1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG môn sinh năm 2016 có lời giải chi tiết đề 1

26 2,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 191,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT QG môn sinh năm 2016 có lời giải chi tiết đề 1 Đề thi thử THPT QG môn sinh năm 2016 có lời giải chi tiết đề 1 Đề thi thử THPT QG môn sinh năm 2016 có lời giải chi tiết đề 1 Đề thi thử THPT QG môn sinh năm 2016 có lời giải chi tiết đề 1 Đề thi thử THPT QG môn sinh năm 2016 có lời giải chi tiết đề 1

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1Đề thi thử THPT

QG môn Sinh năm 2016 - Đề 1

Câu 1. Tên gọi của các bậc cấu trúc NST tính từ nhỏ đến lớn là:

A ADN = > Sợi cơ bản => Sợi nhiễm sắc => Vùng xếp cuộn =>Cromatit=>NST

B ADN = >Sợi nhiễm sắc => Sợi cơ bản => Vùng xếp cuộn =>Cromatit=>NST

C ADN = > Sợi cơ bản => Sợi nhiễm sắc => Cromatit =>Vùng xếp cuộn=>NST

D ADN = > Sợi cơ bản => Sợi nhiễm sắc => Vùng xếp cuộn =>NST=>Cromatit

Câu 2 Trong chọn giống việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích

A tạo ra dòng thuần về một tính trạng mong muốn nào đó.

B tạo ra nguồn biến dị di truyền để cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc.

C tạo ra kiểu hình tốt, phù hợp với mục đích chọn lọc.

D chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác.

Câu 3 Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm

100% cây có hoa màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là

(3) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS)

(4) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

(5) Bệnh máu khó đông

(6) Bệnh ung thư máu

(7) Bệnh tâm thần phân liệt

Bằng phương pháp nghiên cứu tế bào, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của bao nhiêu bệnh và hội chứng ở cấp độ tế bào?

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 5 Ở một lòai thực vật nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen trội A và B thì cho kiểu

hình thân cao, nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp Alen

Trang 2

D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng Cho giao phấn giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 câythân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng Biết các gen qui định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?

A ABD//abd x AbD//aBd.

B AD//ad Bb x AD//ad Bb.

C Aa Bd//bD x Aa Bd//bD.

D ABd//abD x Abd//aBD.

Câu 6 Khảo sát hệ nhóm máu A,B,O của một quần thể người tại một vùng có 14500 dân

Trong đó có 3480 người có nhóm máu A, 5075 người có nhóm máu B, 5800 người có nhóm máu AB, 145 người có nhóm máu O Tần số tương đối của các alen IA, IB,IO trong quần thểlà?

A IA = 0,4; IB = 0,5; IO= 0,1.

B IA = 0,6; IB = 0,3 ; IO= 0,1.

C IA = 0,3; IB = 0,6 ; IO= 0,1.

D IA = 0,5; IB = 0,4 ; IO= 0,1.

Câu 7 Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A Bệnh ung thư máu.

B Hội chứng Tơcnơ.

C Hội chứng Đao.

D Hội chứng Claiphentơ.

Câu 8 Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là:

A quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp, còn quá trình giao phối tạo ra nguồn

nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên

B quá trình đột biến làm cho một gen thành nhiều alen, còn quá trình giao phối làm thay đổi

các alen đó thành các alen khác

C quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số alen, còn quá trình

giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó

D quá trình đột biến tạo ra các đột biến có hại, còn quá trình giao phối sẽ làm cho đột biến

- Phép lai 3: nâu x vàng → F1: 25% trắng, 50% nâu, 25% vàng

Từ kết quả trên, thứ tự các alen từ trội đến lặn là:

A nâu → vàng → đỏ → trắng

B đỏ → nâu → vàng → trắng

C nâu → đỏ → vàng → trắng

Trang 3

D vàng → nâu → đỏ → trắng

Câu 10 Tìm câu có nội dung sai

A Động vật hằng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi, chi thường lớn hơn loài động vật tương

D Đa số động vật ở Bắc cực đều có lông màu trắng, kích thước cơ thể thường lớn hơn loài

tương tự sống ở vùng nhiệt đới

Câu 11 Khi nói về quá trình tự nhân đôi của ADN có các nội dung:

1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực

2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

3 Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới

4 Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'

5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ

Số nội dung nói đúng là:

A 3.

B 2.

C 4.

D 5.

Câu 12 Trải qua lịch sử tiến hoá, ngày nay vẫn tồn tại các nhóm sinh vật có tổ chức thấp

bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì:

A thích nghi là hướng tiến hóa cơ bản nhất nên trong những điều kiện nhất định có những

sinh vật duy trì tổ chức nguyên thuỷ mà vẫn tồn tại phát triển bên cạnh nhóm có tổ chức cao

B hiện tượng thoái bộ sinh học, nên một số loài đã giảm dần mức độ phức tạp trong cấu tạo

cơ thể Vì vậy, cấu tạo cơ thể ngày càng đơn giản

C trong 3 chiều hướng tiến hoá, hướng ngày càng đa dạng và phong phú là cơ bản nhất.

D nhờ cấu trúc đơn giản nên nhóm sinh vật có tổ chức thấp dễ dàng thích nghi với những

biến động của điều kiện sống

Câu 13 Cà chua có bộ NST 2n = 24 Có bao nhiêu trường hợp trong tế bào đồng thời có thể

Trang 4

Câu 14 Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen, khi giảm phân tạo giao tử BD = 5%, kiểu gen của cơ

Câu 15 Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5

Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở

kì sau I trong giảm phân thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?

A AaB, b.

B AaB, Aab, B và b.

C AaBb, O.

D AaB và b hoặc Aab và B.

Câu 16 Cho các trường hợp sau:

(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nucleotit

(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nucleotit

(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotit

(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotit

(5) chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axitamin

(6) chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axitamin

Có bao nhiêu trường hợp được coi là đột biến gen?

A 4.

B 5.

C 2.

D 3.

Câu 17 Bộ NST của một loài: 2n=4, kí hiệu là AaBb (A, B là NST của bố; a, b là NST của

mẹ) Có 300 tế bào sinh tinh giảm phân bình thường tạo giao tử, trong đó có 40% tế bào sinh tinh xẩy ra trao đổi chéo 1 điểm ở cặp Bb, còn cặp Aa thì không bắt chéo Các tế bào còn lại đều có hiện tượng bắt chéo tại 1 điểm cả 2 cặp NST Aa và Bb

Số tế bào tinh trùng chứa hoàn toàn NST của bố không mang gen trao đổi chéo của mẹ là:

A 75

B 105

C 120.

D 210

Trang 5

Câu 18 Khi nói về quá trình di truyền các tính trạng, có hiện tượng một số tính trạng luôn đi

cùng nhau và không xảy ra đột biến Có các nội dung giải thích cho hiện tượng trên:

(1) các gen quy định các tính trạng trên cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và xảy ra trao đổi đoạn tương ứng

(2) các tính trạng trên do một gen quy định

(3) các gen quy định các tính trạng trên liên kết hoàn hoàn

(4) nhiều gen quy định 1 tính trạng theo kiểu tương tác bổ sung

Số nội dung giải thích đúng là

A 1.

B 3.

C 4.

D 2.

Câu 19 Một quần thể động vật ban đầu có 20000 cá thể Quần thể này có tỷ lệ sinh là 10%/

năm, tỷ lệ tử vong là 7%/năm, tỷ lệ xuất cư là 1%/năm, tỷ lệ nhập cư là 2%/năm Sau 2 năm,

số cá thể trong quần thể đó dự đoán sẽ là

A 800

B 21632

C 20800

D 2249728

Câu 20 Cho các mối quan hệ sau:

(1) Phong lan bám trên cây gỗ (4) Chim mỏ đỏ và linh dương

(2) Vi khuẩn lam và bèo hoa dâu (5) Lươn biển và cá nhỏ

(3) Cây nắp ấm và ruồi (6) Cây tầm gửi và cây gỗ

Có bao nhiêu mối quan hệ được xếp vào kiểu quan hệ hợp tác giữa các loài?

A 4.

B 3.

C 5.

D 2.

Câu 21 Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit này bằng 1 cặp nucleotit khác xảy ra tại vùng exon

của gen cấu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đột biến quy định tổng hợp Nguyên nhân là do:

A mã di truyền có tính phổ biến.

B mã di truyền là mã bộ ba.

C mã di truyền có tính thoái hóa.

D mã di truyền có tính đặc hiệu.

Câu 22 Cho các thông tin về đột biến sau đây:

(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch

(2) Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN

(4) Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể

Trang 6

Các thông tin nói về đột biến gen là

A (1) và (4).

B (3) và (4).

C (1) và (2).

D (2) và (3).

Câu 23 Ở một loài tính trạng màu lông do cặp gen Aa quy định; tính trạng chiều dài lông do

cặp gen Bb quy định, tính trạng màu mỡ do cặp gen Dd quy định Đem các cá thể lông đen, dài, mỡ trắng với cá thể lông nâu, ngắn, mỡ vàng, thu được F1 đồng loạt có kiểu hình lông đen, dài, mỡ trắng

Cho cá thể F1 dị hợp 3 cặp lai phân tích người ta thu được kết quả phân li theo tỉ lệ

17,5% lông đen,dài, mỡ trắng; 17,5% lông đen , ngắn, mỡ trắng;

17,5% lông nâu, dài, mỡ vàng; 17,5% lông nâu, ngắn, mỡ vàng;

7,5% lông đen, dài, mỡ vàng; 7,5% lông đen, ngắn, mỡ vàng;

7,5% lông nâu, dài, mỡ trắng; 7,5% lông nâu, ngắn, mỡ trắng

Kiểu gen và tần số hoán vị của cơ thể F1 là

Câu 24 Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của

một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn

Biết rằng không xảy ra đột biến Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng III.15 và III.16 sinh con không mang gen gây bệnh là

A

1

3

Trang 7

 = 3/ 7 Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài

của gen nhưng tỷ lệ

Câu 26 Một loài thực vật gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt

dài; gen B qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng Hai cặp gen A, a

và B, b phân li độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt tròn đỏ; 21% hạt tròn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng Nếu vụ sau mang tất

cả các hạt có kiểu hình dài, đỏ tiến hành thụ phấn tự do thì tỉ lệ kiểu hình thu được theo lí thuyết là

A 9 hạt dài, đỏ : 7 hạt dài, trắng.

B 12 hạt dài, đỏ : 4 hạt dài, trắng.

C 15 hạt dài đỏ: 1 hạt dài trắng.

D 8 hạt dài, đỏ : 1 hạt dài, trắng.

Câu 27 Hội chứng Tơcnơ ở người có biểu hiện

A nữ, thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính.

B nam, thiếu 1 nhiễm sắc thể thường.

C nữ, thừa 1 nhiễm sắc thể thường.

D nam, thừa 1 nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 28 Ở mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn, năng lượng bị tiêu hao nhiều nhất qua

A quá trình bài tiết các chất thải.

B hoạt động quang hợp.

C hoạt động hô hấp.

D quá trình sinh tổng hợp các chất.

Câu 29 Khi hai loài trong một quần xã trùng nhau về ổ sinh thái thì sự cạnh tranh giữa

chúng có thể dẫn đến sự phân li ổ sinh thái Mỗi loài sẽ thu hẹp ổ sinh thái của mình về vùng

Trang 8

thuận lợi nhất tạo nên ổ sinh thái riêng cho loài đó Khu sinh học nào sau đây sẽ có nhiều ổ sinh thái hẹp?

A Rừng taiga.

B Đồng rêu đới lạnh.

C Sa mạc.

D Rừng mưa nhiệt đới.

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

1 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa khi tác động sẽ làm nghèo vốn gen của quần thể

2 Chọn lọc tự nhiên lâu dài có thể chủ động hình thành nên những sinh vật thích nghi hoàn hảo

3 Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự phân hóa trong thành đạt sinh sản dẫn đến một số alen nhất định được truyền lại cho thế hệ sau với một tỉ lệ lớn hơn so với tỷ lệ của các alen khác

4 Sự trao đổi di truyền giữa các quần thể có xu hướng làm giảm sự khác biệt giữa các quần thể theo thời gian

5 Sự biến động về tần số alen gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên từ thế hệ này sang thế hệ khác có xu hướng làm giảm biến dị di truyền

Số phát biểu có nội dung đúng là

A 2.

B 5.

C 3.

D 4.

Câu 31 Cho các nhân tố sau:

1 Đột biến gen 2 Chọn lọc tự nhiên 3 Giao phối

4 Di - nhập gen 5 Biến động di truyền

Trong các nhân tố trên, có bao nhiêu nhân tố có thể góp phần làm tăng nguồn biến dị cho quần thể?

Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một lưới thức ăn trong quần xã?

A Trong lưới thức ăn một loài sinh vật có thể tham gia nhiều chuỗi thức ăn.

B Trong chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn nhất.

C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp.

Trang 9

D Khi một mắt xích trong lưới thức ăn bị biến động về số lượng cá thể, thì thông thường

quần xã có khả năng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng

Câu 34 Giới hạn sinh thái là:

A khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn

tại và phát triển theo thời gian

B khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả

Câu 35 Khai thác tài nguyên một cách bền vững là

A khai thác tài nguyên một cách tối đa cho phát triển kinh tế, xã hội nhằm nâng cao đời

sống cho con người

B cấm không được khai thác để bảo vệ tài nguyên.

C bảo vệ những loài sinh vật có giá trị cao, những loài ít có giá trị cần khai thác triệt để.

D khai thác hợp lí tài nguyên tái sinh và tái chế, tái sử dụng tài nguyên không tái sinh.

Câu 36 Khi đi từ vùng vĩ độ cao đến vùng vĩ độ thấp thì:

A Lưới thức ăn ngày càng đơn giản và thành phần các loài ít đa dạng hơn.

B Lưới thức ăn ngày càng đơn giản và thành phần các loài đa dạng hơn.

C Lưới thức ăn ngày càng phức tạp và thành phần các loài ít đa dạng hơn.

D Lưới thức ăn ngày càng phức tạp và thành phần các loài đa dạng hơn.

Câu 37 Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh

vật không theo chu kì?

A Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt

độ xuống dưới 8oC

B Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,… chim cu gáy thường xuất hiện

nhiều

C Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và

sau đó lại giảm

D Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.

Câu 38 Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế

bào Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ

A quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ).

B nguồn gốc thống nhất của các loài.

C sự tiến hoá không ngừng của sinh giới.

D vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá.

Trang 10

Câu 39 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra

đột biến và hoán vị gen Trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ

lệ phân li kiểu gen giống tỉ lệ phân li kiểu hình?

A 2.

B 3.

C 1.

D 4.

Câu 40 Cho các công đoạn sau:

(1) Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi

(2) Phối hợp hai phôi thành một thể khảm

(3) Tách tế bào trứng của cừu cho trứng, sau đó loại bỏ nhân của tế bào trứng này

(4) Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để cho phôi phát triển

(5) Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi theo hướng có lợi cho con người.(6) Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân

Trong các công đoạn trên, có mấy công đoạn được tiến hành trong quy trình nhân bản cừu Đôly?

A 2.

B 4.

C 5.

D 3.

Câu 41 Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định

lông nâu; alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng Các alen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho cá thể lông đen, mắt trắng giao phối với cá thể lông nâu, mắt đỏ (P), thu được F1 có kiểu hình đồng nhất Cho các cá thể F1 giao phối với nhau thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình lông đen, mắt trắng chiếm tỉ lệ 21% Cho biết hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên với tần số như nhau Có mấy nhận định sau đây phù hợp với

dữ liệu trên?

(1) P thuần chủng

(2) F1 dị hợp tử về hai cặp gen

(3) Ở F2, số cá thể có kiểu hình lông đen, mắt đỏ chiếm tỉ lệ nhiều nhất

(4) Ở F2, số cá thể có kiểu hình lông nâu, mắt trắng chiếm tỉ lệ 9%

(5) Ở F2, các cá thể có kiểu hình lông đen, mắt đỏ có 4 kiểu gen

A 2.

B 3.

C 5.

D 4.

Trang 11

Câu 42 Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBb x ♀ AaBb Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen

Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Cả hai bên đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, sựkết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử thừa nhiễm sắc thể?

A 12.

B 16.

C 24.

D 60.

Câu 43 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể giao phối qua 4 thế hệ

liên tiếp thu được kết quả như trong bảng sau

Thành phần kiểu gen Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4

Dưới dây là các kết luận rút ra từ quần thể trên:

(1) Đột biến là nhân tố gây ra sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở F3

(2) Các yếu tố ngẫu nhiên đã gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở F3

(3) Tất cả các kiểu gen đồng hợp lặn đều vô sinh nên F3 có cấu trúc di truyền như vậy

(4) Tần số các alen A trước khi chịu tác động của nhân tố tiến hóa là 0,8

Câu 44 Ở chuột, alen B quy định lông màu đen trội hoàn toàn so với alen b quy định lông

màu nâu, tuy nhiên một lôcut khác quy định sự biểu hiện của cặp gen B,b là cặp Cc trong đó alen C quy định sự tích lũy sắc tố trong tế bào lông chuột, alen c không có khả năng này vì vậy trong kiểu gen có cc thì đều có lông màu trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Cho các phát biểu sau về sự di truyền màu lông ở chuột:

(1) Nếu chuột đen thuần chủng lai với chuột BBcc tạo ra F1, cho F1 × F1 thì ở đời F2 gồm 75% con lông đen và 25% con lông trắng

(2) Nếu chuột đen thuần chủng lai với chuột bbcc tạo ra F1, cho F1 × F1 thì ở đời F2 gồm

56,25% con lông đen; 18,75% con lông trắng còn lại là lông nâu

(3) Nếu chuột nâu thuần chủng lai với chuột bbcc tạo ra F1, cho F1 × F1 thì ở đời F2 gồm

56,25% con lông nâu, 43,75% con lông trắng

Trang 12

(4) Nếu chuột nâu thuần chủng lai với chuột BBcc tạo ra F1, cho F1 × F1 thì ở đời F2 gồm 56,25% con lông đen, 25% con lông trắng và 18,75% con lông nâu.

(5) Nếu chuột trắng lai với chuột trắng thì ở đời F1 và F2 đều cho toàn con lông trắng

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 45 Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra

đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 7 :

Câu 46 Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo chủng vi khuẩn Ecoli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.(3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật chuyển gen là:

(1) thay đổi của nhân tố sinh thái vô sinh

(2) sự thay đổi của tập quán kiếm mồi của sinh vật

(3) thay đổi của nhân tố sinh thái hữu sinh

Trang 13

(4) sự lớn lên của các cá thể trong quần thể.

(3) Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn

(4) Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

(5) loài kiến sống trên cây kiến

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 49 Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm:

(1) bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật

(2) được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian

(3) quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường

(4) kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực

1.giải thích nguyên nhân, cơ chế và khả năng mắc bệnh di truyền ở thế hệ sau

2.cho lời khuyên về kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen lặn

3.cho lời khuyên về sinh sản để hạn chế việc sinh ra những đứa trẻ tật nguyền

4.xây dựng phả hệ di truyền của những người đến tư vấn di truyền

Ngày đăng: 18/12/2015, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w