1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2015 môn hóa có lời giải chi tiết THPT sông lô

16 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 66,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng thủy phkn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.. Phản ứng thủy phkn este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.. Phản ứng thủy phkn este trong môi trường ax

Trang 1

TRƯỜNG THPT SÔNG LÔ

Môn thi: Hóa học Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015

Mã đề thi 209

Họ tên học sinh: SBD:

Thí sinh không được dùng tài liệu, kể cảc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

(Cho: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; Ca = 40; N = 14; Fe = 56; Cu = 64; Zn

= 65; K = 39; Ba = 137; Ag = 108; S = 32)

Câu 1: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khí (đktc) Kim

loại kiềm

thổ đó là :

Câu 2: Biết cấu hình e của Fe: 1s 2 2 s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các

nguyên tố hóa học.

A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA B Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

C Số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA D Số thứ tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB

Câu 3: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng

100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Câu 4: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH 2 -CH 2 -COOH (1) ; ClH 3 N-CH 2 -COOH (2) ;

NH 2

-CH 2 -COONa (3); NH 2 -(CH 2 ) 2 CH(NH 2 )-COOH (4) ; HOOC-(CH 2 ) 2 CH(NH 2 )-COOH (5)

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

Câu 5: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe 2 O 3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Tính m

Câu 6: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi

trong dư thu được m gam kết tủA Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% giá trị của m là

Câu 7: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch

chứa 0,2 mol Fe 2 (SO 4 ) 3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

A Các amin khí có m i tương tự amoniac, độc

B Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng

C Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl - là chất khí, dễ tan trong nước

D Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

Câu 9: Tơ nilon - 6,6 là:

A Hexaclo xiclohexan

B Poliamit của axit ađipic và hexametylendiamin

Trang 2

C Poliamit của - aminocaproic

D Polieste của axit ađipic và etylenglycol

Câu 10: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH 2 NH 2 CH 2 COOH và CH 3 CHNH 2 COOH tác dụng với V ml dung

dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M

Giá trị của V là

Câu 11: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau

2FeBr 2 + Br 2 → 2FeBr 3 (1) ; 2NaBr + Cl 2 → 2NaCl + Br 2 (2)

Trang 3

Phát biểu đúng là

A Tính khử của Br - mạnh hơn của Fe 2+

B Tính oxi hóa của Br 2 mạnh hơn của Cl 2

C Tính khử của Cl - mạnh hơn của Br -

D Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe 3+

Câu 12: Cho 4,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu

được 4,8g muối natri Công thức cấu tạo của E có thể là

A C 2 H 5 COOCH 3 B CH 3 COOCH 3 C HCOOC 2 H 5 D

CH 3 COOC 2 H 5

Câu 13: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1 X là

polime nào dưới đây ?

C Polivinyl clorua (PVC) D Polipropilen

Câu 14: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?

A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm

C Đốt dây Fe trong khí O 2 D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO 3 loãng

Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron,

tơ enang Những loại

tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ nilon - 6,6 và tơ capron.

C Tơ visco và tơ axetat D Tơ visco và tơ nilon-6,6.

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Este chỉ bị thủy phkn trong môi trường axit

B Phản ứng thủy phkn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

C Phản ứng thủy phkn este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa

D Phản ứng thủy phkn este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

Câu 17: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO 4 , sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2 g, khối lượng đồng bám vào lá sắt là:

0,2gam

Câu 18: Dung dịch E chứa các ion Mg 2+ , SO 42- , NH 4+ , Cl - Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho

phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II

tác dụng với dung dịch BaCl 2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E

bằng

6,11g.

Câu 19: Để phân biệt được dung dịch của các chất: glucozơ, glixerol, etanol,

formanđehit, chỉ cần dùng một thuốc thử là

A Cu(OH) 2 / OH - B [Ag(NH 3 ) 2 ]OH C Nước brom D Kim loại Na Câu 20: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu 2+ và d mol Ag + Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 ion kim loại Điều kiện về b (so

Trang 4

với a,c,d) để được kết quả này là:

A b < a - d/2 B b < c - a +d/2 C b > c - a D b > c

- a + d/2

Câu 21: Dăy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung

dịch H 2 SO 4 đun nóng là:

A saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ

B glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột

C fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ

D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ

Câu 22: Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

A Đều được lấy từ củ cải đường

B Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

C Đều bị oxi hóa bởi dd Ag 2 O/NH 3

D Đều ḥa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam Câu 23: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime

stearat glixerol

Câu 24: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo

thứ tự:

A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Al, Fe, Cu, Ag, Au C Ag, Cu, Fe, Al, Au D Au, Ag, Cu, Fe, Al

âu 25: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO 3 thì

A giấy quỳ tím bị mất màu B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.

C giấy quỳ không đổi màu D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ

Câu 26: Khi trùng ngưng a gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài

aminoaxit dư người ta còn thu được m gam polime và 2,88 gam nước Giá trị của

m là

11,40 gam

Câu 27: Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na 2 CO 3 , HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là;

NaOH

Câu 28: Trong quá trunh điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?

A Sự khử ion Na +

C Sự khử phkn tử nước B Sự oxi hoá ion Na

+

D Sự oxi hoá phkn tử nước

Câu 29: Cho phương trình phản ứng

Al + Nếu tỷ lệ số mol là 2:3 thì sau cân bằng ta có tỉ lệ mol Al: : là

A 20 : 2 : 3 B 46 : 2 : 3 C 46 : 6 : 9 D 23 :

4 : 6

Trang 5

Câu 30: Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

A Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

B Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

C Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

D Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

Câu 31: Trong phản ứng sau:

Clo đóng vai trò là:

chất khử

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thu thể tích khí CO 2 sinh

ra luôn bằng thể tích khí O 2 cần cho phản ứng ở c ng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

A propyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 2,4g hỗn hợp X gồm FeS 2 , FeS, S (số mol FeS = số mol S) vào dung dịch

H 2 SO 4 đặc nóng dư Thể tích khí SO 2 thoát ra ở đktc là :

2,464 lít

Câu 34: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H 2 S, H 2 SO 3 , H 2 SO 4 , NH 3 B H 2 CO 3 , H 3 PO 4 , CH 3 COOH, Ba(OH) 2

C H 2 S, CH 3 COOH, HClO, NH 3 D H 2 CO 3 , H 2 SO 3 , HClO, Al 2 (SO 4 ) 3

Câu 35: Nhận xét nào sau đây không đúng về tinh bột?

A Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin

B Thủy phkn hoàn toàn cho glucozơ

C Có phản ứng tráng bạc

D Là chất rắn màu trắng, vô định hình

Câu 36: Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe 2+ /Fe; Fe 3+ /Fe 2+ ; Ag + /Ag;Cu 2+ /Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là dăy chất nào?

A Cu 2+ /Cu; Fe 2+ /Fe; Fe 3+ /Fe 2+ ; Ag + /Ag B Fe 3+ /Fe 2+ ; Fe 2+ /Fe; Ag + /Ag;

Cu 2+ /Cu

C Fe 2+ /Fe; ;Cu 2+ /Cu; Fe 3+ /Fe 2+ ; Ag + /Ag D Ag + /Ag; Fe 3+ /Fe 2+ ; Cu 2+ /Cu;

Fe 2+ /Fe

Câu 37: Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl,

CuSO 4 , FeCl 2 ,

FeCl 3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH 2 - Cho 6,6g hỗn hợp X tác

dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo chính xác

của A và B là

Trang 6

A H-COOCH 3 và CH 3 -COOCH 3 B CH 3 -COO-CH=CH 2 và H-COO-CH=CH 2

C CH 3 -COOC 2 H 5 và CH 3 -COOCH 3 D CH 3 -COOC 2 H 5 và H-COOC 2 H 5

Câu 39: Từ 15kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh

hữu cơ có hiệu suất

90%?

(kg)

Câu 40: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:

1) 1s22s22p63s1 2) 1s22s22p63s23p64s2 3) 1s22s1 4) 1s22s22p63s23p1 Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố :

A Na(Z=11), Ca(Z=20), Li(Z=3), Al(Z=13 B Ca (Z=20), Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13)

C Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13), Ca(Z=20) D Li(Z=3), Na(Z=11), Al(Z=13), Ca(Z=20)

Câu 41: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4 Quan sát thấy hiện tượng gu?

A Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh

B Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh

C Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh

D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có dần màu xanh

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π

nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO 2 bằng 6/7 thể tích khí O 2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là

8,88.

Câu 43: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol

tripeptit mạch hở Y với

600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48

gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH 2

trong phân tử Giá trị

của M là

66,00

Câu 44: Một dd có chứa các ion: Mg 2+ (0,05 mol), K + (0,15 mol), NO 3- (0,1 mol), và

SO 42- (x mol) Giá trị của x là

0,15.

Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO 2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch

X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl 2 0,16M và Ba(OH) 2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?

0,015M.

Câu 46: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh

Trang 7

mạch),đó là loại đường

nào?

Fructozơ

Câu 47: Khi thủy phân polipeptit sau:

H 2 N-CH 2 -CO-NH-CH—CO-NH-CH — CO-NH- CH- COOH

Số amino axit khác nhau thu được là

A 4 B 5 C 3 D 2.

Câu 48: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;

(5) CH3CH(COOCH3)2; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC – COOC2H5.

Những chất thuộc loại este là

A (1), (2), (3), (5), (7) B (1), (2), (3), (4), (5), (6)

C (1), (2), (3), (6), (7) D (1), (2), (3), (5), (6), (7)

Câu 49: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò chất khử ?

B + HCl

C +

D + 3CuO

Câu 50: Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(III) nào dưới đky là đúng?

A Hợp chất Fe 2 O 3 có tính axit, chỉ có oxi hóa

B Hợp chất Fe 2 (SO 4 ) 3 có tính axit, chỉ có oxi hóa

C Hợp chất Fe(OH) 3 có tính bazơ, chỉ có tính khử

D Hợp chất FeCl 3 có tính trung tính, vừa oxi hóa vừa khử

- HẾT

-TRƯỜNG THPT SÔNG LÔ

Trang 8

ĐÁP ÁN KTCL THPTQG LẦN

Trang 9

CÂU ĐÁP ÁN ( Mỗi đáp án đúng 0,2 điểm)

Đề

gốc Mă đề 132 Mă đề 209 Mă đề 357 Mă đề 485 Mă đề 570 Mă đề 628 Mă đề 743 Mă đề 896

Trang 10

43 A A C B B B B C D

A

C

A

D

B

B

B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1

M + 2 H 2 O M(OH) 2 + H 2 => n H2 = n M = 0,25 mol

=> M= 40g ( Ca)

=>A

Câu 2

cấu hunh e của Fe: 1s 2 2 s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

Do e cuối điền vào 4s => Fe nằm ở chu ku 4 ; tổng e hóa trị = 8 => nhóm VIIIB

=>B

Câu 3

Có m X = 3,1g

n HCl = n amin = 0,1 mol

=> M amin = 31g (CH 3 NH 2 )

=> C

Câu 4

Ta có các gốc -NH 3 Cl ; -COOH có tính axit

-NH 2 ; -COO - có tính bazo

Số lượng nhóm cũng ảnh hưởng đến tính bazo hay axit

=>B

Câu 5

2Al + Fe 2 O 3 Al 2 O 3 + 2Fe Khi Al dư thu :

Al + NaOH + H 2 O NaAlO 2 + 1,5 H 2 => n Al ban đầu = 2n Fe2O3 + 2/3 n H2 = 0,04 mol => m = 0,04 27 = 1,08 g

=>C

Câu 6

Trang 11

Ta có quá tŕnh C 6 H 12 O 6 -> 2CO 2 -> 2CaCO 3

Theo lư thuyết thu n CaCO3 = n CO2 =2n glucozo = 4mol Thực tế thu n CaCO3 = 4 H% = 3,2 mol

=> m = 320g

=>B

Câu 7

Đặt n Zn = x mol ; n Cu =2x mol

=> m hỗn hợp = 65x +64.2x =19,3 g => x = 0,1 mol

Có n Fe3+ = 0,4 mol ,Xảy ra các quá trình sau:

Zn + 2Fe 3+ Zn 2+ + 2Fe 2+

Mol 0,1 -> 0,2

Cu +2 Fe 3+ Cu 2+ + 2Fe 2+ Mol 0,1 <- 0,2

=> m = m Cu dư = 0,1 64 = 6,4g

=>B

Câu 8

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

Trang 12

Sai do anilin không màu

=>D

Câu 9

Lư thuyết polime về tơ

=>B

Câu 10

Do X gồm 2 chất có C

TPT giống nhau nên n X =0,15 mol

Do -NH 2 + HCl -NH 3 Cl

-COOH + NaOH -COONa + H 2 O

-COONa + HCl -COOH + NaCl

=>n HCl = n X + n NaOH => n NaOH = 0,25 - 0,15 = 0,1 mol => V = 0,1 l = 100 ml

=>B

Câu 11

Do từ (1) có Tính oxi hóa của brom mạnh hơn của Fe 3+

Từ (2) có Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của brom => Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe 3+

=>D

Câu 12

Gọi Ct este là R’COOR

=> khi phản ứng xà phòng hóa thu R’COOR R’COONa

=> do m sau lớn hơn nên M Na > M R => R là CH 3

=>m tăng = n E (23-15)= 4,8-4,4 => n E =0,05 mol

=> M E = 88g => E là C 2 H 5 COOCH 3

=>A

Câu 13

Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 :

1 => trong X có 1 lên kết pi hoặc 1 vòng

=> chất thỏa măn là Polipropilen

=>D

Câu 14

Ăn ṃn điện hoá xảy ra khi

- Các điện cực phải khác nhau về bản chất Có thể là cặp hai kim loại khác nhau, kim loại - phi kim hay kim loại - hợp chất Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn

là cực km

- Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dky dẫn

- Các điện cực c ng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

=>B

Câu 15

Lý thuyết polime về tơ

=>C

Câu 16

A Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit

Sai, còn bị thủy phân trong moi trường kiềm

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

Đúng

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phòng hỏan ứng este hóa.

Sai, gọi là phản ứng xà pḥng hóa

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

Sai, thuận nghịch

Trang 13

=>B

Câu 17

Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu

=> m tăng = 64x - 56x = 0,2 g => x= 0,025 mol

=> m Cu bám = 64 0,025 =1,6g

=>A

Câu 18

_ Phần 1: NH + OH NH 3 + H 2 O

Mg 2+ + 2OH - Mg(OH) 2

=> n NH4+ = n NH3 = 0,03 mol

n Mg2+ = n Mg(OH)2 = 0,01 mol

_Phần 2: Ba 2+ + SO4 2- BaSO 4

=> n SO42- = 0,02 mol

=> E ban đầu có : 0,04 mol SO

42-0,06 mol NH 4+

0,02 Mg 2+

=> Theo DLBTDT : n Cl- = n NH4+ + 2n Mg2+ - 2n SO42- = 0,02 mol => m chất tan trong E = 6,11 g

=>D

Câu 19

Dựa vào tính chất đặc trưng với Cu(OH) 2 / OH - :

Etanol không phản ứng

Glixerol chỉ phản ứng tạo phức xanh

Fomandehit phản ứng khi đun nóng tạo kết tủa đỏ

Glucozo có cả phản ứng tạo phức xanh và phản ứng khi đun nóng tạo kết tủa đỏ

=> A

Câu 20

Để thỏa mãn đề khi 2 ion đó là Mg 2+ và Zn 2+ , Cu 2+ và Ag + hết Khi Mg và Zn dư hoặc vừa đủ

=> 2c + d < 2a + 2b

=>D

Câu 21

Các mono saccarit không bị thủy phân

=>A

Câu 22

Do đều có nhiều nhóm OH kề nhau

=>D

Câu 23

Tri stearat glixerol là chất béo

=> D

Câu 24

Dựa vào lý thuyết về độ dẫn điện đại cương kim loại

=>A

Câu 25

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w