi câu “ Vào mùa hoa, cây gạo nh đám lửa đỏ ngang trời hừng
hực cháy Bến sông bừng lên đẹp kì lạ.” từ bừng nói lên điều gì?
Trang 10a mọi vât bừng tỉnh sau giấc ngủ.
b Mặt trời mọc làm bến sông sáng bừng lên
c Hoa gạo nở làm bến sông sáng bừng lên
d Hoa gạo nở rất nhiều
101 Câu “Biển lặng đỏ đục đầy nh mâm bánh đúc, loáng thoáng những con
thuyền nh những hạt lạc ai đem rắc lên trên.” Từ đồng âm với tiếng đục trong từ
đỏ đục là:
a đục ngầu b vẩn đục c đục đẽo d trong đục
102 Câu “ Cởu có thấy ai không ăn mà sống đợc không?” là câu:
a Dùng để hỏi
b Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị
c Dùng để khen, chê
d Dùng để khẳng định
103 Trong câu “ Những chú voi về đích trớc tiên đều ghìm đà, huơ vòi chào khán giả.” Dờu phấy có tác dụng:
a Ngăn cách các vế trong câu ghép
b Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
c Ngăn cách các từ ngữ cùng làm chủ ngữ
d.Ngăn cách các từ ngữ cùng làm vị ngữ
104 Câu “ Tuổi thơ tôi với con đê sông Hồng gắn liền nh hình với bóng, tựa nh hai ngời bạn thân thiết suốt ngày quấn quýt bên nhau.” Sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a So sánh b Nhân hoá c Cả hai ý trên
105 Trong những câu sau, câu nào là câu ghép?
a Khi chim én bay về thì mùa xuân đến
b Khi chim én bay về, mùa xuân đến
c Nừu chim én bay về thì mùa xuân đến
106 Trong các dòng sau, dòng nào đều là từ ghép?
a phong cảnh, hoan hỉ, thúng mủng,mùa thu
b mùa thu, phong cảnh, học tốt, bông hoa
c mùa thu, phongg cảnh, long lanh, thunngs mủng
d hoan hỉ, mùa thu, thúng mủng, núi cao
107 Trong các dòng sau, dòng nào mà từ ghép có tiếng cây đều đợc dùng theo nghĩa chuyển?
a cây dừa, cây cầu, cây vải, cây bút
b cây vàng, cây cầu, cây bút, cây thớc
c cây vàng, cây cọ, cây cau, cây vải
d cây cọ, cây vải, cây tre, cây dừa
108 Những từ ngữ, hình ảnh “Từng dòng lửa xối xuống mặt đất, những sợi không khí nhỏ bé, mong mannh, nhẹ tênh, vòng vèo lợn từ mặt đất bốc lên, bốc lên mãi.” gợi cho em cảm nhận gì?
a Nắng đỏ nh lửa, những sợi không khí nh mây
b Nắng ấm làm cho hơi nớc bốc lên
c Nắng rất dễ chịu, rất đẹp
d Nắng rất gay gắt, dữ dội làm cho không khí bốc hơi nh có khói
109 Câu văn “ Dòng suối róc rách trong suốt nh pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a So sánh b Nhân hoá c Nhân hoá, so sánh d điệp từ
110 Câu “ Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng.” Có mấy vế câu?
a Một vế câu
b Hai vế câu
c Ba vế câu
d Bốn vế câu
111 Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ trông mong:
a trông chờ, nhờ cậy, mong đợi