Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp Có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản A.. Mua nguyên vật liệu dùng cho hoạt động sản xuất
Trang 2Câu 8 Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp Có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản
A Là giá mua bao gồm cả thuế +chi phi thu mua
B Là giá mua không bao gồm thuế
C Là giá mua không bao gồm thuế +chi phi thu mua
Trang 3Câu 25 Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000,
dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000
A Nợ TK 661,662,635/ Có TK 152
Trang 4A Nợ TK 466,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
B Nợ TK 5118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
C Nợ TK 3118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
D Nợ TK 3111,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 421/Có TK 4314
Câu 32 Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700
Trang 7Câu 72 Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nộp NSNN: 3.000
Trang 8A Nợ TK 152/Có TK 3318
B Nợ TK 152/Có TK 411
C Nợ TK 152/ Có TK 461
D Nợ TK 131/Có TK 331 Câu 80 Khi xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ làm nhiều lần kế toán phản ánh
Trang 988 Tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh kiểm kê cuối kỳ phát hiện thừa kế toán phản ánh
Trang 1096 Mua nguyên vật liệu dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh nộp thuế gtgt theo phương pháp khấu trừ được kế toán phản ánh:
A Nợ TK 152, 133/ Có TK 111,112
B Nợ TK 152, 3113/ Có TK 111,112
C Nợ TK 152,33311 / Có TK 111,112
D Nợ TK 3113 / Có TK 111,112
97 Tài khoản 336 tạm ứng kinh phi là tài khoản
A. Dùng để phản ánh khoản tạm ứng trong đơn vị
B. Dùng để tạm ứng giữa đơn vị hành chính với ngân hàng
Trang 11108 Khi công tác xây dựng cơ bản dở dang thuộc nguồn kinh phi hoạt động đưa vào
sử dụng hoàn thành bàn giao kế toán kết chuyển tăng nguồn kinh phi đã hình thành tài sản cố định như sau:
A Nợ TK 661/ Có TK 466
B Nợ TK 661, 3373/ Có TK 466
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
109 Giá trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán phản ánh
A Chuyển sang tài khoản 3373
B Chuyển sang tài khoản 441
C Số dư cuối năm của tài khoản 2412
D Ghi nhận tăng tài sản cốđịnh
110 Giá trị khối lượng sửa chữa lớn tscđ thuộc nguồn kinh phi đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm được kế toán phản ánh
A Số dư cuối năm của tài khoản 2413
B Kết chuyển sang tài khoản 441
C Ghi nhận tăng tài sản cốđịnh
D Chuyển sang tài khoản 3372
111 Tài khoản 341 được sử dụng ở đơn vị dự toán các cấp
Trang 13128 Khi vay để mua sắm tài sản cố định dùng vào hoạt động hành chính sự nghiệp
và được trả bằng các quỹ thì sau đó kế toán thực hiện bút toán kết chuyển
A Nợ TK 431/ Có TK 466
B Nợ TK 431/ Có TK 441
C Nợ TK 3312/ Có TK 466
Trang 14D Tự mở tài khoản riêng để theo dõi
134 Bút toán Nợ TK 111/Có TK 461 được phát biểu
A Được cấp kinh phi hoạt động bằng tiền mặt
B Được biếu tặng bằng tiền mặt
C Thu hồi phi bằng tiền mặt
Trang 15138 Tài khoản 642 được sử dụng ở mọi đơn vị hành chính sự nghiệp
C Không đối ứng với tài khoản nào cả
D Chỉđối ứng với các tài khoản loại 0
144 Khi rút dự toán chi chương trình dự án thì kế toán phải ghi đơn bên Nợ TK 009
Trang 16148 Rút kinh phi theo đơn đặt hàng để chi cho đơn đặt hàng được kế toán phản ánh
C Cả hai câu đều đúng
D Cả hai câu đều sai
150 Khoản thù lao thu hộ thuế thu nhập cá nhân mà đơn vị được hưởng sẽ được ghi vào
A Tài khoản 461
B Tài khoản 5111
C Tài khoản 5112
D Tài khoản 5118
151 Bút toàn Nợ TK 431/ Có TK 466 phản ánh nội dung kết chuyển khi
A Mua tài sản cốđịnh dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp
B Mua tài sản dùng cho hoạt động phúc lợi chung
C Mua tài sản dùng cho hoạt động sản xúât kinh doanh
D. Câu a và b đúng
152 Tài khoản 413 dùng để
A Phản ánh chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh của hoạt động HCSN
B Phản ánh chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh của hoạt động kinh doanh
Trang 17A Chuyển kinh phí dự án thành kinh phí hoạt động
B Chuyển kinh phí hoạt động thành kinh phí dự án
Trang 18165 Giá trị còn lại của tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được phản ánh vào:
D Cả hai đều sai
167 Khi tiếp nhận viện trợ bằng ngoại tệ đê thực hiện dự án chưa Có chứng từ thu
và chi qua ngân sách kế toán phản ánh :
170 Bảng cân đối tài khoản ở đơn vị hành chính sự nghiệp bao gồm các tài khoản :
A Tài khoản loại 1->4
B Tài khoản 1->6
C Tài khoản loại 1->4 và tài khoản loại 0
D Tài khoản loại 1->6 và tài khoản loại 0
171 Báo cáo tài chính nào được lập ở đơn vị hành chính sự nghiệp
A Báo cáo luân chuyển tiền tệ
B Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
C Thuyết minh báo cáo tài chính
Trang 19174 Đơn vị hành chính sự nghiệp phải lập các báo cáo tài chính sau :
A Bảng cân đối tài khoản
B Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
C Báo cáo chi tiết kinh phi dự án
D Cả 3
175 Bảng cân đối kế toán không được lập ở đơn vị hành chính sự nghiệp là do »
A Không cần thiết cho đơn vị và các đối tượng sử dụng
B Dơn vị không đủ khả năng để lập
C Do thực hiện không đẩy đủ nguyên tắc cơ sở dồn tích
D Do không đủ 10 loại tài khoản như trong doanh nghiệp
176 Tài khoản 412 được sử dụng để phản ánh chênh lệch giá khi
A Bảng cân đối tài khoản
B Bảng cân đối kế toán
C Thuyết minh báo cáo tài chính
D Báo cáo tình hình tăng giảm tài sản cố định
Trang 20CÂU HỎI TRẮC NHIỆM- BÀI TẬP KẾ TOÁN CÔNG
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP
1: Báo cáo nào trong các BCTC sau k0 sử dụng trong đơn vị Hành Chính Sự Nghiệp.?
1 Bảng cân đối kế toán
2 Bảng cân đối tài khoản
3 Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
4 Báo cáo chi tiết kinh phí dự án
3: Kế toán TM ở các đơn vị HCSN sử dụng các chứng từ sau:
1 Biên lai rút tiền
2 Giấy rút dự toán kinh phí kiêm lĩnh TM
2 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động
3 Bên có TK dự toán chi hoạt động (008)
4 Các trên
DA: d
Trang 215: Khi được Kho bạc cho tạm ứng kinh phí hoạt động bằng TM kế toán ghi:
2 Bên nợ TK nguồn vốn kinh doanh (411)
3 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
8: Chứng từ kế toán sử dụng trong đơn vị HCSN để kế toán tiền gửi ngân hàng gồm:
1 Uỷ nhiệm thu
2 Uỷ nhiệm chi
3 Giấy báo nợ, giấy báo có
4 Tất cả các chứng từ trên
DA: d
Trang 22
9: Khi thu phí và lệ phí bằng tiền gửi kế toán ghi:
1 Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (112)
2 Bên có TK các khoản thu (511)
3 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
4 (a) và (b)
DA: d
10: Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng tiền gửi kế toán ghi:
1 Bên nợ TK kinh phí cấp cho cấp dưới (341)
2 Bên có TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (112)
3 Bên nợ TK chi sự nghiệp (661)
2 Bộ, cơ quan ngang bộ
3 Uỷ ban nhân dân tỉnh
4 Công ty trách nhiệm hữu hạn
DA: d
12: Chế độ kế toán HCSN áp dụng cho:
1 Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi
2 Tổ chức xã hội nghề nghiệp tự thu, tự chi
3 Văn phòng quốc hội
4 Tất cả các đối tượng trên
DA: D
Trang 23
13: Những đối tượng sau thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN:
2 Bên nợ TK thuế GTGT được khấu trừ (311.3)
3 Bên nợ tK chi hoạt động (661)
4 Nợ TK chi dự án (662)
DA: C
16: Giá thực tế của vật liệu, công cụ, dụng cụ xuất kho có thể áp dụng một trong các phương pháp sau:
1 Nhập trước xuất trước
Trang 2417: Những chứng từ sau chứng từ nào sử dụng trong ké toán vật liệu công cụ dụng cụ:
1 Hoá đơn mua hàng
18: Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hoạt động sự nghiệp được tính vào:
1 Giá gốc vật liệu mua vào
2 Ghi giảm chi hoạt động
3 Ghi giảm nguồn kinh phí
4 Các trên đều sai
DA: B
19: Số chiết khấu thương mại được hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào:
1 Bên nợ TK chi hoạt động (661)
2 Bên có TK chi hoạt động (661)
3 Bên có TK vật liệu (152)
4 Các trên đều sai
DA: b
20: Xuất kho vật liệu cho vay cho mượn được ghi vào:
1 Bên nợ TK các khoản phải thu khác (3118)
2 Bên nợ TK cho vay (313)
3 Bên Nợ TK chi hoạt động (661)
4 Bên Nợ TK chi dự án (662)
DA: a
Trang 25
21: Rút dự toán chi hoạt động mua vật liệu nhập kho ghi:
1 Có TK dự toán chi hoạt động (008)
2 Có TK dự toán chi chương trình dự án (009)
23: Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua TSCĐ được hạch toán:
1 Giảm nguyên giá TSCĐ
2 Tăng kinh phí hoạt động
3 Giảm chi hoạt động
25: Giảm giá được hưởng khi mua TSCĐ được
1 Ghi giảm chi hoạt động
2 Ghi tăng kinh phí hoạt động
3 Ghi giảm nguyên giá TSCĐ
Trang 264 K0 có trường hợp nào
DA: c
26: Khi được viện trợ k0 hoàn lại bằng TSCĐ chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách kế toán ghi vào:
1 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
2 Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462)
3 Bên có TK thu chưa qua ngân sách (5212)
2 Bên nợ TK chi phí trả trước (643)
3 Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
Trang 274 Bên có TK thu hoạt động SXKD (531)
DA: a
30: Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý nhượng bán TSCĐ được ghi:
1 Tăng nguồn kinh phí hoạt động
2 Tăng quỹ phát triển hoạt động
3 Phải nộp ngân sách nhà nước
4 Tất cả các trường hợp trên
DA: d
31: Việc phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp vao sổ kế toán được thực hiện:
1 Mỗi năm 1 lần vào tháng 12
32: Cuối kỳ kế toán năm phản ánh giá trị hao mòn của TSCĐ do ngân sách cấp dùng cho hoạt động sự nghiệp v
1 Bên nợ TK nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466)
2 Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
Trang 284 Biên bản giao nhận TSCĐ
DA: d
34: Số phải thu về bán sản phẩm hàng hoá cung cấp dịch vụ được kế toán ghi vào:
1 Bên nợ TK phải thu của khách hàng (3111)
2 Bên nợ Tk thu hoạt động SXKD (531)
3 Bên nợ TK TM (111)
4 K0 nào đúng
DA: a
35: Khi kiểm kê phát hiện thiếu nguyên vật liệu chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý được kế toán ghi vào:
1 Bên nợ TK phải thu khác (3118)
2 Bên có TK cho hoạt động (661)
37: Tiền tạm ứng chi k0 hết trừ vào lương được kế toán ghi vào:
1 Bên nợ TK phải trả viên chức (334)
2 Bên nợ TK phải trả các đối tượng khác (335)
3 Bên nợ TK tạm ứng (312)
Trang 2941: Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ k0 gia hạn nợ thì khoản nợ vay được chuyển sang nợ quá hạn kế toán ghi:
1 Bên nợ TK cho vay quá hạn (3132)
2 Bên có TK cho vay quá hạn (3132)
3 Bên có TK cho vay trong hạn (3131)
Trang 304 (a) và (c)
DA: D
42: Các khoản thiệt hại về vốn cho vay kế toán ghi:
1 Bên nợ TK khoanh nợ cho vay (3133)
2 Bên nợ TK cho vay trong hạn (3131)
3 Bên nợ tK cho vay quá hạn (3132)
4 K0 nào đúng
Đáp án (d)
43: Mua chịu nguyên vật liệu nhập kho kế toán ghi:
1 Bên nợ TK nguyên liệu vật liệu (152)
2 Bên có TK phải thu của khách hàng (3111)
3 Bên có TK phải trả người cung cấp (3311)
4 (a) và (c)
DA: d
44: Mua chịu nguyên vật liệu dùng ngay cho hoạt động SXKD kế toán ghi:
1 Bên nợ TK chi hoạt động (661)
2 Bên nợ TK chi dự án (662)
3 Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
4 Bên có TK phải trả người cung cấp (3311)
5 (c) và (d)
DA: e
45:Vay mua TSCĐ kế toán ghi vào:
1 Bên nợ TK phải trả nợ vay (3312)
2 Bên có TK phải trả nợ vay (3312)
3 Bên nợ TK cho vay (313)
Trang 3147: BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được:
1 Ghi tăng chi hoạt động
2 Ghi giảm nguồn kinh phí
3 Ghi giảm quỹ BHXH
2 Ghi nợ TK chi phí trả trước (643)
3 Ghi nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
4 Ghi nợ TK chi hoạt động (661)
DA: C
49: Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi:
1 Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
2 Bên nợ TK BHXH (3321)
3 Bên nợ TK chi hoạt động (661)
Trang 322 Bảng thanh toán lương
3 Giấy thôi trả lương
4 Hoá đơn mua hàng
DA: D
51: Kế toán phải trả viên chức sử dụng các chứng từ sau:
1 Bảng chấm công
2 Giấy báo làm việc ngoài giờ
3 Bảng thanh toán lương
4 Tất cả các chứng từ trên
DA: d
52: Chuyển tiền gửi Kho bạc nộp BHXH, KPCĐ, mua thẻ BHYT kế toán ghi:
1 Bên nợ TK các khoản phải nộp theo lương (332)
2 Bên có TK các khoản phải nộp theo lương (332)
3 Bên có TK tiền gửi kho bạc (112)
4 Bên nợ TK chi hoạt động (661)
5 (a) và (c)
DA: e
53: Nguồn kinh phí hoạt động trong các đơn vị HCSN gồm:
1 Nguồn kinh phí hoạt động
2 Nguồn vốn kinh doanh
3 Nguồn kinh phí dự án
Trang 334 Tất cả các trên
DA: d
54: Đơn vị nhận được quyết định của cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động kế toán ghi:
1 Bên nợ tK dự toán chi hoạt động (008)
2 Bên nợ TK dự toán chi chương trình dự án (009)
3 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
4 Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462)
56: Cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp lên để hình thành các quỹ của đơn vị kế toán ghi:
1 Bên nợ TK chênh lệch thu chi chưa xử lý (421)
57: Các BCTC sau báo cáo nào k0 thuộc BCTC của đơn vị HCSN:
1 Bảng cân đối kế toán
2 Bảng cân đối tài khoản
3 Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
Trang 344 Báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ
DA: a
58: Thời hạn nộp BCTC quý của đơn vị kế toán cấp I là:
1 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
2 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
3 cơ quan tài chính đồng cấp quy định
Trang 3666: Giấy báo có số 90 ngày 9/4 của Kho bạc gửi đến về khoản lãi trái phiếu đơn vị được hưởng
Trang 4082: Số chi học bổng sinh viên: 80.000 được ghi chi hoạt động
a Nợ TK 661: 80.000Có TK 335: 80.000 c.Nợ TK 335: 80.000Có TK 661: 80.000
b Nợ TK 661: 80.000Có TK 334: 80.000 d.Nợ TK 662: 80.000Có TK 335: 80.000
Đáp án : (a)
83: Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt
vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300
Trang 41BT2: Nợ TK 005: 10.800 b.Nợ TK 661: 10.800Có TK 153: 10.800 d Nợ TK 662: 10.800Có TK 153: 10.800