1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên vinh lần 4

19 2,1K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 432 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

này rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch BaOH2dư, kết thúc phản ứng thu được 118,2 gam kết tủa.. dung dịch Y rồi đốt cháy hết toàn bộ muối khan thu được thì

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN – ĐẠI HỌC VINH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV – NĂM 2014 Câu 1: Cho 100 ml dung dịch FeSO4 1M vào 500 ml dung dịch chứa đồng thời KMnO4 0,04 M và H2SO4 1M, thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng

với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

150,58

Câu 2: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3

0,2M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch

KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là

A 1,0752 và 22,254 B 0,448 và 25,8.

Câu 3: Có các phản ứng sau:

(1) NH4Cl + NaNO2

o

t

→ (2) FeCl3 + H2S → (3)

H2O2 + KI →

(4) KNO3 + S + C → (5) SO2 + K2SO3 + H2O →

(6) C + H2SO4 (đặc, dư) → (7) AgNO3 (dư) + FeCl2 →

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 4: Hòa tan hết 4,35 gam hỗn hợp gồm Al và hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước dư thu được dung dịch X và 3,92 lít H2 (đktc) Cho từ từ dung dịch

HCl vào dung dịch X đến khi khối lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 3,9 gam kết

tủa Hai kim loại kiềm trong hỗn hợp ban đầu là

Cs

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung NH4NO3 rắn

(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc

(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc

(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(5) Cho K2S vào dung dịch AlCl3

(6) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng

(8) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3

Trang 2

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 6: Nhận xét sai là

A Poli(ure-fomanđehit) được điều chế từ ure và fomanđehit trong môi

trường axit

B Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

C Tơ lapsan có nhóm chức este.

D Trong mỗi mắt xích của poli(metyl metacrylat) chế tạo thủy tinh

plexiglas có 5 nguyên tử cacbon

Câu 7: X là một loại phân bón hóa học Hòa tan X vào nước thu được dung dịch

Y Cho từ từ dung dịch NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng Công thức của X

A NH4Cl B (NH4)2HPO4 C Ca(H2PO4)2 D

(NH4)2SO4

Câu 8: Lần lượt thực hiện các thí nghiệm sục khí clo vào các dung dịch sau:

Fe2(SO4)3; (NaCrO2 + NaOH); FeSO4; NaOH; CuCl2; CrCl2 Số thí nghiệm làm thay đổi số oxi hóa của nguyên tố kim loại trong hợp chất là

Câu 9: Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là

A alanin B tyrosin C axit glutamic D

valin

Câu 10: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy m gam

X thu được 1 mol CO2 và 1,4 mol H2O Cũng m gam X tác dụng tối đa với 14,7

gam Cu(OH)2 Giá trị của m là

Câu 11: Polime không có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A sợi bông B tơ tằm C tơ xenlulozơ triaxetat.

D tơ visco.

Câu 12: Hỗn hợp X gồm anđehit Y và ankin Z (Z nhiều hơn Y 1 nguyên tử

cacbon) Biết 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) có khối lượng là 5,36 gam Nếu 0,1 mol hỗn hợp X thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch AgNO3 1M trong NH3 dư Giá trị của

V là

0,48

Câu 13: Hiđrat hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon thu hỗn

hợp chỉ gồm các ancol no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ancol

Trang 3

này rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2

dư, kết thúc phản ứng thu được 118,2 gam kết tủa Giá trị của m là

12,6

Câu 14: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

A glixerol với Cu(OH)2 B dung dịch lòng trắng trứng với

Cu(OH)2

C dung dịch axit axetic với Cu(OH)2 D anđehit axetic với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH dư, đun nóng

Câu 15: Có hai sơ đồ phản ứng: X aH 2

Ni t,

+

→ C2H4(OH)2; Y  →− H2 O

CH2=CHCH2OH Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện X và Y lần lượt là

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: C2H5Br 0

3

NH t,

+

→X + dd NaOH→Y

3

CH COOH

+

→C4H11NO2

X, Y lần lượt là

A C2H5NH3Br, C2H5NH3ONa B C2H5NH2, C2H5NH3Br

C (CH3)2NH2Br, (CH3)2NH D C2H5NH3Br, C2H5NH2

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 7,15 gam kim loại M vào lượng dư dung dịch HNO3

loãng, thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí không màu, không hóa nâu trong không khí và dung dịch chứa 21,19 gam muối Kim loại M là

Câu 18: X và Y là 2 nguyên tố thuộc chu kì 3, ở trạng thái cơ bản nguyên tử của

chúng đều có 1 electron độc thân và tổng số electron trên phân lớp p của lớp ngoài cùng của chúng bằng 6 X là kim loại và Y là phi kim Z là nguyên tố thuộc chu kì

4, ở trạng thái cơ bản nguyên tử Z có 6 electron độc thân Kết luận không đúng về

X, Y, Z là

A Hợp chất của Y với hiđro trong nước có tính axit mạnh

B Hiđroxit của X và Z là những hợp chất lưỡng tính.

C Oxit cao nhất của X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH.

D X và Z đều tạo được hợp chất với Y.

Câu 19: Cho hỗn hợp khí X gồm hai anken có cùng thể tích, lội chậm qua bình

đựng dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng bình tăng 12,6 gam và có 48 gam Br2

phản ứng Số cặp chất thỏa mãn các điều kiện trên của X là

Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic mạch hở Cho X tác dụng với dung

dịch NaHCO3 vừa đủ thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn

Trang 4

dung dịch Y rồi đốt cháy hết toàn bộ muối khan thu được thì tạo ra chất rắn T; hỗn hợp Z gồm khí và hơi Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tách ra 20 gam

kết tủa Hai axit trong X là

A HCOOH và (COOH)2 B CH3COOH và

C2H5COOH

C HCOOH và CH3COOH D CH3COOH và (COOH)2

Câu 21: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai ancol A, B (MA < MB) thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na (dư) thu được 2,8 lít H2 (đktc) Phần 2 đem oxi hóa hoàn toàn bởi CuO đun nóng thu được hai anđehit tương ứng Đốt cháy hoàn toàn hai anđehit này thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Mặt khác, nếu cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 75,6 gam kết tủa bạc Công thức phân tử của ancol B là

A C5H12O B C2H6O C C4H10O D

C3H8O

Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở, được 2 mol glyxin

(Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy

phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Kết luận không đúng về X là

A Trong X có 5 nhóm CH3

B Đem 0,1 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng tạo ra 70,35

gam muối

C X có công thức Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

D X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, theo tỉ lệ mol

tương ứng 1 : 5

Câu 23: Hỗn hợp M gồm 4 chất hữu cơ A, B, C, D có khối lượng phân tử tăng dần Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp M chỉ thu được 2,7 gam H2O và 2,24 lít

CO2 (đktc) Cũng 0,1 mol hỗn hợp M thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được 12,96 gam Ag Phần trăm số mol của D trong hỗn hợp M là

50%

Câu 24: Cho các chất: CH3COONH4, CH3NH3Cl, Cr(OH)3, Cr(OH)2, NaHS, AlCl3 Số chất có tính lưỡng tính là

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 dư,

kết thúc các phản ứng thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và

Trang 5

0,05 mol N2O Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 tạo muối là

A 1,2 mol B 0,35 mol C 0,85 mol D 0,75

mol

Câu 26: Phát biểu đúng là

A Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép

B Đốt cháy các chất thì chất oxi hóa phải là O2

C Điện phân dung dịch NaCl thì trên catot xảy ra sự oxi hóa H2O

D Ăn mòn điện hóa học ở cực âm xảy ra sự oxi hóa.

Câu 27: Cho dãy các chất: CrO3, Cr2O3, SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3,

Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

Câu 28: Phương pháp hóa học không dùng để điều chế kim loại là

A khử hóa Fe3O4 bằng CO B điện phân nóng chảy

MgCl2

C khử hóa Al2O3 bằng CO D đốt cháy HgS bởi oxi dư Câu 29: Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H

trong nhóm chức là

A C2H5OH, C6H5OH, C6H5COOH, CH3COOH

B C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5COOH

C C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H5COOH

D C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, C6H5COOH

Câu 30: Nung 19,4 gam hỗn hợp Fe(NO3)2, AgNO3 một thời gian thu được hỗn

hợp chất rắn X Cho X vào nước đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và dung dịch Z Cho Y vào dung dịch HCl dư có 4,32 gam chất rắn không tan Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư thì có khí không màu thoát ra

hóa nâu trong không khí Phần trăm khối lượng của AgNO3 trong hỗn hợp ban đầu là

30,67%

Câu 31: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Sục etilen vào dung dịch brom trong CCl4

(2) Cho phenol vào dung dịch đun nóng chứa đồng thời HNO3 đặc và

H2SO4 đặc

(3) Cho axit stearic vào dung dịch Ca(OH)2

(4) Cho phenol vào nước brom

(5) Cho anilin vào nước brom

Trang 6

(6) Cho glyxylalanin vào dung dịch NaOH loãng, dư.

Những thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là

A (1), (2), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (5)

C (2), (4), (5) D (1), (2), (3), (4), (5), (6) Câu 32: Cho 2,52 gam hỗn hợp gồm Cu2S, CuS, FeS2 và S vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch X và V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất,

đktc) Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đem tác dụng với dung

dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch

NH3 dư, thu được 0,535 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

5,404

Câu 33: Nhận xét sai là

A Ở điều kiện thường các phân tử khí hiếm chỉ có 1 nguyên tử

B Axit sunfuric có tính axit mạnh hơn axit pecloric.

C SiH4, PH3, H2S, HCl điều kiện thường là những chất khí

D Nếu sục flo vào nước nóng thì sẽ bốc cháy.

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit

HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 5,32 lít H2

(đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Bỏ qua sự thuỷ phân của các muối, dung dịch Y có pH là

Câu 35: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng

thời 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch

X Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO3− là khí NO duy nhất) Giá trị của t và m lần lượt là

A 0,6 và 10,08 B 0,6 và 8,96 C 0,6 và 9,24 D 0,5

và 8,96

Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng (mỗi mũi tên là một phản ứng): CH4 →X

CH3COOH →+ X Z Z không làm mất màu nước brom Kết luận không đúng

về Z là

A Z có tham gia phản ứng tráng bạc.

B Z có tham gia phản ứng xà phòng hóa.

C Đốt cháy Z thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau

D Trong phân tử Z có 3 nguyên tử cacbon.

Trang 7

Câu 37: Hòa tan hết 24,6 gam hỗn hợp X gồm kim loại M và oxit của nó vào

dung dịch HCl dư, thu được 55,5 gam muối Kim loại M là

Câu 38: Cho 7,08 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 11,46 gam muối Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là

Câu 39: Đipeptit X có công thức phân tử C6H12N2O3 Số công thức cấu tạo mạch

hở thỏa mãn điều kiện của X là

Câu 40: Dung dịch X được tạo ra từ 2 muối gồm có các ion: Al3+, Fe2+, SO2

4

− , Cl

Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đem tác dụng với dung dịch

Ba(OH)2 dư, thu được 6,46 gam kết tủa Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NH3

dư, thu lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 2,11 gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong

dung dịch X có thể là

A 5,96 gam B 3,475 gam C 17,5 gam D 8,75

gam

Câu 41: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 trong dung

dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cho m gam Mg vào dung dịch X, sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn không có kết tủa xuất hiện và dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa m, x, y là

A m = 48(x + y) B m = 48x + 24y C m = 24(x + y) D m =

24x + 48y

Câu 42: Trong các chất: axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ

Những chất vừa làm mất màu nước brom, vừa tác dụng với dung dịch AgNO3

trong NH3 đun nóng là

A axetilen, glucozơ, saccarozơ.

B axetilen, glucozơ, axit fomic.

C axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ.

D axetilen, glucozơ, fructozơ.

Câu 43: Dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaHSO4 có kết tủa và khí thoát ra

A Ba(NO3)2 B CaCl2 C Ba(HCO3)2.D NH4HCO3

Câu 44: Trung hoà hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn

chức đồng đẳng kế tiếp cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M Kết

luận không đúng về X là

A X tác dụng được với nước brom.

Trang 8

B X hòa tan Cu(OH)2.

C Các axit trong X có mạch cacbon không phân nhánh.

D Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O

Câu 45: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml

dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp

khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là

97,20

Câu 46: Khi sản xuất C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc, nóng trong sản phẩm khí tạo ra có lẫn 2 tạp chất là CO2 và SO2 Hóa chất được chọn để loại bỏ hai tạp chất khí đó là

A nước vôi trong dư B dung dịch KMnO4 dư

C dung dịch NaHCO3 dư D nước brom dư.

Câu 47: Phát biểu không đúng là

A Toluen khi tham gia phản ứng thế với clo có chiếu sáng thì xảy ra ở

nhánh

B Propilen phản ứng với nước (xúc tác H2SO4 loãng) thu được ancol duy nhất

C Anđehit axetic có thể điều chế trực tiếp từ etilen.

D Protein không bền trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng và dung dịch NaOH loãng, nóng

Câu 48: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít O2 (đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác,

X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Phần trăm số mol của este có phân tử khối nhỏ hơn trong X là

62,5%

Câu 49: Cho các dung dịch: nước brom (1), thuốc tím (2), H2S (3), nước Gia - ven (4), H2SO4 đặc (5), Na2CO3 (6) Khí SO2 tác dụng được với bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch trên?

Câu 50: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Y và Z là 2 loại hợp chất hữu cơ đơn chức

có nhóm chức khác nhau, phân tử hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Lấy 0,1 mol

X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Cũng lấy 0,1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc thu được 10,8 gam Ag Khối lượng của 0,1 mol hỗn hợp X là

gam

Trang 9

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT Câu 1:Chọn đáp án C

2

4

Fe

H

MnO

+

+



→Axit

( )3 BTNT

4 2

Fe OH : 0,1

m 152,28 BaSO : 0,5 0,1

Mn(OH) : 0,02

Chú ý :Bài toán này có khá nhiều chỗ bẫy,các bạn cần chú ý để rút kinh nghiệm khi làm các bài toán khác Nguyên tố S có trong FeSO 4 và H 2 SO 4 Kết tủa

Mn(OH) 2 Tuy nhiên,người ra đề vẫn “hiền” nếu cho axit thiếu nữa thì sẽ hay

Câu 2: Chọn đáp án A

Với bài toán liên quan tới pha trộn

2 3 3

CO HCO



 với H

+ các bạn cần chú ý quy trình đổ

Nếu đổ rất từ từ H+ vào

2 3 3

CO HCO



 thì CO2 chưa bay ra ngay và quá trình lần lượt

CO −→+ HCO−→+ CO

Tuy nhiên,nếu đổ

2 3 3

CO HCO



 vào H

+ thì sẽ có CO2 bay ra ngay.Do cả

2 3 3

CO HCO



 sinh

ra

Với bài toán trên ta có :

2

: 0,03

0,048 1,0752

+

→ =

Trang 10

4 2

3 2

4

: 0,014

aS : 0,06 : 0,06

: 0,042 : 0,15

: 0,06

+

HCO

B O OH

BaCO Ba

SO

→Chọn A

Câu 3: Chọn đáp án B

Các phương trình thỏa mãn là : (1) (2) (3) (4) (7)

NH Cl NaNO+ →N +2H O NaCl+

2

(3) H O2 2+2KI → +I2 2KOH

(4) 2KNO3 + +S 3C→K S N2 + 2 +3CO2

(7) Fe2 ++Ag+ →Fe3 ++Ag

→Chọn B

Câu 4: Chọn đáp án C

3

BTE

→Chọn C

Câu 5: Chọn đáp án D

Các thí nghiệm thỏa mãn là : (1) (2) (3) (5) (6) (7) (8)

NH NO →N O 2H O+

NaCl H SO dac+ →NaHSO +HCl

(3) CaOCl 2HCl 2 + → CaCl Cl2 + 2+ H O 2

(5)3K S 2AlCl2 + 3 +6H O2 →6KCl 2Al(OH)+ 3 +3H S2

(6) H++HCO3−→CO2 +H O2

(7) FeS 2H+ +→Fe2++H S2

3CO −+2Fe ++3H O→2Fe OH +3CO

→Chọn D

Câu 6: Chọn đáp án B

A Đúng Theo SGK lớp 12.

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w