Câu 8: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng là: A.. Phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua Câu 10: Đun nóng 13,875 gam một ankyl c
Trang 1Dẫn xuất halogen; phản ứng thủy phân
Câu 1: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 2: Số đồng phân mạch hở của chất có CTPT C3H5Br là
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 3: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ;
84,53% CTPT của Z là
A CHCl2.
B C2H2Cl4.
C C2H4Cl2
D C2H4Cl4.
Câu 4: Trong số dẫn xuất halogen dưới đây :
(1) CHCl=CHCl; (2) CH2=CH-CH2F; (3) CH3CH=CBrCH3; (4) CH3CH2CH=CHCHClCH3 Những chất có đồng phân hình học là :
A 1,3,4
B 1,2,3
C 2,3,4
D 1,3
Câu 5: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo :
ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là :
A 1,3-điclo-2-metylbutan
B 2,4-điclo-3-metylbutan.
C 1,3-điclopentan
D 2,4-điclo-2-metylbutan
Câu 6: Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là :
A (3)>(2)>(4)>(1).
B (1)>(4)>(2)>(3).
Trang 2C (1)>(2)>(3)>(4).
D (3)>(2)>(1)>(4).
Câu 7: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là
A 2-metylbut-2-en.
B 3-metylbut-2-en.
C 3-metyl-but-1-en.
D 2-metylbut-1-en.
Câu 8: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun
nóng là:
A metylxiclopropan.
B but-2-ol.
C but-1-en
D but-2-en.
Câu 9: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều
tăng dần từ trái sang phải là:
A Anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua
B Phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua
C Anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua
D Phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua
Câu 10: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ,
axit hóa phần còn lại bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa CTPT của Y là
A C2H5Cl.
B C3H7Cl
C C4H9Cl.
D C5H11Cl.
Câu 11: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây ?
A n- butyl clorua
B sec-butyl clorua.
C iso-butyl clorua.
D tert-butyl clorua.
Câu 12: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, t o) ta thu được chất nào ?
Trang 3A HOC6H4CH2OH
B ClC6H4CH2OH.
C HOC6H4CH2Cl.
D KOC6H4CH2OH.
Câu 13: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, t o, p) ta thu được chất nào?
A KOC6H4CH2OK.
B HOC6H4CH2OH.
C ClC6H4CH2OH.
D KOC6H4CH2OH.
Câu 14: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ?
(1) CH3CH2Cl (2) CH3CH=CHCl (3) C6H5CH2Cl (4) C6H5Cl
A (1), (3).
B (1), (2), (3)
C (1), (2), (4).
D (1), (2), (3), (4).
Câu 15: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc (to cao, p cao) thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
A 3
B 5
C 4
D 2
Câu 16:
A p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH.
B CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH.
C CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4OH.
D p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4OH.
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH (X, Y, Z là các chất hữu cơ khác nhau) Z là
A C6H5Cl
B C6H5NH2
Trang 4C C6H5NO2.
D C6H5ONa.
Câu 18: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác
dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là
A 1,1,2,2-tetracloetan
B 1,2-đicloetan
C 1,1-đicloetan.
D 1,1,1-tricloetan
Câu 19: Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2); C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4);
C6H5CH2Cl (5) Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là
A (1), (3), (5)
B (2), (3), (5)
C (1), (2), (3), (5).
D (1), (2), (5).
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá : Benzen A B C A axit picric B là
A phenylclorua.
B o –Crezol.
C Natri phenolat.
D Phenol.
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng : X →+Cl2 ,500o C Y →+NaOH ancol anlylic X là chất nào
sau đây ?
A Propan.
B Xiclopropan
C Propen.
D Propin.
Câu 22: Cho sơ đồ sau : C2H5Br →Mg ete, A CO2→ B +HCl→ C C có công thức là
A CH3COOH
B CH3CH2COOH.
C CH3CH2OH.
D CH3CH2CH2COOH.
Trang 5Câu 23: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì Nhỏ từ từ vào
đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất Các hiện tượng trên được giải thích như sau:
A Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua.
B Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan
trong ete
C Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua.
D Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete.
Câu 24: Cho sơ đồ: C6H6 X Y Z m-HOC6H4NH2
X, Y, Z tương ứng
A C6H5NO2, m-ClC6H4NO2, m-HOC6H4NO2.
B C6H5NO2, C6H5NH2, m-HOC6H4NO2.
C C6H5Cl, m-ClC6H4NO2, m-HOC6H4NO2
D C6H5Cl, C6H5OH, m-HOC6H4NO2.
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Stiren +HBr→X →+NaOH Y +CuO t,o→Z
Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính Công thức của Z là:
A C6H5COCH3
B m- HOC6H4CHO
C C6H5CH2CHO
D m- HOC6H4C2H5OH
Câu 26: Cho dãy các chất: phenylamoniclorua, benzyl clorua, anlyl clorua, isopropyl clorua,
phenyl clorua, vinyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 27: Cho C6H5CHBrCH3 tác dụng với KOH/ C2H5OH, to Sản phẩm thu được có:
A C6H5CH(OH)CH3
B C6H5CH=CH2
C C6H5COCH3
D C6H5CH2CH3
Câu 28: Cho các loại dẫn xuất:
Trang 6(1) Ankyl halogen; (2) anlyl halogen; (3) vinyl halogen; (4) phenyl halogen Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Các dẫn xuất 1,3,4 không tác dụng với nước ở mọi nhiệt độ
B Dẫn xuất 2 tác dụng được với nước khi đun sôi, dẫn xuất 4 có khả năng tham gia phản ứng
với kiềm đặc
C Dẫn xuất 1, 2 tác dụng được với dung dịch kiềm loãng, nóng Trong đó dẫn xuất 2 phản ứng
dễ dàng hơn dẫn xuất 1
D Dẫn xuất 1,2, 3 đều tác dụng được với dung dịch kiềm loãng, nóng.
Câu 29: Cho các phản ứng:
Số phản ứng tao C2H5Br là:
A 3
B 4
C 5
D 2
Trang 7LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án: A
Có 2 đồng phân :CH3CH2CH2CH2Cl ; (CH3)2CHCH2Cl
Câu 2: Đáp án: C
Các đồng phân là: CH2=CH-CH2Br ; CH2=CBr-CH3 ; CHBr=CH-CH3 (cis-trans)
Câu 3: Đáp án: B
Gọi CTPT của Z : CxHyClz
=> x : y : z = %C/12 : %H/1 : %Cl/35,5 = 1 : 1 : 2
Mà y là số chẵn => Z là C2H2Cl4
Câu 4: Đáp án: A
Các chất (1),(3),(4)có đồng phân hình học
Chất (2) : CH2=CH-CH2F , có 2 nguyên tử H- như nhau gắn vào C mang nối đôi => không có đồng phân hình học
Câu 5: Đáp án: A
CH2(Cl)-CH(CH3)-CH(Cl)-CH3 : 1,3-điclo-2-metylbutan
Câu 6: Đáp án: A
Các dẫn xuất trên không tạo liên kết Hidro => nhiệt độ sôi phụ thuộc khối lượng phân tử => nhiệt độ sôi giảm dần : C2H5I > C2H5Br > C2H5Cl > C2H5F
Câu 7: Đáp án: A
Trang 8Theo quy tắc Zai-xép:
C H OH t
=> Sp chính là 2-metylbut-2-en
Câu 8: Đáp án: D
Theo quy tắc Zai - xép :
CH3-CH(Br)-CH2-CH3
/
o KOH ancol t
Câu 9: Đáp án: B
Khả năng hút e giảm dần : C6H5- > C3H7- > C2H3CH2
-Khả năng thế Cl bằng OH tăng dần : C6H5Cl < C3H7Cl < C2H3CH2Cl
Câu 10: Đáp án: C
Gọi CTPT của Y là CnH2n+2-kClk
nAgCl =
21,525
=> ny =
0,15
k (mol )
=> My =
13,875
y
n = 92,5k = 14n + 2 - k + 35,5k => 7n + 1 = 29k
chọn k = 1 ; n = 4 => Y là C4H9Cl
=> Đáp án C
Trang 9Câu 11: Đáp án: B
Khi tách HCl từ Sec - butylclorua :
sp phụ : CH2=CH-CH2CH3
Câu 12: Đáp án: B
H O t
Câu 13: Đáp án: D
Theo nguyên tắc thủy phân dẫn xuất Halogen:
Câu 14: Đáp án: A
Các sản phẩm sau thủy phân:
(1) CH3CH2OH ; (2)CH3CH2CHO ; (3) C6H5CH2OH ; (4) C6H5OH
Câu 15: Đáp án: A
Chất Y có dạng NaOC6H4CH2OH
=> X có 3 đồng phân : ClC6H4CH2Cl(o- ; m- ; p-)
Câu 16: Đáp án: B
Trang 10C6H5-CH3 →Br as2 , C6H5-CH2Br 2 /
t
Br Fe
→
p-CH2Br-C6H4- Br (hoặc o-CH2Br-C6H4-Br)
o
t
NaOH
( )
o
t p NaOH du
→
o-CH2OH-C6H4-OH
Câu 17: Đáp án: A
CH4 1500o
lamlanh
cacbon
→ C6H6 +Cl2→ C6H5Cl →+NaOH t p o, C6H5ONa +HCl→C6H5OH
Câu 18: Đáp án: B
Ta thấy: CH2ClCH2Cl- (đicloetan)
o t NaOH
Etylen glycol thỏa mãn các tính chất của Y
Câu 19: Đáp án: D
Các chất C6H5Cl ; CH2=CHCl chỉ bị thủy phân trong NaOH (nc, to, p)
=> Không tạo ion Cl- => Không có kết tủa AgCl
Câu 20: Đáp án: C
C6H6 →+Cl C6H5Cl t p o, → C6H5Ona +HCl→ C6H5OH 2 4
2
H SO HONO
→
C6H2(NO2)3OH (2,4,6 – trinitrophenol hay acid piric)
Câu 21: Đáp án: C
CH3-CH=CH2 →+Cl,500o C CH2Cl-CH=CH2 →+NaOH CH2OH-CH=CH2
Trang 11Câu 22: Đáp án: B
C2H5Br →Mg ete, C2H5MgBr CO2→ C2H5COOMgBr +HCl→ C2H5COOH
Câu 23: Đáp án: B
Câu 24: Đáp án: A
C6H6
2 4
3
,o
H SO t
HNO
C6H5NO2 +Cl2→ m- NO2-C6H4-Cl +NaOHnc p t,o →
m- NO2-C6H4-OH →Fe HCl+ m-NH2-C6H4-OH
Câu 25: Đáp án: A
C6H5-CH=CH2 →+HBr C6H5CHBrCH3 →+NaOH C6H5CH(OH)CH3 +CuO t,o→
C6H5COCH3
Câu 26: Đáp án: B
Có 4 chất : phenyl amoniclorua ; benzyl clorua ; anlyl clorua ; isopropyl clorua
Câu 27: Đáp án: B
C6H5CHBrCH3
,o ancol t KOH
Trang 12Câu 28: Đáp án: D
Dẫn xuất (3) vinyl halogen chỉ phản ứng với kiềm đặc
Câu 29: Đáp án: A
Có 3 phản ứng : HBr + C2H5OH ; C2H4 + HBr ; C2H6 + Br2 (1 : 1; askt)