1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2015 môn hóa có lời giải chi tiết THPT đoàn thượng, hải dương

20 955 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 106,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi ngừng điện phân thấy khối lượng dung dich tạo thành bị giảm so vơi ban đầu là 10,4 gam.. Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có một kim loại và dung dich B chứa 2 muối.. Câu 12:

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOAN THƯƠNG ĐỀ THI THỬ ĐH - CĐ LẦN I NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn thi: Hóa học

Thời gian làm bài: 90 phút (đề thi gôm 04 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H=1, He=4, C=12, N=14, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137

Câu 1: Tripanmitin co công thức là

A (C 17 H 31 COO) 3 C 3 H 5 B (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5

C (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 D (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5

Câu 2: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Hai chất trong X là

A FeCl 3 và Fe B FeCl 2 và Fe C FeCl 2 và FeCl 3 D FeO va FeCl 2

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,01 mol FeS 2 và y mol Cu 2 S vào axit HNO 3 (vừa đủ), thu được ddX (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lit khí NO 2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Giá tri của V là

Câu 4: Cho các chất sau : glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat Số

chất khi tác dụng với dung dich AgNO 3 (NH 3 , t o ) cho kết tủa là:

Câu 5: X là một este no , đơn chức, mach hở Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon Số

CTCT của X thõa mãn là

Câu 6: Điện phân có màng ngăn vơi điện cực trơ 400 ml dung dich hỗn hợp gồm CuSO 4 xM và NaCl 1M vơi cường độ ḍòng điện 5A trong 3860 giây Sau khi ngừng điện phân thấy khối lượng dung dich tạo thành bị giảm so vơi ban đầu là 10,4 gam Giá trị của x là

Câu 7: Cho Mg vào dung dich chứa FeSO 4 và CuSO 4 Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có một kim loại và dung dich B chứa 2 muối Phát biểu nào sau đây đúng?

A FeSO 4 dư, CuSO 4 chưa phản ứng, Mg hết B CuSO 4 dư, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết

C CuSO 4 hết, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết D CuSO 4 và FeSO 4 hết, Mg dư

Câu 8: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R 1 ; R-COO-R 2 ) vơi 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được

dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn

bộ lượng T

tác dung vơi Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô can Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem

nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá tri của m

Câu 9: Chất nao sau đây la amin no, đơn chưa, mach hơ?

Câu 10: Cho từ từ 200 gam dung dich NaOH 8% vào 150 gam dung dich AlCl 3 10,68% thu được kết tủa và

dung dich X Cho thêm m gam dung dich HCl 18,25% vào dung dich X thu được 1,17 gam kết tủa

và dung

Email: anhdungdevelopment@gmail.com Page 1

Trang 2

dich Y Nồng độ % của NaCl trong dung dich Y là

A 5,608% hoặc 6,830% B 6,403% hoặc 6,830%.

C 6,403% hoặc 8,645% D 5,608% hoặc 8,645%.

Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A Điện phân dung dich NaCl, không có màng ngăn điện cực

B Điện phân dung dich NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực

C Điện phân dung dich NaNO 3 , không có màng ngăn điện cực

D Cho dung dich Ba(OH) 2 tác dung với xođa (Na 2 CO 3 )

Câu 12: Hoà tan hết 17,724 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dich HNO 3 loăng, dư thu được dung dich X

(chứa ba chất tan) và 6,272 lít hỗn hơp khí Y không màu (chỉ gồm hai chất, một chất bị hoá nâu trong không

Email: anhdungdevelopment@gmail.com Page 2

Trang 3

khí) có khối lượng 10,36 gam Biết thể tích khí đo ở đkc Số mol HNO 3 đã phan ứng

và tổng khối lượng muối (gam) thu được khi cô can dung dich X lần lượt là

A 1,96 và 113,204 B 0,56 và 43,764 C 1,4 và 87,164 D 1,86 và 104,524.

Câu 13: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2 O 3 nung nóng đến khi phản ứng

hoàn toàn, thu được 8,3 gam hỗn hơp chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

gam.

Câu 14: Cho hình vẽ thu khí như sau:

Những khí nào trong số các khí H 2 , N 2 , NH 3 ,O 2 , Cl 2 , CO 2 , HCl, SO 2 , H 2 S có thể thu được

theo cách trên?

A H 2 , NH 3 , N 2 , HCl, CO 2 B H 2 , N 2 , NH 3 , CO 2

C O 2 , Cl 2 , H 2 S, SO 2 , CO 2 , HCl D Tất ca các khí trên.

Câu 15: Hỗn hợp X gồm CH 3 OH, C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH và H 2 O Cho m gam X tác dụng vơi Na dư thu được 0,7 mol H 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H 2 O Giá tri của m là

Câu 16: Cho anđehit X tác dụng vơi lượng dư dung dich AgNO 3 trong NH 3 (t o ) thu được muối Y Biết muối

Y vừa có phản ứng tạo khí vơi dung dich NaOH, vừa có phản ứng tạo khí vơi dung dich HCl Công thức của

X là

CH 2 =CH-CHO.

Câu 17: X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức X không tác dụng vơi Na.

Thủy phân hoàn toàn a

gam X cần d ng vừa đủ 100 gam dung dich NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam ancol Vậy công

thức của X là

A (HCOO) 2 C 2 H 4 B (C 2 H 3 COO) 3 C 3 H 5 C (CH 3 COO) 2 C 3 H 6 D (HCOO) 3 C 3 H 5

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng vơi công thức đơn giản

nhất chứa C, H, O, N Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO 2 , 7,2 gam

H 2 O và 2,24 lít khí N 2 (khí đo ở đkc ) Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy qùy tím âm và dung dich Y Cô can dung dich Y thu được m gam chất rắn khan Giá tri của m là

Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C 2 H 4 và 0,1 mol CH 4 qua 100 gam dung dich

Br 2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỷ khối so vơi H 2 là 9,2 Vậy nồng độ % của dung dich Br 2 là

Câu 20: Nhân xét nào sau đây đúng?

A CaSO 4 2H 2 O dùng đê bo bột khi gãy xương

Trang 4

B Cho Zn nguyên chất vào dung dich HCl thì có ăn mòn điện hóa

C CaCO 3 tan trong H 2 O co CO 2

D Khi đun nóng thì làm mềm nước cứng vĩnh cữu

Câu 21: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH 2 =CH-CH 2 OH) Đốt cháy hoàn toàn 1

mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO 2 (đkc) Đun X với bột Ni , sau một thời gian thu được hỗn hợp Y , tỉ

khối hơi cua Y so với X la 1,25 Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dich brom dư, thấy hết m gam brom Giá

trị của m là

Câu 22: Dãy gồm tất các các chất không phản ứng với HNO 3 đặc nguội là

A Al, Fe, Cr, Cu B Fe 2 O 3 , Fe, Cu C Fe, Cr, Al, Au D Fe, Al, NaAlO 2

Câu 23: Polime poli(vinyl clorua) là sản phẩm trùng hợp của monome nao sau

đây?

A CN-CH=CH 2 B CH 2 =CH 2 C C 6 H 5 -CH=CH 2 D

CH 2 =CH-Cl.

Câu 24: Dung dich NaOH phản ứng đươc với tất cả các chất trong dãy nào sau

đây ?

C HNO 3 ; FeCl 2 ; Al(OH) 3 D Al 2 (SO 4 ) 3 ; Al; NaAlO 2

Câu 25: Hai nguyên tố X, Y thuộc cù ng nhóm và ở hai chu ky liên tiếp nhau có tổng

số số hiệu nguyên tử là

32 Vậy X, Y thuộc nhóm nào?

Câu 26: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ

dung dịch H 2 SO 4 10%, thu được 2,24 lít khí H 2 (đkc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 101,68 gam C 88,20 gam D 97,80 gam.

Câu 27: Hoà tan hết 17,92 gam hỗn hợp X gồm Fe 3 O 4 , FeO, Fe, CuO, Cu, Al và Al 2 O 3

(trong đó Oxi chiếm 25,446% về khối lượng) vào dung dich HNO 3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và1,736 lít (đkc) hỗn hợp khí Z gồm N 2 và N 2 O, tỉ khối của Z so vơi H 2 là 15,29 Cho dung dich NaOH tơi dư vào Y rồi đun nóng, không

có khí thoát ra Số mol HNO 3 đã phản ứng với X là

Câu 28: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam

hỗn hợp X và Y có

tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 vơi 780 ml dung dich NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được

dung dich Z Cô cạn dung dich Z thu được 94,98 gam muối m có giá trị là

A 68,10 gam B 64,86 gam C 77,04 gam D 65,13

Trang 5

Câu 29: Hãy cho biết loai polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A cao su lưu hóa B poli (metyl metacrylat).

Câu 30: Hấp thu hết V lít CO 2 (đkc) bởi dung dich có chứa 0,08 mol Ca(OH) 2 ta thu được 2 gam kết tủa, lọc kết tủa, thu lấy phần nước lọc, khối lượng của phần nước lọc tăng so vơi khối lượng dung dịch Ca (OH) 2 ban đầ 4,16 gam Giá tri của V

Câu 31: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dich NaOH dư ?

Câu 32: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dich HCl, CuSO 4 , FeCl 2 , FeCl 3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 10,0 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là

C 5 H 8 O 2 bằng oxi Sau đó cho

toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dich Ca(OH) 2 thu được 10,0 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung

dich Ca(OH) 2 là

Câu 34: Cho sơ đồ phan ứng sau: NaOH → X 1 → X 2 → X 3 → NaOH Vậy X 1 , X 2 , X 3

lần lượt là

A Na 2 CO 3 , NaHCO 3 và NaCl B NaCl, Na 2 CO 3 và Na 2 SO 4

C Na 2 SO 4 , NaCl và NaNO 3 D Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 và NaCl

Câu 35: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Al 2 O 3 là hợp chất lưỡng tính

B Tất cả các kim loại nhom IIA đều phản ứng với H 2 O ở điều kiện thường

C Trong hợp chất Al chỉ có số oxi hoá +3

D Tất cả các kim loại nhom IA đều phản ứng vơi H 2 O ở điều kiện thường

Câu 36: Nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s 1 Trong hai nguyên tử X có tổng số hạt

mang điện là

Câu 37: Cho các chất sau : xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, glicogen, mantozơ và

saccarozơ Số chất có

cùng công thức (C 6 H 10 O 5 ) n là

Câu 38: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím ẩm là

A CH 3 NH 2 , C 6 H 5 OH, HCOOH B C 6 H 5 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , HCOOH.

C CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , H 2 N-CH 2 -COOH D CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , HCOOH.

Câu 39: Dung dich axit acrylic (CH 2 =CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

Trang 6

Câu 40: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bi hòa tan hết (giả

thiết các phaản ứng xay ra hoàn toàn)?

A Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dich HNO 3 đặc, nóng chứa 0,5 mol HNO 3

B Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dich chứa 0,5 mol HCl.

C Cho hỗn hợp chứa 0,05 mol Ba và 0,10 mol Al vào nước dư

D Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe 2 O 3 và 0,10 mol Cu vào dung dich HCl dư Câu 41:

So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Ca 4 chất đều dễ tan trong nươc và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, cc̣n lai glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Ca 4 chất đều bịthủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO 2 và H 2 O bằng nhau (5) Ca 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 42: Nhúng thanh Mg vào dung dich chứa 0,1 mol muối sunfat trung hòa của

một kim loại M , sau phản

ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Số muối của kim loại M thỏa mãn là

Câu 43: Cho các phản ứng sau: (1) BaCO 3 + dung dịch H 2 SO 4 ; (2) dung dich

Na 2 CO 3 + dung dich FeCl 2 ;

(3) dung dich Na 2 CO 3 + dung dich CaCl 2 ; (4) dung dich NaHCO 3 + dung dich Ba(OH) 2 ; (5) dung dịch (NH 4 ) 2 SO 4 + dung dịch Ba(OH) 2 ; (6) dung dịch Na 2 S + dung dịch CuSO 4 Số phản ứng tạo đồng thời ca kết tủa và khí bay ra là

Câu 44: Chất nao sau đây la etylamin?

A C 2 H 7 N B C 2 H 3 NH 2 C CH 3 NH 2 D

C 2 H 5 NH 2

Câu 45: Chất nao sau đây la este?

A CH 3 OOCC 2 H 5 B HOOCCH 3 C C 2 H 5 Cl D

(CH 3 CO) 2 O.

Câu 46: Khi thủy phân hoàn toàn 90,6 gam một tetrapeptit (tao từ alanin) bằng

dung dich NaOH vừa đủ thu khối lượng muối thu được là

A 133,2 gam B 106,8 gam C 444 gam D 126,6 gam.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chỉ số axit là số mg KOH để trung hoà axit beo tự do có trong 1 gam chất béo

B Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột (H + , t o ) thu đươc glucozơ

C Oxi hoa glucozơ bằng H 2 (Ni, t o ) thu đươc sobitol

D Dùng nươc Br 2 để chứng minh anh hưởng của nhóm -NH 2 đến nhóm -C 6 H 5 trong phân tử anilin

Câu 48: Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mach thẳng, chỉ chứa C, H, O) đều có khối

lượng mol là 82 (trong đó

X và Y là đồng phân của nhau) Biết 1,0 mol X hoặc Z tác dụng vừa đủ vơi 3,0 mol AgNO 3 trong dung dich

NH 3 ; 1,0 mol Y tác dụng vừa đủ vơi 4,0 mol AgNO 3 trong dung dich NH 3 Kết luận

Trang 7

không đúng khi nhận

xét về X, Y, Z là

A Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3

B Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%

C Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%

D Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1 Câu 49: Nguyên tắc luyện

thép từ gang là

A Dùng CaO hoặc CaCO 3 để khư tap chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

B Dùng O 2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

C Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Câu 50: Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dich cân bằng hoa

hoc ?

độ.

- HẾT

LẦN 1 NĂM 2015

MÔN THI: HÓA HỌC

Mã đề: 132 Mă đề: 209 Mă đề: 357 Mă đề: 485 Mă đề: 570 Mă đề: 628 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Trang 8

15 B 15 B 15 C 15 A 15 B 15 C

Trang 9

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Tripanmitin co công thức là

A (C 17 H 31 COO) 3 C 3 H 5

C (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5

Axit panmitic có công thức là

C 15 H 31 COOH => tripanmitin

(C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5

=> Đáp án C

B (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5

D (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5

Câu2: Vì clo thiếu nên thu được FeCl 2 và Fe

=> Đáp án A

Câu 3:

Bảo toàn nguyên tố ta có nCu2S = 1/2 nFeS2 = 0,005 mol (luôn có nCu2S = 1/2 nFeS2 với dạng bài này)

ne cho = 0,01 (3 + 6.2) + 0,005.(2.2 + 6) = 0,2

=> V = 4,48 lít

=> Đáp án C

Câu 4:

Các chất thỏa mãn gồm glucozơ, axetilen, anđehit axetic, etyl fomat

=> Đáp án D

Câu 5

Có 2 công thức thỏa mãn là:

CH3COOCH3 và HCOOC2H5

=> Đáp án C

Câu 6:

n=It/F = 0,2 mol

Anot:

2Cl- + 2e -> Cl2

0,2 0,2 0,1

Cu2+ + 2e -> Cu

a 2a a

Dễ thấy Cu điện phân hết và phai điện phân thêm nươc ở catot

Trang 10

2H2O + 2e → H2 +

b 2b b

Ta có: 2a + 2b = 0,2

64a + 2b + 0,1.71 = 10,4 => a = b = 0,05

=> x = 0,05 : 0,04 = 0,125 => Đáp án D

Câu 7:

Áp dụng dãy điện hóa, kim loai còn lại phai là Cu và 2 muối là CuSO4 và FeSO4

=> CuSO 4 hết, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết

=> Đáp án C

Câu 8:

Theo bài ra, ta có số mol 2 rượu là 0,45 mol, nNaOH = 0,69 mol

=> Sau phan ứng đầu tiên NaOH dư 0,24 mol

Xét phản ứng với tôi xút:

RCOONa + NaOH -> RH + Na2CO3

=> M RH = 7,2 : 0,24 = 30 => C2H6

=> muối là C2H5COONa 0,45 mol

Bao toàn khối lương:

m + 0,45.40 = 0,45.96 + 15,4 => m = 40,6

=> Đáp án b

Câu 9:

Công thức amin no đơn chức mach hở là CnH2n+3N

=> Đáp án C

Câu10:

nNaOH = 0.4; nAlCl3 = 0.12

AlCl3 + 3NaOH -> Al(OH)3+ 3NaCl

0.12 0.36 -0.12 - 0.36

Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O

0.04 < 0.04 -0.04

Trang 11

nA(OH)3 sau = 1.17/78 = 0.015 < 0.04

=> 2 TH mddY = 200 + 150 + m - 0.08*78 - 1.17 = m + 342.59

TH1: HCl thiếu

HCl + NaAlO2 + H2O -> Al(OH)3 + NaCl

0.015 0.015

C%NaCl = 0.375*58.5/345.59 = 6.35%

TH2: HCl dư

HCl + NaAlO2 + H2O -> Al(OH)3 + NaCl

0.04 0.04 -> 0.04 -0.04

sau pứ này Al(OH)3 bi htan 1 phần = 0.04 - 0.015 = 0.025 mol Al(OH)3 + 3HCl -> AlCl3 + 3H2O

0.025 0.075 mddY = 0.115*36.5/0.1825 + 342.59 = 365.59g

Tổng nNaCl = 0.4 > C% = 0.4*58.5/365.59 = 6.40%

=> Đáp án B

Câu 11:

Trong công nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp Điện phân dung dich NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực

Cần có màng ngăn để ngăn Cl2 phản ứng ngược lại vơi NaOH => Đáp án B

Câu 13:

n O trong CuO=9,1 - 8,3=0,8 g

-> n O = 0,05

-> n CuO = 0,05 mol => m CuO=4 g

=> Đáp án D

Câu 14:

Theo hình vẽ, đây là phương pháp đây không khí => khí thu được phai nhẹ hơn không khí (dkk xấp xỉ 29) => O 2 , Cl 2 , H 2 S, SO 2 , CO 2 , HCl

=> Đáp án C

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w