Đám cháy magie có thể được axetat 5, tơ nilon-6,6 6.Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch Biết khối lượng riêng của Au là 19,36g/cm3 Hỏi c
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM 2015
TRƯỜNG: THPT HÀN
THUYÊN
Câu 1 : Sản phẩm thu được khi
thủy phân vinyl axetat trong môi
trường axit là?
A Axit axetic và ancol vinylic.
B xit axetat và ancol vinylic.
C Axit axetic và ancol etylic.
D Axit axetic và anđehit axetic.
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây
không đúng ?
A Ozon được dùng để tẩy trắng
tinh bột, dầu ăn
B Bón nhiều phân đạm amoni
sẽ làm cho đất
C .Dung dịch NaF loãng được
dùng làm thuốc chống sâu răng.
D Đám cháy magie có thể được
axetat) (5), tơ nilon-6,6
(6).Trong các polime trên các
polime bị thủy phân trong dung
dịch axit và trong dung dịch
Biết khối lượng riêng của Au là 19,36g/cm3 Hỏi các nguyên
tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể
D 74%
Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl
đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2 Xác định % khối lượng MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị oxi hóa chiếm 60%
Email: anhdungdevelopment@gmail.com Page 1
Trang 2Câu 7 : Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô chất nào trong các chất sau?
Câu 8 : Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối so với SO2
là 0,75 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thu thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
gam
Câu 9 : Cho dãy các chất: axetilen, andehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metyl
xiclopropan Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là?
Câu 10 : Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozo, fructozo tác dụng với
lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu thu được 106,3 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của propinal trong X là
Câu 11 : Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?
A Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng
B Sục H2S vào dung dịch CuCl2
C Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
D Sục H2S vào dung dịch FeCl2
Câu 12 : Dãy các chất nào sau đây là các hợp chất ion?
Câu 13 : Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện
Trang 3qua phản ứng giữa
phenol với?
A Dung dịch NaOH B H2(xt: Ni, t 0 )
Câu 14 : Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch
Câu 15 : Do có tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch
của hợp chất X được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế.Hợp chất X là?
A Andehit fomic B ancol metylic C Andehit axetic D ancol etylic
Câu 16 : Thực hiện phản ứng tách 15,9 gam hỗn hợp butan và pentan (tỉ lệ mol
tương ứng là 3:2) ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm các hidrocacbon mạch hở và hidro có tỉ khối so với H2 là 15 X phản ứng tối đa với bao nhiêu gam Br2 trong CCl4
gam
Câu 17 : Khi bón đạm urê cho cây người ta không bón cùng với?
kali
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit
panmitic và các axit béo tự do đó).Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam H2O Xà phòng hóa m gam X (H=90%) thu thu được khối lượng glixerol
là
Trang 4A 0,828 gam B 1,656 gam C 0,92 gam D 2,484 gam
Câu 19 : Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, FeCl2, FeBr3 và Fe3O4 tác dụng
với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là?
Câu 20: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2 ,Ca(ClO3)2, KCl nặng 83,68 gam Nhiệt
phân hoàn toàn A thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (đktc) Cho chất B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết của C và dung dịch D Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong A % khối lượng KClO3 có trong A là?
47,83%
Câu 21: Khi thủy phân polipeptit sau:
H2N-CH2-CO-NH-CH—CO(CH2COOH)-NH-CH(CH2-C6H5)— CO-NH- CH(CH3)- COOH
Số amino axit khác nhau thu được là?
Câu 22: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất
trong dãy thuộc loại
monosaccarit là
Câu 23: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng
vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1M Sau phản ứng c{ cạn dung dịch thu được khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là?
12,4 gam
Câu 24: Hỗn hợp A gồm một axit no, mạch hở, đơn chức và hai axit không no,
Trang 5mạch hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Phần trăm khối lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là
35,52%
Câu 25 : Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, phenol,
anilin, muối clorua của axit amino axetic, o-xilen, phenylamoni clorua Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loăng khi đun nóng là?
Câu 26 : Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không
chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là?
53,62%.
Câu 27 : Hỗn hợp M gồm amino axit X (phkn tử có chứa một nhóm COOH), ancol
đơn chức Y ( Y có số mol nhỏ hơn số mol của X) và este Z tạo từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 16,65 gam muối
và 5,76 gam ancol Công thức của X và Y lần lượt là?
Câu 28 : Cho 2,13 gam hỗn hợp gồm Cu, Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu được hỗn hợp X gồm 2 oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 0,6 M vừa đủ để phản ứng hết với X là?
250 ml
Trang 6Câu 29 : Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn
xà pḥng chứa 85% natri stearat (về khối lượng) Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%.
1,454 tấn
Câu 30 : Dăy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
A Anilin, metylamin, amoniac
B Etylamin, anilin, amoniac
C Anilin, amoniac, metylamin
D Amoniac, etylamin, anilin
Câu 31 : Cho m gam hỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư được dung dịch X, a
gam kết tủa Y và hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào dung dịch X thì thu được thêm a gam kết tủa nữa Hai chất Al4C3
và CaC2 trong A được trộn với tỉ lệ mol là?
Câu 32 : Hidrocacbon thơm C9H8 (X) làm mất màu nước brom, cộng hợp được với
brom theo tỉ lệ mol 1:2, khi oxi hóa tạo thành axit benzoic, khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa đặc trưng Phát biểu nào sau đây không đúng
A X có tên gọi benzyl axetilen
B X có độ bất bão hòa bằng 6
C X có 3 công thức cấu tạo phù hợp
D X có liên kết 3 ở đầu mạch
Câu 33 : R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n
là số thứ tự của lớp electron) Có các nhận xét sau về R ?
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7.
(III) Hóa trị cao nhất của R trong oxit là 7
Trang 7(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa.
Câu 35 : Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu ku liên
tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là
D 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
Câu 37 : Thêm nước vào 10 ml axit axetic băng ( axit 100%, D=1,05g/cm3 ) đến thể tích 1,75 lít ở 25 0 C thu được dung dịch X có pH=2,9 Độ điện li của axit axetic là?
D 0,126%
Trang 8Câu 38: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H10O X tác
dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo
D 4
Câu 39 : Thành phần chính của quặng photphorit là?
Câu 42 : Hỗn hợp M gồm peptit X và peptit Y chúng cấu tạo từ cùng một loại
aminoaxit và có tổng số nhóm -CO-NH- trong hai phân tử là 5 Với tỉ lệ nX : nY = 1: 2, thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12 gam glixin và 5,34 gam alanin Giá trị của m và loại peptit X là
A 14,46 và tetrapeptit B 14,61và tripeptit
Câu 43 : Thả một viên bi sắt hình cầu nặng 5,6 gam vào 200 ml dung dịch HCl
Trang 9chưa biết nồng độ Sau khi đường kính viên bi còn lại bằng 1/2 so với ban đầu thu khí ngừng thoát ra ( giả sử viên bi bị mòn đều từ mọi phía) Nồng độ (mol/l) của dung dịch HCl là?
D 0,875 M
Câu 44 : Một bình cầu dung tích 2 lít được nạp đầy oxi (X) Phóng điện để ozon hóa
oxi trong bình, sau đó lại nạp thêm oxi cho đầy được hỗn hợp (Y) Ckn (Y) thấy khối lượng lớn hơn so với (X) 0,84g Thành phần % thể tích ozon trong (Y) là bao nhiêu? (biết các thể tích đo ở đktc)
D 22 %
Câu 45 : X là hỗn hợp FeBr3 và MBr2 Lấy 0,1 mol X nặng 25,84 gam tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư thu được 52,64 gam kết tủa Thành phần % về khối lượng FeBr3 trong X là?
D 91,64 %
Câu 46 : Cho V lít (đktc) hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối với hidro là 3,6 Tiến
hành nung X (với xúc tác bột Fe, ở nhiệt độ thích hợp) để phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt 20% thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với CuO dư, nung nóng thu được 32,64 gam Cu Giá trị của V là?
D 16,8 lít
Câu 47 : Chất X là một bazơ mạnh, được sửdụng rộng rãi trong nhiều ngành công
nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là
Trang 10A 55,5% B 50% C 72,5%
D 45%
Câu 49 : Những chất nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp đẩy nước
phương pháp dời nước? `
A NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
B NH3, O2, N2, HCl, CO2
C H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S
D O2, N2, H2, CO2, CH4
Câu 50 : Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức
với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với
Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí Giá trị của m là
D 40,6 gam.
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN
Câu 1: Vinyl axetat có công thức CH3COOCHCH2
=> Thủy phân sẽ thu được CH3COOH và CH3CHO
=> Đáp án D
Câu 2 : ý A đúng, ứng dụng của ozon
Ý B đúng vì ion amoni NH4+ có tính axit
Trang 11ý C đúng
Ý D sai, không thể dùng CO2, nước hay cát để dập tắt đám cháy magie do Magie hoạt động rất mạnh => Đáp án D
Câu 3 : Các polime 1 và 3 được tạo nên bằng phản ứng tr ng hợp các
hidrocacbon tương ứng, do hidrocacbon không phản ứng với axit và bazo nên chất
1 và 3 không thỏa măn
=> Loại A, B, D
=> Đáp án C
Câu 4: Theo bài ra thể tích của 1 mol Au là 197/19,36 (g/cm3)
Đặt x% là thể tích các nguyên tử Au trong tinh thể, thu thể tích thực của một nguyên
Trang 12Câu 6 : Các ion cùng tồn tại trong 1 dung dịch nếu chúng không phản ứng với nhau
Loại ý A vì Ag+ tác dụng với Fe2+
Loại B vì NO3- trong môi trường H+ tác dụng với Fe2+
Lo HCl ại C HSO4- là axit, tác dụng với
OH-=> Đáp án D
Câu 7: Do H2SO4 là axit nên để làm khô => không xảy ra phản ứng => có thể d ng để
làm khô HCl
=> Đáp án B
Câu 8: Theo bài ra, M hỗn hợp là 48
Đặt công thức chung là CnH6 thì n = 3,5 => m = 0,02.3,5.100 = 7 gam
=> Đáp án B
Câu 9 : Các chất làm mất màu brom là cả 6 chất axetilen, andehit axetic, axit fomic,
anilin, phenol, metyl xiclopropan
=> Đáp án A
Trang 13Câu 10 : CH≡C-CHO -> CAg≡C-COONH4 + 2 Ag
a -a -2a
C6H12O6 > 2 Ag
x -2x
khối lượng hh = 54a + 180x = 28,8
khối lượng rắn = 410a + 216x = 103,6 => a = 0,2 và x = 0,1
Ý D không xảy ra do FeS bị tan trong HCl => Đáp án D
Câu 12 : ý B loại HCl ý C loại nước
ý D loại axit HNO3 => Đáp án A
Câu 13: Ảnh hướng tác động đến nhóm -OH thu phản ứng phải xảy ra tại nhóm
OH, vì rượu không tác
dụng với NaOH nhưng phenol nhờ có nhân thơm nên mới tác dụng nên thể hiện qua phản ứng với NaOH
=> Đáp án A
Trang 14Câu 14 : Hoà tan PCl3 và PBr3 vào nước thu sẽ thu được H3PO3 và HCl và HBr
Trang 15Câu 20 : KClO3 -> KCl + 3/2O2 (1)
Ca(ClO2)2 -> CaCl2 + 2O2
Ca(ClO3)2 -> CaCl2 + 3O2
CaCl2 -> CaCl2
KCl -> KCl
Trang 17Câu 23 : Gọi x, y là số mol của 2 chất H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa
Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu: m(hh muối) = m(H2NCH2COONa) + m(H2NCH2COONa) = 97x + 111y = 25,65gam [1]
Cho dung dịch muối tác dụng với dung dịch H2SO4:
2NaOOCCH2NH2 + 2H2SO4 → (HOOCCH2NH3)2SO4 + Na2SO4
2NaOOCCH2CH2NH2 + 2H2SO4 → (HOOCCH2NH3)2SO4 + Na2SO4
Số mol H2SO4 cần d ng: n(H2SO4) = x + y = 1.0,25 = 0,25mol [2]
Giải hệ PT [1], [2] ta được: x = 0,15mol và y = 0,1mol
Theo ĐL bảo toàn khối lượng, tổng khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành: m(hh muối) = m(NaOOCCH2NH2) + 98x = 0,15.97 + 0,15.98 = 29,25 gam
=> Đáp án B
Câu 24 : A gồm CnH2nO2 a mol và CmH2m-2O2 b mol với m \geq 3
=> muối CnH2n-1O2Na a mol và CmH2m-3O2Na b mol
số mol hh A = mol NaOH phản ứng = 0,15*2 - 0,1*1 => a + b = 0,2 (1)
Rắn khan gồm: CnH2n-1O2Na a mol, CmH2m-3O2Na b mol và NaCl 0,1 mol
=> khối lượng rắn = a(14n+54) + b(14m+52) + 58,5*0,1 = 22,89 => 14(na+mb) + 2a
= 6,64 (2)
Đốt cháy A ==> mol CO2 = na + mb và mol H2O = na + mb - b
Trang 18Từ : mCO2 + mH2O = 44*(na + mb) + 18*(na + mb - b) = 26,7
Câu 25 : Các chất thỏa mãn đề bài gồm propyl clorua, anlyl clorua; phenol; muối
clorua của axit amino axetic, phenylamoni clorua
=> Đáp án D
Câu 26 : Ta có thành phần chính của quặng: Ca3(PO4)2
Phương trình: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 -> Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
Đặt m gồm nCa3PO4 = 0,93 mol và phần tạp chất có khối lượng tương đương 0,07 mol Ca3PO4 thu sau
phản ứng có 0,93 mol Ca(HPO4)2 và 1,86 mol CaSO4 và tạp chất có m = 21,7
Tính độ dinh dưỡng của phân lân => quy về P2O5
% dinh dưỡng = 142 0,93 / (0,93 232 + 1,86 136 + 21,7) = 26,83%.
Trang 19=> Đáp án B
Câu 27 : nNaOH = 0,15 mol
gọi X: NH2-R-COOH và Y R'-OH; Z là NH2-R-COO-R' với số mol là a, b, c Sau phản ứng thu được NH2-R-COONa và R'OH
Đến đây ta buộc phải dựa vào đáp án để đi tiếp, giả sử rượu là CH3OH, ta có n rượu
Trang 20m = 1,5 85% : 306 :0,85 : 3 : 85 100 890 = 1,710 => Đáp án B
Câu 30 : anilin có tính bazo rất yếu, không làm đổi màu quỳ nên xếp đầu tiên
amoniac có tính bazo trung bình xếp ở giữa
=> Anilin, amoniac, metylamin
=> Đáp án A
Câu 31 : Đặt số mol nAl4C3 = x, n CaC2 = y
=> Trong Y có : nAl(OH)3 = 4x -2y , nCa((Al(OH)4)2 = y, nCH4 = 3x ; nC2H2 = y Đốt cháy thu số mol CO2 thu được là nCO2 = 3x + 2y (Bảo toàn C)
=> Kết tủa lúc sau thu được là nAl(OH)3 = 2y
Theo bài ra, ta có 4x - 2y = 2y
Dễ tính được độ bất bão hòa của X là (9.2 + 2 - 8) : 2 = 6 => Đáp án C
Câu 33 : Dễ thấy R là F, số hiệu nguyên tử 9 => ý I và II đúng
=> Đáp án B
Câu 34 : Dùng brom
HCHO làm mất màu + có khí thoát ra
CH3CHO làm mất màu brom
Trang 21Câu 38 : Theo bài ra X tác dụng với Na mà không tác dụng với NaOH
=> có 1 nhóm OH và nhóm OH này không gắn vào vòng cacbon
Trang 22đồng phân
=> Đáp án A
Câu 39 : Thành phần chính của quặng photphorit là Ca3(PO4)2 => Đáp án A
Câu 40 : Giả sử hỗn hợp chỉ có CaCO3 ==> n max = 0,207 ==> nCO2 = 0,207
Giả sử hỗn hợp chỉ có K2CO3 ==> n min = 0,15 ==> nCO2 = 0,15
nBa(OH)2 = 0,18
TH số mol CO2 min: CO2 + Ba(OH)2 -> BaCO3 + H2O 0,15 0,18 0,15
==> m BaCO3 = 0,15.197 = 29,55
TH số mol CO2 max: CO2 + Ba(OH)2 -> BaCO3 + H2O 0,207 0,18 0,18
CO2 + BaCO3 + H2O -> Ba(HCO3)2 0,027 > 0,027
Câu 42 : nGly = 0.16 ; nAla = 5.34=0.06
- có tổng số nhóm CO-NH là 5 hơn nữa chúng chỉ cấu tạo từ cùng một loại amino axit
- Giả sử số liên kết peptit trong X là a thu số gốc là a + 1